Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề kiểm tra 1 tiết môn sinh học lớp 10 (2)

8e9834b693c46c453c9564315c150cb8
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-11-20 10:15:40 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 264 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

KI TRA TI TỀ ẾMÔN: SINH 10ỌTh gian làm bài: 45 phút; ờ(21 câu tr nghi câu lu n)ắ VÀ TÊN:………………………………………ỌL P: ……………Ớ1 78 10 11 12 13 1415 16 17 18 19 20 21I. Tr nghi (21 câu đi m)ểCâu 1: Các ch ng th gi ng m:ấ ồA. bào, mô, quan, quan, th qu th qu xã, sinh quy n.ế ểB. bào, quan, quan, th qu th qu xã, sinh thái.ế ệC. bào, th qu th qu xã, sinh thái.ế ệD. bào, mô, quan, quan, th qu th qu xã, sinh thái sinh quy n.ế ểCâu 2: Nh ng đi tr tr ng cho th gi ng:ữ ố1. ch theo nguyên th c.ổ ậ2. Chuy hóa ch và năng ng, sinh n, sinh tr ng và phát tri n.ể ượ ưở ể3. ng, kh năng đi ch nh, kh năng ti hóa.ả ế4. th ng và đi ch nh.ệ ỉ5. Th gi ng liên ti hóa.ế ếCó bao nhiêu đáp án đúng?A. B. C. D. 2Câu 3: Gi nguyên sinh bao m:ớ ồA. o, m, ng nguyên sinh.ả ậB. Vi sinh t, o, m, ng nguyên sinh.ậ ậC. Vi sinh t, ng nguyên sinh.ậ ậD o, nh y, ng nguyên sinh.ả ậCâu 4: vào gi vì:ị ượ ấA. hình thành do ng sinh gi và ho vi khu lam.ượ ẩB. hình thành do ho sinh gi và ho vi khu lam.ượ ẩC. Là sinh nhân th c, có thành bào ch xenlulozo, th đa bào.ậ ểD. Là sinh nhân thành bào ch kitin, ng i, th đa bào, ng ng.ậ ưỡCâu 5: Ph các nguyên vi ng nên:ầ ượ ạA. Lipit, prôtêin, enzym, vitamin. B. Glucôz tinh t, vitamin.ơ C. Prôtêin, vitamin. D. Enzym, vitamin.Câu 6: sao khi tìm ki ng các hành tinh khác trong vũ tr các nhà khoa tr tìm ướ ếxem đó có hay không?ở ướA. Do có tính phân nên có nh ng tính ch hóa lí bi có vai trò quan ướ ấtr ng ng.ọ ốB. là thanh ph ch bào, không có bào ch t.ướ ướ ếC. là dung môi hòa tan nhi ch thi cho ho ng ng bào.ướ ếD. là môi tr ng các ph ng sinh hóa trong bào. ướ ườ ếCâu 7: ng mía do hai phân ng nào sau đây ?ườ ườ ạA. Tinh và mantôzộ B. Galactôz và tinh tơ C. Glucôz và Fructôzơ D. Xenlucôz và galactôz ơCâu 8: Ch năng chính là:ứ ỡA. Thành ph nên lo hoocmôn.ầ ạB. Thành ph chính nên màng sinh ch t.ầ ấC. Thành ph nên các bào quan.ầ D. tr năng ng cho bào và th .ự ượ ểCâu 9: sao chúng ta ăn protein các ngu th ph khác nhau?ạ ẩA. Do protein có trúc đa ng, khác nhau thành ph n, ng.ấ ượB. Do các lo th ăn có protein khác nhau thành ph n, ng và tr các axit ượ ếamin.C. sung các lo axit amin khác nhau các ngu th ph khác nhau cho th .ể ểD. sung các axit amin không thay th khác nhau cho th .ể ểCâu 10: sao khi thay th axit amin này ng axit amin khác thì ch năng protein thay i?ạ ổA. Do protein có trúc đa ng, khác nhau thành ph n, ng và tr các axit ượ ếamin.B. Do protein tr ng thành ph n, ng và tr các axit amin.ặ ượ ếC. Do protein theo nguyên đa phân, phân là 20 lo axit amin khác nhau.