Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề kiểm tra 1 tiết môn sinh học lớp 10 (1)

b3e44e3613b887054724cf884138404f
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-11-20 10:15:02 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 226 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Vinh năm học 2016-2017 Th gian làm bài: 45 phútờ ng câu i: 40 câuố ượ Câu hỏi trắc nghiệm (40 câu): Câu 1: Mã câu i:ỏ 19599mARN khác tARN và rARN đi nào?ớ ểo A. ch xo ph pạ ạo B. Có nhi liên hidro nề ơo C. Không có liên hidroếo D. trúc ch polinuclêotitấ ơ Câu 2: Mã câu i:ỏ 19600C trúc nào sau đây bào nhân th không có màng bao c?ấ ọo A. máy Gongiộo B. ch tướ ấo C. Nhâno D. Ribosom Câu 3: Mã câu i:ỏ 19601Nh tính nào sau đây mà coi là dung môi hòa tan các ch t:ờ ướ ượ ấo A. Các liên hidro luôn ngế ữo B. Tính phân cựo C. Các liên hidro luôn gãy và tái liên cế ụo D. Tr ng thái ngạ ỏ Câu 4: Mã câu i:ỏ 19602Trong các ch sau, ch nào không có ch là steroit?ấ ấo A. Insulino B. Estrogeno C. Cholesterono D. Testosteron Câu 5: Mã câu i:ỏ 19603Trong các lo cacbohydrat sau, lo nào thu nhóm ng đa:ạ ườo A. Saccarozoo B. Fructozoo C. Lactozoo D. Xenlulozo Câu 6: Mã câu i:ỏ 19604"Sinh đa bào, nhân th c, ng nh, ng, kh năng ng ch m" là nh ng ưỡ ữđ đi gi i:ặ ớo A. ng tộ ậo B. mấo C. Th tự ậo D. Nguyên sinh Câu 7: Mã câu i:ỏ 19605Đ ng đi Protein khi hình thành cho khi ra kh bào đi qua ườ ượ ượ ẽcác trúc theo trình nh sau:ấ ưo A. máy Gôngi Túi ti ch Túi ti Màng sinh ướ ếch tấo B. ch tr Túi ti máy Gôngi Màng sinh ch Túi ướ ấti tếo C. ch ch tr máy Gôngi Túi ti ướ ướ ếMàng sinh ch t.ấo D. ch Túi ti máy Gôngi Túi ti Màng sinh ướ ếch tấ Câu 8: Mã câu i:ỏ 19608Cho các trình nu sau, trình nào không th là trình ADN?ự ủo A. GGGXAATTXAo B. AAGGGXUAGXo C. XXAGAGXXTAo D. TGGAXATAXT Câu 9: Mã câu i:ỏ 19610S các nhóm sinh sau vào đúng gi nó:ắ ủNhóm sinh tậ Gi iớ1. Rêu I. ngộ tậ2. Vi khu nẩ lam II. mấ3. oả III. Kh iở sinh4. mấ nh yầ IV. Th cự tậ5. aị V. Nguyên sinhT đúng là:ổ ợo A. IV, III, V, I, IIo B. IV, III, V, V, IIo C. IV, V, IV, II, IIo D. IV, III, V, V, IV Câu 10: Mã câu i:ỏ 19611Liên hidro theo nguyên sung trên phân axit nuclêic là:ế ửo A. liên (ho U) ng liên hiđrô và liên ng ằliên hiđrôếo B. liên (ho G) ng liên hiđrô và liên ng ằliên hiđrôếo C. liên (ho U) ng liên hiđrô và liên ng ằliên hiđrôếo D. liên (ho U) ng liên hiđrô và liên ng ằliên hiđrôế Câu 11: Mã câu i:ỏ 19615Cho các đi sau:ặ ểI. theo nguyên đa phânấ ắII. Có tính phân cựIII. Thành ph ch bàoầ ếIV. Dung môi hòa tan ch béoấV. Môi tr ng cho các ph ng sinh hóa trong bàoườ ếNh ng đi nào nói (H2O)?