Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề kiểm tra học kì II năm 2016-2017 Môn Vật Lý Lớp 12 - Sở GD_ĐT Lâm Đồng

30613232303738653138643263663336376636643939363531376532343430376138383735646136333439623730636466616635643431666535663834366562
Gửi bởi: Hai Yen vào 05:47 AM ngày 3-09-2019 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 282 | Lượt Download: 0 | File size: 0.523264 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học 2016 – 2017
MÔN: VẬT LÍ. Lớp 12 THPT
Thời gian làm bài: 50 phút

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LÂM ĐỒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 40 câu / 4 trang)

Câu 1: Ban đầu, một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng 100 g, chu kì bán rã của ch ất
này là 8 ngày. Sau 24 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là
A. 50 g.

B. 12,5 g.

C. 75 g.

23
-1
Câu 2: Biết số A-vô-ga-đrô N A =6, 02x10 mol . Trong 2,38g

A. 6, 02.10 21

B. 1, 4.1024

C. 5,5.1022

D. 87,5 g
238
92

U có số nơtron xấp xỉ là:
D. 8,8.1023

Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng
đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2 mm. Hai điểm M và N ở cùng một phía trên màn so v ới vân
sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 1,8 mm và 4,8 mm. Trên đoạn MN quan sát được
A. 2 vân sáng và 2 vân tối.

B. 3 vân sáng và 4 vân tối.

C. 3 vân sáng và 3 vân tối.

D. 4 vân sáng và 3 vân tối.

Câu 4: Phản ứng nhiệt hạch là
A. Phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.
B. Phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
D. Sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.
Câu 5: Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì
êlectron này chuyển động với tốc độ bằng:
A. 1, 67x108 m / s

B. 2,75x108 m / s

C. 2, 24x108 m / s

D. 2, 41x108 m / s

Câu 6: Quang phổ vạch phát xạ
A. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng
tối.
B. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
D. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đ ối c ủa các
vạch.

Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân

37
17

37
Cl +p ®18
Ar +n , khối lượng của các hạt nhân là

mAr =36,956889u , mCl =36,956563u , mn =1, 008670u , m p =1, 7276u ( 1u =931,5MeV / c 2 ). Năng
lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A. Thu vào 2, 56211x10- 19 J
B. Tỏa ra 1, 60218MeV
C. Tỏa ra 2,56211x10- 19 J
D. Thu vào 1, 60218MeV
Câu 8: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây ?
A. Cường độ lớn.

B. Độ sai lệch tần số là rất lớn.

C. Độ định hướng cao

D. Độ đơn sắc cao.

Câu 9: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
B. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
C. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
D. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
Câu 10: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo
dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó thu được tối đa 10 v ạch quạng
phổ. Trạng thái kích thích đó êlectron đang chuyển động trên quỹ đạo
A. P.

B. M.

C. N.

D. O.

Câu 11: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,55 mm . Dùng ánh sáng
có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này có thể phát quang?
A. 0,50 mm
B. 0,60 mm
C. 0,55 mm
D. 0,65 mm
Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, kho ảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đ ơn
sắc có bước sóng l . Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân là 1,2 mm. Cho
biết hằng số Plăng h =6, 625.10- 34 J .s , vận tốc ánh sáng trong chân không c =3.108 m / s . Năng
lượng photon của ánh sáng trong thí nghiệm bằng:
A. 1,66 eV.

B. 2,1 eV.

C. 1,9 eV.

D. 2,8 eV.

Câu 13: Màu sắc sặc sỡ trên màng bong bóng xà phòng hay trên váng dầu là do hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.

B. giao thoa ánh sáng.

C. nhiễu xạ ánh sáng.

D. khúc xạ ánh sáng.

Câu 14: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
B. Tia a

A. Tia X

D. Tia g

C. Tia b +

Câu 15: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.

B. tán sắc ánh sáng.

C. khúc xạ ánh sáng.

D. giao thoa ánh sáng.

Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn s ắc có b ước
sóng 0,5 mm , khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
quan sát là 1m. Trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm
A. 4,0mm.

