Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn hóa học lớp 12 gồm 4 mã đề

d47cf16d5078406b465afd948a455664
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-12-27 16:16:32 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 215 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

KI TRA 02Ể ỐCâu 1: Th phân ch sau (h ch X) thì thu bao nhiêu lo amino axit ?ủ ượ ạ26 5- -2 22 2H CH -CO- NH CH-CO-NH CH-CO-NH- CH COOH| |CH COOH CH HA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 2: Th phân este có công th phân Củ ử4 H8 O2 (v xúc tác axit), thu ph vàớ ượ ơY. có th đi ch tr ti ra Y. ch là :ừ ấA. etyl axetat. B. ancol metylic. C. axit fomic. D. ancol etylic.Câu 3: cháy hoàn toàn m: axit axetic, etyl axetat, metyl axetat cho toàn ph mố ẩcháy vào bình (1) ng dung ch Hự ị2 SO4 c, bình (2) ng Ba(OH)ặ ự2 thúc thí nghi th yư ấbình (1) tăng thêm gam, bình (2) thu 10,835 gam a. Giá tr làượ ủA. 0,90. B. 1,08. C. 0,99. D. 0,81.Câu 4: Cho gam ch có công th CHấ ứ4 ON2 ph ng hoàn toàn 450 ml dung ch NaOHả ị1M, gi phóng khí NHả3 Cô dung ch sau ph ng thu gam ch khan. Giá tr là :ạ ượ ủA. 19,9. B. 15,9. C. 21,9. D. 26,3.Câu 5: Thu phân hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam dung ch NaOH cô dung ch pỷ ợsau ph ng thu 28,4 gam ch khan và 9,2 gam ancol. Xác nh ng ph trăm dungả ượ ủd ch NaOH?ịA. 10%. B. 12%. C. 8%. D. 14%.Câu 6: nitron (olon) là ph trùng monome nào sau đây?ơ ủA. 2CH COO CH CH .- B. 2CH CH CN.= -C. 3CH C(CH COOCH .= D. 2CH CH CH CH .= =Câu 7: Cho 8,88 gam ch ch nhân th có công th Cấ ứ2 H3 OOCC6 H3 (OH)OOCCH3 vào 200 ml KOH0,9M đun nóng ph ng hoàn toàn, thu dung ch B. Cô thu gam ch khan.ế ượ ượ ắGiá tr là :ị ủA. 15,76. B. 17,2. C. 16,08. D. 14,64.Câu 8: Tripanmitin có công th làứA. (C17 H33 COO)3 C3 H5 B. (C17 H35 COO)3 C3 H5 C. (C17 H31 COO)3 C3 H5 D. (C15 H31 COO)3 C3 H5 .Câu 9: Khi canh cua thì th các ng “riêu cua” lên là do :ấ ổA. đông protein do nhi .ự B. Ph ng th phân protein.ả ủC. Ph ng màu protein.ả D. đông lipit.ự ủCho 1,52 gam hai amin no, ch và (có mol ng nhau) tác ng 200 mlỗ ớdung ch HCl, thu 2,98 gam mu i. lu nào sau đây ượ không chính xác ?A. ng dung ch HCl ng 0,2M.ồ B. Tên amin là đimetylamin và etylamin.ọC. Công th amin là CHứ ủ5 và C2 H7 N. D. mol ch là 0,02 mol.ố ấCâu 11: Th phân hoàn toàn 0,1 mol peptit Ala-Gly-Ala trong 400 ml dung ch NaOH 1,0M. Kh ngủ ượch thu khi cô dung ch sau ph ng là :ấ ượ ứA. 34,5 gam. B. 35,9 gam. C. 38,6 gam. D. 39,5 gam.Câu 12: Th phân hoàn toàn ủH2 N-CH2 -CO-NH-CH(CH3 )-CO-NH-CH(CH3 )-CO-NH-CH2 -CO-NH-CH2 -COOH thu bao nhiêuượlo -amino axit khác nhau ?A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 13: Phát bi đúng là :ểA. Ph ng gi axit và ancol khi có Hả ữ2 SO4 là ph ng chi u.