Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề kiểm tra 1 Tiết môn hóa học lớp 12 có đáp án

e557b9b5ea74905263cbd099b8957635
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-12-02 22:37:29 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 239 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ng ôn thi kì năm 2016 2017ề ươ ọĐ NG ÔN THI KỲ KH 12Ề ƯƠ ỐNĂM 2016 2017ỌCH NG I: ESTE VÀ LIPITƯƠCâu 1: ng phân este ng công th phân Cố ử3 H6 O2 làA. 5. B. 4. C. 2. D. 3Câu 2: ng phân este ng công th phân Cố ử4 H8 O2 làA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 3: Ch có công th phân Cấ ử3 H6 O2 là este axit axetic. Công th thu là ủA. C2 H5 COOH. B. HO-C2 H4 -CHO. C. CH3 COOCH3 D. HCOOC2 H5 Câu 4: ch có công th o: CHợ ạ3 CH2 COOCH3 Tên làọ ủA etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.Câu 5: Este etyl axetat có công th làứA. CH3 CH2 OH. B. CH3 COOH. C. CH3 COOC2 H5 D. CH3 CHO.Câu 6: Este etyl fomiat có công th làứA. CH3 COOCH3 B. HCOOC2 H5 C. HCOOCH=CH2 D. HCOOCH3 .Câu 7: Este metyl acrylat có công th làứA. CH3 COOCH3 B. CH3 COOCH=CH2 C. CH2 =CHCOOCH3 D. HCOOCH3 .Câu 8: Este vinyl axetat có công th làứA. CH3 COOCH3 B. CH3 COOCH=CH2 C. CH2 =CHCOOCH3 D. HCOOCH3 .Câu 9: Propyl fomat đi ch tượ ừA. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic.C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic.Câu 10: Có th tên este (Cể ọ17 H33 COO)3 C3 H5 làA. triolein B. tristearin C. tripanmitin D. stearicCâu 11: Công th chung este axit no ch và ancol no ch (c axit và ancolứ ảđ ch là?ề ởA. Cn H2n O2 B. Cn H2n -2 O2 C. Cn H2n O3 D. Cn H2n +1 COOCm H2m+1Câu 12: đi ph ng thu phân ch béo trong môi tr ng axit là ?ặ ườA. ph ng thu ngh ch B. ph ng xà phòng hoáả ứC. ph ng không thu ngh ch D. ph ng oxihoá khả ửCâu 13: Phát bi nào sau đây đúng ?ểA. ch béo là trieste glixerol axitấ B. ch béo là trieste glixerol axit béo ớC. ch béo là trieste glixerol axit vô D. ch béo là trieste ancol axit béoấ ớCâu 14: Phát bi sau luôn đúng:ểA. các este khi ph ng dung ch ki luôn thu ph cu cùng là mu và ancol.ấ ượ ốB. Khi th phân ch béo luôn thu Củ ượ2 H4 (OH)2 .C. Ph ng gi ancol và axit khi có Hả ữ2 SO4 là ph ng chi u.ặ ềD. Ph ng th phân este trong môi tr ng axit là ph ng thu ngh ch.ả ườ ịCâu 15: Th phân este có công th phân Củ ử4 H8 O2 (có Hặ2 SO4 loãng) thu ph vàượ ơY. có th đi ch tr ti ra ng ph ng duy nh t. Tên là:ọ ủA. metyl propionat. B. propyl fomat. C. ancol etylic. D. etyl axetat.Câu 16: Đun nóng este HCOOCH3 ng dung ch NaOH, ph thu làớ ượ ượA. CH3 COONa và C2 H5 OH. B. HCOONa và CH3 OH.C. HCOONa và C2 H5 OH. D. CH3 COONa và CH3 OH.Câu 17: Đun nóng este CH3 COOC2 H5 ng dung ch NaOH, ph thu làớ ượ ượA. CH3 COONa và CH3 OH. B. CH3 COONa và C2 H5 OH.C. HCOONa và C2 H5 OH. D. C2 H5 COONa và CH3 OH.Câu 18: Th phân este trong môi tr ng ki m, thu natri axetat và ancol etylic. Công th làủ ườ ượ ủA. C2 H3 COOC2 H5 B. CH3 COOCH3 C. C2 H5 COOCH3 D. CH3 COOC2 H5 .Câu 19: Đun nóng este CH3 COOCH=CH2 ng dung ch NaOH, ph thu làớ ượ ượA. CH2 =CHCOONa và CH3 OH. B. CH3 COONa và CH3 CHO.C. CH3 COONa và CH2 =CHOH. D. C2 H5 COONa và CH3 OH.Câu 20: Đun nóng este CH2 =CHCOOCH3 ng dung ch NaOH, ph thu làớ ượ ượA. CH2 =CHCOONa và CH3 OH. B. CH3 COONa và CH3 CHO.C. CH3 COONa và CH2 =CHOH. D. C2 H5 COONa và CH3 OH.Câu 21: Khi cháy hoàn toàn este no, ch thì mol COố ố2 sinh ra ng mol Oằ ố2 đã ph ng. Tênả ứg este làọ ủA. n-propyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl fomiat.1Đ ng ôn thi kì năm 2016 2017ề ươ ọCâu 22: Hai ch Xấ ơ1 và X2 có kh ng phân ng 60 đvC. Xề ượ ằ1 có kh năng ph ng i: Na,ả ớNaOH, Na2 CO3 X2 ph ng NaOH (đun nóng) nh ng không ph ng Na. Công th Xả ủ1 ,X2 là:ầ ượA. CH3 -COOH, CH3 -COO-CH3 B. (CH3 )2 CH-OH, H-COO-CH3 .C. H-COO-CH3 CH3 -COOH. D. CH3 -COOH, H-COO-CH3 .Câu 23: Cho chuy hóa sau (m mũi tên là ph ng trình ph ng):ơ ươ ứTinh metyl axetat. Các ch Y, trong trên là:ộ ượA. C2 H5 OH, CH3 COOH. B. CH3 COOH, CH3 OH. C. CH3 COOH, C2 H5 OH. D. C2 H4 CH3 COOH.Câu 24: este có công th phân là Cộ ử4 H6 O2 khi thu phân trong môi tr ng axit thu axetanđehit.