Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề KIỂM TRA 1 tiết môn hóa học lớp 8 (2)

31383939363830663265623137366263383234373833326433326662356333333963616466353839353531353461623137343635343335396130336234623262
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 02:54 PM ngày 7-11-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 247 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

TR NGHI CH NG 1Ắ ƯƠ Câu 1. tách ra kh c, dùng cách nào sau đây ?ể ượ ướA. Dùng ph chi tễ B. tố C. cọ D. Chư ng tấ Câu 2. Trong phân Natri sunfat có 2Na, 1S, 4O. Công th hóa Natri sunfat là :ử ủA. Na2 (SO4 )2 B. Na2 SO4 C. Na2 SO3 D. Na(SO4 )2 Câu 3. Cho các ch Oấ2 H2 SO4 CaCO3 Phân kh là :ử ượA. 16, 98, 100 B. 32, 100, 98 C. 32, 98, 100 D. 32, 99, 100 Câu 4. Trong nguyên nh ng mang đi là: ệA. Electron, tron. B. Proton, tron. C. Electron, proton. D. Electron, proton, tron. Câu 5. Công th hóa Cu (II) và Cl (I) là :ứ ủA. CuCl B. Cu2 Cl2 C. CuCl2 D. Cu2 Cl Câu 6. nguyên hóa trộ ng iở :A. proton trong nhân.ố B. Kh ng nguyên ượ ửC. ng proton và nổ tron. các tr ngấ Câu 7. Cách vi 5Hế2 bi di đi gì?ể ềA. phân Hidro. B. 10 nguyên Hidro.ử C. nguyên Hidro.ố D. nguyên Hidro.ử Câu 8. Nguyên ng hử nguyên tử Nit n. Nguyên kh và kí hi hóa ủlà :A. 56 đvC, Fe B. đvC, Li C. 28 đvC, Si D. 32 đvC, Câu 9. Ch bi CTHH ch nguyên và ch nguyên nh ưsau (X,Y là nh ng nguyên nào đó): XO YHữ ố3 Công th hóa đúng ch là: A. X3 Y2 B. XY3 C. X2 Y3 D. XY Câu 10. Cho các sau, dãy nào ch ch ?ụ ấA. Nhôm, t, than i, ch gang.ắ B. Bút chì, th t, vàng.ướ ướ ấC. Mu ăn, ng kính, t, t.ố ườ ướ D. Bàn gh đế ngờ kính, may áo, than i.ả Câu 11. Trong các công th sau: SOứ2 H2 S, nguyên huỳnh có hóa tr là:ố ượ ịA. II và VI B. VI và II C. IV và II D. II và IV Câu 12. mu thu lo :ướ ạA. B. Nguyên hóa C. Đơ ch tấ D. ch tợ Câu 13. Trong các công th cứ hóa sau. Công th hóa nào sai :A. Na2 B. AlO C. CaO D. MgOCâu 14. Câu nào sau đây sai :A. Cacbon có kh ng ng 1/12 kh ng nguyên Cacbon.ộ ượ ượ ửB. nguyên có nguyên kh riêng bi t.ỗ ệC. Oxi là nguyên hóa có kh ng nh trong Trái t.ố ượ ấD. Nguyên là vô cùng nh và mang đi tích ng.