Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn sinh học Lớp 12 (6)

863f70accf4ea9dff98bfe6247252ec7
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-04-12 17:14:22 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 244 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

TR NG THPT KỲ ANHƯỜ(Đ có 04 trang)ề KI TRA SINH 12ỌTh gian làm bài: 45 phútờMã 234ềCâu 1: Loài ng hình thành vào kườ ỉA. tam.ệ B. .ệ C. jura. D. tam đi p.ệCâu 2: ng ph ng pháp làm tiêu NST, ng ta có th phát hi nguyên nhân bao nhiêuằ ươ ườ ượ ủb nhệ và ch ng sau đây ng i?ộ ườI. ch ng Đao V. ch ng suy gi mi ch ng (AIDS)ộ ườII. ch ng Claiphento VI. nh máu khó đôngệIII. Ung th máu VII. nh tâm th phân li tệ ệIV. ch ng thi máu ng hình li VIII. ch ng Patauộ ứA. B. C. D. 4Câu 3: Các khu sinh trên theo vĩ tăng là:ọ ượ ượA. ng rêu hàn i, ng nhi i, ng taiga, th nguyên.ồ ảB. Th nguyên, ng nhi i, ng rêu hàn i, ng taiga.ả ừC. ng taiga, ng nhi i, th nguyên, ng rêu nh.ừ ạD. ng nhi i, th nguyên, ng Taiga, ng rêu nh.ừ ạCâu 4: Cho các nh nh sau:ậ ịI. Các cá th đa cách li sinh thái các cá th cùng loài hình thành loài i.ể ượ ớII. Quá trình hình thành loài ng con ng lí và sinh thái luôn di ra nhau.ớ ườ ớIII. Quá trình hình thành loài ng con ng lí và sinh thái khó phân bi rõ ràng, vì khi loàiớ ườ mởr ng khu phân lí thì nó cũng ph các đi ki khác nhau.ộ ệIV. Hình thành loài ng ch lai xa đa hóa luôn li ch cách li lí.ớ ịS nh nh sai quá trình hình thành loài i?ố ớA. B. C. D. 1Câu 5: Đi hòa ho ng gen sinh nhân ch di ra giai đo n:ề ạA. Nhân đôi AND B. ch mã C. Hoàn thi protein D. Phiên mãCâu Loài nh và hi nh trong chi Homo là:ổ ượA. Homo erectus và Homo sapiens B. Homo habilis và Homo erectusC. Homo neandectan và Homo sapiens D. Homo habilis và Homo sapiensCâu 7: Cho các đi sau các gen ngoài nhân sinh nhân th là:ặ ựI. Không phân ph cho các bào con.ượ II. Ch mã hóa cho các protein tham gia trúc NST.ỉ ấIII. Luôn thành ng alen.ồ IV. Không bi tác ng các tác nhân gây bi n.ị ướ ếCó bao nhiêu đi gen ngoài nhân sinh nhân th c?ặ ựA. B. C. D. 3Câu 8: Nhóm cá th nào đây là qu th ?ể ướ ểA. Cây ven bỏ B. Đàn cá rô trong ao.C. Cá chép và cá vàng trong cá nhể D. Cây trong nườCâu 9: loài th t, alen quy nh qu tr hoàn toàn so alen quy nh qu vàng; alen BỞ ảquy nh qu ng tr hoàn toàn so alen quy nh qu chua. Bi ng không phát sinh bi vàị ớcác cây gi phân bình th ng cho các giao 2n có kh năng th tinh. Cho cây có ki genứ ườ ểAaaaBBbb th ph n. Theo lí thuy t, phân li ki hình con là:ự ờA. 105:35:9:1 B. 315:33:11:1 C. 105:35:3:1 D. 33:11:1:1Câu 10 Cho các thông tin sau di th sinh thái:ề ếI. Có bi tu qu xã ng ng các đi ki môi tr ng.ự ươ ườII. Luôn qu xã suy thoáiẫ ầIII. Quá trình bi qu xã trong di th luôn song song quá trình bi các đi ki tế nhiênc môi tr ngủ ườIV. Xu hi môi tr ng đã có qu xã sinh sinh ng.