Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề kiểm tra chất lượng kì 1 môn toán lớp 10

08eeeee6a0dad0ea612948abd88d6832
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-07-29 13:30:23 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 269 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ÔN KÌ (Đ 1) ỐI. Ph tr nghi mầ Câu 1: Cho ph ng: Mg Hả ứ2 SO4 MgSO4 H2 H2 O. ng cân ng là:ồ ằA. 18 B. 19 C. 20 D. 16Câu 2. Cho Al H2 SO4 Al2 (SO4 )3 SO2 H2 O. ng các ch tham gia ph ng là:ổ ứA. B. C. D. 10Câu 3. Cho 11,2 gam Fe HNO3 thu khí có th tích 13,44 lít. Khí là:ượ ểA. N2 B. NO2 C. NO D. N2 OCâu 4. Cho 9,6 gam Mg tác ng Hụ ớ2 SO4 thu 0,1 mol khí X. Khí là:ượA. B. SO2 C. H2 D. SO3Câu 5. Cho 5,4 gam Al tác ng Hụ ớ2 SO4 c, nóng thoát ra 6,72 lít khí đktc) ng sặ ốcân ng ph ng là:ằ ứA. 18 B. 20 C. 11 D. 18Câu 6. Cho Al HNO3 thu hai khí Nượ ợ2 và NO mol 1:1. ng cân ngỉ ằc HNOủ3A. 63 B, 104 C.102 D. 98Câu 7. Cho Zn tác ng HNOụ ớ3 thu Nượ ồ2 và NO theo th tích là 2:3.ỉ ểT ng ph ng là:ổ ứA. 62 B., 58 C. 64 D. 80Câu 8. Cho gam Zn tác ng HNOụ ớ3 thu 6,72 lít khí Nượ2 O. có giá tr là:ịA. 16,5 B. 7,8 C. 13,5 D. 26.5Câu 9. Cho gam Al tác ng Hụ ớ2 SO4 thu 13.44 lit khí Hượ2 có giá tr là:ịA. 32.2 B. 43.2 C. 44.2 D. 65.2Câu 10. Cho 19.2 gam Cu tác ng HNOụ ớ3 lít khí NO. Kh ng dung ch sauượ ượ ịph ng tăng hau gi bao nhiêu gam:ả ảA. tăng 13.2 gam B. gi 13.2 gamảC. tăng 19,2 gam D. không thay i.ổCâu 11. Cho 8,3 gam Al và Fe tác ng HNOụ ớ3 thu 13.44 lít khí NOượ2 đktc). Xác nhị%Al trong p.ỗ ợA. 35.5% B. 32.53% C. 67.17% D. 56.15%Câu 12 Cho 7,8 gam Al và Mg tác ng Hỗ ớ2 SO4 thu 8,96 lít khí SOượ2 (đktc).T kh ng Al và Mg làỉ ượ ủA. 9/3 B. 9/4 C. 27/24 D. 54/19Câu 13. Cho gam Al và Cu có mol ng ng là 1:2) tác ng HNOỗ ươ ớ3 thuđ 1.568 lít khí Nượ2 Giá tr là?ịA. 13,2 B. 15.5 C. 16.8 D.16.5Câu 14. Cho MnO2 HCl MnCl2 Cl2 H2 O. phân HCl đóng vai trò môi tr ng:ố ườA. B. C.2 D. 3Câu 15. Cho Mg HNO3 Mg(NO3 )2 N2 H2 O. phân HNOỉ ử3 đóng vai trò môitr ng và kh là:ườ ửA. 5:1 B. 1:5 C. 12:5 D. 12:5Câu 16. Mg H2 SO4 MgSO4 H2 O. Tìm phân Hố ử2 SO4 kh và môi tr ng.