ử ươ Câu 15. Theo hóa tr có trong công th hóa Feị ọ2 O3 hãy ch công th hóa đúng ọc phân Fe liên nhóm (SOủ ớ4 :A. FeSO4 B. Fe3 (SO4 )2 C. Fe2 SO4 D. Fe2 (SO4 )3 Câu 16. Trong phân thu tím (kali pemanganat) 1K, 1Mn, 4O. Phân kh là :ử ốA. 126 B. 137 C. 110 D. 158 Câu 17. Bi nguyên có kh ng ng 1,9926ế ượ 10 -23 gam. Kh ng nguyên Al là :ố ượ ửA. 5,38002 10 -22 gam B. 5,38002 10 -23 gam C. 4,48335 10 -24 gam D. 4,48335 10 -23 gam Câu 18. Có các nguyên hóa sau Nhôm, clo, hidro, natri, brom, vàng. Nguyên hóa nào ọlà kim lo :ạA. Nhôm, natri, vàng B. Nhôm, natri, clo C. Clo, hidro, brom D. Nhôm, brom, natri Câu 19. Công th hóa các oxit do kim lo Fe(III), Na(I), Ca(II) là :ứ ượA. FeO, Na2 O, CaO B. Fe2 O3 Na2 O, CaO C. Fe2 O3 NaO, CaO D. Fe2 O3 NaO, Ca2 Câu 20. ch Xợ ấ2 O3 có phân kh là 102, ch YHử ấ3 có phân kh là 17. X, làử ượ:A. Cu, B. Mg, C. Al, D. Al, Câu 21. Trong các công th hóa sau Oứ ọ2 Al2 O3 N2 Al, H2 O, O3 MgO, NaCl, P. dố ch tấ là:A. B. C. D. 6Câu 22 .Nguyên Nit ng hay nh nguyên Oxi ng bao nhiêu n:ử ầa.0,65 b.1,25 c.0,875 d.0,78 nầ ầCâu 23 Nguyên Cacbon có kh ng ng 1,9926.10ử ượ -23 gam.V kh ng tính ng gam aậ ượ ủnguyên Photpho là: a. 5,14.10 -23 gam b. 2,82 10 -23 gam c.3,82 10 -23 gam. d. 4,5 10 -23 gam.Câu 24 .H ch kim lo hóa tr II và sunfat (POợ ố4 hóa tr III .CTHH là:ị ủa.MPO4 b.M3 (PO4 )2 c. M2 (PO4 )3 d. M2 PO4 Câu 25 Mét oxit cña Crom lµ Cr2 O3 .Muèi trong ®ã Crom cã ho¸ trÞ ¬ng øng lµ:A. CrSO4 B. Cr2 (SO4 )3 C. Cr2 (SO4 )2 D. Cr3 (SO4 )2 Câu 26 Kh ng năm phân Natri cacbonat 5Naố ượ ử2 CO3 là :a 453 đvC .550đvC 106đvC 530 đvC Câu 27 Cho các ch có công th sau Clấ ứ2 H2 CO2 Zn H2 SO4 O3 H2 CuO Nhóm ch ồcác ch là: ấa H2 O3 Zn Cl2 O3 H2 CO2 H2 SO4 Cl2 CO2 H2 H2 CO2 CuO H2 SO4 H2 OCâu 28 Trong nguyên :ộ proton tron electron tron c. electron proton ốCâu 29 .H ch Alợ ấx (SO4 )3 có phân kh là 342 đvC Giá tr là :ử 4Câu 30. Trong phân có :ử ướ a. 2H, 1O b. 1H2 1O c. 3H, 1O d. 2H, 2OCâu 31 ch Alợ ấ2 (SO4 )x có phân kh là 342 đvC Giá tr là ủa 4Câu 32. Phân ch có công th hóa XO (X là nguyên chử bi tế ng hặ phân tử khí hidro 20 n. là :ầA. Na B. Ca C. Mg D. Câu 33. Khi vi Mg 24 đvC đi đó có nghĩa:ế ềA. Nguyên Magiê có kh ng ng 24.ố ượ B. nguyên Magiê có kh ng ng 24 đvC.ộ ượ ằC. nguyên Magiê có kh ng ng 24.ộ ượ D. Magiê có kh ng ng 24.ố ượ Câu 34. Trong phân có :ử ướA. 1H, 1O B. 1H2 1O C. 2H, 1O D. 2H, 2O Câu 35. Nguyên trung hòa đi vì:ử ệA. proton ng electron.ố B. proton ng tron.ố ơC. proton electron.ố D. Có cùng proton.