Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề kiểm tra 1 tiết Môn Hóa học 11 mã đề 132

64313665663031653739386165363362376138356464386133373032373463383363643362353634623561383265616665313663336437373631353630616563
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 09:29 PM ngày 24-02-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 274 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GD&ĐT ĨNH PHÚC (Đ thi có 04 trang) KSCL SINH NĂM 201Ọ -201 8MÔN: HÓA 11Ọ (Th gian làm bài: 50 phút, không th gian giao )ể ềMã thi 132ềH tên thí sinh:..........................................................................S báo danh:.............................ọ ốL ý: Thí sinh không ng ng tu hoàn các nguyên hóa cư ượ ọ(Cho nguyên kh (u): H=1; C=12; 14; 16; 19; Na=23; Mg 24; Al 27; S=32; ốCl=35,5; K=39; Ca 40; Fe=56; Cu 64; Zn=65; Br 80; Ag=108; 127; Ba 137.)Câu 1: Các nguyên nhóm halogen thu nhóm nào trong ng tu hoàn?ố ầA. VIA. B. VA. C. IVA. D. VIIA.Câu 2: ng ng phân ng công th phân Cố ượ ử4 H10 làA. 2. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 3: Ch nào đây tác ng dung ch NaOH tác ng dung ch HCl?ấ ướ ịA. Fe(OH)3 B. Al(OH)3 C. H2 SO4 D. BaCl2 .Câu 4: Cho lít khí CO2 (đktc) th hoàn toàn vào lít dung ch Ca(OH)ấ ị2 0,01M, thu 1ượgam và dung ch X. Đun nóng dung ch th xu hi a. Giá tr làế ủA. 1,568. B. 0,784. C. 0,224. D. 0,112.Câu 5: genol (trong tinh ng nhu) đi ch metyl genol (M 178 g/mol) là ch từ ươ ượ ấd côn trùng. qu phân tích nguyên metyl genol cho th y: %C 74,16%; %H =ẫ ấ7,86%, còn là oxi. ng liên pi (ạ và vòng (v) trong phân metyl genol là (Côngố ơth tính liên pi vòng ch Cứ ấx Hy Oz là: (2x+2-y)/2)A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.Câu 6: Clo hóa ankan thu xu monoclo trong đó clo chi 55,04% kh ng.ộ ượ ượCông th phân ankan làứ ủA. C2 H6 B. CH4 C. C3 H8 D. C4 H10 .Câu 7: Cho các phát bi sau:ểa) Cho Cu vào HNO3 sinh ra khí NOặ2 màu nâu .ỏb) than vào KNOư ỏ3 nóng ch sinh ra khí COả2 làm vôi trong.ụ ước) Cho dung ch CaClị2 vào dung ch Naị2 CO3 xu hi tr ng.ấ ắd) Cho dung ch NaOH vào dung ch (NHị ị4 )2 SO4 đun nh có khí thoát ra làm quỳ tím hoáẹ ẩxanh.S phát bi đúng làố ểA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 8: Ph ng trình ph ng nhi phân nào sau đây ươ sai ?A. (NH4 )2 CO3 0t 2NH3 CO2 H2 B. NH4 NO3 0t NH3 HNO3 .C. NH4 NO2 0t N2 2H2 O. D. NH4 Cl 0t NH3 HCl.Câu 9: Ch nào sau đây là ch đi li?ấ ệA. Ancol etylic. B. Axit clohidric C. Saccarozo. D. Benzen.Câu 10: Hai nhóm sinh làm thí nghi m: nghiên ph ng tan trong dung chứ ịaxit clohidric:- Nhóm th nh t: Cân mi ng gam và th vào ng 200 ml dung ch axit HCl 2M.ứ ị- Nhóm th hai: Cân gam và th vào ng 300 ml dung ch axit HCl 2Mứ ịK qu cho th khí thoát ra thí nghi nhóm th hai nh là doế ơA. nhóm th hai dùng axit nhi n.ứ B. ng n.ồ ơC. di tích n.ệ D. nhóm th hai dùng axit n.