ặ ềB. Ph ng th phân este (t axit cacboxylic và ancol) trong môi tr ng axit là ph ng thu ườ ậngh ch.ịC. Khi th phân ch béo luôn thu Củ ượ2 H4 (OH)2 .D. các este ph ng dung ch ki luôn thu ph cu cùng là mu và ancol.ấ ượ ốCâu 14: cháy hoàn toàn (glucoz fructoz metanal và axit etanoic) 3,36 lít Oố ầ2(đktc). ph cháy qua bình ng dung ch Ca(OH)ẫ ị2 sau ph ng hoàn toàn thu mư ượgam a. Giá tr làế ủ1A. 10,0. B. 12,0. C. 15,0. D. 20,5.Câu 15: Cho các ch sau: (1) CH3 -CO-O-C2 H5 (4) CH2 =C(CH3 )-O-CO-CH3 (2) CH2 =CH-CO-O-CH3 (5) C6 H5 O-CO-CH3 (3) C6 H5 -CO-O-CH=CH2 (6) CH3 -CO-O-CH2 -C6 H5 .Hãy cho bi ch nào khi cho tác ng NaOH đun nóng không thu ancol ?ế ượA. (3) (4) (5). B. (1) (3) (4) (6). C. (1) (2) (3) (4). D. (3) (4) (5) (6).Câu 16: Đun gam ch etyl isobutirat, axit 2-metylpropanoic, metyl butirat dùng 120 gamỗ ầdung ch NaOH 6% và KOH 11,2%. Cô th dung ch sau ph ng thu gam pị ượ ợh các ch t. cháy hoàn toàn gam thu 114,84 gam c. ượ ướ Giá tr là:ịA. 43,12 gam. B. 44,24 gam. C. 42,56 gam. D. 41,72 gam .Câu 17: Dãy nào đây các ch làm màu quỳ tím ?ướ ẩA. H2 NCH2 COOH; HCOOH; CH3 NH2 .B. H2 N[CH2 ]2 NH2 HOOC[CH2 ]4 COOH; C6 H5 OH.C. H2 NCH2 COOH; C6 H5 OH; C6 H5 NH2 .D. CH3 NH2 (COOH)2 HOOC[CH2 ]2 CH(NH2 )COOH.Câu 18: X, Y, là este ch c, ch (trong đó và không no ch liên và cóề ết ng phân hình c). cháy 21,62 gam ch X, Y, oxi ph cháyồ ẩd qua dung ch Ca(OH)ẫ ị2 th kh ng dung ch gi 34,5 gam so tr ph ng. tư ượ ướ ặkhác, đun nóng 21,62 gam 300 ml dung ch NaOH 1M (v ), thu ch ch 2ớ ượ ứmu và ancol ti thu cùng dãy ng ng. Kh ng mu có kh ngố ượ ượphân trong là:ử ợA. 9,72 gam. B. 4,68 gam. C. 8,64 gam. D. 8,10 gam.Câu 19: Este nào sau đây có công th phân ử4 2C ?A. Propyl axetat. B. Phenyl axetat. C. Etyl axetat. D. Vinyl axetat.Câu 20: amin ch vòng benzen ng công th phân Cố ử7 H9 là :A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.Câu 21: peptit và peptit mol ng ng là 2. ng liên peptitỗ ươ ếtrong phân và là 7. Th phân hoàn toàn gam thu 60 gam glyxin và 53,4 gam alanin.ử ượGiá tr làịA. 93,6 gam. B. 113,4 gam. C. 91 gam. D. 103,5 gam.Câu 22: Thành ph ph trăm kh ng nit trong ch Cầ ượ ơx Hy là 23,73%. ngố ồphân amin th mãn các ki trên là :ậ ệA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 23: Lys-Gly-Ala, Lys-Ala-Lys-Lys-Gly, Ala-Gly trong đó nguyên oxi chi mỗ ế21,3018% kh ng. Cho 0,16 mol tác ng dung ch HCl thu bao nhiêuố ượ ượgam mu i?ốA. 93,36. B. 83,28. C. 86,16. D. 90,48.Câu 24: nh không đúng là :A. CH3 CH2 COOCH=CH2 tác ng dung ch NaOH thu anđehit và mu i.ụ ượ ốB. CH3 CH2 COOCH=CH2 có th trùng polime.