ấ ạD. Do trúc không gian chi protein ng nên protein ch năng.ấ ứCâu 11: Các đi trúc ADN giúp chúng th hi ch năng mang, qu và ượ ảtruy thông tin di truy n:ề ềA. Do ch theo nguyên sung nên thông tin di truy qu tượ ượ ốvì khi có ng bi n) ch này thì ch không dùng làm khuôn ửch cho ch bi n.ữ ếB. Do ch theo nguyên sung và bán toàn nên thông tin di truy ượ ềđ qu vì khi có ng bi n) ch này thì ch không dùng ượ ẽlàm khuôn ch cho ch bi n.ể ếC. Do theo nguyên sung nên ADN có kh năng truy thông tin di truy ượ ềthông qua quá trình nhân đôi và ch mã.ự ịD. Do theo nguyên sung và bán toàn nên ADN có kh năng truy ượ ạthông tin di truy thông qua quá trình nhân đôi và phiên mã.ề ựCâu 12: Có bao nhiêu đúng trúc ADN?ề ấ1. theo nguyên đa phân.ấ ắ2. Có trúc ng ch xo kép và nh kép vòng.ấ ạ3. Là khuôn ng protein.ể ợ4. phân là A, U, G, X.ơ5. nucleiotit có thành ph là ng ribozo, nhóm photphat và bazo nito.ỗ ườA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 13: Kích th nh đem th gì cho các bào nhân ?ướ ơA. Do kích th nh nên S/V nh giúp bào trao ch môi tr ng nhanh nên bào ướ ườ ếsinh tr ng, sinh nhanh.ưở ảB. Do kích th nh nên S/V giúp bào trao ch nhau nhanh nên bào sinh ướ ếtr ng, sinh nhanh.ưở ảC. Do kích th nh nên S/V nh giúp bào trao ch môi tr ng nhanh nên bào ướ ườ ếphát tri n, sinh nhanh.ể ảD. Do kích th nh nên S/V giúp bào trao ch môi tr ng nhanh nên bào ướ ườ ếsinh tr ng, sinh nhanh.ưở ảCâu 14: lo thành bào các lo vi khu có hình ng khác nhau, sau đó cho các bào ếnày vào trong dung ch có ng ch tan ng ng ch tan có trong bào thì hình ng ếbào nh th nào? thí nghi này ta có th rút ra nh xét gì vai trò thành bào?ư ếA. các bào gi nguyên hình ng ban u, vai trò thành bào là quy nh hình ngấ ạt bào.ếB. các bào có ng hình u, vai trò thành bào là quy nh hình ng bào.ấ ếC. các bào gi nguyên hình ng ban u, vai trò thành bào là gi nh hình ịd ng bào.ạ ếD. các bào có ng hình u, vai trò thành bào là gi nh hình ng ếbào.Câu 15: khác bi trúc gi bào nhân th và bào nhân :ự ơA. ch di truy bao màng nên nhân bào, tê bào ch có th ng ượ ốmàng chia bào thành xoang, nhi bào quan có màng bao nh lizoxom, ti th p...ế ạB. ch di truy bao màng nên nhân bào, tê bào ch có th ng ượ ốmàng chia bào thành xoang, nhi bào quan có màng bao c, bào ng có lizoxom, ậkhông bào tr .ự ữC. ch di truy bao màng nên nhân bào, tê bào ch có th ng ượ ốmàng chia bào thành xoang, nhi bào quan có màng bao c, bào th có lizoxom, cế ụl thành bào.ạ ếD. ch di truy bao màng nên nhân bào, tê bào ch có th ng ượ ốmàng chia bào thành xoang, nhi bào quan có màng bao nh riboxom, ti th p...ế ạCâu 16: Trong th bào nào sau đây có ch phát tri nh?ơ ướ ạA. bào ng u. B. bào ch u.ế ầC. bào bi bì. D. bào .ế ơCâu 17: Nh ng ph nào bào tham gia vào vi chuy protein ra kh bào?ữ ếA. ch t, máy Gôngi, màng sinh ch t.ướ ấB. ch t, túi ti t, máy Gôngi, màng sinh ch t.ướ ấC. ch t, máy Gôngi.