ữ ướo A. II, III, IV, Vo B. I, II, Vo C. II, III, Vo D. III, V Câu 12: Mã câu i:ỏ 19621M đo phân ADN (1 gen) bào nhân th có chi dài ng 4760 A. ng ốnuclêôtit (nu) và ng liên ng hóa tr gi các nu (liên phosphodieste) đo ạADN đó là:ầ ượo A. 1400 nu, 1398 liên tếo B. 1400 nu, 1399 liên tếo C. 2800 nu, 2799 liên tếo D. 2800 nu, 2798 liên tế Câu 13: Mã câu i:ỏ 19623Sau khi ăn xong, hàm ng glucozo trong máu tăng lên, th chuy hóa glucozo trong máu ượ ểthành glycogen tr trong gan và Khi th ng nh nhi glucozo, ềglycogen chuy hóa ng cung glucozo cho th Đây là ví ượ ượ ụcho đi nào các ch ng?ặ ốo A. ch cao có tính tr iấ ộo B. ch ng là th ng mổ ởo C. Kh năng đi ch nh ch ngả ốo D. ch theo nguyên th cổ ậ Câu 14: Mã câu i:ỏ 19626Cacbohydrat có vai trò gì trong th ng i?ơ ườo A. Năng ngượo B. tóc và móng tayấ ạo C. thành bàoấ ếo D. Mang thông tin di truy nề Câu 15: Mã câu i:ỏ 19648Trong các lo vitamin sau, lo nào không ph là lipit?ạ ảo A. Vitamin Ao B. Vitamin B1o C. Vitamin Do D. Vitamin E Câu 16: Mã câu i:ỏ 19651Đ phân ADN và ARN khác nhau :ơ ởo A. ng, bazo nitoườo B. Nhóm photphato C. Nhóm photphat, ngườo D. Bazo nito Câu 17: Mã câu i:ỏ 19652Đ đi nào ADN giúp nó có kh năng ch nh ng sai sót trình nu khi ưh ng ch n?ỏ ơo A. ADN tìm th ch trong nhân ho vùng nhân bàoượ ếo B. phân kích th và kh ng nên mang nhi ướ ượ ượ ềthông tin di truy nềo C. theo nguyên đa phân phân là nu, có lo nu là A, T, G, ạXo D. Chu xo kép, các nu ch liên nhau ng liên hidro ếtheo nguyên sungắ ổ Câu 18: Mã câu i:ỏ 19654Ch phát bi sai trong các phát bi sau:ọ ểo A. u, glyxerol và axit béoầ ượ ốo B. axit béo không no, axit béo noầ ượ ượ ởo C. u, glyxerol, axit béo và phosphasầ ượ ốo D. Các axit béo có tính ch nên u, không tan trong cấ ướ ướ Câu 19: Mã câu i:ỏ 19655Khi ng ng u, thì lo bào nào trong th ph làm vi nhi nh th ườ ượ ểkh c?ỏ ộo A. bào bi bìế ểo B. bào th kinhế ầo C. bào ch uế ầo D. bào ganế Câu 20: Mã câu i:ỏ 19657Thành ph nào bào vi khu giúp cho vi khu có th bám vào bào ng i?ầ ườo A. Roio B. Thành bàoếo C. Lôngo D. nh yỏ ầ Câu 21: Mã câu i:ỏ 19659Đi nào sau đây là đúng thuy bào?ề ếo A. bào có kh năng quang pấ ợo B. bào có kích th hi viấ ướ ểo C. th ng có bàoấ ếo D. bào có nhân hoàn ch nhấ ỉ Câu 22: Mã câu i:ỏ 19661Cho các đi sau:ặ ể- đo ADN ng ch kép, vòng, tr nấ ầ- Có kh năng nhân đôi pả ậ- Mang các gen giúp vi khu thích nghi nh ng thay môi tr ng.ẩ ườ- ng nhi trong thu di truy ngày nayượ ềCác đi trên nói thành ph nào vi khu n?ặ ẩo A. Ribôsomo B. Plasmito C. Vùng nhâno D. Thành bàoế Câu 23: Mã câu i:ỏ 19664T sao cùng th tích nh ng đá nh th ng?ạ ướ ướ ườo A. Các phân trong đá không có tính phân cử ướ ướ ựo B. phân các phân trong đá không ng nh ướ ướ ướth ngườo C. đá có phân ít so th ngướ ướ ườo D. đá có ít liên hidro th ngướ ướ ườ Câu 24: Mã câu i:ỏ 19665Trong các phân sau, phân nào không theo nguyên đa phân?ạ ắo A. Lipito B. Tinh tộo C. mARNo D. Protein Câu 25: Mã câu i:ỏ 19666Ribosom là ng p:ơ ợo A. Axit nuclêico B. Proteino C. Cacbohydrato D. Lipit Câu 26: Mã câu i:ỏ 19668Tim thu ch nào th gi ng?