ị ườA. 3, B. 2,7 C. 1,3 D. 2,5Câu 18 HNO3 H2 H3 PO4 NO. phân HNOố ử3 kh và môi tr ng là”ị ườA. 5,0 B. 4,0 C. 6,5 D. 6,4Câu 19. Cho 5,4 gam Al tác ng HNOụ ớ3 thoát ra khí NO2 Tính mol HNOố3 đóng vai trò môitr ng:ườA. 0,6 B. 0,2 C. 0,8 D. 0,5Câu 20. nào sau đây vi sai:ơ ếA. Al Al 3+ 3e B. Fe 3+ +1e Fe 2+C/ O2 2e 2O 2-D. Cl2 2e 2Cl -Câu 21. Cho Al Al 3+ 3e. Đi 13,5 gam Al có bao nhiêu mol tách ra.ừ ượA. 0.5 B. 0.25 C. 1.5 D. 1.7Câu 22. nào sau đây bi di quá trinh oxi hóa.ơ ễA. N2 6e 2N 3-B. Fe 2+ Fe 3+ 1eC. Na Cl NaCl D. NaOH HCl NaCl H2 OCâu 23. Cho 5,4 gam Al tác ng Hụ2 SO4 thu 6,72 lít khí đktc). ng cân ngặ ượ ằlà:A. 12 B. 18 C. 19 D. 20Câu 24. Cho ph ng: HNOả ứ3 H2 H3 PO4 NO. Ch oxi hóa là:ấ ịA. B. HNO3 C. H2 D. H3 PO4Câu 25 Cho gam Al Cu mol 1:1 HNOỉ ệ3 thu 11,2 lít khí NO. Giá tr là:ượ ịA. 29,3 gam B. 27.3 gam C. 27,1 gam D. 25,6 gamCâu 26 Trong phân COử2 có bao nhiêu liên pi.ếA. B. C. D. 3Câu 27. Cho 21.9 gam Al và Cu tác ng HNOụ ớ3 thu 6,72 lít khí NO. mol Al vàượ ủCu là:A. 1:3 B. 3:1 C/ 2:1 D. 1:2Câu 28. Cho 0.13 mol Al tác ng HNOụ ớ3 thu lít khí Nượ2 va NO theo mol 1:1 Giáỉ ệtr là:ị ủA. 0.448 lít B. 1.344 lít C. 0.672 lít D. 0.884 lítCâu 29. trong các ion sau theo th tăng n.NHắ ầ4 +, SO3 2-, CO3 2-.A. NH4 SO3 2- CO3 2-B. NH4 CO3 2- SO3 2-C. SO3 2- CO3 2-< NH4 D. CO3 2-< NH4 SO3 2- Câu 30. Cho gam Al, Fe, Cu tác ng Oỗ ớ2 thu 19,6 gam ch n. Hóa tan tượ ế19,6 gam chát 100 ml dung ch HCl 12M. Tính m?ắ ịA. 10 gam B. 19.6 gam C. 18.2 gam D. 24 gamCâu 31. Cho nguyên có ng phân 7. thu nhóm A. Cho bi là nguyên tử ốnào:A. Na B. C. D. SCâu 32. Cho các ch sau đây: COấ2 CH4 N2 HCl, H2 O, O2 ch không có phân c.ố ựA. B. C. D. 5Câu 33. Cho 2+ có hình e: Ar] 3dấ 6. Tìm trí X:ị ủ………………………………Câu 34. có hai ng có kh 13 và 11. Có ng ng nhau. 0,25 mol có khôiồ ằl ng:ượA. B. 12 C/ D. 6Câu 35. Cho ph ng Na Clả ứ2 2NaCl -882,2 kjĐây là ph ng:ả ứA. Thu nhi tệ B. nhi t.ỏ C. không thu nhi t.ệ D. trao i.ổCâu 36. cùng chu kì, nhóm liên ti có ng ng 25. Tính mol eằ ủnh ng đi 0,1 mol và 0.2 mol Y.ươ ừA. 0.6 B.0,8 C. 0.7 D. 0.5Câu 37. Nguyên có công th oxit cao nh là: ROố ấ2 Trong đó trong ch khí %Rợ ớb ng 75%. Xác nh liên và ch liên trong oxit cai nh t.