B. 5,0mm.

C. 3,5mm.

D. 3,0mm.

Câu 17: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ l , ở thời điểm ban đầu có khối lượng m0 . Khối
lượng chất phóng xạ bị phân rã tại thời điểm t (tính từ thời điểm ban đầu) là:
A. Dm =m0 (1 - e - l t ) B. Dm =m0 e - l t

C. Dm =m0 (1 - el t )

D. Dm =m0 (1 +e - l t )

Câu 18: Tia tử ngoại được ứng dụng để
A. chữa bệnh ung thư.

B. chiếu điện, chụp điện.

C. chữa bệnh nám da (da cháy nắng).
Câu 19: Các hạt nhân

20
10

Ne ; 42 He ;

235
92

D. khử trùng, diệt khuẩn.

U có năng lượng liên kết lần lượt là 160,64 MeV; 28,16 MeV

và 1786 MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về đ ộ bền v ững c ủa h ạt nhân
là:
A.

235
92

U ;

20
10

Ne ; 42 He

20
235
4
B. 10 Ne ; 92 U ; 2 He

4
C. 2 He ;

235
92

20
U ; 10
Ne

D.

235
92

20
U ; 42 He ; 10
Ne

Câu 20: Ở một số nơi người ta trang bị hệ thống cửa tự động, khi đến gần thì 2 cánh cửa tự động
mở ra. Thiết bị cửa tự động trên hoạt động dựa vào hiện tượng
A. hóa- phát quang.

B. điện - phát quang.

C. quang điện.

D. quang - phát quang.

Câu 21: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng
A. là sóng dọc.

B. có tính chất sóng.

C. luôn truyền thẳng.

Câu 22: Tia hồng ngoại là những bức xạ có
A. bản chất là sóng điện từ.
B. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
C. khả năng ion hoá mạnh không khí.
D. thể xuyên qua lớp chì dày cỡ centimét.
Câu 23: Hạt nhân

56
26

Fe có:

D. có tính chất hạt.

A. 56 nuclôn, trong đó có 26 nơtron.

B. 30 prôtôn và 26 nơtron.

C. 56 nuclôn, trong đó có 30 nơtron.

D. 26 nơtron và 30 prôtôn.

Câu 24: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai ?
A. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản
chất của nguồn phát.
B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất th ấp cho m ột
quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
C. Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ liên tục.
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân là i. B ước sóng ánh sáng chi ếu vào
hai khe là:
A.

l =

ai
D

B.

l =

D
ai

C.

l =

aD
i

iD
l =
a
D.

7
Câu 26: Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân 3 Li đứng yên. Giả sử sau phản

ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng 9,5 MeV và không kèm theo tia g . Năng lượng
tỏa ra của phản ứng là
A. 11,1 MeV.

B. 9,5 MeV.

C. 7,9 MeV.

D. 17,4 MeV.

Câu 27: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử Hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên
quỹ đạo K là r0 . Bán kính quỹ đạo dừng không đúng với mẫu nguyên tử Bo là:
A. 6 r0

B. 9 r0

C. 4 r0

D. 16 r0

Câu 28: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng
A. quang – phát quang.

B. quang điện trong.

C. quang điện ngoài.

D. giao thoa ánh sáng.

Câu 29: Khi nói về tia gamma và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Tia gamma và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.
B. Tần số của tia gamma lớn hơn tần số của tia tử ngoại.
C. Tia gamma và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất.
D. Tần số của tia gamma nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.
Câu 30: Pôlôni
A. b -

210
84

Po phóng xạ theo phương trình:
B. g

210
84

206
Po ®ZA X +82
Pb . Hạt nhân X là:

C. b +

D. a

Câu 31: Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử
A. có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích.
B. là trạng thái mà các êlectron trong nguyên tử dừng chuyển động.
C. chỉ là trạng thái cơ bản.
D. chỉ là trạng thái kích thích.
Câu 32: Trong công nghiệp, bức xạ dùng để kiểm tra bọt khí của các sản phẩm đúc và các vết nứt
bên trong kim loại là
A. tia anpha (tia a ).