ướ ộD. ch tr n, túi ti t, máy Gôngi, màng sinh ch t.ướ ấCâu 18: bào nào trong các bào sau đây th ng có nhi ti th nh t?ế ườ ấA. bào bi bì. B. bào ng u.ế ầC. bào tim. D. bào ng.ế ươCâu 19: sao lá cây có màu xanh? Màu xanh lá có liên quan ch năng quang hay ợkhông?A. Lá cây có màu xanh vì ch và trong có di c, màu xanh lá giúp lá cây ủquang p.ợB. Lá cây có màu xanh vì khi ánh sáng chi vào lá cây thì di ph ánh sáng màu xanhế ạl mà nó không th c, màu xanh lá không liên quan gì ch năng quang p.ụ ượ ợC. Lá cây có màu xanh vì khi ánh sáng chi vào lá cây thì di ph ánh sáng màu xanhế ạl mà nó th c, màu xanh lá giúp lá cây quang p.ụ ượ ợD. Lá cây có màu xanh vì ch và trong có di c, khi ánh sáng chi vào lá cây ếthì di th ánh sáng màu xanh c, màu xanh lá giúp lá cây quang p.ệ ợCâu 20: Ch đáp án Không đúng ch năng màng sinh ch t:ề ấA. Màng sinh ch có tính bán th và nh bào có th trao ch cách ch ớmôi tr ng bên ngoài.ườB. photpholipit ch cho các phân phân và tích đi đi qua.ớ ệC. Protein bám màng th th thu nh thông tin cho bào.ụ ếD. Colesteron có màng sinh ch bào ng và ng làm tăng nh màng sinh ườ ủch t.ấCâu 21: Các sinh nào sau đây bào có thành bào?ậ ếA. o, m, th t. B. nh y, ng t, th t.ấ ậC. y, th t, vi khu n. D. o, m, th t, vi khu n.ị ẩII. lu (1 câu đi m)ể Câu 1: Cho đo ch ADN có trình nu 3’...ATAXGAXXXGAXTTGXTT…5’ạ ựa) Xác nh trình ch 5’- 3’ đo ADN và ch mARN 5’- 3’ ng ượ ừđo ch đó?ạ ạb) Tính ng ng lo nu và ng nu đo ch ADN trên.ố ượ ạc. Tính liên và liên hóa tr gi các nu đo ch ADN trên.ố ạ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Đ KI TRA TI TỀ ẾMÔN: SINH 10ỌTh gian làm bài: 45 phút; ờ(21 câu tr nghi câu lu n)ắ VÀ TÊN:………………………………………ỌL P: ……………Ớ1 78 10 11 12 13 1415 16 17 18 19 20 21I. Tr nghi (21 câu đi m)ểCâu 1: sao chúng ta ăn protein các ngu th ph khác nhau?ạ ẩA. Do protein có trúc đa ng, khác nhau thành ph n, ng.ấ ượB. Do các lo th ăn có protein khác nhau thành ph n, ng và tr các axit ượ ếamin.C. sung các lo axit amin khác nhau các ngu th ph khác nhau cho th .ể ểD. sung các axit amin không thay th khác nhau cho th .ể ểCâu 2: sao khi thay th axit amin này ng axit amin khác thì ch năng protein thay i?ạ ổA. Do protein có trúc đa ng, khác nhau thành ph n, ng và tr các axit ượ ếamin.B. Do protein tr ng thành ph n, ng và tr các axit amin.ặ ượ ếC. Do protein theo nguyên đa phân, phân là 20 lo axit amin khác nhau.ấ ạD. Do trúc không gian chi protein ng nên protein ch năng.ấ ứCâu 3: Các đi trúc ADN giúp chúng th hi ch năng mang, qu và ượ ảtruy thông tin di truy n:ề ềA. Do ch theo nguyên sung nên thông tin di truy qu tượ ượ ốvì khi có ng bi n) ch này thì ch không dùng làm khuôn ửch cho ch bi n.ữ ếB. Do ch theo nguyên sung và bán toàn nên thông tin di truy ượ ềđ qu vì khi có ng bi n) ch này thì ch không dùng ượ ẽlàm khuôn ch cho ch bi n.