ằ ấA. 4,2 B. 2,0 C. 4,0 D. 2,4Câu 38. Cho 32 gam Al, Fe, Zn tác ng lít dung ch HCl 0,5M thu cỗ ượ44,2 gam mu i. Giá tr :ố ịA. 0.2 lít B. 0.4 lít C. 0.8 lít D. khác.ốCâu 39. và là hai kim lo ki có kh lu ng 10,1 gam tác ng thoát ra 3,36 lítạ ướkhí (đktc). Xác nh mol và Y. (Mị ệX MY )A. 2:3 B. 1:2 C. 2:1 D/ 1:1Câu 40 Nguyên chu kì 3, nhóm VIA. thu nguyên nào sau đây:ố ốA. B, C. D. dII. Ph lu n:ầ ậCâu Cân ng;ằ a. FeCl2 K2 Cr2 O7 HCl -> FeCl3 KCl CrCl3 H2 Ob. KMnO4 FeSO4 H2 K2 SO4 MnO2 Fe2 (SO4 )3 +Fe(OH)3Câu Cho 4.4 gam kim lo thu nhóm IIA và chu kỳ liên ti vào dung chỗ ịHCl thu dung ch và 3,36 lít Hư ượ ị2 (đkc)a) Xác nh tên kim lo và tính %kh ng chúng trong ban .ị ượ ầb) ban kh ng đã dùng 200 gam HCl.ế ượ Tính ng %ồ các mu trong dung chủ ịX.Câu Al và Mg có kh ng là 3.54 gam chia thành hai ph ng nhau:ỗ ượ ượ ằ+ Ph 1: cho tác ng HCl thu 1.904 lít khí Hầ ượ2 ktc).+ Ph 2: Hòa tan trong HNOầ3 loãng thu khí NO và Nư ượ ồ2 có lỉ ệmol là 1:2. Tính th tích ng khí NO và Nế ừ2 đi ki tiêu chu n.ở ẩĐ ÔN KÌ (Đ 2) ỐI. Ph tr nghi mầ :Câu 1. Hoà tan gam Al vào dung ch HNOị3 loãng ch thu khí 0,03molấ ượ ồN2 và 0,01 mol NO Giá tr làA. 8,1 gam B. 13,5 gam C. 2,43 gam D. 1,35 gamCâu 2. Hßa tan hoµn toµn 10,2gam hçn hîp gåm hai kim lo¹i Al, Mg b»ng dung dÞch HCl ưthu îc 11,2 lÝt khÝ H2 (®ktc). C« c¹n dung dÞch sau ph¶n øng thu ®ư îc lư îng muèi khan lµ A. 45,7 gam B. 44,2 gam C. 25,2 gam D. 41,5 gam.Câu 3: Cho 2g kim lo nhóm IIA tác ng dd HCl ra 5,55g mu clorua. Kim lo đóộ ạlà kim lo nào sau đây:ạA. Be B. Ba C. Ca D. MgCâu 4: Cho 3,9g tác ng 101,8g Hụ ớ2 O. C% dung ch thu củ ượA. qu khácế B. 5,3 C. 5,5 D. 4,8Câu 5: Hoà tan gam Al vào dung ch HNOị3 loãng ch thu khí 0,03molấ ượ ồN2 và 0,01 mol NO Giá tr làA. 8,1 gam B. 13,5 gam C. 2,43 gam D. 1,35 gamCâu Cho ph ng trình ph ng hóa sau đây: Al HNOươ ọ3 Al(NO3 )3 NH4 NO3 H2 O.T ng nguyên gi nh ph ng trình ph ng hóa trên là: ươ ọA. 58 B. 64 C. 62 D. 46 Câu 7: Cho ph ng hoá Al HNOả ọ3 Al(NO3 )3 NO2 H2 phân HNOố ử3 Al kh và phân HNOị ử3 mu nitrat trong ph ng là :ạ ứA. và 3. B. và 2. C. và 3. D. và 3.Câu 8. Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam Feỗ ồ2 O3 MgO, ZnO trong 500 ml dung chịH2 SO4 0,1M (v ). Sau ph ng, mu khan thu sau khi cô dung ch cóừ ượ ịkh ng là (g): ượA. 5,81. B. 6,81. C. 3,81. D. 4,81. Câu 9. Trong oxit FeO, Fe2 O3 Fe3 O4 ch nào tác ng iấ HNO3 kh ng cho ra khí: A. Ch cóỉ Fe3 O4 B. FeO. C. Ch cóỉ Fe2 O3 D. FeO Fe3 O4 Câu 10. tan 2,16 gam FeO trong ượ ng dung dị ch HNO3 lo ng thu cượ ktc) kh NOduy nh t. ng: A. 0,224 t. B. 0,336 t. C. 0,448 D. 2,240 t. Câu 11. Cho 2,52 kim lo tác ng dung ch Hộ ị2 SO4 loãng, thu 6,84 mu iượ ốsunfat. Kim lo đó là: ạA. Zn. B. Al. C. Fe. D. Mg. Câu 12. FeO, Feỗ ồ3 O4 Fe2 O3 Trong A, oxit có 0,05 mol. Kh iỗ ốl ng là: ượ ợA. 232 g. B. 23.2 g. C. 233 g. D. 234 g. Câu 13. Cho 2,13 nỗ pợ gồ ba lo iạ Mg, và ngạ tộ tác ngụ hoàntoàn oxiớ thu đư cợ nỗ pợ các oxit có iố ngợ 3,73 gam. Thể tích dung chị HCl2M vừ đủ ph ng Yế là: A. 20 l. B. 50 l. C. 100 l. D. 90 l. Câu 14 bao nhiêu ph ng oxi óa kh trong các ph ngử cho sau ây:1. CaO CO2 CO2 .2. CuO CO Cu CO2 .3. Fe(OH)2 O2 H2 Fe(OH)3 .4. NaAlO2 CO2 H2 Al(OH)3 NaHCO3 .5. NH3 H2 SO4 (NH4 )2 SO4 .6. NaHSO4 NaHCO3 Na2 SO4 CO2 H2 O.7. FeCl3 KI FeCl2 KCl I2 .8. FeCl3 SnCl2 FeCl2 SnCl4 .A. B. C. D.6¾¾®¾¾®¾¾®¾¾®¾¾®¾¾®¾¾®¾¾®Câu 15 phân HNOỉ ử3 đóng vai trò là ch oxi hoá và môi tr ng trong ph ng:ấ ườ ứFeO HNO3  Fe(NO3 )3 NO H2 là bao nhiêu? 10 2Câu 16 Cho ph ng sau: FeS Hả ứ2 SO4  Fe2 (SO4 )3 SO2 H2 O.H cân ng gi Hệ ủ2 SO4 là 12 10 8Câu 17 Trong ph ng hoá sau 3Kả ọ2 MnO4 2H2 2KMnO4 MnO2 4KOH. Nguyênt man gan :ố .Ch bi oxi hoáỉ .Ch kh C. oxi hoá khừ .Không oxi hoá không khị ửCâu 18 Trong các ph ng phân hu đây ph ng nào không ph là ph ng oxi hoáả ướ ứkh :ử 2KMnO4 K2 MnO4 MnO2 O2 2Fe(OH)3 Fe2 O3 3H2 (NH4 )2 Cr2 O7 N2 Cr2 O3 4H2 2KClO3 2KCl 3O2Câu 19 Cho ph ng hoá sau SOả ọ2 Cl2 +2H2 H2 SO4 2HCl Câu nào sau đây di tễ ảđúng tính ch các ch ph ng :ấ SO2 là ch oxi hoá, Clấ2 là ch kh .SO2 là ch kh Hấ ử2 là ch oxi hoá Cl2 là ch oxi hoá, Hấ2 là ch kh Cl2 là ch oxi hoá, SOấ2 là ch kh ửCâu 20 :Cho ph ng sau: FeS HNOả ứ3 Fe(NO3 )3 NO H2 SO4 H2 O. ng cân ngổ ằt gi là nguyên các ch ng :ố .13 .14 .15 .16II. Ph lu n:ầ ậCâu Cân ng ph ng trình ph ng hóa sau đây theo ph ng pháp cân ng electron:ằ ươ ươ ằa. KHSO4 KMnO4 FeSO4 K2 SO4 MnSO4 Fe2 (SO4 )3 H2 O.b. Al HNO3 Al(NO3 )3 N2 N2 H2 (t mol Nỉ ệ2 N2 2:3)Câu Hoàn thành ph ng hóa sau đây:ơ ọKMnO4 Cl2 KClO3 Cl2 FeCl3 FeCl2 NaCl NaOH NaClOCâu 3. là kim lo hóa tr n. Hòa tan 1.62 gam Trong HCl thoát ra 2.016 lít khí Hạ ư2 (đktc). Blà kim lo hóa tr Hòa tan 2,24 gam kim lo trong dung ch HNOạ ị3 thì thu 896 ml khíượNO. a. Xác nh hai kim lo và B.