ỷ ườ ượCông th thu este đó làứ ủA. HCOO-C(CH3 )=CH2 B. HCOO-CH=CH-CH3 C. CH3 COO-CH=CH2 D. CH2 =CH-COO-CH3 .Câu 25: Cho glixerol ph ng axit béo Cả ồ17 H35 COOH và C15 H31 COOH, lo trieste cố ượt ra đa làạ ốA. 6. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 26: Khi thu phân ch béo trong môi tr ng ki thì thu mu axit béo vàỷ ườ ượ ủA. phenol. B. glixerol. C. ancol ch c. D. este ch c.ơ ứCâu 27: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu ph làượ ẩA. C15 H31 COONa và etanol. B. C17 H35 COOH và glixerol.C. C15 H31 COOH và glixerol. D. C17 H35 COONa và glixerol.Câu 28: Khi thu phân trong môi tr ng axit tristearin ta thu ph làỷ ườ ượ ẩA. C15 H31 COONa và etanol. B. C17 H35 COOH và glixerol.C. C15 H31 COOH và glixerol. D. C17 H35 COONa và glixerol.Câu 29: Ch có công th phân Cấ ử2 H4 O2 cho ch tác ng dung ch NaOH ra mu và c.ấ ướCh thu lo iấ ạA. ancol no đa ch c.ứ B. axit không no ch c.ơ ứC. este no ch cơ D. axit no ch c.ơ ứCâu 30: Cho dãy các ch t: HCHO, CHấ3 COOH, CH3 COOC2 H5 HCOOH, C2 H5 OH, HCOOCH3 ch trong dãyố ấtham gia ph ng tráng làả ạA. 3. B. 6. C. 4. D. 5.Câu 31: ch có công th phân Cợ ử4 H8 O2 Khi cho tác ng dung ch NaOH sinh ra ch cóụ ấcông th Cứ3 H5 O2 Na. Công th làứ ủA. C2 H5 COOC2 H5 B. CH3 COOC2 H5 C. C2 H5 COOCH3 D. HCOOC3 H7 Câu 32 Khi thu phân ch nào sau đây thu glixerol ượA. mu B. Este ch C. ch béo ấD. EtylaxetatCâu 33 Trong th ch béo oxi hóa thànhơ ịA. NH3 và CO2 B. H2 và CO2 C. NH3 CO2 và H2 D. NH3 và H2 Câu 34 Bi pháp ph ng th phân este ra nhanh và có hi su cao là:ệ ấA. th phân xúc tác axitủ B. th phân trong dung ch ki mủ ềC. th phân ng củ ượ ướ D. th phân trong dung ch mu NaClủ ốCâu 35 Dãy các ch sau theo chi nhi sôi tăng nấ ượ ầA. CH3 COOH, CH3 COOC2 H5 CH3 CH2 CH2 OH. B. CH3 COOH, CH3 CH2 CH2 OH, CH3 COOC2 H5C. CH3 COOC2 H5 CH3 CH2 CH2 OH, CH3 COOH. D. CH3 CH2 CH2 OH, CH3 COOH, CH3 COOC2 H5Câu 36 Cho các ch ng: axit axetic, glixerol và triolein. phân bi các ch ng trên, có th ch dùngấ ầA. và quì tímướ B. và dung ch NaOHướ ịC. dung ch NaOH.ị D. brom ướCâu 37: cháy hoàn toàn 7,8 gam este thu 11,44 gam COố ượ2 và 4,68 gam H2 O. Công th phân aứ ủeste làA. C4 H6 O4 B. C4 H8 O2 C. C2 H4 O2 D. C3 H6 O2Câu 38: Thu phân hoàn toàn 11,44 gam este no, ch c, ch 100ml dung ch NaOH 1,3M (v aỷ ừđ thu 5,98 gam ancol Y. Tên làủ ượ ủA. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetatCâu 39: Thu phân este có CTPT Cỷ4 H8 O2 trong dung ch NaOH thu hai ch và Zị ượ ơtrong đó có kh so Hỉ ớ2 là 16. có công th làứA. HCOOC3 H7 B. CH3 COOC2 H5 C. HCOOC3 H5 D. C2 H5 COOCH3Câu 40: Cho 4,4g este ch no tác ng dung ch NaOH ta thu 4,8g mu natri. Công th cơ ượ ức có th là ể2Đ ng ôn thi kì năm 2016 2017ề ươ ọA. CH3 COOCH3 B. C2 H5 COOCH3 C. CH3 COOC2 H5 D. HCOOC2 H5Câu 41: cháy hoàn toàn 0,11g este ch thì thu 0,22g COố ượ2 và 0,09g H2 O. ng phân ch tố ấnày làA. B. C. D. 6Câu 42: Trong phân este (X) no, ch c, ch có thành ph oxi chi 36,36 kh ng. ngử ượ ồphân là ủA. 4. B. 2. C. 3. D. 5.Câu 43: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hai este HCOOCỗ ồ2 H5 và CH3 COOCH3 ng dung chằ ịNaOH 1M (đun nóng). Th tích dung ch NaOH thi dùng làể ầA. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml.Câu 44: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam ch béo 0,06 mol NaOH. Cô dung ch sau ph nấ ảng thu kh ng xà phòng làứ ượ ượA. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.Câu 45: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat ng 200 ml dung ch NaOH 0,2M. Sau khi ph ng ra hoànằ ảtoàn, cô dung ch thu ch khan có kh ng làạ ượ ượA. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam.Câu 46: Đun nóng ch béo 40 kg dung ch NaOH 15%, gi ph ng ra hoàn toàn. Kh iấ ốl ng (kg) glixerol thu làượ ượA. 13,8 B. 4,6 C. 6,975 D. 9,2Câu 47: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam este là HCOOCỗ ợ2 H5 và CH3 COOCH3 ng dung ch NaOH,ằ ịđun nóng. Kh ng NaOH dùng làố ượ ầA. 8,0g B. 20,0g C. 16,0g D. 12,0gCâu 48: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam este là etyl axetat và metyl propionatỗ ng ng Vằ ượ ủ(ml) dung ch NaOH 0,5M. Giá tr đã dùng làị ịA. 200 ml. B. 500 ml. C. 400 ml. D. 600 ml.Năm 2015Câ 49 Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2 H5 ng ng dung ch NaOH Cô dungằ ượ ạd ch sau ph ng, thu gam mu khan. Giá tr là ượ ủA. 4,8. B. 5,2. C. 3,2. D. 3,4. Câ 50 Trong các ch sau đây, ch nào có nhi sôi cao nh t? ấA. CH3 COOH. B. CH3 CHO. C. CH3 CH3 D. CH3 CH2 OH.Câ 51 Đun 3,0 gam CH3 COOH Cớ2 H5 OH (xúc tác Hư2 SO4 c), thu 2,2 gam CHặ ượ3 COOC2 H5 Hi uệsu ph ng este hoá tính theo axit là ứA. 20,75%. B. 36,67%. C. 25,00%. D. 50,00%.Câ 52 Ch béo là trieste axit béo ớA. ancol metylic. B. etylen glicol. C. ancol etylic. D. glixerol.Câu 53: este có công th phân Cố ử4 H8 O2 mà khi th phân trong môi tr ng axit thì thu axit fomic là ườ ượA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Năm 2016Câu 54: Ch có công th CHấ ạ3 CH2 COOCH3 Tên là ủA. propyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. etyl axetat. Câu 55: Ch (có 60 và ch C, H, O). Ch ph ng Na, NaOH và NaHCOấ ượ ớ3 Tên Xọ ủlàA. axit fomic. B. ancol propylic. C. axit axetic. D. metyl fomat.Năm 2017 Minh aọCâu 56: este có công th phân Cố ử4 H8 O2 là A. 6. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 57: Thu phân 4,4 gam etyl axetat ng 100 ml dung ch NaOH 0,2M. Sau khi ph ng ra hoàn toàn,ỷ ảcô dung ch, thu gam ch khan. Giá tr là ượ ủA. 2,90. B. 4,28. C. 4,10. D. 1,64.CH NG II: CACBOHIDDRATƯƠCâu 1: Gluxit (cacbohiđrat) là nh ng ch ch có công th chung là ứA. Cn (H2 O)m B. Cn H2 C. Cx Hy Oz D. R(OH)x (CHO)yCâu 2: Glucoz là ch t:ơ ấA. Gluxit B. Mono saccarit C. Đisaccarit D. A, đúngềCâu Saccaroz và mantoz là:ơ ơ3Đ ng ôn thi kì năm 2016 2017ề ươ ọA. monosaccarit B. glucoz C. ng phânồ D. PolisaccaritCâu 4: Tinh và xenluloz làộ ơA. monosaccarit B. Đisaccarit C. ng phânồ D. PolisaccaritCâu 5: Glucoz và fructozơ ơA. monosaccarit B. Đisaccarit C. ng phânồ D. PolisaccaritCâu 6: Saccroz và mantoz là:ơA. Đisaccarit B. gluxit C. ng phânồ D. đúngấ ềCâu 7: ch ng minh glucoz có nhóm ch anđêhit, có th dùng trong ba ph ng hoà c. Trong cácể ọph ng sau, ph ng nào không ch ng minh nhóm ch anđehit glucoz ?ứ ượ ơA. Oxi hoá glucoz ng AgNOơ ằ3 /NH3 B. Oxi hoà glucoz ng Cu(OH)ơ ằ2 đun nóngC. Lên men glucoz ng xúc tác enzimơ D. Kh glucoz ng Hử ằ2 /Ni, 0Câu 8: Nh ng ph ng hóa nào ch ng minh ng glucoz là ch ch c.ữ ứA. Ph ng tráng ng và ph ng cho dung ch màu xanh lam nhi phòng Cu(OH)ả ươ ớ2 .B. Ph ng tráng ng và ph ng lên men uả ươ ượC. Ph ng ph Cu(OH)ả ớ2 và ph ng lên men uả ượD. Ph ng lên men và ph ng th phânả ượ ủCâu 9: Glucozơ không ph ng ch nào sau đây?ả ấA. (CH3 CO)2 B. H2 C. dd AgNO3 /NH3 D. Cu(OH)2Câu 10: ch ng minh trong phân glucoz có nhi nhóm hiể roxyl, ng ta cho dung ch glucozườ ơph ng iả ớA. kim lo Na.ạB. AgNO3 (ho Agặ2 O) trong dung ch NH3, un nóng.C. Cu(OH)2 trong NaOH, un nóng.D. Cu(OH)2 nhi th ng. ườCâu 11 Nh ng ng hóa nào ch ng minh ng glucoz có chữ nhóm hiđrôxyl trong phân ?ứ ửA. ph ng cho dung ch màu xanh lam nhi phòng Cu(OH)ả ớ2 .B. Ph ng tráng ng và ph ng lên men uả ươ ượC. Ph ng ch Cu(OH)ả ớ2 khi đun nóng và ph ng lên mên uả ượD. Ph ng axit este có axit trong phân ửCâu 12: Phát bi không úng làA. Dung ch fructoz hoà tan Cu(OH)ượ2 .B. Th phân (xúc tác Hủ +, 0) saccaroz cũng nh mantoz cho cùng monosaccarit.ề ộC. ph th phân xenluloz (xúc tác H+, to) có th tham gia ph ng tráng ng.