ể ạC. CH3 CH2 COOCH=CH2 tác ng dung ch Brụ ượ ị2 .D. CH3 CH2 COOCH=CH2 cùng dãy ng ng CHồ ớ2 =CHCOOCH3 .Câu 25: Cho dãy các ch t: Hấ2 NCH2 COOH, HCOONH4 (CH3 NH3 )2 CO3 C6 H5 NH2 C2 H5 NH2 CH3 COOH,H2 NCH2 CONHCH(CH3 )COOH. ch trong dãy ph ng dung ch NaOH và HCl làố ượ ịA. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 26: Cho ch tác ng ng dung ch KOH, sau đó cô dung ch thu cấ ượ ượch và ch Z. Cho tác ng dung ch AgNOấ ị3 trong NH3 thu ch T.ượ ơCho tác ng dung ch KOH thu ch Y. Ch có th là:ụ ượ ểA. CH3 COOCH=CH-CH3 B. HCOOCH=CH2 .C. CH3 COOCH=CH2 D. HCOOCH3 .Câu 27: este ch (ch C, H, O). Th phân hoàn toàn 0,15 mol 200 mlỗ ầdung ch NaOH 1M, thu ancol và 16,7 gam hai mu i. cháy hoàn toàn Y, sau đóị ượ ố2h th toàn ph cháy vào bình ng dung ch Ca(OH)ấ ị2 kh ng bình tăng gam. nư ượ ỗh làợA. CH3 COOC6 H5 và CH3 COOCH3 B. HCOOC6 H4 CH3 và HCOOC2 H5 .C. HCOOC6 H4 CH3 và HCOOCH3 D. HCOOC6 H5 và HCOOC2 H5 .Câu 28: Cho X, Y, Z, là các ch khác nhau trong ch t: CHấ ấ3 NH2, NH3 C6 H5 OH (phenol), C6 H5 NH2(anilin) và các tính ch ghi trong ng sau:ấ ượ ảCh tấ TNhi sôi (ệ oC) 182 184 -6,7 -33,4pH (dung ch ng đị ộ0,001M) 6,48 7,82 10,81 10,12Nh xét nào sau đây đúng?ậA. là C6 H5 OH. B. là CH3 NH2 C. là C6 H5 NH2 D. là NH3 .Câu 29: Ch ch có thành ph nguyên C, và có kh so Hấ ớ2 ng 49.ằCho tác ng dung ch NaOH thu ch và Z. Ch tác ng NaOH (xúc tácụ ượ ớCaO, o) thu hiđrocacbon E. Cho tác ng Oượ ớ2 (t o, xt) thu ch Z. kh so iượ ớZ có giá tr làịA. 1,633. B. 2,227. C. 1,690. D. 2,130.Câu 30: Este có CTPT C5 H8 O2 khi tác ng NaOH ra ph có kh năng tham giaụ ảph ng tráng ng. ch th mãn đi ki trên là:ả ươ ệA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 31: Cho 13,35 gam CHỗ ồ2 NH2 CH2 COOH và CH3 CHNH2 COOH tác ng ml dungụ ớd ch NaOH 1M, KOH 1,5M, thu dung ch Y. Bi dung ch tác ng 250 ml dungị ượ ớd ch HCl 1M. Giá tr làị ủA. 40 ml. B. 150 ml. C. 250 ml. D. 100 ml.Câu 32: Cho X, là hai axit cacboxylic ch c, ch ch no (m đôi C=C; Mơ ốX MY ); làancol có cùng nguyên cacbon X; là este ba ch X, và Z. Chia 40,38 gam Eố ợg X, Y, Z, làm ph ng nhau:ồ ằ+ cháy hoàn toàn ph thu 0,5 mol COố ượ2 và 0,53 mol c.ướ+ Ph cho tác ng dung ch brom th có 0,05 mol Brầ ấ2 ph ng.ả ứ+ Ph cho tác ng ng dung ch KOH 1M và NaOH 3M cô nầ ượ ạđ gam khan.ượ ắGiá tr làịA. 5,18 B. 5,04 C. 6,66 D. 6,80 .Câu 33: là -amino axit no, ch nhóm –COOH và nhóm –NHứ2 3m gam đi ch cừ ượm1 gam đipeptit Y. gam đi ch mừ ượ2 gam tripeptit Z. cháy mố1 gam thu 1,35 molượn c. cháy mướ ố2 gam thu 0,425 mol Hượ2 O. Giá tr là:ị ủA. 22,50 gam. B. 13,35 gam. C. 26,70 gam. D. 11,25 gam.Câu 34: Ch thu lo cacbohiđrat là :ấ ạA. poli(vinylclorua). B. xenluloz .