ố Câu 36. Bi tế kh lố ngợ nguyên Cacbon ng 1,9926ủ 10 -23 g. Cacbon (1đvC)ộ ịcó kh ng ng:ố ượ ằA. 1,6605 10 -24 (g) B. 16,605 10 -24 (g) C. 1,6726 10 -24 (g) D. 19,926 10 -24 (g)II. PH LU NẦ ẬCâu 1. công th hóa (khi bi hóa tr )c các ch sau :ậ ấa. S(VI) và O(II) b. Al(III) và nhóm SO4 Câu 2. Cho bi nghĩa công th hóa c: Znế ọ3 (PO4 )2, KNO3Câu 3:) Phân ch nguyên nguyên liên i, nguyên S,4 nguyên Oxi vàử ửn ng phân kh khí Brôm .ặ ốa. Tính phân kh Aử ủb. Tính nguyên kh cho bi tên kí hi hóa nguyên X.ử ốc.Vi công th hóa Aế ủCâu 4: Trong 24 có bao nhiêu nguyên Mg?ửCâu 5: CTHH vi nh sau:AlClộ ươ ư2 ,K2 NO3 ,MgSO4 ,ZnOH.CTHH nào vi sai cho ạđúngCâu 6: CTHH các ch sau: a)Na và POậ ấ4 b)Ba và c)Ca và CO3 d)Ag và NO3Câu 7: Phân ch nên nguyên liên nguyên oxi.Bi phân ửkh ng nguyên kh huỳnh.Hãyố a) Xác nh CTHH b) Nêu nghĩa CTHH trên.ị ủCâu 8: Tính hóa tr các nguyên kim lo trong CTHH: AlClị ạ3 ,KNO3 ,MgSO4 ,Zn(OH)2Câu 9: .Tìm nguyên nguyên khi bi kh ng tính ng gam nguyên là:ử ượ ửa.9,2988.10 -23 b.1,9926. 10 -23 c. 2,3247. 10 -23 d.13,284. 10 -23Câu 10: ch oxit kim lo i,bi kim lo có hóa tr III, kh ng kim lo chi 70 ượ ếtrong ch t. Vi CTHH ch t.ợ ấII. PH LU NẦ ẬCâu 1. công th hóa (khi bi hóa tr )c các ch sau :a.S(VI) và O(II) b.Al(III) và nhómậ ấSO4 Câu 2. Cho bi nghĩa công th hóa c: Znế ọ3 (PO4 )2, KNO3Câu 3:) Phân ch nguyên nguyên liên i, nguyên S,4 nguyên Oxi vàử ửn ng phân kh khí Brôm .ặ ốa. Tính phân kh Aử ủb. Tính nguyên kh cho bi tên kí hi hóa nguyên X.ử ốc.Vi công th hóa Aế ủCâu 4: Trong 24 có bao nhiêu nguyên Mg?ử1 :M CTHH vi nh sau:AlClộ ươ ư2 ,K2 NO3 ,MgSO4 ,ZnOH.CTHH nào vi sai cho đúngế :L CTHH các ch sau: a)Na và POậ ấ4 b)Ba và c)Ca và CO3 d)Ag và NO3 Phân ch nên nguyên liên nguyên oxi.Bi phân kh ốc ng nguyên kh huỳnh.Hãyủ a) Xác nh CTHH b) Nêu nghĩa CTHH trên.ị ủ4.Tính hóa tr các nguyên kim lo trong CTHH:ị AlCl3 ,KNO3 ,MgSO4 ,Zn(OH)25.Tìm nguyên nguyên khi bi kh ng tính ng gam nguyên là:ử ượ ửa.9,2988.10 -23 b.1,9926. 10 -23 c. 2,3247. 10 -23 d.13,284. 10 -236. ch oxit kim lo i,bi kim lo có hóa tr III, kh ng kim lo chi 70 ượ ếtrong ch t. Vi CTHH ch t.ợ Bi N=14 ,O=16, H=1, Zn=65, Cu=64, S=32, P=31,Na=23, Cl=35,5, Al=27,Mg=24 ,C=12)ếPhòng GD-ĐT Huy Thái Th Ki tra ti tệ Tr ng THCS Th Hà Môn: Hóa 8ườ Th gian: 45 phút ờH tên sinh: .L p: 8.....ọ Câu 1. tách ra kh c, dùng cách nào sau đây ?ể ượ ướA. Dùng ph chi tễ B. tố C. cọ D. Chư ng tấ Câu 2. Trong phân Natri sunfat có 2Na, 1S, 4O. Công th hóa Natri sunfat là :ử ủA. Na2 (SO4 )2 B. Na2 SO4 C. Na2 SO3 D. Na(SO4 )2 Câu 3. Cho các ch Oấ2 H2 SO4 CaCO3 Phân kh là :ử ượA. 16, 98, 100 B. 32, 100, 98 C. 32, 98, 100 D. 32, 99, 100 Câu 4. Trong nguyên nh ng mang đi là: ệA. Electron, tron.