ị ạb. hai kim lo và B. Cho có kh ng 3.61 gam cho tácỗ ượd ng ml dung ch Hụ ị2 SO4 0,1M và HCl 0,18M thì ph ng và thoát raả ủ2.128 lít khí H2 (đktc) và dung ch Y. Cô dung ch thu gam pị ượ ợmu i.ốto- Tính kh ng ng kim lo trong ban u.ố ượ ầ- Tính dung ch HCl?ị- Tính b?Câu Clo và Oxi Cho ph ng 4,8 gam Mgỗ ồvà 8,1 gam Al ra 37,05 gam các mu clorua và oxit hai kim lo i. Xác nh %ạ ịtheo kh ng và theo th tích Clố ượ ủ2 và O2 trong ban u.ỗ ầĐ ÔN KÌ (Đ 3) ỐI. Ph tr nghi m: ệCâu Cho các ph ng trình ph ng sau ươ ứa) SO2 Cl2 2H2 H2 SO4 +2 HCl b) 2NO2 2NaOH NaNO2 NaNO3 H2 Oc) CO2 NaOH NaHCO3 d) Fe3 O4 8HCl FeCl2 2FeCl3 4H2 Oe) 3Fe3 O4 +28HNO3 9Fe(NO3 )3 +NO 14H2 f) Fe2 O3 6HNO3 2Fe(NO3 )3 3H2 g) AgNO3 Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 Ag h) C2 H6 Cl2 C2 H5 Cl HCli)CH3 CH2 OH CuO CH3 CHO Cu H2 k) Fe 2Fe(NO3 )3 3Fe(NO3 )2 .S ph ng oxi hoá kh là :ố .6 .8 .9Câu Trong ph ng Clả ứ2 2KOH KCl KClO H2 OA Cl2 là ch oxi hoá, là ch kh Cl2 Không là ch oxi hoá, không là ch tấ ấkh .ửC Cl2 Ch là ch oxi hoá Cl2 Ch là ch khỉ ửCâu Hãy ch ph ng mà SOọ ứ2 có tính oxi hoá :A 5SO2 2KMnO4 2H2 K2 SO4 2MnSO4 2H2 SO4 SO2 Na2 Na2 SO3C SO2 2H2 Br2 2HBr H2 SO4D SO2 2H2S 3S 2H2 OCâu Cho ph ng hoá c: Fe CuSOả ọ4 FeSO4 Cu. Trong ph ng này đã ra:ả ảA. oxi hoá Fe và oxi hoá Cu.ự B. kh Fe2+ và oxi hoá Cu.ựC. kh Fe2+ và kh Cuự ử2+ D. oxi hoá Fe và kh Cuự ử2+Câu Cho các ph ng trình hoá :ươ ọa) SO2 2H2 Br2 2HBr H2 SO4 b) SO2 H2 H⇄2 SO3c) 5SO2 2KMnO4 2H2 K2 SO4 +2MnSO4 +2H2 SO4 d) SO2 2H2 3S 2H2 Oe) 2SO2 O2 2SO⇄3 .SO2 là ch kh trong các ph ng hoá c: A. b, c, B.a C.a D.a e®Câu Cho ph ng cháy CuFeSả ứ2 ra ph là CuO, Feạ ẩ2 O3 và SO2 thì phân tộ ửCuFeS2 :ẽA. nh 12 electron.ậ B. Nh 13 electron.ậC. nh ng 12 electron.ườ D. nh ng 13 electron.ườCâu 7: Hòa tan hoàn toàn gam Fe vào dung ch HNOị3 loãng, thu 0,448 lít khí NO duyư ượnh (đktc). Giá tr làấ ịA. 1,12 B. 5,6 C. 0,56 D. 11,2Câu 8: Cho 40g ZnO, FeO, Feỗ ợ2 O3 Fe3 O4 MgO tác ng 200ml dung ch HClụ ị0,5M (v thu dung ch X. Kh ng mu có trong làừ ượ ượ ốA. 43,65 g. B. 50,90 g. C. 42,75 g. D. qu khác.