Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề KIỂM TRA 1 tiết môn hóa học lớp 8 (3)

63346232396465336233643530633738636666386331323530303935366535313934666634613764363530383261636239376437616163393863616434316636
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 02:54 PM ngày 7-11-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 258 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

MA TR KI TRA TI ỐMÔN HOÁ 1aỌ ềCh đủ ềki th cế tiêu ụtheo chu nẩKT-KN Nh bi tậ Thông hi uể ngậ ụth pấ ngậ ụcao ngổc ngộTN TL TN TL TN TL TN TLCâu Đi mể Câu Đi mể Câu Đi mể Câu Đi mể Câu Đi mể Câu Đi mể Câu Đi mể Câu Đi mểCâu Đi mểNguyên phân ửtử ạnguyên ửNTK 0,5 0,5 1Khái ni ệphân tử 0,5 0,5Đ ch tơ ấ– ợch tấ Khái ni ệđ ch t, ấh ch tợ 0,5 B1 2,5Nguyên hóa ốh cọ Khái ni ệNTHH 0,5 0,5Hóa trị Xác nh ịhóa trị 0,5 0,5L CTHH ậh ch tợ B3 3Công th hóa ứh cọ nghĩa ủCTHH B2 2T NGỔ câuố 10Đi mể1 0,5 1,5 3Đáp án 1/ TR NGHI KHÁCH QUAN câu đúng 0,5 đi mẮ ểC1 C2 C3 C4 C5 C6D II/ lu nự Bài (2đ)- Nêu đúng khái ni ch và ch t, khái ni 0,25 0,5đệ ệ- thí đúng 0,25 1,5đụ Bài (2đ) Nêu nguyên ch 0,25 0,5 đượ Nêu nguyên nguyên trong ch 0,25 0,5 đượ Tính PTK ch 0,5đ 1đượ ấCâu (3đ)V ng quy hoá tr và xác nh x, đúng ch 0,75 3đậ -ếTI 25 KI TRA TI 1aố Môn Hoá Th gian 45 phútọ I/ TR NGHI (3đ) câu 0,5 đCh ph ng án đúng (A,B,C ho D) trong câu và ghi vào ph ươ Bài làm :Câu phân :ề ửA/ Phân đơ ch bao gi cũng nguyên tr lên liên nhau.ấ ớB/ Phân đơ ch và ch bao gi cũng có nguyên ng nhauấ ằC/ Phân là di cho ch và th hi tính ch ch t.ử ấD/ Phân là di cho ch t, nguyên liên nhau và th hi ầđ tính ch hoá ch t.ủ ấCâu Hãy ch ra dãy ch ch toàn là đơ ch :ấA/ Khí oxi, khí hi ro, khí cacbon ioxit, khí clo. B/ Khí clo, nhôm, t, khí hiắ roC/ Khí cacbon ioxit, khí clo, chì, ng. D/ Khí oxi, đư ng, nờ c, khí clo.ớCâu Nguyên đư lo nh hợ là :A/ tron, proton, electron B/ nhân, proton, electronơ ạC/ nhân, electron, tron D/ tron, nhân, protonạ ạCâu Nguyên hoá là nh ng nguyên có cùng số ốA/ tron B/ electron C/ electron D/ nguyên ửCâu Nguyên ng nguyên oxi. Nguyên là :ử ửA/ ng (64) B/ Magie (24) C/ Cacbon (12) D/ Lồ huỳnh(32) Câu Trong các ch FeO, FeClợ ấ2 Fe(OH)2 thì Fe th hi hoá tr ng :ể ằA/ III B/ C/ IV D/ IIII/ LU (7đ)Ự ẬBài Phân bi ch và ch t. Cho thí lo ch t. (2đ)ệ ấBài 2: Hãy nêu nh ng đi có th bi