ơ B. Proton, tron. ơC. Electron, proton. D. Electron, proton, tron. Câu 5. Nguyên hóa có nguyên kh ng 27đvC, có 13 proton trong nhân. y:ố ậA. là nguyên Nhôm (Al); đi tích nhân: 13-ố ạB. là nguyên Nhôm (Al); đi tích nhân: 13+ố ạC. là nguyên Kali (K); đi tích nhân: 13-ố ạD. là nguyên Kali (K); đi tích nhân: 13+ố Câu 6. Công th hóa Cu (II) và Cl (I) là :ứ ủA. CuCl B. Cu2 Cl2 C. CuCl2 D. Cu2 Cl Câu 7. ng thành nguyên là 82, không mang điên là 30. Kí hi hóa aổ ủA là :A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu Câu 8. nguyên hóa trộ ng iở :A. proton trong nhân.ố B. Kh ng nguyên .ố ượ ửC. ng proton và nổ tron. D. electron ngoài cùng.ố Câu 9. Cách vi 5Hế2 bi di đi gì?ể ềA. phân Hidro.ử B. 10 nguyên Hidro.ử C. nguyên Hidro.ố D. nguyên Hidro.ử Câu 10. Nguyên ng hử nguyên tử Nit n. Nguyên kh và kí hi hóa ủX là :A. 56 đvC, Fe B. đvC, Li C. 28 đvC, Si D. 32 đvC, Câu 11. Ch bi CTHH ch nguyên và ch nguyên nh ưsau (X,Y là nh ng nguyên nào đó): XO YHữ ố3 Công th hóa đúng ch là: A. X3 Y2 B. XY3 C. X2 Y3 D. XY Câu 12. Cho các sau, dãy nào ch ch ?ụ ấA. Nhôm, t, than i, ch gang.ắ B. Bút chì, th t, vàng.ướ ướ ấC. Mu ăn, ng kính, t, t.ố ườ ướ D. Bàn gh đế ngờ kính, may áo, than i.ả Câu 13. Trong các công th sau: SOứ2 H2 S, nguyên huỳnh có hóa tr là:ố ượ ịA. II và VI B. VI và II C. IV và II D. II và IV Câu 14. mu thu lo :ướ ạA. pỗ B. Nguyên hóa cố C. Đơ ch tấ D. ch tợ Câu 15. Trong các công th cứ hóa sau. Công th hóa nào sai :A. Na2 B. AlO C. CaO D. MgO Câu 16. Câu nào sau đây sai :A. Cacbon có kh ng ng 1/12 kh ng nguyên Cacbon.ộ ượ ượ ửB. nguyên có nguyên kh riêng bi t.ỗ ệC. Oxi là nguyên hóa có kh ng nh trong Trái t.ố ượ ấD. Nguyên là vô cùng nh và mang đi tích ng.ử ươ Câu 17. Theo hóa tr có trong công th hóa Feị ọ2 O3 hãy ch công th hóa đúng ọc phân Fe liên nhóm (SOủ ớ4 :A. FeSO4 B. Fe3 (SO4 )2 C. Fe2 SO4 D. Fe2 (SO4 )3 Câu 18. Trong phân thu tím (kali pemanganat) 1K, 1Mn, 4O. Phân kh là :ử ốA. 126 B. 137 C. 110 D. 158 Câu 19. Bi nguyên có kh ng ng 1,9926ế ượ 10 -23 gam. Kh ng nguyên Al là :ố ượ ửA. 5,38002 10 -22 gam B. 5,38002 10 -23 gam C. 4,48335 10 -24 gam D. 4,48335 10 -23 gam Câu 20. Có các nguyên hóa sau Nhôm, clo, hidro, natri, brom, vàng. Nguyên hóa nào ọlà kim lo :ạA. Nhôm, natri, vàng B. Nhôm, natri, clo C. Clo, hidro, brom D. Nhôm, brom, natri Câu 21. Công th hóa các oxit do kim lo Fe(III), Na(I), Ca(II) là :ứ ượA. FeO, Na2 O, CaO B. Fe2 O3 Na2 O, CaO C. Fe2 O3 NaO, CaO D. Fe2 O3 NaO, Ca2 Câu 22. Hãy ch công th hóa phù hóa tr IV nit trong các công th cho sau ứđây :A. NO B. N2 O3 C. N2 D. NO2 Câu 23. Cho công th hóa sau Alứ ọ2 (SO4 )3 Phân có ng nguyên là :ử ửA. nguyên .