ế ảCâu 9: Cho 4,875 kim lo hóa tr II tác ng dung ch HNOộ ị3 loãng thu cượ1,12 lit khí NO duy nh (đktc). Kim lo là:ạA. Mg B. Zn C. Ni D. CuCâu 10. Cho 2,52 kim lo tác ng dung ch Hộ ị2 SO4 loãng thu 6,84 mu iượ ốsunfat. Kim lo đó là:ạ A. Mg B. Zn C. Fe D. AlCâu 11. Phân nào sau đây mà electron ch tham gia liên là 4:ử ếA. HCl B. N2 C. CO2 D. H2 O. Câu 12. ng có ng và .ồ Nguyên kh trung bình ng làử 63,54.Tính thành ph ph trăm nguyên ng ng có kh 63. ốA. 27% B. 73% C. 26,5% D. 73.5%Câu 13. Nguyên nguyên có th là 19 trong ng tu hoàn, công th phân aử ủX oxi và hiđro là:ớ ượA. XO và XH2 B. XO và XH. C. X2 và XH. D. X2 và XH2 .Câu 14. Nguyên là phi kim thu chu kì ng tu hoàn, ch khí iố ượ ớhiđro và công th oxit cao nh là YOứ ấ3 .Nguyên kim lo cho ch có công th MYố ứ2 trong đó chi 46,67% vế ềkh ng. ượ là:A. Mg (24) B. Fe (56) C. Cu (64) D. Zn (65).Câu 15. Cho các nguyên X(Z=12), Y(Z=11), M(Z=14), (Z=13). Tính kim lo pố ượ ếtheo th gi là:ứ ầA. N. B. X. C. Y. D. M.Câu 16. ng (p, n, e) nguyên nguyên thu nhóm VIIA là 28. Nguyên tổ ửkh nguyên này là:ố ửA. 19. B. 21. C. 18. D. 20.Cu6529Cu6329Câu 17. Nguyên nguyên có ng các lo là 180. mang đi nhi sử ốh không mang đi là 32. tron là ủA. 53. B. 75. C. 74. D. 70.Câu 18. ng electron trong nhóm ion nào POổ ố4 3– SiO3 2– ClO4 SO4 2– ch 50ề ứelectron ?A. PO4 3– SiO3 2– SO4 2–. B. PO4 3– SiO3 2– ClO4 –.C. SiO3 2– ClO4 SO4 2–. D. PO4 3– ClO4 SO4 2–.Câu 19. Dãy ch nào đây theo chi tăng phân liên trong phânấ ướ ượ ết ?ửA. KCl, HCl, Cl2 B. Cl2 KCl HCl.C. HCl, Cl2 KCl. D. Cl2 HCl, KCl.Câu 20. Kim lo có kh ng 2.352 gam tác ng Oxi ra oxit có kh ng 3.248ạ ượ ượgam oxit. Kim lo là:ạA. Al B. Fe C. Cu D. MgII. Ph lu n:ầ ậ* Nguyên tử Câu XO2 có ng là 89. Trong đó mang đi nhi không mang đi nổ ệlà 29. Xác nh nguyên X. (Bi trong có mang đi đôi không mangị ạđi n).ệCâu Nguyên nguyên có ng là 46. không mang đi nử ệb ng 8/15 mang đi n.ằ ệa) Xác nh tên R.ịb) là ng X. có ít là tron và chi 4% ngt R. Tínhồ ủng uyên ng trung bình R.