ả ươD. Dung ch mantoz tác ng Cu(OH)ị ớ2 khi un nóng cho Cuế ủ2 O. Câu 13: Glucoz tác ng :ơ ượ ớA. H2 (Ni,t 0); Cu(OH)2 AgNO3 /NH3 H2 (H+ 0) B. AgNO3 /NH3 Cu(OH)2 H2 (Ni,t 0); CH3 COOH (H2 SO4 c, tặ 0)C. H2 (Ni,t 0); AgNO3 /NH3 NaOH; Cu(OH)2D. H2 (Ni,t 0); AgNO3 /NH3 Na2 CO3 Cu(OH)2Câu 14: Nh ng gluxit có kh năng tham gia ph ng tráng ng là :ữ ươA. Glucoz fructoz saccaroz B. Glucoz fructoz tinh tơ ộC. Glucoz fructoz xenluloz D. Glucoz fructoz mantozơ ơCâu 15: Cho các ch sau:ợ ấ1) Glixerin 2) Lipit 3) Fructoz 4) Saccaroz 5) Mantoz 6) Tinh tơ 7) XenlulozơNh ng ch cho ph ng th phân cùng ch glucoz là: ơA. 4, 5, 6,7 B. 3, 4, 5, 6, C. 1, 2, 5, 6, D. 5, 6, 7Câu 16: Nh nh sai làA. Phân bi glucoz và saccaroz ng ph ng tráng ng. ươB. Phân bi tinh và xenluloz ng Iệ ằ2C. Phân bi saccaroz và glixerol ng Cu(OH)ệ ằ2 D. Phân bi mantoz và saccaroz ng ph ng tráng ng ươCâu 17: Ba ng nghi không nhãn, ch riêng ba dung chố glucoz tinh t, glixerol. phân bi 3ể ệdung ch, ng ta dùng thu th .ị ườ ửA. Dung ch iot B. Dung ch axit ịC. Dung ch iot và ph ng tráng D. Ph ng Naả ớCâu 18: Nh bi glucoz glixerol, anđehit axetic, lòng tr ng tr ng và etylic có th ch dùng thu cậ ượ ốth là: ử4Đ ng ôn thi kì năm 2016 2017ề ươ ọA. HNO3 B. Cu(OH)2 C. AgNO3 /NH3 D. dd bromCâu 19: Thu th duy nh có th ch phân bi các dung ch glucoz etylic, HCHO, glixerin làố ơA. Ag2 O/NH3 B. Cu(OH)2 C. Na D. H2Câu 20: Tinh t, saccaroz và mantoz phân bi ng: ượ ằA. Cu(OH)2 B. AgNO3 /NH3 C. Dd I2 D. NaCâu 21: Cho dung ch: glucoz axit axetic, glixerol.ị phân bi dung ch trên ch dùng hóa ch tể ấlà: A. Qùy tím và Na B. Dung ch NaHCOị3 và dung ch AgNOị3C. Dung ch Naị2 CO3 và Na D. Ag2 O/dd NH3 và Qùy tímCâu 22: Hai ng nghi không nhãn, ch riêng hai dung ch:ố saccaroz và glixerolơ phân bi dungể ệd ch, ng ta ph th hi các sau:ị ườ ướA. Th phân trong dung ch axit vô long.ủ ơB. Cho tác ng Cu(OH)ụ ớ2 ho th hi ph ng tráng ngặ ươC. đun dd axit vô loãng, sau đó trung hòa ng dd ki th hi ph ng tráng ngớ ươD. cho tác ng Hụ ớ2 đem tráng ngồ ươ Câu 23: Cacbohiđrat tham gia chuy hoá ểCu(OH) OH2Z-¾¾ ¾® dung ch xanh lam ị0t¾ ¾® ch.ế ạV không th là ch nào trong các ch cho đây? ướA. Glucoz B. Fructoz C. Saccaroz D. Mantoz ơCâu 24: Cho ph ng: Thu súng không khói Sobit. là ượA. xenluloz glucoz B. tinh t, etanolộ C. mantoz etanol D. saccaroz etanolơCâu 25: Cho chuy hoá: Glucoz CHồ ơ3 COOH. Hai ch X, làấ ượA. CH3 CH2 OH và CH2 =CH2 B. CH3 CHO và CH3 CH2 OH. C. CH3 CH2 OH và CH3 CHO. D. CH3 CH(OH)COOH và CH3 CHO .Câu 26: Ph ng nào sau đây chuy hoá glucoz và fructoz thành ph duy nh ấA. Ph ng Cu(OH)ả ớ2 B. Ph ng dung ch AgNOả ị3 /NH3C. Ph ng Hả ớ2 /Ni, 0D. Ph ng Naả ớCâu 27: Cho các ch sau:ợ ấ1) Glucozơ 2) Tinh 3)Saccaroz 4) Xenluloz 5) Mantozộ ơNh ng ch tham gia ph ng tráng ng là: ượ ươA. 1, 2, B. 1, C. 1, D. 2, 3, 4Câu 28: Cho các ch sauợ 1) Glixerol 2) Glucoz 3) Fructoz 4) Saccaroz 5) Mantoz ơ6) Tinh tộ 7) XenlulozơNh ng ch tác ng Cu(OH)ữ ớ2 cho dung ch màu xanh lam là:ịA. 1, 2, B. 1, 2, 3, 4, C. 1, 2, 4, D. 1, 2, 3, 4Câu 29: Ch phát bi uọ sai:A. Phân tinh nhi glucoz liên nhau và có công th phân (Cử ử6 H10 O5 )nB. Tinh là hai thành ph amiloz và amilopectinộ ơC. Amiloz có ch phân không phân nhánh, ượ glucozơD. Amilopectin có ch phân không phân nhánh, các phân amiloz .ạ ượ ơCâu 30: Cho chuy hóa sau: Tinh A→B axit axetic. và làầ ượA. glucoz etyl axetat.ơ B. glucoz ancol etylic.ơC. ancol etylic, andehit axetic. D. glucoz andehit axeticơCâu 31: Cho các ch sau glucoz saccaroz fructoz tinh t, glixerol, etyl fomat, axit propionic.ợ ộCó bao nhiêu ch không tham gia ph ng tráng ng ?ả ươA. 4. B. 2. C. 3. D. 5.Câu 32: phân bi tinh và xenluloz ng ta dùng ph ng:ể ườ ứA. Ph ng màu iotả B. Tráng ngươ C. Thu phânỷ D. A, B, saiềCâu 33: Ph nả ng nào glucoz sau đây không ch ng minh có ch nhóm andehit?ứ ứA. Ph ng lên men glucoz ra ancol etylic.ả B. Glucoz ph ng dd AgNOơ ớ3 /NH3 o.C. Glucoz ph ng Hơ ớ2 (Ni, 0). D. Glucoz ph ng Cu(OH)ơ ớ2 khi đun nóng.Câu 34: Dãy các dung ch tác ng Cu(OH)ồ ớ2 làA. glucoz glixerol, ancol metylic, xenluloz .