các ch có công th hoá sau :ữ ượ ọa/ Canxi cacbonat CaCO3b/ Đi Photpho pentaoxit P2 O5 (2đ)Bi 16, Ca 40; 12; 31 ếBài CTHH ch :ậ ồa/ (II) và Oxiẽb/ Can xi (II) và nhóm photphat (PO4 (III)c/ Bari (II) và Clo (I) d/ Nhôm (III) và nhóm hidroxit (OH) (I) (3đ) BÀI LÀM :I/ TR NGHI MẮ Ghi đáp án đúng vào câu ng ng)ướ ươ ứCâu Câu Câu Câu Câu Câu 6II/ LU NỰ :H và tên .ọL STT mểTI 25 KI TRA TI 1bố Môn Hoá Th gian 45 phútọ I/ TR NGHI (3đ) câu 0,5 đỗCh ph ng án đúng (A,B,C ho D) trong câu và ghi vào ph ươ Bài làm :Câu Nguyên ng nguyên oxi. Nguyên là :ử ửA/ ng (64) B/ Magie (24) C/ Cacbon (12) D/ Lồ huỳnh(32) Câu Trong các ch FeO, FeClợ ấ2 Fe(OH)2 thì Fe th hi hoá tr ng :ể ằA/ III B/ C/ IV D/ IICâu phân :ề ửA/ Phân đơ ch bao gi cũng nguyên tr lên liên nhau.ấ ớB/ Phân đơ ch và ch bao gi cũng có nguyên ng nhauấ ằC/ Phân là di cho ch và th hi tính ch ch t.ử ấD/ Phân là di cho ch t, nguyên liên nhau và th hi ầđ tính ch hoá ch t.ủ ấCâu Nguyên đư lo nh hợ là :A/ tron, proton, electron B/ nhân, proton, electronơ ạC/ nhân, electron, tron D/ tron, nhân, protonạ ạCâu Nguyên hoá là nh ng nguyên có cùng số ốA/ tron B/ nguyên C/ proton D/ nguyên ửCâu Hãy ch ra dãy ch ch toàn là đơ ch :ấA/ Khí oxi, khí hi ro, khí cacbon ioxit, khí clo. B/ Khí clo, nhôm, t, khí hiắ roC/ Khí cacbon oxit, khí clo, chì, ng. D/ Khí oxi, đư ng, nờ c, khí clo.ớII/ LU (7đ)Bài Phân bi ch và ch t. Cho thí lo ch t. (2đ)ệ ấBài 2: Hãy nêu nh ng đi có th bi các ch có công th hoá sau :ữ ượ ọa/ Canxi cacbonat CaCO3b/ Đi Photpho pentaoxit P2 O5 (2đ)Bài CTHH ch :ậ ồa/ (II) và Oxiẽb/ Can xi (II) và nhóm photphat (PO4 (III)c/ Bari (II) và Clo (I) d/ Nhôm (III) và nhóm hidroxit (OH) (I) (3đ) Bi 16, Ca 40; 12; 31 ếBÀI LÀM :I/ TR NGHI MẮ Ghi đáp án đúng vào câu ng ng)ướ ươ ứCâu Câu Câu Câu Câu Câu 6II/ LU NỰ :H và tên .ọL STT mểTI 25 KI TRA TI 1cố Môn Hoá Th gian 45 phútọ I/ TR NGHI (3đ) câu 0,5 đỗCh ph ng án đúng (A,B,C ho D) trong câu và ghi vào ph ươ Bài làm :Câu công th hoá ch Kừ ấ2 CO3 cho bi ếA/ ch do nguyên Kali, Cacbon, nguyên Oxi nênợ ạB/ ch do nguyên Kali, Cacbon, Oxi nênợ ạC/ ch do nguyên Kali, Cacbon, Oxi nênợ ạD/ ch do nguyên Kali, nguyên COợ ố3 nên.