Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 12 THAM KHẢO

cda6181637bd1fd725b0db3589ec0009
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2017-12-09 16:28:14 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 233 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

MA TR TRÚC KI TRA MÔN TOÁN 12Ậ ỚNĂM 2017­2018ỌCh đủ nh th cứ ứT ng sổ ốcâuBi t(NB)ế Hi u(TH)ể ngậ ụth p(VDT)ấ ngậ ụcao(VDC)§1. đng bi n, ngh ch bi hàm sự 5§2. tr hàm sự 6§3. Giá tr nh và giá tr nh nh hàm sị 5§4. Đng ti nườ 3§5. Kh sát bi thiên và th hàm sả 6§1. Lũy th aừ 1§2. Hàm lũy th aố 1§3. Lôgarit 2§4. Hàm mũ. Hàm lôgarit 2§5. Ph ng trình mũ và ph ng trình lôgaritươ ươ 2§6. ph ng trình mũ và ph ng trình ươ ươlôgarit 2§1. Khái ni kh đa di nệ 1§2. Kh đa di và kh đa di đuố 2§3. Khái ni th tích kh đa di nệ 4§ 1. Khái ni tròn xoay 5§ 2. uặ 3T ng ngổ 20 15 10 50Đi mể 4,0 3,0 2,0 1,0 10.0Đ KI TRA CH NG HKI MÔN TOÁN 12 ƯỢ ỚNĂM 2017­2018Ọ(Đ 50 câu tr nghi m)ề ệCâu 1: Hàm ố3 213y mx đng bi trên kho ng ả(1; ) thì thu kho ng nàoộ ảsau đây:A. 1; 3) B. [3; ) C. 1; )  D. 3]Câu 2: Cho hàm ố251xyx có th (C). Kh ng đnh nào sau đây là đúng ?ồ ịA. (C) có ti đng và ti ngangệ ậB. (C) không có ti đng và có ti ngangệ ậC. (C) không có ti đng và có ti ngangệ ậD. (C) không có ti nệ ậCâu 3: Cho ph ng trình ươ20.5log 6) 1x x =0 có hai nghi là ệ1 ,x x. Tính 21 2x xA. −51 B. −15 C. 15 D. 51Câu 4: ti th hàm ố11xyx là:A. B. C. D. Trang 11 Câu 5: nghi âm ph ng trình: ươ2 24 6.2 0x làA. B. C. D. 1Câu 6: Cho hình nón có bán kính đáy là a, chi cao là 4ề th tích kh nón ng:ể ằA. 315a B. 336a C. 312a D. 312aCâu 7: Đt ặ3 3log 15, log 10a b Hãy bi di ễ3log 50 theo và bA. 1a b B. 2a b C. 2a b D. 2a b Câu 8: Cho th hàm ố3 22 2y x có th (C) ọ1 2,x là hoành cácộđi M, trên (C) mà đó ti tuy (C) vuông góc đng th ng −x +ể ườ ẳ2017 Khi đó 2x x ngằ :A. −1 B. 13 C. 43 D. 43Câu 9: Hàm ố3 23 1y mx x đng bi trên ế¡ khi và ch khi:ỉA. 2m B. 2m ho ặ3 2mC. 2m D. 0Câu 10: Cho hàm ố( )y x liên trên đo [a; b] và luôn đng bi trên kho ng (a;ụ ảb). Kh ng đnh nào sao đây là sai ?A. Hàm đt giá tr nh nh aố B. Hàm đt giá tr nh nh bố ạC. Giá tr nh nh hàm ng ằ(a)f D. Giá tr nh hàm ng ằ( )f bCâu 11: Hàm ố2( 4f m đt giá tr nh ng 10 trên đo [−1; 3] khi mạ ạb ng:ằA. −8 B. C. −3 D. −6Câu 12: Các đi ti hàm ố4 2y 3x 2 là:A. −1 B. C. D. 1, 2 Câu 13: th đây là hàm nào ướ ốA. 23 1y x B. 33 1y x C. 23 1y x D. 33 1y x Câu 14: Di tích xung quanh hình nón có bán kính đáy ng và chi caoệ ềb ng là:ằA. 30 B. 15 C. 36 D. 12Câu 15: xác đnh hàm ố13y x là:A. B. (0; ) C. \\ {0}¡ D. 1;3    Câu 16: nghi ph ng trình ươ25log 0x là: Trang 11 A. 13;2   B. 13;2  C. 4; D. 134;2   Câu 17: Hàm ố4 213 32y x ngh ch bi trên các kho ng nào ?