Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề kiểm tra môn toán lớp 12 mã đề 896

b0797f0aec60b0822bfde825d0dacf7a
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 08:39 AM ngày 13-10-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 226 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
(Đề có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề 896

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho hàm số

A.

. Xác định

B.

để hàm số liên tục trên

C.

?

D.

Câu 2: Một sợi dây kim loại
được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất uốn thành hình vuông cạnh
đoạn thứ hai uốn thành đường tròn bán kính
Để tổng diện tích của hình vuông và hình tròn nhỏ
nhất thì tỉ số

bằng

A. 4

B. 1

Câu 3: Hệ phương trình
A. 1

C. 3
có bao nhiêu cặp nghiệm

B. 4

C. 3

Câu 4: Cho hình lập phương
Giá trị nhỏ nhất của
A.

?
D. 2

có cạnh bằng 1. Gọi

là điểm nằm trên đường thẳng

bằng
B.

C.

Câu 5: Tập xác định của hàm số
A.

D. 2

B.

D.


C.

D.

Câu 6: Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình
A.

B.

C.

?

D.

Câu 7: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?
A.

B.

C.

D.

Trang 1/6 - Mã đề 896

Câu 8: Cho hình chóp
cạnh

,

vuông góc với mặt phẳng

Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng

A.

B.

bằng

Câu 10: Trong mặt phẳng

B. Hàm số
D. Hàm số

là hàm số lẻ.
là hàm số lẻ.
bằng

C.

Câu 11: Cho hình chóp đều
trong đoạn
sao cho

bằng

D.

bán kính của đường tròn
B.

là hình vuông

. Độ dài đoạn

C.

Câu 9: Khẳng định nào dưới đây sai ?
A. Hàm số
là hàm số lẻ.
C. Hàm số
là hàm số lẻ.
A.





D.

có cạnh đáy bằng chiều cao
và bằng
Diện tích của thiết diện của hình chóp

Gọi
là điểm nằm
cắt bởi mặt phẳng

bằng
A.

B.

C.

Câu 12: Trong mặt phẳng
A. 3

cho hai điểm
B.
B.

đường thẳng

Câu 16: Cho hàm số

A. 5.


D.

. Số tiếp tuyến của đồ thị

song song với


B. 3

Câu 15: Cho hình chóp đều
bằng
A.

của phương trình
có đồ thị

bằng

D.

C.

Câu 14: Cho hàm số

A. 1

. Độ dài đoạn thẳng
C. 9

Câu 13: Tổng tất cả các nghiệm trên đoạn
A.

D.

C. 2
có tất cả các cạnh bằng

B.

C.

D. 0
Cô sin của góc giữa mặt bên và mặt đáy
D.

có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình

B. 6

C. 4



D. 2

Trang 2/6 - Mã đề 896

Câu 17: Cho tứ diện

Gọi

lần lượt là trọng tâm tam giác

và tam giác

Mệnh

đề nào sau đây sai ?
A.
B. hai đường thẳng
C. đường thẳng



chéo nhau.

song song với mặt phẳng

D. các đường thẳng

đồng qui.

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ

cho đường tròn

và 2 đường thẳng

. Gọi
Giá trị lớn nhất của

sao cho

song song với

bằng:

A.

B.

C.

Câu 19: Cho biểu thức
A.

. Biểu thức nào sau đây là kết quả rút gọn của
B.

C.

Câu 20: Cho hình chóp
là trung điểm của
đề nào sai?
A.

D.

D.

có đáy là tam giác đều,
là đường cao của tam giác

B.

?

Gọi
là trọng tâm tam giác
. Trong các mệnh đề sau, mệnh

C.

D.

Câu 21: Có bao nhiêu đẳng thức đúng?
1)

2)

3)

4)

A. 2

B. 1

Câu 22: Trong mặt phẳng
A.

C. 3
đường thẳng

D. 4
có một véc tơ chỉ phương là

B.

C.

D.

Câu 23: Một con xúc sắc cân đối và đồng chất được gieo ba lần. Gọi
là xác suất để số chấm xuất hiện
lần thứ nhất, lần thứ hai, lần gieo thứ ba theo thứ tự là một cấp số nhân. Khi đó
bằng:
A.

