Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn vật lý lớp 12 (7)

30a9f5acf73ab6f2b365ea1fe742757b
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-04-29 15:26:03 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 216 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Kỳ thi: LY12_1TIET_HKII_2017-2018Môn thi: LY12_1TIET_HKII_2017-20180001: Phát bi nào sau đây là SAI khi nói sóng đi ?ề ừA. Khi sóng đi lan truy n, vect ng đi tr ng luôn cùng ph ng vect ng ườ ườ ươ .ừB. Sóng đi lệ sóng ngang.C. Khi sóng đi lan truy n, vect ng đi tr ng ườ ườ luôn vuông góc vect ng .ừD. Sóng đi lan truy trong chân không.ệ ượ0002: Trong ch dao ng đi LC, đi tích trên đi là Qạ ệo và ng dòng đi nườ ệc trong ch là Iự ạo thì chu kì dao ng đi trong ch làộ ạA. ooIq B. .ooqI C. LC. D. qo Io .0003: ch dao ng đi lí ng cu và đi C. Khi ưở gi mả cu mộ ảđi và tăng đi dung đi thì chu kì dao ng ch :ộ ẽA. gi đi n.ả B. không i.ổ C. tăng lên n.ầ D. gi đi n.ả ầ0004: ch dao ng đi đi hoà có m:ạ ồA. đi và cu thành ch kín.ụ ạB. ngu đi chi và cu thành ch kín.ồ ạC. ngu đi chi và đi tr thành ch kín.ồ ạD. ngu đi chi và đi thành ch kín.ồ ạ0005: ch ch sóng trong máy thu sóng vô tuy đi ho ng trên hi ngạ ượA. ng ng dao ng đi tộ ưở B. giao thoa sóng đi tệ ừC. khúc sóng đi tạ D. ph sóng đi tả ừ0006: ch dao ng tín hi máy thu vô tuy đi đi 85pF và tộ ộcu L= 3ộ H. Tìm sóng ướ sóng vô tuy đi mà ch này có th thu c.ủ ượA. 30 B. 41 C. 19 D. 75 m.0007: ch dao ng cu dây có 0,2 và đi có đi dung 10 th hi nự ệdao ng đi do. Bi ng trong khung là Iộ ườ ạo 0,2 (A). Tìm giá tr hi đi th hi uị ệd ng?ụA. 20 B. 28,28 C. 40 D. 0,028 V0008: ch dao ng đi LC lí ng cu thu có 8ộ ưở ảm và đi có đi nụ ệdung 2m F. Trong ch có dao ng đi do. Kho ng th gian gi hai liạ ên ti mà đi tích trế ênm đi có lộ àA. p.610- s. B. 2,5 p.610- s. C. 10p .610- s. D. 610- s.0009: sóng đi đang truy đài phát sóng Hà máy thu. Bi ng đi nộ ườ ệtr ng là 10 (V/m) và ng là 0,15 (T). đi có sóng truy ng cườ ướ ắtheo ph ng ngang, th đi nào đó khi ng đi tr ng là (V/m) và đang có ngươ ườ ườ ướĐông thì véc ng có ng và là:ơ ướ ớA. ng xu ng 0,06 (T)ướ B. ng xu ng 0,075 (T)ướ ốC. ng lên 0,06 (T)ướ D. ng lên 0,075 (T)ướ0010: Chi chùm ánh sáng tr ng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhi chùm sáng có màu cế ắkhác nhau. Đó là hi ngệ ượA. tán ánh sáng.ắ B. nhi ánh sáng.ễ C. giao thoa ánh sáng. D. khúc ánh sángạ0011: Tính ch tia ng ngo là:ấ ạA. có tác ng nhi nh.ụ B. gây ra hi ng quang đi ngoài kim lo i.ệ ượ ạC. có kh năng đâm xuyên nh.ả D. không và th tinh th .ị ướ ụ0012: Hi ng giao thoa ánh sáng ch quan sát khi hai ngu ánh sáng là hai ngu nệ ượ ượ ồA. p.ế B. cùng ng sáng.ườ C. cùng màu c.ắ D. c.ơ ắ0013: Phát bi nào sau đây đi quang ph ch phát là không đúng?A. ph thu vào nhi ngu sáng.ụ ồB. th ng các ch sáng riêng hi trên i.ệ ốC. phát ra ch khí áp su th p.ượ ấD. ph thu vào thành ph ngu sáng.ụ ồ0014: Các nào sau đây theo th tính ch sóng tăng n?ứ ượ ướ ầA. Tia ngo i, tia tia ng ngo i, sóng vô tuy n.