ể ếC. Do theo nguyên sung nên ADN có kh năng truy thông tin di truy ượ ềthông qua quá trình nhân đôi và ch mã.ự ịD. Do theo nguyên sung và bán toàn nên ADN có kh năng truy ượ ạthông tin di truy thông qua quá trình nhân đôi và phiên mã.ề ựCâu 4: Có bao nhiêu đúng trúc ADN?ề ấ6. theo nguyên đa phân.ấ ắ7. Có trúc ng ch xo kép và nh kép vòng.ấ ạ8. Là khuôn ng protein.ể ợ9. phân là A, U, G, X.ơ10. nucleiotit có thành ph là ng ribozo, nhóm photphat và bazo nito.ỗ ườA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 5: Kích th nh đem th gì cho các bào nhân ?ướ ơA. Do kích th nh nên S/V nh giúp bào trao ch môi tr ng nhanh nên bào ướ ườ ếsinh tr ng, sinh nhanh.ưở ảB. Do kích th nh nên S/V giúp bào trao ch nhau nhanh nên bào sinh ướ ếtr ng, sinh nhanh.ưở ảC. Do kích th nh nên S/V nh giúp bào trao ch môi tr ng nhanh nên bào ướ ườ ếphát tri n, sinh nhanh.ể ảD. Do kích th nh nên S/V giúp bào trao ch môi tr ng nhanh nên bào ướ ườ ếsinh tr ng, sinh nhanh.ưở ảCâu 6: lo thành bào các lo vi khu có hình ng khác nhau, sau đó cho các bào ếnày vào trong dung ch có ng ch tan ng ng ch tan có trong bào thì hình ng ếbào nh th nào? thí nghi này ta có th rút ra nh xét gì vai trò thành bào?ư ếA. các bào gi nguyên hình ng ban u, vai trò thành bào là quy nh hình ngấ ạt bào.ếB. các bào có ng hình u, vai trò thành bào là quy nh hình ng bào.ấ ếC. các bào gi nguyên hình ng ban u, vai trò thành bào là gi nh hình ịd ng bào.ạ ếD. các bào có ng hình u, vai trò thành bào là gi nh hình ng ếbào.Câu 7: Các ch ng th gi ng m:ấ ồA. bào, mô, quan, quan, th qu th qu xã, sinh quy n.ế ểB. bào, quan, quan, th qu th qu xã, sinh thái.ế ệC. bào, th qu th qu xã, sinh thái.ế ệD. bào, mô, quan, quan, th qu th qu xã, sinh thái sinh quy n.ế ểCâu 8: Nh ng đi tr tr ng cho th gi ng:ữ ố6. ch theo nguyên th c.ổ ậ7. Chuy hóa ch và năng ng, sinh n, sinh tr ng và phát tri n.ể ượ ưở ể8. ng, kh năng đi ch nh, kh năng ti hóa.ả ế9. th ng và đi ch nh.ệ ỉ10. Th gi ng liên ti hóa.ế ếCó bao nhiêu đáp án đúng?A. B. C. D. 2Câu 9: Gi nguyên sinh bao m:ớ ồA. o, m, ng nguyên sinh.ả ậB. Vi sinh t, o, m, ng nguyên sinh.ậ ậC. Vi sinh t, ng nguyên sinh.ậ ậD o, nh y, ng nguyên sinh.ả ậCâu 10: vào gi vì:ị ượ ấA. hình thành do ng sinh gi và ho vi khu lam.ượ ẩB. hình thành do ho sinh gi và ho vi khu lam.ượ ẩC. Là sinh nhân th c, có thành bào ch xenlulozo, th đa bào.ậ ểD. Là sinh nhân thành bào ch kitin, ng i, th đa bào, ng ng.ậ ưỡCâu 11: Ph các nguyên vi ng nên:ầ ượ ạA. Lipit, prôtêin, enzym, vitamin. B. Glucôz tinh t, vitamin.ơ C. Prôtêin, vitamin. D. Enzym, vitamin.Câu 12: sao khi tìm ki ng các hành tinh khác trong vũ tr các nhà khoa tr ướ ếtìm xem đó có hay không?ở ướA. Do có tính phân nên có nh ng tính ch hóa lí bi có vai trò quan ướ ấtr ng ng.ọ ốB. là thanh ph ch bào, không có bào ch t.ướ ướ ếC. là dung môi hòa tan nhi ch thi cho ho ng ng bào.