B. tia X (Rơn-ghen).

C. tia tử ngoại.

D. tia hồng ngoại.

Câu 33: Công thoát êlectron ra khỏi một kim lọai là A =6, 625.10- 19 J . Biết hằng số Plăng

h =6, 625.10- 34 J .s , vận tốc ánh sáng trong chân không c =3.108 m / s . Giới hạn quang điện của kim
lọai đó là
A. 0,295 mm

B. 0,300 mm

C. 0,250 mm

D. 0,375 mm

Câu 34: Lần lượt chiếu ba bức xạ có bước sóng l 1 =0,75mm , l 2 =0, 25mm , l 3 =0,35mm . vào một
tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 µm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?
A. Bức xạ l 1 và l 3

B. Chỉ có bức xạ l 2

C. Bức xạ l 2 và l 3

D. Cả 3 bức xạ

Câu 35: Hạt nhân

27
13

Al có khối lượng là m, gọi m p , mn lần lượt là khối lượng của prôtôn và

nơtron. Độ hụt khối của hạt nhân

27
13

Al được xác định bằng biểu thức:

A. Dm =m - (13m p +27mn )

B. Dm =m - (13m p +14mn )

C. Dm =(13m p +14mn ) - m

D. Dm =(14m p +13mn ) - m

Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu ánh sáng bước sóng 750
nm, tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn cho vân sáng bậc 2. Nếu thay ánh sáng trên bằng ánh
sáng có bước sóng 600 nm thì tại điểm M cho vân
A. sáng thứ 2.

B. sáng thứ 3.

C. tối thứ 3.

D. tối thứ 2.

Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bằng ba
bức xạ đơn sắc có bước sóng là l 1 =0, 42mm , l 2 =0,56mm , l 3 =0, 63mm . Trên màn, trong khoảng
giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, số vân sáng đơn sắc là
A. 16.

B. 21.

C. 26.

D. 10.

Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có
bước sóng từ 0,38mm đến 0, 76 mm . Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,76 mm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác ?
A. 3.

B. 5.

C. 7.

D. 4.

Câu 39: Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 mm thì phát ra ánh
sáng có bước sóng 0,52 mm . Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 30% công suất của
chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng kích thích và số phôtôn ánh sáng phát quang
trong cùng một khoảng thời gian là:
A.

3
5

B.

5
3

Câu 40: Cho phản ứng phân hạch

C.
235
92

1
3

D.

1
2

139
1
U +n10 ®95
42 Mo +57 La +20 n +7e . Cho biết khối lượng của

các hạt lần lượt mU =234,99u ; mMo =94,88u ; mLa =138,87u ; mn =1, 0087u ; 1u =931,5MeV / c 2
23
-1
và số A-vô-ga-đrô N A =6, 02.10 mol , (bỏ qua khối lượng của êlectron). Cho năng suất toả nhiệt

của xăng là 46.106 J / kg , khối lượng xăng cần dùng để có thể toả năng lượng tương đương với 1
gam

235
92

U phân hạch là:
A. 1919 kg.

B. 1199 kg.

C. 5199 kg.

D. 9915 kg.

----------- HẾT ----------

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ..............................

Chữ ký GT1:.................................................. Chữ ký GT1:..........................................

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1
B
21
B

2
D
22
A

3
C
23
C

4
C
24
D

5
C
25
A

6
A
26
D

7
D
27
A

8
B
28
B

9
A
29
D

10
D
30
D

11
A
31
A

12
B
32
B

13
B
33
B

14
A
34
C

15
B
35
C

16
D
36
C

17
A
37
A

18
D
38
D

19
C
39
B

20
C
40
A

Câu 1: Đáp án là B
-t

- 24

m =m0 .2 T =100.2 8 =12,5 g
Câu 2: Đáp án là D
mU 2, 38
=
=0, 01mol
Số mol U là: nU =
M U 238
23
21
Số nguyên tử U là: NU =N A .nU =6, 02.10 .0, 01 =6, 02.10
21
23
Số notron là: N n =146 NU =146.6, 02.10 » 8,8.10
Câu 3: Đáp án là C