ứ Trang Mã thi 132ềCâu 11: Cho ph ng: Nả ứ2 (k) 3H2 (k) ¾¾®¬ ¾¾ 2NH3 (k). tr ng thái cân ng ng NHế ộ3là 0,30 mol/l, N2 là 0,05 mol/l và Hủ2 là 0,10 mo/l thì ng cân ng ph ng làằ ứA. 18. B. 60. C. 3600. D. 1800.Câu 12: Cho hình mô quá trình nh tính các nguyên và trong ch Vai tròẽ ơc CuSOủ4 (khan) và bi màu nó trong thí nghi làự ệA. nh tính nguyên và màu CuSOị ố4 màu tr ng sang màu xanh.ừ ắB. nh tính nguyên và màu CuSOị ố4 màu xanh sang màu tr ng.ừ ắC. nh tính nguyên và màu CuSOị ố4 màu xanh sang màu tr ng.ừ ắD. nh tính nguyên và màu CuSOị ố4 màu tr ng sang màu xanh.ừ ắCâu 13: Cho 31,84 gam NaX và NaY (X, là halogen chu kì liên ti p) vào dung chỗ ịAgNO3 thì thu 57,34 gam a. Công th mu làư ượ ốA. NaF và NaBr. B. NaCl và NaBr. C. NaF và NaCl. D. NaBr và NaI.Câu 14: Cho các dung ch HNOị3 CH3 COOH, NaCl, NaOH có cùng ng mol, dung ch có pHồ ịnh nh làỏ ấA. HNO3 B. NaOH. C. CH3 COOH. D. NaCl.Câu 15: cháy hoàn toàn 10,4 gam ch (ch C, H, O). toàn ph mố ẩcháy qua bình (1) ng Hầ ượ ự2 SO4 c, bình (2) ng vôi trong Sau thí nghi m,ặ ướ ệng ta th kh ng bình (1) tăng 3,6 gam và bình (2) thu 30 gam a. Công th cườ ượ ượ ứphân làử ủA. C4 H6 O4 B. C3 H4 O4 C. C3 H6 O2 D. C4 H6 O2 .Câu 16: cháy dây trong khí clo công th mu thu làố ượA. Fe2 Cl3 B. FeCl2 C. FeCl2 FeCl3 D. FeCl3 .Câu 17: dinh ng phân kali đánh giá ng hàm ng %ộ ưỡ ượ ượA. K. B. KOH.C. phân kali đó so ch t.ớ D. K2 O.Câu 18: Trong phòng thí nghi m, ng ta đi ch CHệ ườ ế4 ng ph ngằ ứA. nung natri axetat vôi tôi-xút.ớ B. đi phân dung ch natri axetat.ệ ịC. cracking n-butan. D. cacbon tác ng hiđro.ụ ớCâu 19: th hoàn toàn 12,8 gam SOấ ụ2 vào 250 ml dung ch NaOH 1M. Kh ng các mu iị ượ ốt thành sau ph ng làạ ứA. 18 gam và 6,3 gam. B. 15,6 gam và 5,3 gam.C. 15,6 gam và 6,3 gam. D. 18 gam và 5,3 gam.Câu 20: hình electron nguyên Si (Z 14) làấ ủA. 1s 22s 22p 63s 23p 1. B. 1s 22s 22p 63s 23p 2. C. 1s 22s 22p 63s 13p 3. D. 1s 22s 22p 63s 23p 4.Câu 21: Anion 3- có hình electron ngoài cùng là 3sấ 23p 6. trí trong ng tu hoànị ầlàA. th 16, chu kì 2, nhóm VAứ B. th 17, chu kì 3, hóm VIIA .C. th 15, chu kì 3, nhóm VAứ D. th 21, chu kì 4, nhóm IIIBứ Trang Mã thi 132ềBông và CuSO4(khan)H ch cợ ơdung ch ịCa(OH)2Câu 22: Trong ph ng: 2FeClả ứ3 H2 2FeCl2 2HCl. Vai trò Hủ2 làA. axit. B. ch kh .ấ C. axit kh .ừ D. ch oxi hóa.ấCâu 23: ng liên xich ma (σ) trong công th oổ CH2 CH2 làA. B. C. 5. D. 4.Câu 24: Cho các ch sau: ấ(1) CH3 CH3 (2) CH3 CH=O (3) CH3 CH2 CH3(4) CH3 CH2 OH (5) CH3 CH(CH3 CH3 (6) CH2 CH CH3Các ch thu dãy ng ng ankan làấ ẳA. (1), (3) B. (3), (5) C. (1), (3), (5) D. (1), (3), (6) .Câu 25: Ph ng nào đây NHả ướ3 không đóng vai trò ch kh ?ấ ửA. 4NH3 5O2 xtt,0 4NO 6H2 O.B. 2NH3 3Cl2 N2 6HCl.C. 2NH3 H2 O2 MnSO4 MnO2 (NH4 )2 SO4 .D. NH3 3CuO 0t 3Cu N2 3H2 O.Câu 26: Hai ch nào sau đây ph ng tr ti nhau đi ki th ng?ấ ượ ườA. NH3 O2 B. N2 O2 C. N2 H2 D. NO, O2 .Câu 27: Hoà tan (II) sunfua vào dung ch HCl thu khí X. hoàn toàn khí thu cắ ượ ượkhí có mùi c. Khí X, làắ ượA. SO2 H2 S. B. H2 S, S.