ử B. 17 nguyên .ử C. 10 nguyên .ử D. 15 nguyên .ử Câu 24. ch Xợ ấ2 O3 có phân kh là 102, ch YHử ấ3 có phân kh là 17. X, làử ượ:A. Cu, B. Mg, C. Al, D. Al, Câu 25. Trong các công th hóa sau Oứ ọ2 Al2 O3 N2 Al, H2 O, O3 MgO, NaCl, P. dố ch tấ là :A. B. C. D. Câu 26. Phân ch có công th hóa XO (X là nguyên chử bi tế ng hặ phân tử khí hidro 20 n. là :ầA. Na B. Ca C. Mg D. Câu 27. Khi vi Mg 24 đvC đi đó có nghĩa:ế ềA. Nguyên Magiê có kh ng ng 24.ố ượ B. nguyên Magiê có kh ng ng 24 đvC.ộ ượ ằC. nguyên Magiê có kh ng ng 24.ộ ượ D. Magiê có kh ng ng 24.ố ượ Câu 28. Trong phân có :ử ướA. 1H, 1O B. 1H2 1O C. 2H, 1O D. 2H, 2O Câu 29. Nguyên trung hòa đi vì:ử ệA. proton ng electron.ố B. proton ng tron.ố ơC. proton electron.ố D. Có cùng proton.ố Câu 30. Bi tế kh lố ngợ nguyên Cacbon ng 1,9926ủ 10 -23 g. Cacbon (1đvC)ộ ịcó kh ng ng:ố ượ ằA. 1,6605 10 -24 (g) B. 16,605 10 -24 (g) C. 1,6726 10 -24 (g) D. 19,926 10 -24 (g)Phòng GD-ĐT Huy Thái Th Ki tra ti tệ Tr ng THCS Th Hà Môn: Hóa 8ườ Th gian: 45 phút ờH tên sinh: .L p: 8.....ọ Câu 1. Trong phân thu tím (kali pemanganat) 1K, 1Mn, 4O. Phân kh là :ử ốA. 126 B. 158 C. 110 D. 137 Câu 2. nguyên hóa trộ ng iở :A. proton trong nhân.ố B. Kh ng nguyên .ố ượ ửC. electron ngoài cùng.ố D. ng proton và nổ tron. Câu 3. Trong các công th hóa sau Oứ ọ2 Al2 O3 N2 Al, H2 O, O3 MgO, NaCl, P. dố ch tấ là :A. B. C. D. Câu 4. ng thành nguyên là 82, không mang điên là 30. Kí hi hóa aổ ủA là :A. Cu B. Fe C. Mg D. Zn Câu 5. Hãy ch công th hóa phù hóa tr IV nit trong các công th cho sau đâyọ ứ:A. N2 B. NO C. NO2 D. N2 O3 Câu 6. Có các nguyên hóa sau Nhôm, clo, hidro, natri, brom, vàng. Nguyên hóa nào làố ọkim lo :ạA. Nhôm, natri, clo B. Nhôm, brom, natri C. Nhôm, natri, vàng D. Clo, hidro, brom Câu 7. Trong các công th cứ hóa sau. Công th hóa nào sai :A. Na2 B. CaO C. MgO D. AlO Câu 8. Phân ch có công th hóa XO (X là nguyên chử bi tế ng hặ phân tử khíhidro 20 n. là :ầA. B. Mg C. Na D. Ca Câu 9. Trong các công th sau: SOứ2 H2 S, nguyên huỳnh có hóa tr là:ố ượ ịA. IV và II B. II và IV C. II và VI D. VI và II Câu 10. tách ra kh c, dùng cách nào sau đây ?