ạCâu Nguyên hoá là nh ng nguyên có cùng số ốA/ tron B/ nguyên C/ electron D/ nguyên ửCâu Nguyên đư lo nh hợ là :A/ tron, proton, electron B/ nhân, proton, electronơ ạC/ nhân, electron, tron D/ tron, nhân, protonạ ạCâu Hãy ch ra dãy ch ch toàn là đơ ch :ấA/ Khí oxi, khí hi ro, khí cacbon ioxit, khí clo. B/ Khí clo, nhôm, t, khí hiắ roC/ Khí cacbon oxit, khí clo, chì, ng. D/ Khí oxi, đư ng, nờ c, khí clo.ớCâu Nguyên ng 12 nguyên Hidro. Nguyên là :ử ửA/ ng (64) B/ Magie (24) C/ Cacbon (12) D/ Lồ huỳnh(32) Câu Phân kh ch Hử ấ2 SO4 là :A/ 49 vC B/ 98 vC C/ 49 D/ 98 gII/ LU (7đ)Ự ẬBài Phân bi ch và ch t. Cho thí lo ch t. (2đ)ệ ấBài 2: Hãy nêu nh ng đi có th bi các ch có công th hoá sau :ữ ượ ọa/ Canxi cacbonat CaCO3b/ Đi Photpho pentaoxit P2 O5 (2đ)Bài CTHH ch :ậ ồa/ (II) và Oxiẽb/ Can xi (II) và nhóm photphat (PO4 (III)c/ Bari (II) và Clo (I) d/ Nhôm (III) và nhóm hidroxit (OH) (I) (3đ) Bi 16, Ca 40; 12; 31 ếBÀI LÀM :I/ TR NGHI MẮ Ghi đáp án đúng vào câu ng ng)ướ ươ ứCâu Câu Câu Câu Câu Câu 6II/ LU NỰ :H và tên .ọL STT mểTI 25 KI TRA TI 1dố Môn Hoá Th gian 45 phútọ I/ TR NGHI (3đ) câu 0,5 đỗCh ph ng án đúng (A,B,C ho D) trong câu và ghi vào ph ươ Bài làm :Câu công th hoá ch Kừ ấ2 CO3 cho bi ếA/ ch do nguyên Kali, Cacbon, nguyên Oxi nênợ ạB/ ch do nguyên Kali, Cacbon, Oxi nênợ ạC/ ch do nguyên Kali, Cacbon, Oxi nênợ ạD/ ch do nguyên Kali, nguyên COợ ố3 nên.ạCâu Hãy ch ra dãy ch ch toàn là đơ ch :ấA/ Khí oxi, khí hi ro, khí cacbon ioxit, khí clo. B/ Khí clo, nhôm, t, khí hiắ roC/ Khí cacbon oxit, khí clo, chì, ng. D/ Khí oxi, đư ng, nờ c, khí clo.ớCâu Nguyên đư lo nh hợ là :A/ tron, proton, electron B/ nhân, proton, electronơ ạC/ nhân, electron, tron D/ tron, nhân, protonạ ạCâu Nguyên hoá là nh ng nguyên có cùng số ốA/ tron B/ electron C/ electron D/ nguyên ửCâu Nguyên ng nguyên oxi. Nguyên là :ử ửA/ ng (64) B/ Magie (24) C/ Cacbon (12) D/ Lồ huỳnh(32) Câu Trong các ch FeO, FeClợ ấ2 Fe(OH)2 thì Fe th hi hoá tr ng :ể ằA/ III B/ C/ IV D/ IIII/ LU (7đ)Ự ẬBài Phân bi ch và ch t. Cho thí lo ch t. (2đ)ệ ấBài 2: Hãy nêu nh ng đi có th bi các ch có công th hoá sau :ữ ượ ọa/ Canxi cacbonat CaCO3b/ Đi Photpho pentaoxit P2 O5 (2đ)Bài CTHH ch :ậ ồa/ (II) và Oxiẽb/ Can xi (II) và nhóm photphat (PO4 (III)c/ Bari (II) và Clo (I) d/ Nhôm (III) và nhóm hidroxit (OH) (I) (3đ) Bi 16, Ca 40; 12; 31 ếBÀI LÀM :I/ TR NGHI MẮ Ghi đáp án đúng vào câu ng ng)ướ ươ ứCâu Câu Câu Câu Câu Câu 6II/ LU NỰ :H và tên .ọL STT mể