Xét điểm M:

OM 1,8
=
» 1,5
i
1, 2

Xét điểm N:

ON 4,8
=
=4
i
1, 2

Tìm số vân sáng trong đoạn MN, ta xét các số nguyên trong đoạn [1,5; 4] gồm có: {2;3;4}. Vậy có 3
vân sáng
Tìm số vân tối trong đoạn MN, ta xét các số bán nguyên trong đoạn [1,5; 4] gồm có: {1,5;2,5;3,5}.
Vậy có 3 vân tối
Câu 4: Đáp án là C
Câu 5: Đáp án là C
Ta có:

Wd =0,5E Þ E - E0 =0,5 E0 Þ E =1,5E0 Þ

m0 c 2
1-

v2
c2

=1,5m0c 2 Þ v =

5
c » 2, 24.108 m / s
3

Câu 6: Đáp án là A
Câu 7: Đáp án là D
DE =(mCl +m p - mAr - mn )c 2 =(36,956563 +1, 007276 - 36,956889 - 1, 00867).931,5 =- 1, 60218MeV
Vậy phản ứng thu vào 1,60218MeV
Câu 8: Đáp án là B

Tia laze có độ sai lệch tần số rất nhỏ, vì vậy có độ đơn sắc cao
Câu 9: Đáp án là A
Câu 10: Đáp án là D
n(n - 1)
=10 Þ n =5
Số bức xạ tối đa mà đám nguyên tử có thể phát ra là:
2
Vậy e đang chuyển động trên quỹ đạo O
Câu 11: Đáp án là A
Để chất đó có thể phát quang thì ánh sáng kích thích phải thỏa mãn: l kt Vậy chọn A
Câu 12: Đáp án là B
ai 1.1, 2
=0, 6mm
Bước sóng của ánh sáng là: l = =
D
2
hc 6, 625.10- 34.3.108
e
=
=
=3,3125.10 - 19 J » 2,1eV
Năng lượng photon của ánh sáng:
-6
l
0, 6.10
Câu 13: Đáp án là B
Câu 14: Đáp án là A
Câu 15: Đáp án là B
Câu 16: Đáp án là D
Dl
1.0, 5
=3.
=3mm
Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân trung tâm là: x =k
a
0,5
Câu 17: Đáp án là A
Câu 18: Đáp án là D
Câu 19: Đáp án là C
WlkNe 160, 64
=
=8, 032MeV
Năng lượng liên kết riêng của Ne là: eNe =
ANe
20
WlkHe 28,16
=
=6, 04 MeV
Năng lượng liên kết riêng của He là: eHe =
AHe
4
WlkU 1786
=
=7, 6 MeV
Năng lượng liên kết riêng của Ne là: eU =
AU
235
4
235
20
Vậy sắp xếp theo chiều tăng dần về độ bền vững là: 2 He ; 92 U ; 10 Ne
Câu 20: Đáp án là C
Câu 21: Đáp án là B
Câu 22; Đáp án là A
Câu 23: Đáp án là C
Số nuclon: 56
Số pronton: 26
Số notron: 56-26=30
Vậy chọn C
Câu 24: Đáp án là D
Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào cấu tạo nguồn sáng mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của

