Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học lớp 9 mã đề 02 có đáp án

ecbed51c6330358ce24a4c08f55fa1a2
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-11-10 16:11:08 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 261 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

PHÒNG GD&ĐT NAM LIÊMỪTR NG THCS ĐOÀN TH ĐI MƯỜ CHÍNH TH C. THI KÌ NĂM 2018 2019Ề ỌMôn Sinh 9ọTh gian làm bài: 45 phútờH và tên:................................................................L p: .............................ọ ớThí sinh tô mã thi và làm bài vào phi tr tr nghi m.ố ệMÃ THI: 02ỀCâu thúc quá trình gi phân bào ra bào con. ếA 1Câu cà chua:ỞGen A: Thân cao tr so gen a: Thân th pộ ấGen B: Qu tr so gen b: Qu vàngả Cho giao ph gi cây cà chua thân cao, qu thu ch ng cây cà chua thân th p, qu ảvàng thu F1. Cho F1 th ph F1 có ki hình là.ượ ểA 3Câu Trong các phép lai sau, phép lai nào nhi nh t.ạ ấA AA AA Aa Aa AA Aa Aa aaCâu Vì sao nói nhi th có ch năng di truy n.ễ ềA NST có tính thù.ặ NST nhi ch em.ồ ịC NST là trúc mang gen (ADN)ấ NST có trong nhân bào.ếCâu đo ch phân ADN có trình các Nuclêotit nh sau:ộ ư...X Thì đo ch sung là:ạ ẽA …C …Câu chu t, 2n 40 NST Hai tinh bào chu gi phân. NST ượ ạra là.ẽA .160 NST 80 NST 120 NST 200 NSTCâu cá chép, vây tr hoàn toàn so vây vàng.Ở ớP: Cá chép vây thu ch ng cá chép vây vàng thu ch ng. qu F1 nh th nào ếtrong các tr ng sau:ườ ợA 75% cá chép vây 25% cá chép vây vàng.ỏB 50% cá chép vây 50% cá chép vây vàng.ỏC 100% cá chép vây .ỏD 100% cá chép vây vàng.Câu Trong quá trình nguyên phân, kì nào nhi th ng n.ở ơA Kì u, kì sau.ầ Kì sau và kì cu i.ốC Kì gi và kì cu i.ữ Kì trung gian, kì u.ầCâu Đi khác nhau quá trình gi phân so nguyên phân là.ể ớA Trãi qua kì trung gian và gi phân.ảB bào cho ra bào con.ừ ếC bào (2n) cho bào con (n)ừ ếD Là hình th sinh bào.ứ ếCâu 10 Men den đã thành công trên Hà Lan là vì.ậA Hoa ng tính và th ph nghiêm ng t.ưỡ ặB Hoa tính và giao ph n.ơ ấC Hoa ng tính và sinh nhanh.ưỡ ảD Hoa tính.ơCâu 11 2n 18, gen liên ng ng là.Ở ươ ẽA 32 18 27Câu 12 Trong các phép lai sau, phép lai nào ra nhi ki gen nh t.ạ ấA AABB AaBb AaBb aabb AABB aabb AaBb AaBbTrang MÃ THI: 02ỀCâu 13 Vì sao trong phép lai tính tr ng Menden ki hình F2 hoa hoa ỏtr ngắA Vì lo giao ngang nhau.ạ ửB Các nhân di truy trong nhân di truy gi nguyên ch nh thu ầch ng.ủC Vì F2 gi ng P.ốD Vì th thu ch ng.