Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học lớp 9 mã đề 01 có đáp án

34303032636636663337663465303436386234646534326334313564393765626630656333366130303233633763353765363034383130663862663937653763
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 04:10 PM ngày 10-11-2018 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 255 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

PHÒNG GD&ĐT NAM LIÊMỪTR NG THCS ĐOÀN TH ĐI MƯỜ CHÍNH TH C. THI KÌ NĂM 2018 2019Ề ỌMôn Sinh 9ọTh gian làm bài: 45 phútờH và tên:................................................................L p: .............................ọ ớThí sinh tô mã thi và làm bài vào phi tr tr nghi m.ố ệMÃ THI: 01ỀCâu noãn bào qua gi phân ra.ừ ạA tr ng.ứ .1 tr ng và th c.ứ ựC tr ng và th c.ứ tr ng và th ểc c.ựCâu Kì nào sau đây xem là th kì sinh tr ng bào trong quá trình nguyên phân.ượ ưở ếA Kì u.ầ Kì trung gian. Kì gi a.ữ Kì sau.Câu bào tr ng sau khi th tinh phát tri thành th hoàn ch nh là nh vào ờquá trình.A Nguyên phân và bi hoá các bào.ệ lên bào.ự ếC sinh tr ng.ự phát tri .ự ửCâu Hà Lan thân cao, vàng là tính tr ng tr so thân th p, xanh. Khi cho ạlai hai th thu ch ng này nhau F2 thu các ki hình là.ứ ượ ểA là thân th p, xanh.ấ ạB Thân cao, vàng Thân th p, vàng Thân cao, xanh :Thân th p, xanh.ạ ạC là thân cao, vàng.ấ ạD Thân cao, vàng Thân th p, xanh.ạ ạCâu Trong phép lai hai tính tr ng Menden, ra F2 là.ặ ượ ởA 12 16Câu chu t, 2n 40 NST Hai tinh bào chu gi phân. NST ượ ạra là.ẽA 120 NST .160 NST 80 NST 200 NSTCâu 7: ng nghiên di truy Menden là:ố ượ ủA Quá trình sinh sinh t.ả ậB sinh trong nhiên.ự ựC Các th sinh t.ơ ậD Hi ng di truy và bi sinh t.ệ ượ ậCâu chim câu, câu “gi ng dùng ch .Ở ỉA chim tr ng và chim mái.ả Chim mái.C Chim tr ng.ố Chim non.Câu Đi ki ph có trong thí nghi Menden làề ủA không thu ch ng.ố ph khác bi nhau.ố ệC ph gi ng nhau.ố đem lai ph thu ch ng.ố ủCâu 10 Cho giao ph gi cây thân cao và cây thân th thu F1 50% cây thânấ ượcao 50% cây thân th p. Đây là phép lai gì.ấA Lai tính tr ng.ặ Tr không hoàn toàn.ộC Lai phân tích. Tr hoàn toàn.ộCâu 11 Khi Moocgan làm thí nghi trên ru gi m, ông đã phát hi ra đi gì.ệ ềA Tr không hoàn toàn.ộ Di truy phân li.ềC Di truy p.ề Di truy liên gen.ề ếCâu 12 ng 2n 46 Sau gi phân ng nam ra giao là.Ở ườ ườ ửA 44A XX 22A YC 22A 22 và 22A YCâu 13 gà, gen quy nh lông đen, gen quy nh lông tr ng. Gen quy nh chân cao, ịgen quy nh chân th p. Các gen phân li nhau.