Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề kiểm tra 15 phút môn địa lý lớp 12 Kỳ 2 mã đề 485

e71adf38d5ce67ee33ba1652d31c5087
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2019-02-28 08:55:36 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 322 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GIÁO ĐÀO HÀ TĨNHỞ ẠTR NG THPT KỲ ANHƯỜMã thi: 485ề KI TRA 15 PHÚT ỂMôn: lý 12ịTh gian làm bài: 15 phút; ờ(25 câu tr nghi m)ắ ệH tên thí sinhọ :..................................................................... pớ .............................Câu 1: Cây cao su tr ng nhi nh vùngượ ởA. Trung .ắ B. Đông Nam .ộC. Duyên Nam Trung .ả D. Trung du mi núi .ề ộCâu 2: Cho bi ồNh xét nào sau đây đúng bi trên?ậ ồA. Di tích gieo tr ng cây cà phê, chè và cao su tăng nh nhau.ệ ưB. Di tích gieo tr ng cây cà phê, chè và cao su tăng.ệ ềC. Cây cà phê có tăng tr ng nhanh cây cao su.ố ưở ơD. Cây chè có tăng tr ng nhanh nh và nh.ố ưở ịCâu 3: Cho ng li u:ả GIÁ TR XU NÔNG NGHI (THEO GIÁ TH PHÂN THEO NGÀNHƠ ẾC TA QUA CÁC NĂMỦ ƯỚ (Đ %)ơ ịNăm 1990 2014Tr ng tr tồ 79,3 73,3Chăn Nuôi 17,9 25,2D ch nôngị ụnghi pệ 2,8 1,5Đ th hi giá tr xu nông nghi phân theo ngành ta năm 1990 vàể ướnăm 2014, bi nào thích nh t?ể ấA. Bi ng.ể ườ B. Bi tròn.ể C. Bi t.ể D. Bi mi n.ể ềCâu 4: Cây tr ng ch vùngừ ượ ởA. ng ng sông ng.ồ B. ng ng sông Long.ồ ửC. Đông Nam .ộ D. Trung .ắ ộCâu 5: Căn vào Atlat ĐLVN trang 18, nh ng vùng nuôi nhi bò ta làứ ướA. Trung duyên Nam Trung Tây Nguyên.ắ ộB. Duyên Nam Trung ng ng sông ng, Tây Nguyên.ả ồC. Tây Nguyên, ng ng sông ng, Đông Nam .ồ ộD. Trung ng ng sông Long, Đông Nam .ắ Trang Mã thi 485ềCâu 6: nào đây không ph là bi hi ta đang khai thác ngày càng có ướ ướhi qu nông nghi nhi i?ệ ớA. Tính mùa khai thác n.ụ ượ ơB. Kh ph hoàn toàn tính bênh trong xu t.ắ ấC. mùa có nh ng thay quan tr ng.ơ ọD. đoàn cây, con phân phù n.ậ ơCâu 7: Cây chè tr ng nhi nh vùngượ ởA. Đông Nam .ộ B. Tây Nguyên.C. Trung .ắ D. Trung du mi núi .ề ộCâu 8: Căn vào Atlat ĐLVN trang 18, hãy cho bi nuôi nhi nh ng ượ ữvùng nào sau đây?A. Đông Nam duyên Nam Trung .ộ ộB. ng ng sông Long, Trung .ồ ộC. Trung du mi núi Tây Nguyên.ề ộD. ng ng sông ng, ng ng sông Long.ồ ửCâu 9: Khó khăn nh vi phát tri cây công nghi lâu năm ta ướhi nay làệA. th tr ng có nhi bi ng.ị ườ B. thi lao ng có kinh nghi xu t.ế ấC. công nghi ch bi ch phát tri n.ệ D. gi ng cây tr ng còn ch .ố ếCâu 10: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 19,ứ chi mế tỉ tr ngọ từ cao xu ngố th pấ nầ tượ làA. chăn nuôi, chị nông nghi p,ệ tr ngồ tr t.ọB. chăn nuôi, tr ngồ tr t,ọ chị nông nghi p.ệC. tr ngồ tr t,ọ chăn nuôi, chị nông nghi p.ệD. ch nông nghi p,ệ chăn nuôi, tr ngồ tr t.ọCâu 11: Bi hi vi khai thác ngày càng có hi qu nông nghi nhi ệđ ta làớ ướA. nh xu theo qu ng canh.ẩ ảB. ng cây tr ng nuôi luôn bi ng.ả ượ ộC. đoàn cây, con phân phù n.ậ ơD. kh ph hoàn toàn tính bênh trong xu t.ắ ấCâu 12: Cây cà phê tr ng nhi nh vùngượ ởA. Đông Nam .ộ B. Duyên Nam Trung .