Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

đề kiểm tra 15 phút học kỳ I địa lí 8

eef2986122997824bd2c7d7b68e8a55e
Gửi bởi: ngọc nguyễn vào ngày 2018-08-09 11:05:02 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 224 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

và tên:ọL p: 9/ớ KI TRA 15 PHÚT KÌ IỀ ỂMÔN: LÝ AỊ ỀNĂM C: 2017 2018Ọ Đi m:ểL phê:ờA. PH TR NGHI M: (3 đ)Ầ ỆI. Ch đúng nh trong các câu sau khoanh vào ch cái câu. ầCâu 1: ng chè” là hình nh tr ng vùng nào?.ừ Trung du và mi núi B. ng ng Sông ng C. trung D. Duyên nam Trung ộCâu 2: ti vùng Đông có các dân ít ng nào sinh ng?Ở ườ ốA.Tày, Nùng, Kh Me, Mông. B. Tày, Nùng, Dao, MôngơC. Tày, Bana, Dao, Mông D. Thái, Nùng, Dao, MôngCâu 3:Nhũng ngành công quan tr ng phát tri vùng Trung du và mi núi là:ọ ộA. Công nghi nh đi B. may, th nệ ảC. Khai khoáng và th đi n. D. Máy móc, hóa ch t.ủ ấCâu 4: Tài nguyên quý giá nh vùng ng ng Sông ng là gì?ấ ồA. cao lanh B. Than nâu C. khoáng. D. phù sa ướ ấCâu 5: Năm 2002, vùng nào có dân cao nh c?ậ ướA. ng ng Sông ng. B. Duyên nam Trung Bả ộC. Trung du và mi núi D. Tây Nguyên Câu 6: Hai trung tâm kinh nh vùng ng ng Sông ng là:ế ồA.Hà i, Nam nhộ B. Hà i, Phòngộ ảC. Hà i, ngộ ươ D. Hà Nôi, Hà TâyCâu 7: Phía tây vùng Trung giáp nàoủ ướA. Trung Qu B. CampuchiaC. Lào D. Campuchia và Lào.Câu 8: Vùng Trung là bàn trú bao nhiêu dân ít ng iắ ườA. 40 dân c.ộ B. 30 dân c.ộ C. 54 dân c.ộ D. 25 dân c.ộCâu 9: Viêc khai thác th nh vùng ng ng sông ng pế ợA. Phát tri công nghi ch biên xu nông nghi theo ng nông nghi pể ướ ệhóaB. Nâng cao tay ngh lao ng, phát huy kinh nghi xu nông nghi pề ệC. Gi gia tang dân nhiên, công nghi hóa trong xu nông nghi p.ả ệD. Xây ng các công trình th nâng cao năng su cây tr ng.ự ồCâu 10: ch tác ng gió tây khô nóng, vùng Trung n.ể ầA. Xây ng các ch và ngự ướ ừB. ng và tr ng ng phòng hả ộC. báo phòng th gian ng gió tây nam khô nóng.ự ủD. Tr ng ng đi hòa khí u, môi tr ng.ồ ườII. Hãy ghép dung cho phù và đi vào ch tr bên ờA ng bi )ả nh, thành ph )ỉ Ghép Bớ1. Dung Qu tấ A. Phòngả 12. Chân Mây B. Qu ng Ninhả 23. Phòngả C. Thanh Hóa 34. Cái Lân D. Th Thiên-Huừ 45.C Ôngử E. Ngh Anệ 56. Lòủ G. Hà nhỉ 67. Đà ngẵ H. Qu ng Bìnhả 78. Nh Lậ I. Bình nhị 89. Thu Anậ K. Đà ngẵ 910. Gianhử L. Qu ng Ngãiả 10B. LU N: đỰ )Câu 1: Trình bày đăc. Đi dân xã và nh ng thu i, khó khăn phát tri ểkinh vùng trung .