ơ B. tinh t, glucoz glixerol, natri axetat.ộ ơC. fructoz glucoz glixerol, axit fomic, saccaroz .ơ D. glucoz glixerol, anđehit fomic, etyl axetat.ơCâu 35: Trong mùn a, bào có ch ch nào sau đây:ư ấ5Đ ng ôn thi kì năm 2016 2017ề ươ ọA. Xenlulozơ B. Tinh tộ C. Saccarozơ D. GlucozơCâu 36: Đi kh ng nh nào sau đây không đúng:A. Glucoz fructoz là ch ng phân nhau.ơ ủB. Glucoz fructoz tham gia ph ng tráng ng.ơ ươC. Glucoz fructoz làm màu brom.ơ ướD. Glucoz fructoz tham gia ph ng ng Hơ ộ2 (Ni/t 0).Câu 37: Th phân 324g tinh hi su ph ng là 75%, kh ng glucoz thu ượ là ượA. 360 g. B. 270 g. C. 250 D. 300 g.Câu 38: Đun nóng dung dich ch 27 gam glucoz dung dich AgNOứ ớ3 /NH3 (d thì kh ng Ag ượ đaố thuđ làượA. 32,4 g. B. 21,6 g. C. 16,2 g. D. 10,8 g. Câu 39: Glucoz lên men thành etylic, toàn khí sinh ra vào dung ch Ca(OH)ơ ượ ượ ị2 tách ra 40 gưk a, bi hi su lên men 75%. Kh ng glucoz dùng ng bao nhiêu gam?ế ượ ằA. 24 B. 40 C. 50 D. 48 gCâu 40: Đun nóng dung ch ch 6,75 gam glucoz AgNOị ớ3 /NH3 gi hi su ph ng là 75% th yả ấAg kim lo tách ra. Kh ng Ag kim lo thu là cho Ca=40, C=12, H=1, O=16, Ag= 108)ạ ượ ượA. 10,8 gam. B. 6,075 gam. C. 24,3 gam. D. 8,1 gam.Câu 41: Cho 50ml dung ch glucoz ch rõ ng tác ng ng AgNOộ ượ ư3 trong dung ch NH3ịthu 2,16 gam a. ng ượ mol (ho mol/l) dung ch glucoz dùng làA. 0,20M. B. 0,10M. C. 0,01M. D. 0,02M.Câu 42: Cho gam glucoz lên men thành etanol hi su 80%.H th hoàn toàn khí COơ ụ2 sinh ra vào ddn vôi trong thu 20g a.Giá tr làướ ượ ịA. 45 B. 22,5 C. 11,25 D. 14,4Câu 43 Cho gam glucoz lên men thành ancol etylic hi su 90%. th hoàn toàn khí COơ ụ2 sinh ravào dung ch vôi trong thì thu 10 gam a. Giá tr làị ướ ượ ủA. 8,10. B. 10,0. C. 9,00. D. 7,29.Câu 44: Mu sx 59,4 kg xenluloz trinitrat hi su ph ng là 90% thì th tích dd HNOố ể3 99.67 %(D=1,52 g/ml),c dùng làầA. 27,23 lít B. 27,723 lít C. 28 lít D. 29,5 lítCâu 45: Th phân hoàn toàn 62,5g dd saccaroz 17,1% trong môi tr ng axit ta thu dd X. Choủ ườ ượAgNO3 /NH3 vào dd và đun nh ,kh ng Ag thu làẹ ượ ượA. 6,25g B. 6,75g C. 13,5g D. 8gCâu 46: Kh ng xenluloz xu xenluloz trinitrat, bi hao trong xu là 10%.ố ượ ấA. 0,6061 nấ B. 1,65 nấ C. 0,491 nấ D. 0,6 nấCâu 47: Kh ng glucoz đi ch 0,1 lít ancol etylic (D 0,8 g/ml) hi su 80% làố ượ ấA. 185,6 g. B. 196,5 g. C. 190 g. D. 200 g.Câu 48: Xenluloz trinitrat là ch cháy, nh, đi ch xenluloz và axit nitric ượ cặ có xúc tácaxit sunfuric c, nóng.ặ có 29,7 kg xenlulozơ tri it at, nầ dùng kg xenluloz hiơ su tấ ph nả ngđ 90%). làA. 21 B. 18 C. 14,58 D. 16,2Câu 49: Xenluloz trinitrat là ch cháy, nh. Mu đi ch 29,7 kg xenluloz trinitrat xenluloz vàơ ơHNO3 H=90%, thì th tích HNOớ ể3 96% d= 1,52 g/ml) dùng là bao nhiêu lit?ầA. 14,390 lit B. 15,000 lit C. 1,439 lit D. 24,390 litCâu 50: Cho tinh lên men xu ancol etylic. Toàn COộ2 sinh ra cho vào dung ch Ca(OH)ị2 yấd 750 gam a. Hi su giai đo lên men là 80%. Giá tr là:ư ượ ủA. 940 B. 949,2 C. 950,5 D. 1000 gNăm 2016Câu 51: cháy hoàn toàn gam xenluloz tinh t, glucoz và saccaroz 2,52 lít Oố ầ2(đktc), thu 1,8 gam c. Giá tr là ượ ướ ủA. 3,15. B. 5,25. C. 6,20. D. 3,60.Câu 52: Th phân gam saccaroz trong môi tr ng axit hi su 90%, thu ph ch 10,8ủ ườ ượ ứgam glucoz Giá tr là ủA. 22,8. B. 17,1. C. 18,5. D. 20,5.Năm 2017 minh aọCâu 53: Ch nào sau đây còn có tên là ng nho? ườA. Glucoz B. Saccaroz C. Fructoz D. Tinh t. ộ6Đ ng ôn thi kì năm 2016 2017ề ươ ọCâu 54: Cho 500 ml dung ch glucoz ph ng hoàn toàn ng dung ch AgNOị ượ ị3 trong NH3 thu cượ10,8 gam Ag. ng dung ch glucoz đã dùng là ơA. 0,20M. B. 0,01M. C. 0,02M. D. 0,10M. Câu 55: Polime thiên nhiên sinh ra trong quá trình quang cây xanh. nhi th ng, oượ ườ ạv dung ch iot ch có màu xanh tím. Polime là A. tinh t. B. xenluloz C. saccaroz .ơ D. glicogen. Câu 56: Ch không có ph ng th phân là ủA. glucoz B. etyl axetat. C. Gly-Ala. D. saccaroz .