ử ượ ủCâu Nguyên Cl trong nhiên là hh hai ng 35Cl và 37Cl Nguyên kh trungử ốbình Clo là 35,5ủ .Tính ph trăm kh ng ượ 35Cl trong mu kaliclorat KClOố3 Câu ng proton, tron và electron trong nguyên nguyên là 28. Trong đóổ ốh không mang đi chi kho ng 35%. Hãy xác nh nhân proton và tron),ạ ơs kh A, vi hình electron và tên nguyên Y.ố ng tu hoànả :Câu hòa tan hoàn toàn 1,16 hidroxit kim lo hoá tr II dùng 1,46 HCl. Xácể ầđ nh tên kim lo R, vi công th hidroxit.ị ứCâu là nguyên thu phân nhóm chính nhóm VII. Oxit cao nh nó có phân kh làố ố272 đvC.a) Xác nh tên X.ịb) là kim lo hóa tr II. Cho 10,08 lít khí (đkc) tác ng thu 90 mu i. Tìm tên Y.ạ ượ ốCâu Cho kim lo ki và natri tác ng thu cỗ ướ ượdung ch và khí Z. trung hoà dung ch 0,2 mol HCl. Xác nh nguyên .ị ốCâu Oxit có ng ROủ ạx có %O a. ch khí hidro có %H b. gi aợ ữvà ng 10:2ằXác nh R?ịCâu ch Cacbon là hidro có kh ng riêng là 2.4107 gam/lít. %H trong pộ ượ ợch là 11,11%. Tìm công th ch t. Oxi hóa khử :Câu 10 Cho thanh ng vào 50 ml dd AgNOộ ồ3 .Sau th gian thanh ng ra khôộ ấcân th ng tr 2,28 g.ạ ướa) Vi ph ng trình Bi di các quá trình kh oxi hóa.ế ươ ửb) Tính ng Ag sinh ra và ng Cu(NOượ ộ3 )2 trong dd nh c.ậ ượCâu 11 Hòa tan gam Zn ng dd HNOằ3 0,25M (v thu 0,03 mol NO và 0,02 molừ ượNO2 và dd ch gam mu i.ứ ốa) Vi ph ng trình và các quá trình kh oxi hóa ra.ế ươ ảb) Tính giá tr và x. ủc) Tính th tích dd HNOể3 0,25M dùng.ầCâu 12 và Clỗ ơ2 có th tích là 2.912 lít đktc) có kh so hidro là 28.ể ớCho tác ng và Mg thu mu có kh ng là 13.64 gam. Tính %ỗ ượ ượtheo kh ng kim lo có trong ban u.ố ượ ầCâu 13 Cho 0,48 gam Mg và 1.215 gam Al tác ng dung ch HNOụ ị3 thu pư ượ ợkhí 336ml khí NO và 364 ml khí Y. (Là trong các khí có th cho sau đây: NO, Nồ ể2 O,NO2 N2 ). Xác nh công th khí Y. ủĐ ÔN KÌ (Đ 4) ỐI. Ph tr nghi mầ :Câu Cho quá trình Fe→ Fe 3+ 3e. Quá trình trên là quá trình :A. quá trình kh .ử B. quá trình oxi hoá C. quá trình nh e.ậ D. quá trình trao i.ổCâu Cho C, 16 S, 11 Na, 12 Mg. Dãy có chi gi tính baz và tăng tính axit các oxit là:ề ủA. Na2 O, MgO, CO2 SO3 B. MgO, Na2 O, SO3 CO2 .C. Na2 O, MgO, SO3 CO2 D. MgO, Na2 O, CO2 SO3 .Câu Cho dãy các ch sau đây: NHấ4 Cl, NaCl, MgO, NH3 CO2 NH4 NO3 SCl4 ch có liênố ấk ion trong phân là:ế ửA. B. C. D.