ử ếB. Tia ng ngo i, tia tím, tia c, tia ngo i.ồ ạC. Tia ng ngo i, tia tia tím, tia ngo i.ồ ạD. Tia ngo i, tia c, tia tím tia ng ngo i.ử ạ0015: Tia không có ng ng nào sau đây?ứ ụA. khô, m.ấ ưở B. Tìm khí bên trong các ng kim lo i.ọ ạC. Chi đi n, ch đi n.ế D. Ch nh ung th .ữ ư0016: Chi ánh sáng do đèn th ngân áp su th (b kích thích ng đi n) phát ra vào khe Fế ẹc máy quang ph lăng kính thì quang ph thu làủ ượA. các ch sáng riêng ngăn cách nh ng kho ng i.ạ ốB. sáng có màu tím li nhau cách liên c.ộ ụC. ch sáng tím, ngăn cách nhau nh ng kho ng i.ả ốD. các ch sáng, ch xen nhau n.ạ ặ0017: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng gi kho ng cách gi hai khe thì vân thay thệ ếnào ánh sáng cớ ắA. ng kho ng vân tăng lên.ề B. vân không thay i, ch sáng thêm lên.ệ ỉC. ng kho ng vân gi đi.ề D. ng kho ng vân lúc tăng, sau đó gi m.ề ả0018: ng ôzôn là “áo giáp” cho ng và sinh trên kh tác ng di aầ ườ ủA. tia ngo trong ánh sáng Tr i.ử B. tia ng ngo trong ánh sáng Tr i.ồ ờC. tia màu trong ánh sáng Tr i.ơ D. tia màu tím trong ánh sáng Tr i.ơ ờ0019: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau mm, các vân giao thoa cệ ượh ng trên màn cách hai khe m. ng ánh sáng có sóng λ, kho ng cách gi vânứ ướ ữsáng liên ti đo là 0,48 mm. sóng ánh sáng đó làế ượ ướ ủA. 0,48 µm. B. 0,60 µm. C. 0,55 µm. D. 0,4 µm.0020: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng ánh sáng khi 0,5 m; 0,5 mm; m. iạM cách vân trung tâm mm và cách vân trung tâm 11 mm thìạA. là vân sáng, là vân i.ố B. M, là vân sáng.ềC. M, là vân i.ề D. là vân i, là vân sáng.ố0021: khi truy trong th có sóng là 0,60 μm, khi truy trong không khí có sóngộ ướ ướlà λ. Bi chi su th tinh là 1,5. Giá tr làế ủA. 900 nm. B. 380 nm. C. 400 nm. D. 600 nm.0022: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng, kho ng cách hai khe màn m, kho ng cách hai khe =ệ ả1 mm, kho ng cách vân sáng vân sáng 10 cùng bên vân trung tâm là 3,12 mm. Tínhả ớb sóng ánh sáng.ướA. 0,52 mm B. 0,58 mm C. 0,60 mm D. 0,44 mm .0023: lăng kính th tinh có góc chi quang 5ộ o, trong không khí. Chi su lăng kính iặ ốv ánh sáng và tím là 1,643 và 1,685. Chi chùm tia sáng hai đó và tìmớ ượ ạvào bên lăng kính theo ph ng vuông góc này. Tính góc tia và tia tím sau khi lóặ ươ ỏra kh bên kia lăng kính.ỏ ủA. 0,21 oB. 0,3 oC. 0,297 oD. 0,13 o0024: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi hai khe là 0,5 mm, kho ng cáchộ ảt ph ng ch hai khe màn quan sát là m. Ngu sáng phát ánh sáng tr ng có sóng trongừ ướkho ng 380 nm 760 nm. là đi trên màn, cách vân sáng trung tâm cm. Trong các xả ạcho vân sáng M, có sóng ng nh làạ ướ ấA. 395 nm. B. 441 nm. C. 417 nm. D. 469 nm.0025: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng ng khe Y-âng. Kho ng cách gi hai khe là 1mm,ệ ợkho ng cách hai khe màn là 2,5m. Ngu phát ra ánh sáng tr ng có sóng 380nm nả ướ ế760nm. Vùng ph nhau gi quang ph và quang ph có ng là bao nhiêu?ủ ộA. 2,85 mm B. 3,80 mm C. 2,71 mm D. 4,25 mm
2020-09-25 17:31:29