ị ảA. 30 ;2    và 3;2     B. 3 0 và 3 ; C. ; 3 và0 D. 3 ; Câu 18: ph ng trinh ươ   255 16x co nghi la:ậ ệA. ;2)B. ; 2  C. (0; ) D.  ( 2)Câu 19: giao đi đng cong ườ3 22 1y x và đng th ng 2x là:ườ ẳA. B. C. D. 2Câu 20: ng bi thiên đây là hàm ướ f(x) Hàm f(x) đt ti đi m:ạ ểA. B. −1 C. D. 0Câu 21: Kh đa di đu lo {3;5} là kh i:ố ốA. ph ngậ ươ B. di đuứ C. Tám đuặ D. Hai ươ ặđuềCâu 22: Hàm ố3 22 12 5y x có bao nhiêu đi tr ?ể ịA. B. C. D. 4Câu 23: Đng th ng là ti đng th hàm nào sao đây?ườ ốA. 211xyx B. 22xyx C. 22 22x xyx  D. 11xyxCâu 24: ng bi thiên đây là hàm nào? ướ ốA. 1( )2 1xf xx B. 1( )1xf xx C. 1( )1xf xx D. 2( )1xf xxCâu 25: Hàm ố3 25 1y x đt tr i:ạ ạA. 1x 3; x3 B. 1x 3; x3 C. 100;3x x D. 10x 0; x3 Câu 26: th 0. Kh ng đnh nào sau đây là đúng ?ớ Trang 11 A. mnna a B. mnmna a C. mmna a D. mmnna aCâu 27: Cho kh di ABCD. đi gi và B, đi gi vàố ữD. ng hai ph ng (CDM) và (ABN), ta chia kh di đó thành kh di nằ ệnào sau đây ?A. MANC, BCDN, AMND, ABND B. ABCN, ABND, AMND, MBNDC. MANC, BCMN, AMND, MBND D. NACB, BCMN, ABND, MBNDCâu 28: Giá tr th hàm 33 3( 1) 1y mx có hai đi mểc tr A, sao cho tam giác AOB vuông là:ự ạA. 1; 2m m B. 1; 2m m C. 1m D. 2mCâu 29: khu ng có tr ng 4.10ộ ượ mét kh i. Bi sinh tr ng cácố ưở ủcây khu ng đó là 4% năm. sau năm, khu ng đó có bao nhiêu mét kh iở ốg ?ỗA. 2016.10 3(m 3) B. 4,8666.10 5(m 3) C. 125.10 7(m 3) D. 36.10 5(m 3)Câu 30: Cho hàm ố33 1y x có th nh hình đây. Các giá tr đồ ướ ểph ng trình:ươ33 0x m có ba nghi phân bi là: ệA. 2m B. 2m C. 3m D. 3m Câu 31: Giá tr nh hàm ố3 23 35y x trên đo [­4; 4] ng:ạ ằA. 41 B. C. 40 D. 15Câu 32: ng bi thiên đây là hàm ướ f(x) Hàm f(x) đng bi trên kho ngồ ảnào ?A. 0) B. 1; 3) C. (0;2) D. (2; )Câu 33: Trong các hình ch nh có chu vi là 40cm. Hình nào sau đây có di tích nữ ớnh t:ấA. Hình vuông có nh ng 10cmạ B. Hình ch nh có nh ng 10cmữ ằC. Hình vuông có nh ng 20cmạ D. Hình ch nh có nh ng 20cmữ ằCâu 34: Cho kh chóp tam giác đu. tăng nh đáy lên hai và gi chi cao điố ề4 thì th tích kh chóp đó :ầ ẽA. Tăng lên hai nầ B. Không thay điổ C. Gi đi hai nả D. Gi đi ba nả ầCâu 35: Hàm ố4 22 1y x có th là:ồ Trang 11 A. B. C. D. Câu 36: Có bao nhiêu kh đa di đu ?