nguồn sáng
Câu 25: Đáp án là A
Câu 26: Đáp án là D
1
7
4
1 p +3 Li ® 2 2 He

Năng lượng tỏa ra của phản ứng là: DE =2k He - k p =2.9,5 - 1, 6 =17, 4 MeV
Câu 27: Đáp án là A
2
Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của e trong mẫu nguyên tử Bo được xác định theo công thức: rn =n r0
(nÎ ¥ * )
Vậy chọn A
Câu 28: Đáp án là B
Câu 29: Đáp án là D
Tần số của tia gamma lớn hơn tần số của tia tử ngoại
Câu 30: Đáp án là D
Theo định luật bảo toàn số khối: 210=A+206⟹A=4
Theo định luật bảo toàn điện tích: 84=Z+82⟹Z=2
4
Vậy hạt nhân X là 2 a
Câu 31: Đáp án là A
Câu 32: Đáp án là B
Tia X có khả năng đâm xuyên nên được dùng để tìm bọt khí bên trong sản phẩm đúc và các vết nứt
bên trong kim loại
Câu 33: Đáp án là B
hc 6, 625.10 - 34.3.108
l0 = =
=0,3.10- 6 m =0,3mm
- 19
A
6, 625.10
Câu 34: Đáp án là C
Để gây ra được hiện tượng quang điện thì bức xạ chiếu vào phải thỏa mãn: l £ l 0
Vậy chọn C
Câu 35: Đáp án là C
Số p là: 13
Số n là: 27-13=14
Vậy Dm =(13m p +14mn ) - m
Câu 36: Đáp án là C
-

Khi chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng l 1 =750nm :
Khoảng vân là: i1 =

Dl 1 0, 75D
=
a
a

Khoảng cách từ M đến vân trung tâm là: xM =2i1 =1,5

-

D
a

Khi chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng l 2 =600nm :
Dl
0,6D
Khoảng vân là: i2 = 2 =
a
a
D
1,5
xM
a =2,5
=
Xét:
D
i2
0, 6
a

Vậy lúc này tại M cho vân tối bậc 3
Câu 37: Đáp án là A
k1 l 2 0,56 4 4.3 12
= =
= =
=
k2 l 1 0, 42 3 3.3 9
k2 l 3 0, 63 9 9.1
= =
= =
k3 l 2 0,56 8 8.1

Ta xét:

k1 l 3 0, 63 3 3.4
= =
= =
k3 l 1 0, 42 2 2.4

ì N1 =12 - 1 =11
ï N =9 - 1 =8
ï 2
ïï N =8 - 1 =7
Þ í 3
ï N12 =3 - 1 =2
ï N 23 =1 - 1 =0
12
=
ï
8
ïî N13 =4 - 1 =3

Trong khoảng giữa 2 vân sáng cùng màu vân trung tâm có:
-

Số vân sáng đơn sắc l 1 là: N ds1 =N1 - N12 - N13 =11 - 2 - 3 =6

-

Số vân sáng đơn sắc l 2 là: N ds2 =N 2 - N12 - N 23 =8 - 2 - 0 =6

-

Số vân sáng đơn sắc l 3 là: N ds3 =N 3 - N13 - N 23 =7 - 3 - 0 =4

Vậy tổng số vân sáng đơn sắc trong khoảng giữa 2 vân sáng cùng màu vân trung tâm là: 6+6+4=16
Câu 38: Đáp án là D
Vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 mm là điểm M cách vân trung tâm là:
xM =4.

0, 76D
D
=3, 04
a
a

Các bức xạ cho vân sáng tại M thỏa mãn hệ thức: xM =k

Dl
D
D
3, 04
Þ 3, 04 =k l
Þ l =
(k Î ¥)
a
a
a
k

3, 04
<0, 78 Þ 4 £ k <8 Þ k Î { 4;5;6;7}
k
Vậy tại M còn có 4 vân sáng của các ánh sáng đơn sắc khác
Câu 39: Đáp án là B
hc
P
epq
l pq
N kt
e
l
0, 26
5
= kt =
=
= kt =
=
hc 0,3l pq 0,3.0,52 3
N pq 0,3P 0,3ekt
0,3
epq
l kt
Lại có : 0,38mm £ l <0,76mm Þ 0,38 £

Câu 40: Đáp án là A
Năng lượng tỏa ra của 1 phản ứng là:

DE =(mU +mn - mMo - mLa - 2mn )c 2 =(234,99 +1, 0087 - 94,88 - 138,87 - 2.1, 0087).931,5 =215, 45595MeV
Số nguyên tử U có trong 1g U là: NU =N A .

mU
1
=6, 02.1023.
» 2,562.1021
MU
235