Đề kiểm tra học kỳ 1 môn công nghệ lớp 12 có đáp án

Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-12-08 16:06:45 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Đề thi học kì Môn Toán lớp 12 Trắc nghiệm-50 câu)Thời gian: 90 phútCâu 1. Hàm số 22xyx-=+ có tiệm cận ngang là:A.2x=-B.2y= C.1y=- D.1x=-Câu Hàm số 22xyx-=+ có tiệm cận đứng là:A.2x=-B.2y= C.1y=- D.1x=-Câu Đồ thị hàm số: 11xyx+=- có tâm đối xứng có toạ độ là:A. (2;1) B. (1;2) C. (1;-2) D.(2;-1)Câu Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định:A.4 22 8y x= -B.22 3xyx+=+ C.12 3xyx-=+ D.12 3xyx+=-Câu Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định:A.32y x= -B. 13xyx -=+C.23xyx-=- D.21y x= +Câu Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác địnhA.32y x= B.22y x= -C.22 3xyx-=+ D. 5xyx=-Câu Cho hàm số y=2 11xx-+ Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoànhđộ bằng có hệ số góc là :A. 1B. 12 C.13 D. 2Câu Cho hàm số y=2 11xx-+ Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tạiđiểm có hoành độ bằng có dạng ax b= Giá trị của là:A.13b= B.13b=- C.0b=D.1b=- Câu Tìm để phương trình ()2 22 3x m- có nghiệm phân biệt?A. 32mm >éê=ë B.3méê<ë D.2m Đẳng thức nào dưới đây thỏa mãn điều kiện :2 27a ab+ =. A. 13 log( (log log )2a b+ B. 3log( (log log )2a b+ C.2(log log log(7 )a ab+ D. 1log (log log )3 2a ba b+æ ö= +ç ÷è øCâu 31 Số nghiệm của phương trình ()3 2log log 4x x- là: A.0 B.1 C.2 D.3Câu 32 Nghiệm của phương trình ++ =2 12 0x có dạng =10log9ax khi đó A. =2a B. =3a C. =4a D. =5aCâu 33 Nghiệm của bất phương trình 23 -- A. 2x- B. 1; 2x x£ C. 1; 2x x<- D. 2x- B. 3x< C. 113x< D.1 3x< Câu 36 Số đỉnh của một tứ diện đều là: A. B. D. 7Câu 37 Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là: A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. HìnhvuôngCâu 38. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao là: A. Bh= B. 12V Bh= C. 2V Bh= D.13V Bh=Câu 39. Thể tích khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là:A. Bh= B. 12V Bh= C. 2V Bh= D. 13V Bh=Câu 40. Cho hình lăng trụ đứng ' ' 'A BC có tất cả các cạnh bằng Tínhthể tích của khối lăng trụ ' ' 'A BC A. 32aV= B. 332aV=C. 334aV= D. 323aV=Câu 41. Cho hình chóp tam giác .S BC có đáy BC là tam giác vuông tại,A a= 2A a= cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a= Tính thể tích Vcủa khối chóp .S BC A. 3V a= B. 32aV=C. 33aV= D. 34aV=Câu 42. Cho hình chóp tam giác .S BC có đáy BC là tam giác đều cạnha, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a= Tính thể tích của khối chóp .S BC A. 323V a= B. 3312aV= C. 333aV=D. 334aV=Câu 43. Cho hình chóp tứ giác .S BCD có đáy BCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và 2SA a= Tính thể tích của khối chóp .S BCD A. 326aV= B. 324aV= C. 32V a= D.323aV=Câu 44 Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng và cạnh bênbằng là:A. 323a B. 336a C. 332a D. 334a Câu 45. Một hình nón ngoại tiếp hình tứ diện đều với cạnh bằng có diện tích xung quanh bằng bao nhiêu A. 3p B. 32pC. 3p D. 32pCâu 46. Một hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ tam giác đều với tất cả các cạnh bằng có diện tích xung quanh bằng bao nhiêu A. 22 33ap B. 233apC. 24 33apD. 23apCâu 47. Một hình nón có góc đỉnh bằng 120o và diện tích mặt đáy bằng9 .p Thể tích của hình nón đó bằng bao nhiêu ?A. 3p B. 3p C. 3p D. .pCâu 48. Cho mặt cầu tâm I, bán kính 10R= Một mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo theo một đường tròn có bán kính 6r= Khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng (P) bằng: A. B. C. D. 9Câu 49. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối lập phương cạnh có độ dài bằng: A. B. 2a C. 2a D.3aCâu 50 Cho hình lăng trụ ' ' 'A BC có đáy BC là tam giác đều cạnh hình chiếu vuông góc của 'A lên măt phẳng () BC trùng với tâm của tam giác BC Biết khoảng cách giữa 'A và BC là 34a Tính thể tích Vcủa khối lăng trụ ' ' 'A BC A. 333aV= B. 336aV= C. 3312aV= D. 3336aV=