ố ềA. B. C. D. 2Câu 37: Cho hình chóp giác đu S.ABCD có nh đáy ng và góc gi bên vàữ ặđáy ng 045 Di tích ngo ti hình chóp S.ABCD là:ệ ếA. 294 aB. 243a C. 234 aD. 223aCâu 38: Kh ch nh có ba kích th là a, và Khi đó th tích nó là:ố ướ ủA. abc B. 12V abc C. 16V abc D. 13V abcCâu 39: Cho di OABC bi OA, OB, OC đôi vuông góc nhau, bi OA 3,ứ ếOB và th tích kh di OABC ng 6. Khi đó kho ng cách đn ph ngể ẳ(ABC) ng:ằA. B. 4112 C. 14441 D. 1241Câu 40: Cho kh lăng tr đng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đu nh ng .Đng chéo AC’ trong ph ng (AA’C’C) đáy (ABC) góc 30ườ 0. Khi đóth tích kh lăng tr đó ng:ể ằA. 34a B. 312 aC. 334a D. 3312aCâu 41: Giá tr bi th c: ứ35 log 23 23 log log 8 ng:ằA. 32 B. 25 C. 33 D. 26Câu 42: iọ, ,l là dài đng sinh, chi cao và bán kính đáy hình trầ ượ ườ ụ(T). Di tích xung quanh ệxqSc hình tr (T) là:ủ ụA. 2xqS Rl B. xqS Rh C. xqS Rl D. 2xqS hCâu 43: Giá tr hàm 25y mx có tr là:ự ịA. 13m B. 13m C. 13m D. 13mCâu 44: có di tích ệ236m Th tích kh này ng:ể Trang 11 A. 343m B. 336m C. 3108m D. 372mCâu 45: cái ng ta làm ng hình tr không chi cao iộ ướ ườ ồ60cm, di tích đáy là ệ2900cm mi ng kim lo hình ch nh có chi dàiỏ ềvà chi ng là bao nhiêu làm thân đóề ồA. Chi dài 60 cm chi ng 60cm.ề ộB. Chi dài 65cm chi ng 60cm.ề ộC. Chi dài 180cm chi ng 60cm.ề ộD. Chi dài ề30 cm chi ng 60cm.ề ộCâu 46: Trong chi hình tr ng ta vào ba qu bóng Tennis, bi ngộ ườ ằđáy hình tr ng hình tròn trên qu bóng và chi cao hình tr ng nủ ầđng kính qu bóng. ườ ọ1S là ng di tích ba qu bóng, ả2S là di tích xungệquanh hình tr di tích 12SS là:A. B. C. D. 3Câu 47: là bán kính, là di tích và ệV là th tích kh u. Công th nàoể ứsau đây là sai ?A. 2S R B. 24S R C. 343V R D. .V RCâu 48: Trong các hàm sau, hàm nào đng bi trên kho ng (1; 3) ?ố ảA. 42y x B. 31xyx C. 24 5y x D. 24 82x xyx Câu 49: Đo hàm hàm ốlog (2 2)xy là:A. 2'(2 2) lnxxy B. ln 2'(2 2) lnxxy C. ln 2'2 2xxy D. 2'2 2xxyCâu 50: Giá tr nh hàm ố22 3f x ng:ằA. B. C. D. 3­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­ẾH NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. 2' 0, (1; (1; 3y m   Ch DCâu 2. xác đnh suy ra (C) không có TCĐ.ậ Trang 11 25 5lim 5; lim 51 1x xx xx x   suy ra th hàm có TCN. Ch CCâu 3. Ph ng trình có hai nghi là và nên ch ươ CCâu 4. th hàm có TCĐ và TCN. Ch ACâu 5. 22 222 24 6.2 02 4xx xx  Ph ng trình có hai nghi âm là −1, ươ ệ2 .V ch BCâu 6. 31(3 a) .4 123V a  Ch CCâu 7. Dùng MTCT, gán ng ằ3log 15và gán ng ằ3log 10. Nh vào máy: ậ3log 50 (l các đáp án) thì ch n. Ch ượ BCâu 8. 