ơ ủCâu 14 Cho giao ph gi cây thân cao và cây thân th thu F1 50% cây thânấ ượcao 50% cây thân th p. Đây là phép lai gì.ấA Tr không hoàn toàn.ộ Tr hoàn toàn.ộC Lai tính tr ng.ặ Lai phân tích.Câu 15 Đi khác nhau trong quá trình phát sinh giao cái và giao là:ể ựA noãn nguyên bào sau gi phân tr ng và ba th c.ừ ựB noãn bào ra tr ng ứC Tr ng th tinhứ ượ ụD tr ng và th tiêu bi n.ả ếCâu 16 noãn bào qua gi phân ra.ừ ạA tr ng.ứ .1 tr ng và th c.ứ ựC tr ng và th c.ứ tr ng và th ểc c.ựCâu 17 Quá trình nguyên phân nhi th tr qua kì.ủ ấA Kì Kì Kì KìCâu 18 qu nào sau đây đúng tr ng tr không hoàn toàn.ế ườ ộA F2 Xu hi tính tr ng n.ấ F2 ng tính tr ng tr i.ồ ộC F2 tr nộ F2 tr trung gian nộ ặCâu 19 Menden tìm ra quy lu phân li trên nào?ậ ởA Các tính tr ng sinh di truy ph thu vào nhau.ạ ộB Các tính tr ng màu c, hình ng luôn xu hi cùng nhau.ạ ệC Các tính tr ng màu chi ¾ạ ếD Lai tính tr ng và ng tính tr ng.ặ ạCâu 20 qu nh lu phân li làế ậA F2 ng tính tr i.ề F2 có tr 1ỉ ộl n.ặC F2 có tr n.ỉ F2 gi ng nhau.ề ốCâu 21 Hà Lan thân cao, vàng là tính tr ng tr so thân th p, xanh. Khi cho ạlai hai th thu ch ng này nhau F2 thu các ki hình là.ứ ượ ểA Thân cao, vàng Thân th p, vàng Thân cao, xanh :Thân th p, xanh.ạ ạB Thân cao, vàng Thân th p, xanh.ạ ạC là thân cao, vàng.ấ ạD là thân th p, xanh.ấ ạCâu 22 Gi phân là hình th sinh ủA bào sinh ng.ế ưỡ Th kì chín bào sinh c.ờ ụC bào sinh c.ế sau th tinh.ợ ụCâu 23 Trong phép lai hai tính tr ng Menden, ra F2 là.ặ ượ ởA 16 12 4Câu 24 Moocgan cho lai gi ru F1 thân xám, cánh dài ru thân đen, cánh thu ượk qu .ế ảA Toàn thân xám, cánh dài.B thân xám, cánh dài thân đen, cánh t.ụC Toàn thân đen, cánh t.ụD thân xám, cánh dài thân đen, cánh t.ụCâu 25 ng 2n 46 Sau gi phân ng nam ra giao là.Ở ườ ườ ửTrang MÃ THI: 02ỀA 44A XX 22 và 22A YC 22A 22A YCâu 26 Th F1 trong lai tính tr ng làế ẽA ng tính tr ng n.ồ khác .ề ẹC ng tính tr ng tr i.ồ thu ch ng.ề ủCâu 27 Trong bào sinh ng, nhi th ng nào.ế ưỡ ạA NST ng tính.ộ ưỡ NST ng ng.ặ ươ ồC NST thù.ộ i.ơ ộCâu 28 ng i, bào sinh ng có 2n 46 NST. Có bào cùng nguyên phân. ườ ưỡ ốnhi th là.ễ ẽA 115 NST. 460 NST. 345 NST. 230 NST.Câu 29 Khi cho giao ph cây ngô thân cao (tr i) thu ch ng cây ngô thân th (l n) ặthu ch ng. F1 thu là.ầ ượA Toàn cây thân cao. 75% cây thân th 25% cây thân cao.ấC Toàn cây thân th p.ấ 50% cây thân th 50% cây thân cao.ấCâu 30 ki hình F2 trong lai tính tr ng là.ỉ ạA 1Câu 31 Trong gi phân các bào trãi qua phân bào.