ả ộC. Tây Nguyên. D. Trung .ắ ộCâu 13: Cho bi sau: ồNh xét nào sau đây đúng bi trên?ậ Trang Mã thi 485ềA. ng lúa đông xuân có tr ng nh t.ả ượ ấB. ng lúa mùa có tr ng ng th 2.ả ượ ứC. ng lúa hè thu có tr ng nh nh t.ả ượ ấD. ng lúa đông xuân có tr ng nh nh t.ả ượ ấCâu 14: Cho ng li u: ệC GIÁ TR XU NÔNG NGHI (THEO GIÁ TH PHÂN THEO NGÀNHƠ ẾC TA QUA CÁC NĂMỦ ƯỚ (Đ %)ơ ịNăm 1990 1995 2000 2005 2010 2014Tr ng tr tồ 79,3 78,1 78,2 73,5 73,5 73,3Chăn Nuôi 17,9 18,9 19,3 24,7 25,0 25,2D ch nôngị ụnghi pệ 2,8 3,0 2,5 1,8 1,5 1,5Đ th hi giá tr xu nông nghi phân theo ngành ta giai đo ướ ạ1990 2014, bi nào thích nh t?ể ấA. Bi mi n.ể B. Bi ng.ể ườ C. Bi tròn.ể D. Bi t.ể ộCâu 15: Trong cơ uấ giá trị nả xu tấ nông nghi pệ cướ ta, ngành chi mế tỉ tr ngọ cao nh tấ làA. các chị vụ nông nghi p.ệ B. tr ngồ cây ngươ th c.ựC. tr ngồ cây công nghi p.ệ D. chăn nuôi gia súc, gia m,ầ thuỷ n.ảCâu 16: Các vùng tr ng cây ăn qu hàng ta làồ ướA. Trung du mi núi và ng ng sông ng.ề ồB. Đông Nam và ng ng sông ng.ộ ồC. Đông Nam và ng ng sông Long.ộ ửD. Tây Nguyên và Đông Nam .ộCâu 17: Cho ng li u:ả ệS ng trang tr phân theo lo hình xu ta năm 2010 và 2014ố ượ ướ (Đ trang tr i)ơ NămLo hìnhạ 2010 2014Tr ng tr tồ 68268 8935Chăn nuôi 23558 12642Nuôi tr ng thu nồ 37142 4644Trang tr khácạ 16912 893T ngổ 145880 27114Đ th hi quy mô và trang tr phân theo lo hình xu năm 2010 và ấ2014, bi nào sau đây thích nh t?ể ấA. Bi t.ể B. Bi tròn.ể C. Bi mi n.ể D. Bi ng.ể ườCâu 18: Khó khăn trong xu nông nghi ta là doả ướA. thi canh tác cho cây tr ng.ế B. thi gi ng cây tr ng và nuôi.ế ậC. thi ng lao ng.ế ượ D. th ti và khí th th ng.ờ ườCâu 19: Năng su lúa năm ta có xu ng tăng, ch doấ ướ ướ ếA. ng di tích canh tác.ở B. nh xen canh tăng .ẩ ụC. áp ng ng rãi các mô hình qu ng canh.ụ D. nh thâm canh.ẩ ạCâu 20: vào Atlat ĐLVN trang 19, nh có năng su lúa cao nh cao nh ng ồb ng sông ng hi nay làằ ệA. Thái Bình. B. ng.ả ươ C. Nam nh.ị D. ng Yên.ư Trang Mã thi 485ềCâu 21: Căn vào Atlat ĐLVN trang 18, hãy cho bi cây chè tr ng ch ượ ởnh ng vùng nào sau đây?ữA. Trung du mi núi Đông Nam .ề B. Duyên Nam Trung Tây Nguyên.ả ộC. Trung du mi núi Tây Nguyên.ề D. Tây Nguyên, Trung .ắ ộCâu 22: Vùng có năng su lúa cao nh làấ ướA. ng ng sông ng.ồ B. Duyên Nam Trung .ả ộC. Trung du mi núi .ề D. ng ng sông Long.ồ ửCâu 23: Trong các lo cây tr ng đây, cây nào là cây tr ng ch trung du ướ ởmi núi?ềA. Cây rau u.ậ B. Cây ăn qu .ảC. Cây công nghi lâu năm.ệ D. Cây ng th c.ươ ựCâu 24: Cho ng li u: ệT tăng tr ng di tích gieo tr ng cây hàng năm, giai đo 2005-2013 ưở %)ơ ịNăm Lúa Ngô ngậ ươ2005 100 100 1002007 98,4 106,1 101,02009 100,5 95,5 104,02010 100,7 103,4 134,62013 101,8 101,2 98,0Bi nào sau đây th hi thích nh tăng tr ng di tích gieo tr ng ưở ốcây hàng năm, giai đo 2005-2013?ạA. Bi mi n.ể B. Bi ng.ể ườ C. Bi t.ể D. Bi p.ể ợCâu 25: trong nh ng tr ng nông nghi truy làộ ềA. ng nhi máy móc.ử B. quy mô xu n.ả ớC. quy mô xu nh .ả D. ng nhi nông nghi p.ử ệ---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 485ề