ế ộBÀI LÀM……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….H và tên:ọL p: 9/ớ KI TRA 15 PHÚT KÌ IỀ ỂMÔN: LÝ BỊ ỀNĂM C: 2017 2018Ọ Đi m:ểL phê:ờA. PH TR NGHI M: (3 đ)Ầ ỆI. Ch đúng nh trong các câu sau khoanh vào ch cái câu. ầCâu 1: Năm 2002 năng su lúa vùng ng ng Sông ng là.ấ 56,4 /ha. B. 72.1 /ha C. 45,3 /ha.ạ D.60 /haạCâu 2: ti vùng Đông có các dân ít ng nào sinh ng?Ở ườ ốA.Tày, Nùng, Kh Me, Mông. B. Thái Nùng, Dao, MôngơC. Tày, Bana, Dao, Mông D.Tày, Nùng, Dao, MôngCâu 3:Th đi Hòa Bình, th đi La vùng nào?ủ ởA.Vùng Đông Nam B. Tây NguyênC. Ti vùng Tây c. D.Ti vùng Đông c.ể ắCâu 4: Tài nguyên quý giá nh vùng ng ng Sông ng là gì?ấ ồA. cao lanh B. phù sa C. khoáng. D. Than nâu ướCâu 5: Năm 2002, vùng nào có đàn nh c?ợ ướA. Tây Nguyên B. Duyên nam Trung Bả ộC. Trung du và mi núi D. ng ng sông ng Câu 6: Tam giác kinh vùng là:ế ộA.Hà i, Nam nh, ng Yênộ B. Hà i, Phòng, Longộ ạC. Hà i, ng, Long ươ D. Hà Nôi, Hà Tây, LongạCâu 7: Phía tây vùng Trung giáp nàoủ ướA. Trung Qu B. CampuchiaC. Lào, Cam pu chia D. Lào.Câu 8: Cây công nghi hàng năm tr ng vùng nào vùng Trung .ệ ượ ộA. Vùng cát pha duyên B.Vùng ng ng Thanh- Ngh -T nh.ấ ỉC.Vùng gò phía Tây D.Vùng ng ng Bình -Tr Thiênồ ịII. Hãy ghép dung cho phù và đi vào ch tr bên ờA Các bãi bi )ể nh, thành ph )ỉ Ghép Bớ1. lãnhạ A. Phòngả 12.M Khêỹ B. Qu ng Ninhả 23. Non cướ C.Thanh Hóa 34. Lăng Cô D. Th Thiên-Huừ 45. Thu Anậ Đ. Hà Tĩnh 56. Thiên mầ E. Ngh Anệ 67. Lòử G. Qu ng Bìnhả 78. nầ H. Qu ng Trả 89. nồ I. Đà ngẵ 910. Trà Cổ K. Khánh Hòa 10L. Qu ng NgãiảB. LU N: đỰ )LCâu 1: Trình bày đăc. Đi dân xã và nh ng thu i, khó khăn phát tri ểkinh vùng trung .ế ộBÀI LÀM……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….ĐÁP ÁN TI LÝ KỲ IẾ ỌNĂM 2017 2018 (Đ A)Ọ ỀA. PH TR NGHI MẦ ỆI. Chon ph ng án đúng trong các câu: đúng: 0.25đ)ươ ỗCâu 10Tr ảl iờ DII. (vùng (các cây tr ng cho phù đúng: 0.25đố )Câu 10Tr ảl iờ HB. PH LU NẦ ẬCâu 1: (6đ) đi dân ưphân dân taố ướ Tr ng và Tây Nguyên: Ba na, ho, Gia Rai, đê,..ườ Duyên nam Trung và Nam Chăm, Hoa, Kh me.ả ơĐÁP ÁN TI LÝ KỲ IẾ ỌNĂM 2017 2018 (Đ B)Ọ ỀA. PH TR NGHI MẦ ỆI. Chon ph ng án đúng trong các câu: đúng: 0.25đ)ươ ỗCâu 10Tr ảl iờ AII. (vùng (các cây tr ng cho phù đúng: 0.25đố )Câu 10Tr ảl iờ BB. PH LU NẦ ẬCâu 1: 2đ đi dân ta:ặ ướ+ dân đông, năm 2002 dân ta 79.7 tri ng i.ố ướ ườ+ Gia tăng dân Gia tăng dân nhanh, dân tăng liên qua các năm.