ướ ếD. là môi tr ng các ph ng sinh hóa trong bào. ướ ườ ếCâu 13: ng mía do hai phân ng nào sau đây ?ườ ườ ạA. Tinh và mantôzộ B. Galactôz và tinh tơ C. Glucôz và Fructôzơ D. Xenlucôz và galactôz ơCâu 14: Ch năng chính là:ứ ỡA. Thành ph nên lo hoocmôn.ầ ạB. Thành ph chính nên màng sinh ch t.ầ ấC. Thành ph nên các bào quan.ầ D. tr năng ng cho bào và th .ự ượ ểCâu 15: khác bi trúc gi bào nhân th và bào nhân :ự ơA. ch di truy bao màng nên nhân bào, tê bào ch có th ng ượ ốmàng chia bào thành xoang, nhi bào quan có màng bao nh lizoxom, ti th p...ế ạB. ch di truy bao màng nên nhân bào, tê bào ch có th ng ượ ốmàng chia bào thành xoang, nhi bào quan có màng bao c, bào ng có lizoxom, ậkhông bào tr .ự ữC. ch di truy bao màng nên nhân bào, tê bào ch có th ng ượ ốmàng chia bào thành xoang, nhi bào quan có màng bao c, bào th có lizoxom, cế ụl thành bào.ạ ếD. ch di truy bao màng nên nhân bào, tê bào ch có th ng ượ ốmàng chia bào thành xoang, nhi bào quan có màng bao nh riboxom, ti th p...ế ạCâu 16: Trong th bào nào sau đây có ch phát tri nh?ơ ướ ạA. bào ng u. B. bào ch u.ế ầC. bào bi bì. D. bào .ế ơCâu 17: Nh ng ph nào bào tham gia vào vi chuy protein ra kh bào?ữ ếA. ch t, máy Gôngi, màng sinh ch t.ướ ấB. ch t, túi ti t, máy Gôngi, màng sinh ch t.ướ ấC. ch t, máy Gôngi.ướ ộD. ch tr n, túi ti t, máy Gôngi, màng sinh ch t.ướ ấCâu 18: bào nào trong các bào sau đây th ng có nhi ti th nh t?ế ườ ấA. bào bi bì. B. bào ng u.ế ầC. bào tim. D. bào ng.ế ươCâu 19: sao lá cây có màu xanh? Màu xanh lá có liên quan ch năng quang hay ợkhông?A. Lá cây có màu xanh vì ch và trong có di c, màu xanh lá giúp lá cây ủquang p.ợB. Lá cây có màu xanh vì khi ánh sáng chi vào lá cây thì di ph ánh sáng màu xanhế ạl mà nó không th c, màu xanh lá không liên quan gì ch năng quang p.ụ ượ ợC. Lá cây có màu xanh vì khi ánh sáng chi vào lá cây thì di ph ánh sáng màu xanhế ạl mà nó th c, màu xanh lá giúp lá cây quang p.ụ ượ ợD. Lá cây có màu xanh vì ch và trong có di c, khi ánh sáng chi vào lá cây ếthì di th ánh sáng màu xanh c, màu xanh lá giúp lá cây quang p.ệ ợCâu 20: Ch đáp án Không đúng ch năng màng sinh ch t:ề ấA. Màng sinh ch có tính bán th và nh bào có th trao ch cách ch ớmôi tr ng bên ngoài.ườB. photpholipit ch cho các phân phân và tích đi đi qua.ớ ệC. Protein bám màng th th thu nh thông tin cho bào.ụ ếD. Colesteron có màng sinh ch bào ng và ng làm tăng nh màng sinh ườ ủch t.ấCâu 21: Các sinh nào sau đây bào có thành bào?ậ ếA. o, m, th t. B. nh y, ng t, th t.ấ ậC. y, th t, vi khu n. D. o, m, th t, vi khu n.ị ẩII. lu (1 câu đi m)ể Câu 1: Cho đo ch ADN có trình nu 3’...ATAXGAXATGGAGAXTTGXTT…5’ạ ựa. Xác nh trình ch 5’- 3’ đo ADN và ch mARN 5’- 3’ ng ượ ừđo ch đó?ạ ạb. Tính ng ng lo nu và ng nu đo ch ADN trên.ố ượ ạc. Tính liên đo ch ADN và liên hóa tr gi các nu ủmARN trên.……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................