Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề kiểm tra 1 tiết Môn SINH HỌC Kì 1 lớp 11

5514eeecae8e28af21ffaf044eafd73e
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-11-19 13:59:00 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 233 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GD ĐT NG NAI KI TRA 45 PHÚTỂ KÌ MÔN LÍ 1Ị 1TR NG THPT TÂN PHÚ Năm: 2017 -2018ƯỜ Mã thi 001ề Th gian: 45 phút (không th gian phát )ờ ềH và tên sinh: .............................................................ọ p: 1ớ A........I/ TR NGHI M:Ắ ỆCâu 1. Liên bang Nga là thành viên đóng vai trò chính trong phátộ tri Liên Xô tr đây ướkhông th hi ượ ởA. Có tăng tr ng kinh cao.ố ưở ếB. Nhi ngành công nghi ng th gi i.ề ớC. chi tr ng ph trong giá tr kinh Liên Xô..ế ếD. tăng tr ng kinh âm.ố ưở ếCâu 2. Vào cu th niên 80 th XX, so toàn Liên Xô, tr ng các ngành công nghi ệc Liên bang Nga chi trên 80% làủ ếA. than đá, khí nhiên.ầ B. khí nhiên, đi n.ầ ệC. khí nhiên, đi n, thép.ự D. khí nhiên, -gi và xenlulô.ầ ấCâu 3. Nh nh đúng nh thành sau năm 2000 kinh Liên bang Nga làậ ếA. Thanh toán xong các kho ngoài.ả ướB. kinh Liên bang Nga đã qua kh ng đang trong th nh và đi lên.ế ượ ịC. Liên bang Nga trong nhóm có công nghi hàng th gi (G8).ằ ướ ớD. phân hóa giàu nghèo trong xã ngày càng n.ự ớCâu Cho ng li tăng tr ng GDP LB Nga qua các nămả ưở (%)Năm 1990 1995 1997 1998 1999 2000 2003 2004 2005% -3,6 -4,1 0,9 -4,9 5,4 10,0 7,3 7,2 6,4Nh xét không đúng tình hình tăng tr ng GDP Liên bang Nga th kỳ 1990-2005 làề ưở ờA. giai đo 1990-1998 liên tăng tr ng âm.ạ ưởB. giai đo 1999-2005 liên tăng tr ng cao.ạ ưở ứC. GDP gi nh nh vào năm 1998.ụ ấD. GDP tăng tr ng cao nh vào năm 2000.ưở ấCâu 5. Năm 2000 tăng tr ng GDP Nga ưở ướ ạA. 8% B. 9% C. 10% D. 11%Câu 6. Trong th kỳ 1990-1998 ch có năm duy nh kinh Nga giá tr tăng ướ ịtr ng ng và tăng 0,9% làưở ươA. năm 1995. B. năm 1996. C. năm 1997. D. năm 1998.Câu 7. Ngành công nghi coi là ngành kinh mũi mh Liên bang Nga, hàng năm mang ượ ủl ngu thu ngo làạ ớA. công nghi khai thác khí.ệ B. công nghi khai thác than.ệC. công nghi đi c.ệ D. công nghi luy kim.ệ ệCâu 8. Trong th kỳ 1995-2005, ngành công nghi Nga không tăng liên và còn bi ướ ếđ ng làộA. .ầ B. than. C. đi n.ệ D. gi y.ấCâu 9. Trong các ngành công nghi sau, ngành coi là th nh Liên bang Nga làệ ượ ủA. công nghi luy kim.ệ B. công nghi ch máy.ệ ạC. công nghi quân .ệ D. công nghi ch bi th ph m.ệ ẩCâu 10. Hàng nông xu kh ch Liên bang Nga làả A. cây ăn qu và rau .ảB. ph cây công nghi p. ệC. ph chăn nuôi.ả ẩD. ng th c.ươ ựCâu 11. ng Liên bang Nga phân trung ởA. ph lãnh th phía Tây.ầ B. vùng núi U-ran.C. ph lãnh th phía Đông.ầ D. ng ng Tây Xi bía.ồ ằCâu 12. Đóng vai trò quan tr ng nh phát tri kinh vùng Đông Xia bia Nga thu ướ ộv lo hình iề ảA. ng ôtô.ườ B. ng sông.ườ C. ng t.ườ D. ng bi n.ườ ểCâu 13. Nh xét không chính xác ngành giao thông Liên bang Nga làậ ủA. Liên bang Nga có th ng giao thông ng phát tri các lo hình.