ấ ườ ốCó bao nhiêu nh nh đúng ph ánh gi ng nhau gi di th nguyên sinh và di th th sinh?ậ ứA. B. C. D.41Câu 11: ba trên mARN vùng nào trên ch gen?ộ ủA. Vùng B. Vùng mã hóa C. Vùng đi hòa D. Vùng thúcếCâu 12: Là nhân ti hóa khi nhân đóố ốA. tham gia vào hình thành loài. B. tr ti làm bi gen qu th .ự ểC. gián ti phân hóa các ki gen.ế D. tr ti bi ki hình qu th .ự ểCâu 13: Cho các phát bi sau trúc sinh thái:ể ệI. các loài ng vào nhóm ng tiêu th .ấ ượ ụII. th kí sinh vào nhóm sinh phân gi i.ộ ượ ảIII. Xác ch sinh vào thành ph môi tr ng.ế ượ ườIV. các loài sinh vào nhóm sinh phân gi i.ấ ượ ảS phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 1Câu 14: loài th t, xét hai gen phân li cùng quy nh màu hoa. Khi trong ki genỞ ểcó hai alen tr và thì cho ki hình hoa khi ch có alen tr quy nh hoa màu ng; khi ch cóả ỉalen tr quy nh hoa màu vàng và khi không có alen tr nào quy nh hoa màu tr ng. Cho bi không yộ ảra tộ bi n, có bao nhiêu cách xác nh chính xác ki gen cây hoa (H) thu loài này?ế ượ ộI. Cho cây th ph n.ự ấII. Cho cây giao ph cây hoa có ki gen gen.ấ ặIII. Cho cây giao ph cây hoa thu ch ng.ấ ủIV. Cho cây giao ph cây hoa có ki gen p.ấ ặV. Cho cây giao ph cây ng thu ch ng.ấ ủVI. Cho cây giao ph cây hoa vàng có ki gen .ấ ửA. B. C. D. 6Câu 15: loài th t, hoa tím(A) tr hoàn toàn so hoa tr ng (a); qu vàng (b) hoàn toàn soỞ ặv iớ qu xanh (B). Hai locut này cùng trên NST ng ng. Ti hành phép lai gi cây pả ươ ợt haiử tính tr ng cây hoa tím, qu vàng thu ch ng. Nh nh nào đây là không chính xác tạ ướ ếqu aả phép lai?A. không có hoán trong ng cây thu con, cây hoa tím, qu vàng chi 50%.ế ượ ếB. con có ki hình ph thu vào hoán gi hai locut.ờ ữC. qu vàng và qu xanh con luôn nhau hoán gen là bao nhiêu.ỉ ịD. Có hai ng cây có ki hình hoa tím, qu xanh th mãn phép lai trên.ạ ảCâu 16: trao chéo không cân gi hai cromatit khác ngu trong NST kép ng ng ra ươ ởkì gi phân có th làm phát sinh các lo bi nào sau đây?ầ ếA. đo và đo NST B. đo và đo NSTấ ạC. đo và đo NST D. đo và chuy đo NSTặ ạCâu 17 ng tháp sinh thái nào sau đây có th có ng đáy n, trên bé?ạ ớA. Tháp năng ng và tháp ng. ượ ượ B. Tháp ng và tháp sinh kh i.ố ượ ốC. Tháp năng ng và tháp sinh kh i. ượ D. Tháp năng ng, tháp kh ng và tháp sinh kh i.ượ ượ ốCâu 18: Hi ng nào sau đây không ph nh sinh c?ệ ượ ọA. Vào mùa đông, nh ng vùng có băng tuy t, ph cây xanh ng lá và ng tr ng thái ti sinh.ở ềB. Khi mùa đông n, chim âu nh giá nh ng áp có nhi th ăn.ế ứC. Cây trong môi tr ng có ánh sáng chi phía có thân cong, ng cây phía ánhọ ườ sángD. Nhím ban ngày cu mình ng, ban đêm đi ki ăn và tìm ki tìnhộ ạCâu 19: Cho chu th ăn: Cây ngô Sâu ăn ngô ch bàng. Có bao nhiêu phát bi sauạ ểđây đúng chu th ăn trên?ề ứI. Cây ngô là sinh xu t.ậ II. Sâu ăn ngô có dinh ng 2.ậ ưỡ ấIII. ch là sinh tiêu th 3.Ế IV. là sinh ăn th 3.ắ ậV. bàng là sinh phân gi i.