Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 10 (Trắc nghiệm và tự luận) mã 134

62303031616238343330303133633830393532663061623066336538303330336436303966386131643433313637636539363632353535636130343236663231
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào 02:26 PM ngày 10-07-2017 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 271 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GD&ĐT PHÚ THỞ ỌTR NG THPT CHÂN NGƯỜ THI 1, MÔN TOÁN 10Ề ỲMã thiề210(Thí sinh không đc ng tài li u)ượ ệH tên thí sinh:..................................................................... ọL p: .............................ớPh 1(TNKQ). Ch đáp án đúng:ầ ọCâu 1: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau. Ch đng th sai:ọ ứA. sin sin  B. tan tan  C. cos cos  D. cot cot Câu 2: Cho hàm y= ­3xố 2­2x+1 ch câu đúngọA. HSĐB/(­∞;­ B. HSNB/(­1;+∞) C. HSĐB/(1;+∞) D. HSNB/ (­∞;2)Câu 3: Đng th ng y= ax+b đi qua hai đi A(1;5) và B(­2;8) thì a, ng:ườ ằA. ­1; B. 1; C. 1; ­6 D. ­1; ­6Câu 4: TXĐ PT là:A. [3;+∞) B. [2;+∞) C. (3;+∞) D. [1;+∞)Câu 5: Giá tr bi th c: ứ0 02 sin 30 3cos 45 sin 60 là :A. 3122 B. 3122 C. 312 D. 312Câu 6: Cho 1; 2; 6; 10a c r Ch kh ng đnh đúng:ọ ịA. br và cr cùng ngướ B. br và br cùng ph ngươC. br và cr cùng ngướ D. br và cr ng ngượ ướCâu 7: Nghi HPT là:A. B. C. D. )Câu 8: Giao ĐTHS y=­3xủ 2+x+3 đng th ng y=3x­2 là:ớ ườ ẳA. (1;1) và ;­7) B. (1;1) và (3;­7) C. (1;­1) và (­3;7) D. (­1;1) và ;7)Câu 9: Trong cac hàm sau có bao nhiêu hàm lố ẻA. B. C. D. 2Câu 10: nghi PT là:A. B. C. D. 1Câu 11: Cho véc ơ4; 3ar và 1; 7br Góc gi hai vec ơar và br là:A. 90o B. 30o C. 45o D. 60o Trang Mã thi 210ềCâu 12: Cho đi ể1; 2A và 3; 4B Kho ng cách gi hai đi và là:ả ểA. B. C. 13 D. 4Câu 13: Cho 2cos4 Giá tr ịsin ng:ằA. 24 B. 144 C. 24 D. 144Câu 14: Hàm y=­xố 2+4x+6 có GTLN ng:ằA. ­10 B. ­20 C. 10 D. 20Câu 15: Nghi HPT là:A. B. C. D. )Câu 16: Tam giác ABC vuông và có góc ạˆ50Bo th nào sau đây sai:ệ ứA. ; 130AB BCouuur uuur B. ; 120AC CBouuur uuur C. ; 40BC ACouuur uuur D. ; 50AB CBouuur uuurCâu 17: Nghi PT là:A. ­3 B. ­0,5 C. D. 0,5Câu 18: PT (m 2­4m+3)x=m 2­3m+2 vô nghi khi ng:ệ ằA. B. C. D. 1Câu 19: ĐTHS y=x­2m+1 hai tr ra tam giác có di tích ng 12,5ắ ằthì ng:ằA. 2;4 B. ­2;3 C. ­2 D. 2;3Câu 20: Cho tam giác ABC có 1;1 1;3 1; 1A C Hãy ch phát bi đúng:ọ ểA. ABC là tam giác có ba góc đu nh n.ề ọB. ABC là tam giác có ba nh ng nhau.ạ ằC. ABC là tam giác cân B.ạD. ABC là tam giác vuông cân A.ạCâu 21: (P) y=ax 2+bx+c đi qua đi A(­1;0),B(0;­4), C(1;­6) thi a,b,c ng:ể ằA. ­1; 3; ­4 B. 1; ­3; ­4 C. 1; ­3; D. 1; 3; ­4Câu 22: Tam giác ABC có tr ng tâm ọ0; 7G đnh ỉ1; 2; 5A B thì đnh có đỉ ộlà:A. 1;12 B. 1;12 C. 3;1 D. 2;12Câu 23: Nghi ph ng trình ươ là:A. B. C. D. Câu 24: Cho tam giác ABC. là đi th mãn đi ki ệ2 0IA IB IC uur uur uur Bi uểth véc ơAIuur theo hai véc ơABuuur và ACuuur là: Trang Mã thi 210ềA. 13 2AI AB AC uur uuur uuur B. 13 2AI AB AC uur uuur uuurC. 13 2AI AB AC uur uuur uuur D. 13 2AI AB AC uur uuur uuurCâu 25: nghi PT là:A. {4} B. {0} C. {0;4} D. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­Ph 2. lu n:ầ ậCâu 1: Xác đinh (P) y=a 2+bx+c bi đnh I(1;4) và đi qua đi A(3;0).ế ểCâu 2: Gi PT ảCâu 3: Cho tam giác ABC có 0;1 3; 1; 5A Ca. Tìm tr ng tâm tam giác đó.ọ ủb. Tìm tr tâm tam giác đó.ọ ủCâu Gi PT ả­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­Ế Trang Mã thi 210ề