ệ ươ ạB. vai trò quan tr ng trong phát tri vùng đông Xi bia thu th ng ng ôtô.ọ ườC. th đô Mátc va ti ng th gi th ng ng xe đi ng m.ủ ườ ầD. đây nhi th ng ng giao thông nâng p, ng.ầ ườ ượ ộCâu 14 Vùng kinh quan tr ng trung nhi ngành công nghi và cung ng th c, th ươ ựph Liên bang Nga làẩ ủA. Vùng Trung ng.ươ B. Vùng Trung tâm đen.ấ C. Vùng Uran. D. Vùng Vi nễĐông.Câu 15 Kim ng ch buôn bán hai chi Nga-Vi vào năm 2005 tạ ạA. 1,1 USD.ỉ B. 1,2 USD.ỉ C. 1,3 USD.ỉ D. 1,4 USD.ỉCâu 16 Di tích nhiên Nh làệ ảA. 338 nghìn km 2. B. 378 nghìn km 2.C. 387 nghìn km 2. D. 738 nghìn km 2.Câu 17. Nh theo th nh di tích làố ệA. Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-c Kiu-xiu.ư B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-c .ưC. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-c .ư D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-c Kiu-xiu.ưCâu 18. gia tăng dân hàng năm Nh th không qu làẫ ảA. Thi ngu lao ng trong ng lai.ế ươB. ng già trong xã ngày càng tăng.ỉ ườ ộC. tr em ngày càng gi m.ỉ ảD. th lao ng trong ng lai.ừ ươCâu 19. Năng xu lao ng xã Nh cao là do ng lao ng Nh nấ ườ ảA. Luôn suy nghĩ và sáng trong lao ng.ộ ộB. Làm vi tích vì hùng nh c.ệ ướC. Th ng xuyên làm vi tăng ca và tăng ng lao ng.ườ ườ ộD. Làm vi tích c, giác, tinh th trách nhi cao.ệ ệCâu 20. Sau chi tranh th gi hai, kinh Nh đã nhanh chóng ph và ượ ạngang tr chi tranh vào nămứ ướ ếA. 1950 B. 1951 C. 1952 D. 1953Câu 21. Trong th gian 1950 1973, kinh Nh phát tri cao nh vào ấgiai đo nạA. 1950 1954. B. 1955 1959. C. 1960 1964. D. 1965 1973.Câu 22. Chi kho ng 40% giá tr hàng công nghi xu kh Nh đó là ngànhế ảA. Công nghi ch o.ệ ạB. Công nghi xu đi ,ệ ửC. Công nghi công nghi xây ng và công trình công ng.ệ ộD. Công nghi t, các lo i, i.ệ ợCâu 23 Ngành công nghi Nh chi kho ng 41% ng xu kh th gi làệ ượ ớA. tô. B. Tàu bi n.ể C. Xe máy.ắ D. ph tin c.ả ọCâu 24 Ngành công nghi Nh chi kho ng 25% ng th gi và xu kh ượ ẩ45% ph là ra làố ẩA. Tàu bi n.ể B. tô. C. Rô (ng máy).ố ườ D. ph tin c.ả ọCâu 25. ph công nghi Nh chi kho ng 60% ng th gi và xu ượ ấkh 50% ng làm ra đó làẩ ượA. Tàu bi n.ể B. tô. C. Xe máy.ắ D. ph tin c.ả ọCâu 26. Ngành công nghi coi là kh ngu công nghi Nh th ượ ỷXIX, duy trì và phát tri là ngànhẫ ượ ểA. công nghi t.ệ B. công nghi ch máy.ệ ạC. công nghi xu đi .ệ D. công nghi đóng tàu bi n.ệ ểCâu 27. Trong các ngành ch Nh n, hai ngành có vai trò to làị ớA. th ng cà du ch.ươ B. th ng và tài chính.ươ ạC. tài chính và du ch.ị d. tài chính và giao thông i.ậ ảCâu 28. th ng i, Nh ng hàngề ươ ứA. th hai th gi i.ứ ớB. th ba th gi i.ứ ớC. th th gi i.ứ ớD. th năm th gi iứ ớII/ LU NỰ ẬCho ng li sauả :GIÁ TR XU KH VÀ NH KH NH GIAI ĐO 1990-2010Ị ẠĐơn vị: tỉ USDNăm 1990 2000 2005 2010XU KH UẤ 319,3 514,6 654,4 833,7NH KH UẬ 291,1 446,1 590,0 768,01/ bi th hi giá tr xu kh và giá tr nh kh Nh giai đoan 1990-2010.ẽ ả2/ Nh xétậ
2020-09-28 05:51:00