ạ ảA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 20: th mà các bào sinh ng ch NST ng hai loài sinh iơ ưỡ ưỡ ượ ọlà2A. th tam i.ể B. th i.ể C. th song nh i.ể D. th ch i.ể ộCâu 21: Khi cho lai cây táo thu ch ng khác nhhau tính tr ng ng ph n, cây qu tròn, ng t,ầ ươ ọvàng cây qu c, chua, xanh thì F1 thu toàn cây qu tròn, ng t, vàng.ớ ượ Cho F1 th ph F2ụ ởthu 75% cây qu tròn, ng t, vàng 25% cây qu c, chua, xanh. Quy lu diượ truy có th chi ph iề ố3 tính tr ng trên là:ạA. Gen đa hi uệ B. Phân li pộ C. Liên genế D. ng tác genươCâu 22: tr ng thái nh qu xã, ng loài và ng cá th loài bi ng nhỞ ượ ượ ưthế nào?A. ng loài tăng, ng cá th loài gi mố ượ ượ ảB. ng loài gi m, ng cá th loài tăngố ượ ượ ỗC. ng loài tăng, ng cá th loài tăngố ượ ượ ỗD. ng loài gi m, ng cá th loài gi mố ượ ượ ảCâu 23 Cho bi tính tr ng do gen quy nh và tr hoàn toàn. Xét các phép lai:ế ộI. aaBbDd AaBBdd II. AaBbDd aabbdd III. AabbDd aaBbddIV. AaBbDD aabbDd V. AaBbDD aaBbDd VI. AABbDd AabbddTheo lí thuy t, trong các phép lai trên, có bao nhiêu phép lai mà con cho lo ki hình, trong đó iế lo iạchi 25%?ếA. B. C. D. 3Câu 24: Khi nói quá trình ch mã, có bao nhiêu lu đúng?ề ậI. trên phân mARN, các riboxom khác nhau ti hành mã các đi khác nhau, đi mỞ cặhi riboxom.ệ ỗII. Quá trình ch mã di ra theo nguyên sung, nguyên này th hi gi mã hóaị ượ ộtrên tARN mã trên mARN.ắ ốIII. phân mARN có th ng nhi chu polipeptit, các chu polipeptit ng pỗ ượ ượ ợtừ mARN có trúc gi ng nhau.ộ ốIV. Trong quá trình ch mã, mARN th ng không riboxom riêng mà ng th tị ườ nhómriboxom là polinucleoxomọA. B. C. D.1Câu 25: Ti hóa nh là quá trình bi alen và trúc di truy qu th ban u, 5ế ồb c:ướI. Phát sinh bi II. Ch các bi có iọ III. Hình thành loài IV. Phát tán bi qua giao ph iộ V. Cách li sinh gi qu th bi qu th cả ốTr đúng là:ậ ựA.1,5,4,2,3 B. 1,5,2,4,3 C. 1,4,2,5,3 D. 1,2,4,5,3.Câu 26 Khi nói di th nguyên sinh có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ểI. Kh môi tr ng tr ng tr nở ườ ơII. Các qu xã sinh bi tu thay th nhau và ngày càng phát tri đa ngầ ạIII. Không th hình thành nên qu xã ng nh.ể ươ ịIV. Hình thành qu xã ng nh.ầ ươ ịA. B. C. D. 4Câu 27: Cho các phát bi sau đây nhân ti hóa:ể ếI. bi và di nh gen có th làm phong phú gen qu th .ộ ểII. Giao ph không ng nhiên có th làm nghèo gen qu th .ố ểIII. Ch nhi tác ng tr ti lên ki hình, gián ti làm bi alen.ọ ốIV. Các ng nhiên tham gia vào hình thành loài ng và th t.ế ậS phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 3Câu 28: Cho bi qu các ng bi NST nh sau:ế ưI. Làm thay trình phân các gen trên NST.ổ ủII. Có th làm thay chi dài phân AND trúc nên NST đó.ể ấIII. Làm cho gen nào đó đang ho ng có th ng ng ho ng.ộ ộ3IV. Làm thay thành ph nhóm gen liên t.ổ ếV. Làm gi ho gia tăng ng gen trên NST.ả ượVI. Có th làm gi kh năng sinh th bi n.