2' 2y x Theo Viet, ta có: 243x x Ch CCâu 9. 2' 0, ' 18 0y mx x ¡Ch ọACâu 10. BCâu 11. Hàm đt giá tr nh và ạ(2) 10 6f m Ch DCâu 12. Hàm có tr là ti vì và 0. Ch CCâu 13. ng th cho bi và đi qua đi (0; 1). Ch DCâu 14. dài đng sinh ng 5. Sọ ườ ằxq .3.5 15  Ch BCâu 15. Hàm lũy th có mũ không nguyên nên ph ng. Ch ươ BCâu 16. 2 25 54 013log log 4) 45242xx xx    Ch DCâu 17. 3' 6y x Dùng MTCT ch năng gi BPT ba ng “< 0”. Ch CCâu 18. 24 25 425 16 5xx    Ch DCâu 19. Dùng MTCT ch năng gi ph ng trình ch có nghi m. Ch ươ ACâu 20. DCâu 21. DCâu 22. 2' 18 12y x y’ có hai nghi phân bi t. Ch CCâu 23. DCâu 24. Ti đng là −1, TCN là 2. Ch CCâu 25. 2' 10 3y x y’ có hai nghi ệ13;3x x Ch BCâu 26. BCâu 27. Kh nào cũng ph có hai đnh và N. Ch Trang 11 Câu 28. 2' 3y mx m 1; 3)' 01 1; 1)x myx m    Tam giác AOB vuông O, ta đc: (m+1)(m 1) (m+1)(m 3) ượ hay −1; 2Ch ACâu 29. Ta có: 54.10 (1 0, 04) 486661.161C Ch BCâu 30. DCâu 31. 21' 9; ' 03xy yx   y(−1) 40; y(3) 8; y(−4) −41; y(4) 15. Ch CCâu 32. CCâu 33. là dài nh HCN. chu vi ng 20 suy ra dài nhọ ạcòn là: 20 x. Di tích hình ch nh là S(x) x(20 x) 20x xạ 2.S’(x) 20 2x; S’(x) hay 10. hình vuông có nh ng 10cm. Ch ACâu 34. nh đáy tăng lên hai thì di tích tăng lên n, chi cao gi nạ ầnên th tích không thay đi. Ch BCâu 35. Có đúng ti u. Ch DCâu 36. Có kh đa di đu. Ch ACâu 37. gi thi t, ta đc: nh đáy ng ượ chi cao SO ON ề2a OD 22a;2234aSD Trang 11 Tâm là đi I. Bán kính là: ầ232. 4SD aSI RSO Di tích ầ223 944 4a aS    Ch ACâu 38. ACâu 39. 1. 36V OA OB OC OC .G là hình chi lên (ABC) hay là tr tâm tam giác ABC.ọ ự2 21 41 1214441OHOH OA OB OC Ch DCâu 40. Di tích đáy: ệ234aS Chi cao ề3'3aCC Th tích ể2 33 3.4 4a aV Ch ACâu 41. Dùng MTCT tính đc: 33. Ch ượ CCâu 42. ACâu 43. 2' 2y m y’ có nghi phân bi khi: 3m 0. Ch DCâu 44. 236m suy ra bán kính 3m. Th tích kh ầ3 34.(3 363V m  .Ch Trang 11 Câu 45. Chi ng là chi cao hình tr 60cm. Bán kính đáy là 30. Chu vi đáy ng chi dài: ề60cm .Ch ACâu 46. bán kính đáy hinh tr là R, suy ra đng kính ng 2R nên ườ ằchi cao hình tr ng 6R.ề ằDi tích ệ2 213.4 12S R  Di tích ệ222 .6 12S R  y: ậ121SS Ch ACâu 47. ACâu 48. Hàm ố31xyx có 22'( 1)yx nên đng bi trên ng kho ng xác đnh ủnó suy ra đng bi trên kho ng (1; 3). Ch BCâu 49. ln 2'(2 2) lnxxy Ch nọ BCâu 50. xác đnh: ị3;1D 21' ' 12 3xy xx x   3) 0; 1) 2; (1) 0f f .Ch AĐÁP ÁN1 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCD41 42 43 44 45 46 47 48 49 50ABCD Trang 10 11