ố ụ+ dân tr theo tu dân tr ), dân theo tu và gi tính ớđang có thay iự ổ- Ngu lao ng ta có nh ng nh làồ ướ Có nhi kinh nghi trong xu nông, lâm, ng nghi p, th công nghi và có ệkh năng ti thu khoa thu t.ả ậ+ Ch ng ngu lao ng đang nâng cao.ấ ượ ượ- Ngu lao ng ta có nh ng chồ ướ ế+ ch th và trình chuyên môn còn th lao ng ch qua đào ạchi n), phân ngu lao ng ch ng u.ế ề- Nh ng gi pháp: nêu các gi pháp )ữ ượ ả+ Nâng cao trình và năng lao ngộ ộ+ Tr ng nhân tài và xây ng xã pọ ậ+ Khuy khích lao ng cế ọ+ phát tri nhân phát tri KT- XHắ 0.25đ0.25đ0.25đ0.25đ0.25đ0.75đCâu 2: 1.5đ Vai trò ch trong xu và ngủ ố- Cung nguyên li xu và tiêu th ph cho các ngành kinh ế- ra các liên gi các ngành xu t, các vùng trong và gi ta ướ ướv ngoài.ớ ứơ- nhi vi làm, góp ph quan tr ng nâng cao ng nhân dân và đem ạngu thu nh cho kinh 0,5 đ0,5 đ0.5 đCâu 3: 1đ )- sinh nêu chính xác hi ng huy nhà đã hình thành các ượ ơs xu công nghi nh Hòa Th công ty SEDOVINACO, các may cở Duy Trung…ở- Phân tích: Nhi xu công nghi hình thành và phát tri n, nhi ượ ềvi làm, đem ngu thu nh cho ng dân, giúp thi cu ng. Công ườ ốnghi phát tri n, lao ng trong nông nghi gi m, tăng lao ng trong công ộnghi p. Đi đó ch ng kinh huy nhà đang chuy ch theo ng công ướnghi hóa, hi hóa 0.5 đ0.5đCâu 4: đúng bi tròn, chia chính xác, chú thích rõ ràng, tên bi .ẽ ồ- Nh xét đúng: Giá tr xu cây ng th gi 67.1% xu ng 60,8%.Giá tr ươ ịs xu cây công nghi tăng 13,5 lên 22,7%. Giá tr xu cây th ph m, câyả ẩăn qu gi 19,4% xu ng 16,5%ả đ0.5 đTPCM Ngô Th ng Vyị ườ NG RA ĐƯỜ ỀNguy Th ng nễ ậMA TR TI KÌ 2017-2018)Ậ ỌMôn lí Th gian: 45 phútị ộV ngậ ụN dungộ Nh bi tậ Thông hi uể ng ổc ng ộđi mểC th pấ ộcaoTN TL TN TL TN TL TN TLĐ lý dân ịcư Bi đi dân c, ượ ộs dân, tình hình gia tăng dân số ố- Bi đi ngu lao ượ ồđ ng .ộ câu2.25đS câuố 1S đi mố 0.25đ 2đĐ lý ịngành nông nghi pệ bi th ểhi giá tr ảxu ngành nông ấnghi ệ1 câu2.5đS câuố 1S đi mố 2.5Đ lý ịngành lâm nghi p, ệth nủ hi phát ượ ựtri và phân ốngành lâm nghi p, ệth nủ ả2 câu0.5đS câuố 2S đi mố 0.5đĐ lý ịngành Côngnghi pệ Hi các ượTNTN phát ểtri các ngành ểcông nghi pệ Bi phân ếtích ượs phát ựtri và ểphân ốngành CN ởhuy nhàệ câu2 đS câuố 1S đi mố 1đ 1dĐ lý ngành ịd ch gtvt ụth ng i, ươ ạdu ch, bcvtị Bi tuy ng ượ ườgiao thông quan tr ng ướta Hi vai tròể ược ngành ch .ủ ụ- Hi ượ ặđi ngành ểth ng i, du ươ ạl chị câu2.75đS câuố 1S đi mố 0.25đ 1đ 1.5đ TS câu 16 câu10 đ100%TS điêm 0.5đ 2.5đ 4đ 2đ 1đT lỉ 30% 40% 20% 10%
ngoc.hnue96@gmail.com
2020-09-24 14:54:06