B.

Câu 24: Cho tứ diện
cách từ

, có

đến mặt phẳng

A.

D.

đôi một vuông góc và

. Khoảng

bằng
B.

Câu 25: Cho parabol
A.

C.

C.
. Tọa độ đỉnh của parabol

B.

Câu 26: Đạo hàm của hàm số
A.
C.

C.

D.

D.

là:
B.
D.
Trang 3/6 - Mã đề 896

Câu 27: Tìm hệ số của

trong khai triển biểu thức sau:

A. 314982

B. 489888

C. 314928

Câu 28: Cho hàm số

. Kết quả nào sau đây là sai?

A. Phương trình

có ít nhất một nghiệm trong khoảng

B. Phương trình

không có nghiệm trong khoảng

C. Phương trình

có ít nhất một nghiệm trong khoảng

D. Phương trình

có nhiều nhất 3 nghiệm.

Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình



A.

B.

C.

D.

Câu 30: Cho hàm số
A.

D. 498888

. Hàm số gián đoạn tại điểm
B.



C.

D.

Câu 31: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng khi nó vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau trong
mặt phẳng ấy.
B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì vuông góc với mặt
phẳng còn lại.
C. Một mặt phẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng
còn lại.
D. Một đường thẳng a vuông góc với một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì đường thẳng
a sẽ vuông góc với mặt phẳng đó.
Câu 32: Cho hình lập phương

, cạnh

. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng



bằng
A.

B.

C.

D.

Câu 33: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B. Hai đường thẳng không song song và lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng cắt nhau thì cắt nhau.
D. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì song song với nhau.
Câu 34: Cho phương trình

. Đặt

, ta được

phương trình nào dưới đây?
A.

B.

C.

D.

Câu 35: Giới hạn

bằng
Trang 4/6 - Mã đề 896

A.

B.

C.

Câu 36: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

D.
thuộc đoạn

để phương trình

vô nghiệm.
A.

B.

C.

D.

Câu 37: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm ?
B.
A.
C.

D.

Câu 38: Hàm số

đồng biến trên

A.

B.

khi và chỉ khi

C.

D.

Câu 39: Nếu số cạnh của một đa giác đều tăng thêm 10 cạnh thì số đường chéo của đa giác tăng thêm
235 đường chéo. Số cạnh của đa giác đều ban đầu là
A. 20
B.
C.
D.
Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ

cho hai đường thẳng

Phương trình đường phân giác của góc tạo bởi
định bởi

,

chứa gốc tọa độ

A.



,

và nằm trong miền xác



B.

C.

D.

Câu 41: Trong mặt phẳng cho
điểm phân biệt. Số các véc tơ khác véc tơ-không có điểm đầu và điểm
cuối là 2 trong điểm đã cho là
A.

B.

C.

D.

Câu 42: Cho phương trình:
để thỏa mãn tham số
A.

. Để phương trình có nghiệm, điều kiện

là :
B.

C.

D.

Câu 43: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số nhân.
B. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số cộng.
C. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương.
D. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.
Câu 44: Cho hàm số
A.

. Chọn khẳng định đúng?
B.

C.

Câu 45: Cho khai triển
bằng
A.
Câu 46: Giới hạn

D.
. Tổng

B.

C.

D.

bằng:
Trang 5/6 - Mã đề 896

A.
Câu 47: Biết
A.

B.


D.

thì biểu thức
B.

Câu 48: Cho hàm số
có hệ số góc bằng
A.

C.

C.
,(

. Khi đó tổng
B.

Câu 49: Cho hàm số

có giá trị bằng

và

D.

là tham số) có đồ thị

. Biết tiếp tuyến với

tại

là
C.
. Tập nghiệm

A.

B.

C.

D.

D.
của bất phương trình

Câu 50: Một vật thể chuyển động theo quy luật

với



(giây) là khoảng thời gian từ lúc

vật bắt đầu chuyển động và (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Trong khoảng
thời gian kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc đạt vận tốc lớn nhất, vật thể chuyển động được quãng
đường là
A.

B.

C.

D.

----------- HẾT ----------

Trang 6/6 - Mã đề 896
2020-09-30 03:19:54