ể ếCó bao nhiêu qu là đúng bi đo NST?ệ ạA. B. C.3 D. 6Câu 29: Lo sinh nào sau đây có hi su chuy hóa năng ng cao nh t?ạ ượ ấA. ng ng nhi ng môi tr ng c.ộ ườ ướ B. ng ng nhi ng môi tr ng n.ộ ườ ạC. ng bi nhi ng môi tr ng n.ộ ườ D. ng bi nhi ng môi tr ng c.ộ ườ ướCâu 30 di sâu thân lúa, ng ta th ong vào ru ng lúa. Đó là ph ng pháp tranh sinhể ườ ươ ấh vào:ọ ựA. nh tranh cùng loàiạ B. kh ng ch sinh cố C. cân ng sinh cằ D. cân ng qu thằ ểCâu 31: vào đâu mà ch Trái chia thành các i, các ?ự ượ ỉA. Quá trình hình thành khoáng và các hóa th ch sinh t.ả ậB. ch phát tri th gi sinh qua các giai đo n.ị ạC. Th gian hình thành và phát tri Trái t.ờ ấD. Nh ng bi ch t, khí Trái và các hóa th ch.ữ ạCâu 32: Ví nào sau đây ph ánh quan tác gi các loài?ụ ữA. Vi khu Rhizobium ng trong u.ẩ B. Chim sáo ăn ve, bét trên ng trâu ng.ư ừC. Cây phong lan bám trên thân cây .ỗ D. Cây ng trên thân cây .ầ ỗCâu 33: Ng ta ti hành truy phôi bò có ki gen Aabb thành 10 phôi và nuôi phátườ ấtri nể thành 10 cá th 10 cá th này:ể ểA. Có th cùng ho khác gi tính B. Có kh năng giao ph nhau sinh ra conả ớC. Có ki hình khác nhau D. Có ph ng gi ng nhau.ứ ốCâu 34: Trong chu th ăn sinh thái trên n, nhóm sinh nào sau đây có ng sinh kh iộ ốl nớ nh t?ấA. Sinh tiêu th B. Sinh tiêu th 1ậ C. Sinh xu D. Sinh phân gi iậ ảCâu 35: Trong các loai ch ADN, ARN, protein, lipit và nhi th thì có bao nhiêu lo thu tố ấch di truy phân ?ấ ửA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 36: Loài côn trùng là tác nhân có kh năng th ph cho loài th B. Côn trùng bay hoa aả ủcây mang theo nhi ph và ti hành th ph cho hoa. Nh ng trong quá trình này, côn trùng ngề ồth đờ tr ng vào nh hoa loài B. nh ng hoa này, khi côn trùng gây ch noãnứ ếtrong các uầ nh y. noãn ng, qu cũng ng và trùng côn trùng cũng ch t. Đâyụ ếlà ví iụ quan :ệA. nh tranh B. Ký sinh C. ch nhi D. sinhộCâu 37: Có bao nhiêu nh nh sau đây là đúng đi bi pháp ng loài thiên ch so iậ ớbi nệ pháp ng thu tr sâu hóa c?ử ọI. Th ng không gây nh ng kh con ng i.ườ ưở ườ II. Không gây nhi môi tr ng.ễ ườIII. Không ph thu vào đi ki khí và th ti t.ụ IV. Nhanh chóng các lo nh ch.ấ ịA. B. C. D. 1Câu 38: Trong ti hoá các quan ng ng có nghĩa ph ánhế ươ ảA. ti hoá song hành.ự B. ti hoá ng quy.ự C. ti hoá phân li.ự D. ph ánh ngu cả ốchung.Câu 39: Có bao nhiêu phát bi đây đúng?ể ướI. đi trú là loài.ị II. đi trú thu sinh thái loài.ị ủIII. đi sinh thu sinh thái loài.ị IV. đi thích nghi thu sinh thái loài.ị ủV. đi dinh ng thu sinh thái loài.ị ưỡ ủA. 5. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 40: Cho hai cá th ru gi có cùng ki gen và ki hình thân xám, cánh dài giao ph nhau, thuể ớđ cượ F1 có lo ki hình; trong đó ru thân đen, cánh dài chi 4.5% thì hi ng di truy này tuânạ ượ ềtheo quy lu tậ4A. phân li p. B. ng tác gen. ươ C. liên gen. D. hoán gen.ị--- ---ế5