ị ớTrang MÃ THI: 01ỀPh cho hai th gà có ki gen nh th nào trong các tr ng sau có gà toàn lông đen, ườ ểchân cao và DDMM ddmm DdMm DdMm Ddmm Ddmm DdMm ddmmCâu 14 đo ch phân ADN có trình các Nuclêotit nh sau:ộ ư...X …Thì đo ch sung là:ạ ẽA …C …Câu 15 đo AND cao 340Aộ có bao nhiêu Nuclêotit.ẽ ặA 200 pặ 10 pặ 20 pặ 100 pặCâu 16 ng i, bào sinh ng có 2n 46 NST. Có bào cùng nguyên phân. ườ ưỡ ốnhi th là.ễ ẽA 460 NST. 230 NST. 115 NST. 345 NST.Câu 17 Ta có th quan sát rõ trúc NST kì nào.ể ởA Kì trung gian. Kì gi a.ữ Kì sau. Kì u.ầCâu 18 Trong gi phân các bào trãi qua phân bào.ả ầA 2Câu 19 thúc quá trình gi phân bào ra bào con. ếA 1Câu 20 Menden tìm ra quy lu phân li trên nào?ậ ởA Các tính tr ng sinh di truy ph thu vào nhau.ạ ộB Các tính tr ng màu chi ¾ạ ếC Các tính tr ng màu c, hình ng luôn xu hi cùng nhau.ạ ệD Lai tính tr ng và ng tính tr ng.ặ ạCâu 21 Trong th NST gi tính có ch năng .ơ ứA Qui nh tính tr ng sinh t.ị Qui nh đi di truy n.ị ềC Qui nh sinh tr ng sinh t.ị ưở Qui nh gi tính sinh t.ị ậCâu 22 phân ARN là:ơ ủA X, G, A, A, C, U, A, G, X, A, T, G, XCâu 23 phân ADN nh ng lo nuclêôtit nào.ơ ạA XCâu 24 Khi Men den cho lai tính tr ng thì F2 bao nhiêu ki hình.ặ ượ ểA 8Câu 25 tinh tinh có 2n 48 NST. bào Tinh Tinh đang kì sau gi phân II ảcó NST là.ốA 48 NST 72 NST 96 NST 24 NSTCâu 26 Nguyên nhân xu hi bi là.ấ ợA Lai tính tr ng.ặ ạB Lai tính.ữC các tính tr ng làm xu hi ki hình khác P.ự ểD Ki hình khác P.ểCâu 27 Vì sao trong phép lai tính tr ng Menden ki hình F2 hoa hoa ỏtr ngắA Các nhân di truy trong nhân di truy gi nguyên ch nh thu ầch ng.ủB Vì F2 gi ng P.ốC Vì lo giao ngang nhau.ạ ửD Vì th thu ch ng.ơ ủCâu 28 Đi khác nhau quá trình gi phân so nguyên phân là.ể ớA bào (2n) cho bào con (n)ừ ếB bào cho ra bào con.ừ ếC Là hình th sinh bào.ứ ếD Trãi qua kì trung gian và gi phân.ảTrang MÃ THI: 01ỀCâu 29 cá chép, vây tr hoàn toàn so vây vàng.Ở ớP: Cá chép vây thu ch ng cá chép vây vàng thu ch ng. qu F1 nh th nào ếtrong các tr ng sau:ườ ợA 100% cá chép vây vàng.B 100% cá chép vây .ỏC 50% cá chép vây 50% cá chép vây vàng.ỏD 75% cá chép vây 25% cá chép vây vàng.ỏCâu 30 qu nào sau đây đúng tr ng tr không hoàn toàn.ế ườ ộA F2 Xu hi tính tr ng n.ấ F2 tr nộ ặC F2 ng tính tr ng tr i.ồ F2 tr trung gian nộ ặCâu 31 ki hình F2 trong lai tính tr ng là.ỉ ạA 1Câu 32 bí, qu tròn là tính ng tr (B) và qu là tính tr ng (b). cho lai ếqu bí tròn (Bb) qu bí (bb) thì qu F1 là.