ơCH NG 3: ƯƠ AMIN AMINO AXIT PROTEINCâu 1: Anilin có công th là: ứA. CH3 COOH. B. C6 H5 OH. C. C6 H5 NH2 D. CH3 OH. Câu 2: Trong các ch sau, ch nào là amin 2:ấ ậA. H2 N-[CH2 ]6 –NH2 B. C6 H5 NH2 C. CH3 –NH–CH3 D. CH3 –CH(CH3 )–NH2 Câu 3: Trong các tên đây, ch nào có baz nh nh t:ọ ướ ấA. NH3 B. C6 H5 CH2 NH2 C. C6 H5 NH2 D. (CH3 )2 NH Câu 4: Cho 9,3 gam anilin tác ng axit HCl. Kh ng mu thu là: ượ ượA. 11,95 gam. B. 12,95 gam. C. 12,59 gam. D. 11,85 gam.Câu 5: cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin sinh ra lít khí Nố2 đktc). Giá tr là: ủA. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36. Câu 6: Cho gam Anilin tác ng dd Brụ ớ2 thu 9,9 gam a. Giá tr đã dùng là:ượ ịA. 0,93 gam B. 2,79 gam C. 1,86 gam D. 3,72 gamCâu 7: Cho bi amin III Cế ủ4 H11 N: A. B. C. D. 4Câu 8: C7 H9 có bao nhiêu ng phân th m?ồ A. B. C. D. 6Câu 9: Cho 9,85 gam amin ch c, tác ng dung ch HCl thu 18,975 gỗ ượmu i. Kh ng HCl ph dùng là:ố ượ ảA. 9,521g B. 9,125g C. 9,215g D. 9,512gCâu 10: cháy amin no ch thu COố ượ2 và H2 mol 2:3. là:ớ ệA. Etyl amin B. Etyl metyl amin C. Trietyl amin D. và đúngềCâu 11: trung hoà 3,1g amin ch 100ml dung ch HCl 1M. Amin đó làể ịA. CH5 B. C3 H9 C. C2 H7 D. C3 H7 NCâu 12: Tính baz các ch tăng theo th :ơ ựA NH3 CH3 CH2 NH2 CH3 NHCH3 C6 H5 NH2 NH3 C6 H5 NH2 CH3 NHCH3 CH3 CH2 NH2C C6 H5 NH2 NH3 CH3 NHCH3 CH3 CH2 NH2 C6 H5 NH2 NH3 CH3 CH2 NH2 CH3 NHCH3Câu 13: Cho dãy các ch t: Hấ2 NCH2 COOH, C2 H5 NH2 CH3 NH2 CH3 COOH. ch trong dãy ph ng iố ớHCl trong dung ch là:ịA. B. C. D. 1Câu 14: Ch nào sau đây thu lo amin t?ấ ộA. CH3 NHCH3 B. (CH3 )3 N. C. CH3 NH2 D. CH3 CH2 NHCH3 .Câu 15: cháy hoàn toàn ch nào sau đây thu ph có ch Nố ượ ứ2 ?A. Ch béo. B. Tinh t. C. Xenluloz D. Protein.Câu 16: liên peptit có trong phân Ala-Gly-Val-Gly-Ala làố ửA. 4. B. 5. C. 3. D. 2.Câu 17: Ph trăm kh ng nit trong phân anilin ngầ ượ ằA. 15,05%. B. 12,96%. C. 18,67%. D. 15,73%.Câu 18: Amino axit là ch trong phân :ợ ửA. Ch nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. Ch ch nhóm amino.ỉ ứC. Ch ch nhóm cacboxyl. D. Ch ch nit ho cacbon.ỉ ặCâu 19: C4 H9 O2 có ng phân amino axit có nhóm amino trí α?ấ ịA. 4. B. 3. C. 2. D. 5.Câu 20: Có bao nhiêu amino axit có cùng công th phân Cứ ử4 H9 O2 N:A. ch t. B. ch t. C. ch t. D. ch t. ấCâu 21: Có bao nhiêu amino axit có cùng công th phân Cứ ử3 H7 O2 N: A. ch t. B. ch t. C. ch t. D. ch t. ấCâu 22: Ch tác ng axit, tác ng baz Ch là:ấ ượ ượ ấ7Đ ng ôn thi kì năm 2016 2017ề ươ ọA. CH3 COOH. B. H2 NCH2 COOH. C. CH3 CHO. D. CH3 NH2 .Câu 23: Trong các tên đây, tên ướ không phù ch CHợ ấ3 -CH(CH3 )-CH(NH2 )-COOH: A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic. B. Valin.C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. D. Axit -aminoisovaleric.Câu 24: Trong các ch đây, ch nào là glixin:ấ ướ ấA. H2 N-CH2 -COOH B. CH3 –CH(NH2 )–COOH C. HOOC-CH2 CH(NH2 )COOH D. H2 N–CH2 -CH2 –COOH Câu 25: Dung ch ch nào sau đây không làm màu quỳ tím:ổA. Glixin (CH2 NH2 -COOH) B. Lizin (H2 NCH2 -[CH2 ]3 CH(NH2 )-COOH) C. Natriphenolat (C6 H5 ONa) D. Axit glutamic (HOOCCH2 CHNH2 COOH)Câu 26: Trong các tên đây, tên nào ướ không phù ch CHợ ấ3 –CH(NH2 )–COOH: A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit  -aminopropionic. C. Anilin. D. Alanin. Câu 27: Ch nào sau đây tác ng Hấ ượ ớ2 NCH2 COOH, tác ng CHừ ượ ớ3 NH2 :A. NaCl. B. HCl. C. CH3 OH. D. NaOH.Câu 28: Ch tham gia ph ng trùng ng ng là:ấ ưA. C2 H5 OH. B. CH3 COOH. C. H2 NCH2 COOH. D. CH2 CHCOOH. Câu 29: Cho dãy các ch t: Cấ6 H5 NH2 (anilin), H2 NCH2 COOH, CH3 CH2 COOH, CH3 CH2 CH2 NH2 C6 H5 OH (phenol). ch trong dãy tác ng dung ch HCl là:ố ượ ịA. 4. B. 2. C. 3. D. 5.Câu 30: Có các dd riêng bi sau: Cệ6 H5 -NH3 Cl, H2 N-CH2 -CH2 -CH(NH2 )-COOH, ClH3 N-CH2 -COOH, HOOC-CH2 -CH2 -CH(NH2 )-COOH, H2 N-CH2 -COONa. ng dd có pH là:ố ượ A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 31: Glixin không tác ng i: ớA. H2 SO4 loãng. B. CaCO3 C. C2 H5 OH. D. NaCl. Câu 32: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2 N-CH2 -COOH) ph ng dung ch HCl. Sau ph ng, kh iả ốl ng mu thu là:ượ ượA. 43,00 gam. B. 44,00 gam. C. 11,05 gam. D. 11,15 gam.Câu 33: Cho gam alanin ph ng dung ch NaOH. Sau ph ng, kh ng mu thu 11,1ả ượ ượgam. Giá tr đã dùng làịA. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 8,9 gam. D. 7,5 gam.Câu 34: Trong phân aminoaxit có nhóm amino và nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam tác ng ừđ dd NaOH, cô dd sau ph ng thu 19,4 gam mu khan. Công th là:ủ ượ ủA. H2 NC3 H6 COOH. B. H2 NCH2 COOH. C. H2 NC2 H4 COOH. D. H2 NC4 H8 COOH.Câu 35: Có bao nhiêu tripeptit mà phân ch amino axit khác nhau:ử A. ch t. B. ch t. C. ch t. D. ch t. ấCâu 36: ph cu cùng quá trình th phân các protein gi nh ch xúc tác thích p:ả ợA. α-aminoaxit. B. β-aminoaxit. C. axit cacboxylic. D. este.Câu 37 Protein ph ng Cu(OH)ả ớ2 ph có màu tr ng là:ạ ưA. Màu da cam B. Màu tím C. Màu vàng D. Màu đỏCâu 38: ng phân đipeptit thành phân glyxin và phân alanin là:ố ửA. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 39: α- amino axit ch ch nhóm amino và nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam tác ng HCl ớd thu 15,06 gam mu i. Tên là ượ ủA. Axit glutamic. B. Valin. C. Alanin. D. GlixinCâu 40: glyxin (Gly) và alanin (Ala) có th ra ch đipeptit:ừ A. ch t. B. ch t. C. ch t. D. ch t. ấCâu 41: Trong các ch đây, ch nào là đipeptit:ấ ướ ấA. H2 N-CH2 -CO-NH-CH2 -CH2 -COOH.B. H2 N-CH2 -CO-NH-CH(CH3 )-COOH.C. H2 N-CH2 -CO-NH-CH(CH3 )-CO-NH-CH2 -COOH.D. H2 N-CH(CH3 )-CO-NH-CH2 -CO-NH-CH(CH3 )-COOHCâu 42: ng phân amin ng công th phân Cố ử3 H9 là:A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.Câu 43: ng phân amin ng công th phân Cố ử4 H11 là:A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.Qu gia 2015ố8Đ ng ôn thi kì năm 2016 2017ề ươ ọCâu 44: Amino axit trong phân có nhóm –NHử ộ2 và nhóm -COOH. Cho 26,7 gam ph ng iộ ớl ng dung ch HCl, thu dung ch ch 37,65 gam mu i. Công th là ượ ượ ủA. H2 N-[CH2 -COOH. B. H2 N-[CH2 -COOH. C. H2 N-[CH2 -COOH. D. H2 N-CH2 -COOH.Câu 45: Ch nào sau đây thu lo amin t? ộA. (CH3 )3 N. B. CH3 NHCH3 C. CH3 NH2 D. CH3 CH2 NHCH3 Câu 46: Cho các phát bi sau: ể(a) nhi th ng, Cu(OH)Ở ườ tan trong dung ch glixerol. ượ ị(b) nhi th ng, CỞ ườ2 H4 ph ng brom. ượ ướ(c) cháy hoàn toàn CHố3 COOCH3 thu mol COượ ố2 ng mol Hằ ố2 O. (d) Glyxin (H2 NCH2 COOH) ph ng dung ch NaOH. ượ ịS phát bi đúng là ểA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 47: cháy hoàn toàn ch nào sau đây thu ph có ch Nố ượ ứ2 A. Xenluloz B. Protein. C. Ch béo. D. Tinh t. ộCâu 48: Amino axit ch nhóm -NHứ ộ2 và nhóm -COOH trong phân là este ancol nộ ơch c, MY 89. Công th X, là: ượA. H2 N-CH2 -COOH, H2 N-CH2 -COOCH2 B. H2 N-[CH2 -COOH, H2 N-[CH2 -COOC2 H5 C. H2 N-[CH2 -COOH, H2 N-[CH2 -COOCH3 D. H2 N-CH2 -COOH, H2 N-CH2 -COOC2 H5 .Qu gia 2016ốCâu 49: Ch nào sau đây thu lo amin ba? ậA. C2 H5 –NH2 B. (CH3 )3 N. C. CH3 –NH–CH3 D. CH3 –NH2 .Câu 50: Th phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung ch NaOH thu gam mu i. Giá tr mủ ượ ủlà A. 16,8. B. 22,6. C. 20,8. D. 18,6.Câu 51: Cho gam H2 NCH2 COOH ph ng dung ch KOH, thu dung ch ch 28,25 gamả ượ ứmu i. Giá tr là ủA. 37,50. B. 18,75. C. 21,75. D. 28,25.Câu 52: glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên oxi chi 41,2% kh ng).ỗ ượCho gam tác ng dung ch NaOH thu 20,532 gam mu i. Giá tr là ượ ủA. 13,8. B. 13,1. C. 12,0. D. 16,0.Minh 2017ọCâu 53: Ch có ph ng màu biure là ứA. Ch béo. B. Protein. C. Tinh t. D. Saccaroz ơCâu 54: Phát bi nào sau đây đúng? ểA. các amin làm quỳ tím chuy màu xanh. ểB. nhi th ng, các amin tan nhi trong c. ườ ướC. ch ng nghi có dính anilin, có th dùng dung ch HCl. ịD. Các amin không c, ng trong ch bi th ph m. ượ ẩCâu 55: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung ch HCl, thu dung ch X. Cho tác ng iị ượ ớ250 ml dung ch KOH 2M, thu dung ch Y. Cô Y, thu gam ch khan. Giá tr mị ượ ượ ủlà A. 53,95. B. 44,95. C. 22,60. D. 22,35.Câu 56: Cho 2,0 gam metylamin, đimetylamin ph ng 0,05 mol HCl, thu mỗ ượgam mu i. Giá tr là ủA. 3,425. B. 4,725. C. 2,550. D. 3,825.Câu 57: Cho các ch sau: Hấ2 NCH2 COOH (X), CH3 COOH3 NCH3 (Y), C2 H5 NH2 (Z), H2 NCH2 COOC2 H5 (T). Dãyg các ch tác ng dung ch NaOH và dung ch HCl là: ượ ịA. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T.Câu 58: qu thí nghi các dung ch X, Y, Z, thu th ghi ngế ượ ảsau:M thẫ Thu thố Hi ngệ ượT Quỳ tím Quỳ tím chuy màu xanhểY Dung ch AgNOị3 trong NH3 đun nóng Ag tr ng sángế ắX, Cu(OH)2 Dung ch xanh lamịZ Dung ch Bromị tr ngế ắX, Y, Z, là:ầ ượA. Saccaroz glucoz anilin, etylamin.ơ B. Saccaroz anilin, glucoz etylamin.ơ ơ9Đ ng ôn thi kì năm 2016 2017ề ươ ọC. Anilin, etylamin, saccaroz glucoz .ơ D. Etylamin, glucoz saccaroz anilin.ơ ơCH NG 4: POLIME LI POLIMEƯƠ ỆCâu 1: Polivinyl clorua có công th là: ứA. (-CH2 -CHCl-)n B. (-CH2 -CH2 -)n C. (-CH2 -CHBr-)n D. (-CH2 -CHF-)n Câu 2: Ch không có kh năng tham gia ph ng trùng là:ả ợA. Stiren. B. Isopren. C. Propen. D. Toluen.Câu 3: Ch có kh năng tham gia ph ng trùng là:ấ A. Propan. B. Propen. C. Etan. D. Toluen.Câu 4: Quá trình nhi phân nh (monome) nhau thành phân (polime) ng th gi ảphóng nh ng phân là ph ng:ữ ướ ứA. Nhi phân. B. Trao i. C. Trùng p. D. Trùng ng ng.ưCâu 5: Phân kh trung bình polietilen là 420000. polime hoá PE là: ủA. 12.000 B. 13.000 C. 15.000 D. 17.000 Câu 6: Tên polime có công th (-CHọ ứ2 -CH2 -)n là:A. Poli (vinyl clorua). B. Polietilen.C. Poli (metyl metacrylat). D. Polistiren.Câu 7: nilon-6,6 ng ph ng: ượ ứA. Trùng gi axit ađipic và hexametylen đi aminợ ữB. Trùng caprolactanợ ừC. Trùng ng ng gi axit ađipic và hexametylen đi aminư ữD. Trùng ng ng caprolactanư ừCâu 8: Ch tham gia ph ng trùng ra polime là:ấ ạA. CH3 -CH2 -Cl. B. CH3 -CH3 C. CH2 =CH-CH3 D. CH3 -CH2 -CH3 .Câu 9: Trong các lo sau: (1) [-NH-(CHố ơ2 )6 -NH-OC-(CH2 )4 -CO-]n (2) [-NH-(CH2 )5 -CO-]n (3) [C6 H7 O2 (OOC-CH3 )3 ]n nilon-6,6 là: ơA. (1). B. (1), (2), (3. C. (3). D. (2). Câu 10: Dãy các ch dùng ng cao su Buna-S là:ồ ượ ợA. CH2 =C(CH3 )-CH=CH2 C6 H5 CH=CH2 B. CH2 =CH-CH=CH2 C6 H5 CH=CH2 .C. CH2 =CH-CH=CH2 huỳnh. D. CH2 =CH-CH=CH2 CH3 -CH=CH2 .Câu 11: Cho các polime sau: (-CH2 CH2 -)n (- CH2 CH=CH- CH2 -)n (- NH-CH2 -CO-)n. Công th cácứ ủmonome khi trùng ho trùng ng ng ra các polime trên là: ượA. CH2 =CHCl, CH3 -CH=CH-CH3 CH3 CH(NH2 )- COOH. B. CH2 =CH2 CH2 =CH-CH= CH2 NH2 CH2 COOH. C. CH2 =CH2 CH3 CH=C= CH2 NH2 CH2 COOH. D. CH2 =CH2 CH3 CH=CH-CH3 NH2 CH2 CH2 COOH. Câu 12: Monome dùng đi ch polietilen là:ượ ếA. CH2 =CH-CH3 B. CH2 =CH2 C. CH≡CH. D. CH2 =CH-CH=CH2 .Câu 13: Phân kh trung bình PVC là 750000. polime hoá PVC là:ử ủA. 12.000 B. 15.000 C. 24.000 D. 25.000 Câu 14: Polivinyl axetat (ho poli(vinyl axetat) là polime đi ch ng ph ng trùng p:ặ ượ ợA. C2 H5 COO-CH=CH2 B. CH2 =CH-COO-C2 H5 C. CH3 COO-CH=CH2 D. CH2 =CH-COO-CH3 .Câu 15: Nilon–6,6 là lo i:ộ ạA. axetat. B. poliamit. C. polieste. D. visco.ơCâu 16: Polime dùng ch thu tinh đi ch ng ph ng trùng p:ể ượ ợA. CH2 =C(CH3 )COOCH3 B. CH2 =CHCOOCH3 C. C6 H5 CH=CH2 D. CH3 COOCH=CH2 .Câu 17: Poli(vinyl clorua) đi ch vinyl clorua ng ph ng:ề ứA. Trao i. B. Oxi hoá kh C. Trùng p. D. Trùng ng ng.ưCâu 18: Công th polibutađien là:ứ ủA. (-CF2 -CF2 -)n. B. (-CH2 -CHCl-)n. C. (-CH2 -CH2 -)n. D. (-CH2 -CH=CH-CH2 -)n. Câu 19: xu xenluloz là:ơ ượ ơA. m. B. capron. C. nilon-6,6. D. visco.ơCâu 20: Monome dùng đi ch polipropilen là:ượ ếA. CH2 =CH-CH3 B. CH2 =CH2 C. CH≡CH. D. CH2 =CH-CH=CH2 .Câu 21: nilon -6,6 thu lo i: ạA. nhân o.ơ B. bán ng p.ơ C. thiên nhiên.ơ D. ng p.ơ ợCâu 22: visco không thu lo i:ộ ạA. hóa c. B. ng p.ơ C. bán ng p.ơ D. nhân o.ơ ạCâu 23 Trong các lo đây, nhân oạ ướ là: 10