ơ C. H2 S, SO2 D. SO2 S.ơCâu 28: Các oxi hóa th ng cacbon làố ườ ủA. -4, -2, 0, +2. B. -4, 0, +2, +4. C. -3, -1, 0, +4. D. -2, +2, 0, -3.Câu 29: Khi clo hoá C5 H12 1:1 thu ph th monoclo duy nh t. Danh phápớ ượ ấIUPAC ankan đó làủA. 2,2-đimetylpropan. B. 2-metylbutan. C. n-pentan. D. 2-đimetylpropan.Câu 30: Khi cháy hoàn toàn ankan là ng ng ti thu 7,84 lít khí COố ượ2(đktc) và gam H2 O. Công th phân ankan làứ ủA. CH4 và C2 H6 B. C2 H6 và C3 H8 C. C3 H8 và C4 H10 D. C4 H10 và C5 H12 .Câu 31: Các nên nhân các nguyên làạ ửA. tron và electron.ơ B. proton và tron.ơC. electron và proton. D. electron, proton và tron.ơCâu 32: Cho ph ng: aAl bHNOả ứ3 ¾¾® cAl(NO3 )3 dNO eH2 O. a, b, c, d, là các sệ ốnguyên, gi n. ng (a b) ngố ằA. 4. B. 6. C. 7. D. 5.Câu 33: Dung ch ch các ion: ứ2Ca Na 3HCO Cl Trong đó, mol ion ủCl là0,1 mol. Chia thành hai ph ng nhau. Ph cho ph ng dung ch NaOH (d ), thuầ ưđ gam a. Ph cho ph ng dung ch Ca(OH)ượ ị2 (d ), thu gam a.ư ượ ủM khác, đun sôi dung ch thì thu gam ch khan. Giá tr làặ ượ ủA. 9,21. B. 9,26. C. 8,79. D. 7,47.Câu 34: Hòa tan 2,72 gam m: FeSế ồ2 FeS, Fe, CuS và Cu trong 500 ml dung chịHNO3 1M, sau khi thúc các ph ng thu dung ch và 0,07 mol ch khí. Cho Yế ượ ấtác ng ng dung ch BaClụ ượ ị2 thu 4,66 gam a. khác, dung ch có thượ ểhòa tan đa gam Cu. Bi trong các quá trình trên, ph kh duy nh Nố +5 là NO. Giátr làị ủA. 5,92. B. 4,96. C. 9,76. D. 9,12.Câu 35: Hoà tan 2,64 gam Fe và Mg ng dung ch HNOỗ ị3 loãng, thu ph mư ượ ẩkh là 0,896 lít đktc) khí NO và Nử ồ2 có kh so Hỷ ớ2 ng 14,75. Thành ph nằ ầ% theo kh ng trong ban làố ượ ầA. 61,82%. B. 38,20%. C. 61,80%. D. 38,18%. Trang Mã thi 132ềCâu 36: Cho 200 ml dung ch HCl 1M vào dung ch ch Naừ ứ2 CO3 NaHCO3 và K2 CO3 thuđ dung ch và 2,24 lít khí COượ ị2 (đktc). Cho vôi trong vào dung ch thu 10ướ ượgam a. cho vôi trong vào dung ch thì thu bao nhiêu gam a?ế ướ ượ ủA. 40 gam. B. 15,0 gam. C. 20,0 gam. D. 10,0 am.Câu 37: Fe và Cu. Chia gam thành ph n. Ph cho tác ng iỗ ớdung ch HCl th thoát ra 2,24 lít khí (đktc). Ph cho tác ng dung ch Hị ị2 SO4 cặnóng thu 8,96 lít SOư ượ2 (s ph kh duy nh t, đktc) và dung ch sau ph ng ch 56ả ứgam mu i. Giá tr làố ủA. 43,2. B. 38,4. C. 26,4. D. 21,6.Câu 38: Cracking gam butan thu m: Hượ ồ2 CH4 C2 H4 C2 H6 C3 H6 C4 H8 và tộph butan ch cracking. cháy hoàn toàn thu 9,0 gam Hố ượ2 và 17,6 gam CO2 Giá trịc làủA. 5,8. B. 11,6. C. 2,6. D. 23,2.Câu 39: Cho 3,48 gam Mg tan trong dung ch HCl (d và KNOế ư3 thu dungượd ch ch gam mu và 0,56 lít (đktc) khí Nị ồ2 và H2 Khí có kh so Hỉ ớ2 ngằ11,4. Giá tr làị ủA. 16,085. B. 14,485. C. 18,300. D. 18,035.Câu 40: Cho ph ng: FeSOả ứ4 KMnO4 H2 ¾¾® K2 SO4 MnO2 Fe(OH)3 Fe2 (SO4 )3 Saukhi cân ng (v là các nguyên, gi n)ớ Hệ ủ2 làA. 12. B. 6. C. 18. D. 8.---------------------------------------------------------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Giám th không gi thích gì thêm.ượ Trang Mã thi 132ề