ả ầA 2Câu 32 Trong th NST gi tính có ch năng .ơ ứA Qui nh đi di truy n.ị Qui nh tính tr ng sinh t.ị ậC Qui nh gi tính sinh t.ị Qui nh sinh tr ng sinh t.ị ưở ậCâu 33 phân ADN nh ng lo nuclêôtit nào.ơ ạA XCâu 34 tinh tinh có 2n 48 NST. bào Tinh Tinh đang kì sau gi phân II ảcó NST là.ốA 96 NST 24 NST 72 NST 48 NSTCâu 35 Nguyên nhân xu hi bi là.ấ ợA Ki hình khác P.ểB Lai tính.ữC các tính tr ng làm xu hi ki hình khác P.ự ểD Lai tính tr ng.ặ ạCâu 36 bào tr ng sau khi th tinh phát tri thành th hoàn ch nh là nh ờvào quá trình.A Nguyên phân và bi hoá các bào.ệ sinh tr ng.ự ứC lên bào.ự phát tri .ự ửCâu 37 Ta có th quan sát rõ trúc NST kì nào.ể ởA Kì sau. Kì gi a.ữ Kì u.ầ Kì trung gian.Câu 38 gà, gen quy nh lông đen, gen quy nh lông tr ng. Gen quy nh chân cao, ịgen quy nh chân th p. Các gen phân li nhau.ị ớPh cho hai th gà có ki gen nh th nào trong các tr ng sau có gà toàn lông đen, ườ ểchân cao và Ddmm Ddmm DDMM ddmm DdMm DdMm DdMm ddmmCâu 39 Phép lai gi cá th mang tính tr ng tr ch bi ki gen cá th mang tính ểtr ng làạ ặA Lai phân tích. gi ng i.ạ ớC Lai tính.ữ dòng thu ch ng.ạ ủCâu 40 bí, qu tròn là tính ng tr (B) và qu là tính tr ng (b). cho lai ếqu bí tròn (Bb) qu bí (bb) thì qu F1 là.ả ẽA 100% BB 25% BB 50% Bb 25% bbC 100% Bb 50% Bb 50% bbCâu 41 Đi ki ph có trong thí nghi Menden làề ủTrang MÃ THI: 02ỀA đem lai ph thu ch ng.ố ph gi ng nhau.ố ốC ph khác bi nhau.ố không thu ch ng.ố ủCâu 42 Th ch quá trình th tinh là .ự ụA gi tr ng và tinh trùng.ế ứB bào sinh c.ự ụC (n NST) thành nhân ng (2n NST)ự ưỡ ộD Hai NST.ộCâu 43 Khi Moocgan làm thí nghi trên ru gi m, ông đã phát hi ra đi gì.ệ ềA Di truy phân li.ề Tr không hoàn toàn.ộC Di truy p.ề Di truy liên gen.ề ếCâu 44 chim câu, câu “gi ng dùng ch .Ở ỉA Chim non. Chim tr ng.ốC chim tr ng và chim mái.ả Chim mái.Câu 45 Kì nào sau đây xem là th kì sinh tr ng bào trong quá trình nguyên ượ ưở ếphân.A Kì gi a.ữ Kì sau. Kì trung gian. Kì u.ầCâu 46: ng nghiên di truy Menden là:ố ượ ủA sinh trong nhiên.ự ựB Hi ng di truy và bi sinh t.ệ ượ ậC Quá trình sinh sinh t.ả ậD Các th sinh t.ơ ậCâu 47 phân ARN là:ơ ủA A, T, G, A, C, U, A, G, X, X, G, A, TCâu 48 Khi Men den cho lai tính tr ng thì F2 bao nhiêu ki hình.ặ ượ ểA 6Câu 49 Theo nguyên sung thì các Nuclêotit nào trong ADN liên nhau theo ớt ng p.ừ ặA T. Câu 50 đo AND cao 340Aộ có bao nhiêu Nuclêotit.ẽ ặA 100 pặ 200 pặ 20 pặ 10 pặ ----------- ----------Ế Trang MÃ THI: 02Ề