ộ ốo A. quanệ ơo B. Qu thầ ểo C. Môo D. quanơ Câu 27: Mã câu i:ỏ 19672D vào trúc này mà ng ta chia vi khu thành lo là: Gram ng và Gram âm. ườ ươC trúc đó là:ấo A. Thành bàoếo B. nh yỏ ầo C. Màng sinh ch tấo D. Plasmit Câu 28: Mã câu i:ỏ 19673Nguyên vi ng đóng vai trò quan tr ng trong vi nên ng ng là:ố ượ ườo A. Zn B. Fe C. Iôto D. Cu Câu 29: Mã câu i:ỏ 19674Thành ph nào nên nuclêôtit?ầ ạo A. nhóm phosphas, ng C5, bazo nitoườo B. glyxerol, nhóm phosphas, axit béoo C. nhóm phosphas, nhóm amino, bazo nitoo D. nhóm phosphas, ng C5, bazo nitoườ Câu 30: Mã câu i:ỏ 19675T sao khi tìm ki ng hành tinh khác trong vũ tr các nhà khoa tr tiên tìm ướxem đó có hay không?ở ướo A. Vì có th hòa tan các ch nên là dung môi nh cho bàoướ ếo B. Vì là ch tr năng ng cho th ng, thi bào ướ ượ ướ ếkhông năng ng ngủ ượ ốo C. Vì là ch dinh ng thi ng nên các phân ướ ưỡ ủc thơ ểo D. Vì là thành ph ch bào, không có bào ch tướ ướ ế Câu 31: Mã câu i:ỏ 19686Lo bào nào ng không có nhân?ạ ườo A. bào bi bìế ểo B. bào ng uế ầo C. bào ganếo D. bào ch uế ầ Câu 32: Mã câu i:ỏ 19697Cho các đi sau:ặ ểI. Có hai màng bao cớ ọII. Không có màng bao cọIII. ADN ch kép, vòng, tr nạ ầIV. Nhân conV. ADN liên protein thành ch nhi c.ế ắVI. ADN ch kép, th ngạ ẳĐ đi nào có nhân bào nhân th c? Vùng nhân bào nhân ?ặ ơo A. A. Nhân: II, IV, VI; Vùng nhân: I, III, Vo B. Nhân: I, IV, V, VI; Vùng nhân: II, IIIo C. Nhân: I, IV, V; Vùng nhân: II, III, VIo D. Nhân: I, III, IV, V; Vùng nhân: II, VI Câu 33: Mã câu i:ỏ 19704Trong các nhóm sinh sau, nhóm nào có phân ng rãi nh trên trái t?ậ ấo A. ng nguyên sinhộ ậo B. oảo C. mấo D. Vi khu nẩ Câu 34: Mã câu i:ỏ 19706Liên hình thành gi axit amin này axit amin khác nên trúc ượ ủprotein là liên gì?ượ ếo A. Peptito B. Hiđroo C. Polipeptito D. Glicozit Câu 35: Mã câu i:ỏ 19708Trong các lo ng sau, ng nào không ph ng đôi?ạ ườ ườ ườo A. Mantozoo B. Galactozoo C. Saccarozoo D. Lactozo Câu 36: Mã câu i:ỏ 19712C trúc nào có bào nhân và bào nhân th c:ấ ựo A. máy gongiộo B. nh yỏ ầo C. Màng sinh ch tấo D. ch tướ ấ Câu 37: Mã câu i:ỏ 19718Cho các đi sau, đi nào không thu nhóm nguyên vi ng?ặ ượo A. Thành ph chính nên các phân trong bàoầ ếo B. là thành ph không th thi trong các enzimộ ếo C. thi chúng th không sinh tr ng và phát tri bình th ngế ưở ườo D. Chi nh 0,01% kh ng th ngế ượ ố Câu 38: Mã câu i:ỏ 19721Sau khi lu tr ng xong, albumin (protein lòng tr ng tr ng) thay trúc nên lòng ấtr ng tr ng đang tr ng thái trong su và ng chuy sang tr ng thái màu tr ng và ục ng i. Đây là minh ch ng cho hi ng:ứ ượo A. Prôtêin bi tínhị ếo B. Các axit amin chuy hóa ng này sang ng khácị ạo C. Prôtêin tuy thay trúc nh ng th hi ch năng nóổ ủo D. Prôtêin cu xo trúc chuy sang trúc 3ộ ậ Câu 39: Mã câu i:ỏ 19724
2020-09-27 19:37:57