ể ượ ướA. Chư ng tấ B. tố C. Dùng ph chi tễ D. cọ Câu 11. Ch bi CTHH ch nguyên và ch nguyên nh ưsau (X,Y là nh ng nguyên nào đó): XO YHữ ố3 Công th hóa đúng ch là: A. X2 Y3 B. XY C. XY3 D. X3 Y2 Câu 12. Công th hóa các oxit do kim lo Fe(III), Na(I), Ca(II) là :ứ ượA. Fe2 O3 NaO, Ca2 B. Fe2 O3 Na2 O, CaO C. FeO, Na2 O, CaO D. Fe2 O3 NaO, CaO Câu 13. Trong phân Natri sunfat có 2Na, 1S, 4O. Công th hóa Natri sunfat là :ử ủA. Na2 (SO4 )2 B. Na(SO4 )2 C. Na2 SO4 D. Na2 SO3 Câu 14. Theo hóa tr có trong công th hóa Feị ọ2 O3 hãy ch công th hóa đúng ọc phân Fe liên nhóm (SOủ ớ4 :A. Fe2 SO4 B. Fe3 (SO4 )2 C. Fe2 (SO4 )3 D. FeSO4 Câu 15. Cho các ch Oấ2 H2 SO4 CaCO3 Phân kh là :ử ượA. 32, 98, 100 B. 32, 100, 98 C. 32, 99, 100 D. 16, 98, 100 Câu 16. Trong nguyên nh ng mang đi là: ệA. Electron, tron.ơ B. Electron, proton, tron. ơC. Proton, tron. D. Electron, proton.Câu 17. Nguyên ng hử nguyên tử Nit n. Nguyên kh và kí hi hóa ủX là :A. 28 đvC, Si B. 56 đvC, Fe C. 32 đvC, D. đvC, Li Câu 18. Cho các sau, dãy nào ch ch ?ụ ấA. Nhôm, t, than i, ch gang.ắ B. Mu ăn, ng kính, t, t.ố ườ ướ ắC. Bàn gh đế ngờ kính, may áo, than i.ả D. Bút chì, th t, vàng.ướ ướ Câu 19. Cách vi 5Hế2 bi di đi gì?ể ềA. 10 nguyên Hidro. B. nguyên Hidro.ử C. phân Hidro.ử D. nguyên Hidro.ố Câu 20. Công th hóa Cu (II) và Cl (I) là :ứ ủA. CuCl B. Cu2 Cl2 C. Cu2 Cl D. CuCl2 Câu 21. mu thu lo :ướ ạA. ch tợ B. pỗ C. Nguyên hóa cố D. Đơ ch tấ Câu 22. Nguyên trung hòa đi vì:ử ệA. proton ng tron.ố B. Có cùng proton.ốC. proton electron.ố D. proton ng electron.ố Câu 23. Câu nào sau đây sai :A. nguyên có nguyên kh riêng bi t.ỗ ệB. Oxi là nguyên hóa có kh ng nh trong Trái t.ố ượ ấC. Nguyên là vô cùng nh và mang đi tích ng.ử ươD. Cacbon có kh ng ng 1/12 kh ng nguyên Cacbon.ộ ượ ượ Câu 24. Bi nguyên có kh ng ng 1,9926ế ượ 10 -23 gam. Kh ng nguyên Al là :ố ượ ửA. 4,48335 10 -23 gam B. 4,48335 10 -24 gam C. 5,38002 10 -23 gam D. 5,38002 10 -22 gam Câu 25. Cho công th hóa sau Alứ ọ2 (SO4 )3 Phân có ng nguyên là :ử ửA. 10 nguyên .ử B. 17 nguyên .ử C. nguyên .ử D. 15 nguyên .