ả ẽA 25% BB 50% Bb 25% bb 100% BBC 50% Bb 50% bb 100% BbCâu 33 Trong các phép lai sau, phép lai nào nhi nh t.ạ ấA Aa Aa AA AA AA Aa Aa aaCâu 34 qu nh lu phân li làế ậA F2 gi ng nhau.ề F2 ng tính tr i.ề ộC F2 có tr n.ỉ F2 có tr n.ỉ ặCâu 35 Trong bào sinh ng, nhi th ng nào.ế ưỡ ạA NST ng tính.ộ ưỡ i.ơ ộC NST thù.ộ NST ng ng.ặ ươ ồCâu 36 cà chua:ỞGen A: Thân cao tr so gen a: Thân th pộ ấGen B: Qu tr so gen b: Qu vàngả Cho giao ph gi cây cà chua thân cao, qu thu ch ng cây cà chua thân th p, qu ảvàng thu F1. Cho F1 th ph F1 có ki hình là.ượ ểA 1Câu 37 Men den đã thành công trên Hà Lan là vì.ậA Hoa tính và giao ph n.ơ ấB Hoa tính.ơC Hoa ng tính và th ph nghiêm ng t.ưỡ ặD Hoa ng tính và sinh nhanh.ưỡ ảCâu 38 Trong quá trình nguyên phân, kì nào nhi th ng n.ở ơA Kì gi và kì cu i.ữ Kì u, kì sau.ầC Kì sau và kì cu i.ố Kì trung gian, kì u.ầCâu 39 Quá trình nguyên phân nhi th tr qua kì.ủ ấA Kì Kì Kì KìCâu 40 Trong các phép lai sau, phép lai nào ra nhi ki gen nh t.ạ ấA AaBb AaBb AABB aabb AABB AaBb AaBb aabbCâu 41 Th F1 trong lai tính tr ng làế ẽA khác .ề thu ch ng.ề ủC ng tính tr ng n.ồ ng tính tr ng tr i.ồ ộCâu 42 Vì sao nói nhi th có ch năng di truy n.ễ ềA NST là trúc mang gen (ADN)ấ NST nhi ch em.ồ ịC NST có trong nhân bào.ế NST có tính thù.ặCâu 43 Phép lai gi cá th mang tính tr ng tr ch bi ki gen cá th mang tính ểtr ng làạ ặA Lai tính.ữ Lai phân tích.C gi ng i.ạ dòng thu ch ng.ạ ủTrang MÃ THI: 01ỀCâu 44 Theo nguyên sung thì các Nuclêotit nào trong ADN liên nhau theo ớt ng p.ừ ặA T. XCâu 45 Đi khác nhau trong quá trình phát sinh giao cái và giao là:ể ựA Tr ng th tinhứ ượ ụB tr ng và th tiêu bi n.ả ếC noãn nguyên bào sau gi phân tr ng và ba th c.ừ ựD noãn bào ra tr ng ứCâu 46 Khi cho giao ph cây ngô thân cao (tr i) thu ch ng cây ngô thân th (l n) ặthu ch ng. F1 thu là.ầ ượA Toàn cây thân th p.ấ 50% cây thân th 50% cây thân cao.ấC Toàn cây thân cao. 75% cây thân th 25% cây thân cao.ấCâu 47 Moocgan cho lai gi ru F1 thân xám, cánh dài ru thân đen, cánh thu ượk qu .ế ảA Toàn thân đen, cánh t.ụB thân xám, cánh dài thân đen, cánh t.ụC Toàn thân xám, cánh dài.D thân xám, cánh dài thân đen, cánh t.ụCâu 48 Th ch quá trình th tinh là .ự ụA bào sinh c.ự ụB (n NST) thành nhân ng (2n NST)ự ưỡ ộC gi tr ng và tinh trùng.ế ứD Hai NST.ộCâu 49 Gi phân là hình th sinh ủA bào sinh c.ế sau th tinh.ợ ụC bào sinh ng.ế ưỡ Th kì chín bào sinh c.ờ ụCâu 50 2n 18, nhóm gen liên ng ng là.Ở ươ ẽA 18 27 32 ----------- ----------Ế Trang MÃ THI: 01Ề