Đề kiểm tra 1 tiết môn tin HỌC LỚP 11 CÓ ĐÁP ÁN

Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2019-02-26 16:28:50 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Tr ng THPT Ngô Quy nườ GV: Nguy Th Th mễ KI TRA KỲ ĐÁP ÁNỀ ỌMôn Tin 11 ọĐ RAỀ PH :Ầ TR NGHI MẮ đi m)ể Ch đáp án đúng và đi vào ng ng ng đây.ọ ươ ướCâu 10Đáp ánCâu 1: Kh ng nh nào sau đây là đúng?ẳ ịA. Ch có th có th có tham hình th ứB. th và hàm có th có tham hình th c. ứC. Ch có hàm có th có tham hình th c. ứD. Th và hàm nào cũng ph có tham hình th c.ủ ứCâu 2: bi con tr đã cu dòng hay ch a, ta ng hàm:ể A. eof(f) B. eoln(f) C. eof(f, ‘trai.txt’) D. foe(f)Câu 3: Kh ng nh nào sau đây là đúng?ẳ ịA. hàm và th ph có tham th .ả ựB. th nh thi ph có tham th còn hàm không nh thi ph có thamờ ảs th số ựC. hàm nh nh ph có tham th còn th không nh thi ph có tham ảs th số ựD. hàm và th có th có tham th ho không có tham th tuỳ ựthu vào ng hàm và th c.ộ ụCâu 4: Trong NNLT Pascal, khai báo nào sau đây là đúng khi khai báo văn n?ệ A. Var f: String; B. Var f: byte; C. Var record D. Var f: Text;Câu 5: Gi trên th đĩa có đã có dung n. Khi th hi th ụRewrite(f); A. dung trong hi ra trên màn hìnhộ ệB. dung trong cũ còn nguyênộ ẫC. dung ghi ti theo phía đã có nộ ượ ướ ẵD. dung trong cũ xoá chu ghi li iộ ớCâu 6: Câu nh dùng th có ng:ệ ạA. Read();ế B. Read(,);ế ếC. Read(, );ế D. Read();ếCâu 7: Cho đo ch ng trình sau:ạ ươVar g:text;I:integer;BeginAssign(g, ‘C:\\DLA.txt’);Rewrite(g);For i:=1 to 10 doIf mod <> then write(g, i);Close(g);Readln End.Sau khi th hi ch ng trình trên, dung ‘DLA.txt’ nh ng ph nào?ự ươ A. 2; 4; 6; 8;10 B. 1; 3; 5; C. 1; 3; 5;7; D. 4; 6; 8;10Câu 8: có li giá tr trên và ghi các giá tr này vào bi x, y, zể ếta ng câu nh:ử ệA. Read(f, x, y, z); B. Read(f, ‘x’, ‘y’, ‘z’); C. Read(x, y, z); D. Read(‘x’, ‘y’, ‘z’);Câu 9: Gi 5; 9; 15; ghi các giá tr trên vào có ng là ta ng ụth ghi:ủ ụA. Write(f, a,b,c); B. Write(a, ’, b, ’, c); C. Write(f, a, ’, bc); D. Write(f, ‘’, b‘’, c);Câu 10: Kh ng nh nào sau đây là đúng?ẳ ịA. Bi là bi ch dùng trong ch ng trình chính.ế ượ ươB. Bi là bi ch dùng trong ch ng trình con ch nó.ế ượ ươ ứC. Bi là bi dùng trong ch ng trình con ch nó và trong ch ng trình chính.ế ượ ươ ươD. Bi toàn ch ng trong ch ng trình chính và không ng trong cácế ượ ươ ượ ụch ng trình con.ươPH II: LU NẦ (5 đi mể ):Câu 1: ho ch ươ ng trình sauProgram Baitap;Var x, y, t: word;Function BCNN(a, b:word):word;Var du, c, d:word;Beginc:=a; d:=b;While b<>0 doBegindu:=a mod b;a:=b;b:=du;End; BCNN:=(c*d) div a; End;Begin Write(‘nhap so x, y, z, t: ‘); readln(x, y, z, t); Write(‘BCNN cua so la: ’, BCNN(BCNN(x, y),BCNN(z, t))); Readln;End.Câu i: Quan sát và:a) Nêu các tham th tham hình th c?ố ứb) Nêu tên các bi bi toàn c?ế ụCâu 2: Cho ng ph thu ki nguyên (N≤50) Vi chế ươ ng trình con th hi các ệyêu sau:ầa) Vi th nh giá tr cho ng bàn phím.ế 155 15b) Vi th in ra màn hình các ph âm trong ng A.ế ảĐÁP ÁN VÀ THANG ĐI KI TRA KỲ IIỂ ỌPH :Ầ TR NGHI MẮ đi m)ểCâu 10Đáp án BĐi mể 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5PH II: LU NẦ (5 đi mể ):Câu 1: (2 đi m)ểa) Tham th x, y, z, tố ựTham hình th c: a, bố ứb) Bi du, c, dế ộBi toàn c: x, y, z, tế ụCâu 2: (3 đi m)ểa) Vi th nh giá tr cho ng bàn phímế ừprocedure nhap( var A:kmang; var n:integer);begin write(‘Nhap so phan tu cua mang N=’); readln(n); for i:=1 to do begin write(‘Nhap phan tu thu A[‘,i,’]=’); readln(A[i]); end;end;b) Vi th in ra màn hình các ph âm trong ng A.ế ảprocedure hienam(A:kmang;n:byte);begin for := to do if A[i] then write(A[i],’ ’);end;