ử Câu 26. Nguyên hóa có nguyên kh ng 27đvC, có 13 proton trong nhân. y:ố ậA. là nguyên Kali (K); đi tích nhân: 13-ố ạB. là nguyên Nhôm (Al); đi tích nhân: 13-ố ạC. là nguyên Kali (K); đi tích nhân: 13+ố ạD. là nguyên Nhôm (Al); đi tích nhân: 13+ố Câu 27. ch Xợ ấ2 O3 có phân kh là 102, ch YHử ấ3 có phân kh là 17. X, làử ượ:A. Mg, B. Al, C. Cu, D. Al, Câu 28. Bi tế kh lố ngợ nguyên Cacbon ng 1,9926ủ 10 -23 g. Cacbon (1đvC)ộ ịcó kh ng ng:ố ượ ằA. 16,605 10 -24 (g) B. 19,926 10 -24 (g) C. 1,6605 10 -24 (g) D. 1,6726 10 -24 (g) Câu 29. Trong phân có :ử ướA. 1H2 1O B. 1H, 1O C. 2H, 1O D. 2H, 2O Câu 30. Khi vi Mg 24 đvC đi đó có nghĩa:ế ềA. Magiê có kh ng ng 24.ố ượ B. nguyên Magiê có kh ng ng 24 đvC.ộ ượ ằC. nguyên Magiê có kh ng ng 24.ộ ượ D. Nguyên Magiê có kh ng ng 24.ố ượ ằPhòng GD-ĐT Huy Thái Th Ki tra ti tệ Tr ng THCS Th Hà Môn: Hóa 8ườ Th gian: 45 phút ờH tên sinh: .L p: 8.....ọ Câu 1. tách ra kh c, dùng cách nào sau đây ?ể ượ ướA. cọ B. tố C. Chư ng tấ D. Dùng ph chi tễ Câu 2. Trong các công th sau: SOứ2 H2 S, nguyên huỳnh có hóa tr là:ố ượ ịA. II và VI B. II và IV C. IV và II D. VI và II Câu 3. Nguyên ng hử nguyên tử Nit n. Nguyên kh và kí hi hóa ủlà :A. 28 đvC, Si B. đvC, Li C. 56 đvC, Fe D. 32 đvC, Câu 4. Trong nguyên nh ng mang đi là: ệA. Electron, proton, tron. B. Electron, tron.ơC. Proton, tron. D. Electron, proton. Câu 5. Công th hóa các oxit do kim lo Fe(III), Na(I), Ca(II) là :ứ ượA. Fe2 O3 NaO, Ca2 B. Fe2 O3 Na2 O, CaO C. FeO, Na2 O, CaO D. Fe2 O3 NaO, CaO Câu 6. Trong phân có :ử ướA. 1H2 1O B. 1H, 1O C. 2H, 1O D. 2H, 2O Câu 7. mu thu lo :ướ ạA. Nguyên hóa cố B. pỗ C. ch tợ D. Đơ ch tấ Câu 8. Có các nguyên hóa sau Nhôm, clo, hidro, natri, brom, vàng. Nguyên hóa nào làố ọkim lo :ạA. Nhôm, natri, clo B. Clo, hidro, brom C. Nhôm, brom, natri D. Nhôm, natri, vàng Câu 9. Ch bi CTHH ch nguyên và ch nguyên nh ưsau (X,Y là nh ng nguyên nào đó): XO YHữ ố3 Công th hóa đúng ch là: A. X2 Y3 B. XY3 C. X3 Y2 D. XY Câu 10. Phân ch có công th hóa XO (X là nguyên chử bi tế ng hặ phân tử khí hidro 20 n. là :ầA. Mg B. C. Ca D. Na Câu 11. Khi vi Mg 24 đvC đi đó có nghĩa:ế ềA. nguyên Magiê có kh ng ng 24.ộ ượ B. nguyên Magiê có kh ng ng 24 đvC.ộ ượ ằC. Magiê có kh ng ng 24.ố ượ D. Nguyên Magiê có kh ng ng 24.ố ượ Câu 12. Cho các sau, dãy nào ch ch ?ụ ấA. Bàn gh đế ngờ kính, may áo, than i.ả ủB. Bút chì, th t, vàng.ướ ướ ấC. Mu ăn, ng kính, t, t.ố ườ ướ D. Nhôm, t, than i, ch gang.ắ Câu 13. Câu nào sau đây sai :A. Cacbon có kh ng ng 1/12 kh ng nguyên Cacbon.ộ ượ ượ ửB. Oxi là nguyên hóa có kh ng nh trong Trái t.ố ượ ấC. Nguyên là vô cùng nh và mang đi tích ng.ử ươD. nguyên có nguyên kh riêng bi t.ỗ Câu 14. Cách vi 5Hế2 bi di đi gì?ể