ơ C. protein. D. glixerol.Câu 35: Khi thu phân CHỷ2 =CH-OOC-CH3 trong dung ch NaOH thu ph là:ị ượ ẩA. CH3 OH và CH2 =CH-COONa. B. CH3 -CH2 OH và HCOONa.C. CH3 -CHO và CH3 -COONa. D. CH3 -CH2 OH và CH3 COONa.Câu 36: peptit ch (c Gly, Ala) và este (đ ra ph ng esteỗ ượ ứhóa gi axit cacboxylic no, ch và metanol). cháy hoàn toàn gam 15,68 lít Oữ ầ2 (đktc).M khác, th phân gam trong dung ch NaOH thu 24,2 gam mu (trong đóặ ượ ốs mol mu natri Gly mol mu natri Ala). cháy hoàn toàn kh ng mu trênố ượ ốc 20 gam Oầ2 thu Hượ2 O, Na2 CO3 N2 và 18,7 gam CO2 mol Gly Ala trong là:ỉ ốA. 1. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 37: Quá trình ng poli(metyl metacrylat) có hi su ph ng este hoá và trùng làổ ượ60% và 80%. ng 120 kg poli(metyl metacrylat) thì kh ng axit và ancol ng ng nể ượ ươ ầdùng làA. 171 và 82kg. B. kg và 40 kg. C. 175 kg và 80 kg. D. 215 kg và 80 kg.Câu 38: Ch nào sau đây là monosaccarit?ấ3A. Saccaroz B. Xenluloz C. Aminoz D. Glucoz .Câu 39: Cho các chuy hoá sau ể(1) H2 ¾¾ ¾®ot xt (2) H2 ¾¾ ¾®ot Ni Sobitol (3) 2AgNO3 3NH3 H2 ¾¾®ot Amoni gluconat 2Ag NH4 NO3 (4) ¾¾ ¾®ot xt (5) H2 ¾¾ ¾¾®as, clorophin X, và là :ầ ượA. xenluloz fructoz và khí cacbonic.ơ B. tinh t, glucoz và ancol etylic.ộ ơC. tinh t, glucoz và khí cacbonic.ộ D. xenluloz glucoz và khí cacbon oxit.ơ ơCâu 40: nhi th ng, nh vài gi dung ch iot vào tinh th xu hi màuỞ ườ ệA. nâu đỏ B. vàng C. ng.ồ D. xanh tím .Câu 41: Đun nóng este ch có phân kh là 100 dung ch NaOH, thu ch cóộ ượ ấnhánh và ancol Y. Cho qua CuO nóng th ph vào ng dung ch AgNOơ ượ ị3trong NH3 thu dung ch Z. Thêm Hượ ị2 SO4 loãng vào thì thu khí COượ2 Tên este làọ ủA. etyl metacrylat. B. metyl isobutyrat. C. etyl isobutyrat. D. metyl metacrylat.Câu 42: Cho 50 ml dung ch glucoz ch rõ ng tác ng ng AgNOị ượ ư3 trong dungd ch NHị3 thu 2,16 gam Ag a. ng mol/l dung ch glucoz đã dùng là:ượ ơA. 0,20M. B. 0,01M. C. 0,10M. D. 0,02M.Câu 43: tách ng benzen, phenol và anilin ta dùng hóa ch (d ng và thi coi nh cóể ưđ )ủA. HCl và Na2 CO3 B. dd Br2 và HCl C. HCl và NaOH D. HCl và Cu(OH)2 .Câu 44: lo cao su Buna có ch 10,28% hiđro kh ng. xích butađien và stirenộ ượ ắtrong cao su buna-S là :A. 4. B. 3. C. 7. D. 6.Câu 45: Cho các ch sau :ấ(1) CH3 CH(NH2 )COOH (2) CH2 =CH2 (3) HOCH2 COOH (4) HCHO va C6 H5 OH (5) HOCH2 CH2 OH và p-C6 H4 (COOH)2 (6) H2 N[CH2 ]6 NH2 và HOOC[CH2 ]4 COOHCác tr ng có th tham gia ph ng trùng ng ng làườ ưA. (1), (3), (4), (5), (6). B. (1), (6).C. (1), (3), (5), (6). D. (1), (2), (3), (4), (5), (6).Câu 46: Polime đi ch ng ph ng trùng ng ng là ?ượ ưA. polietilen. B. nilon-6,6.C. poli(metyl metacrylat). D. poli(vinylclorua).Câu 47: Phát bi đúng là :ểA. Tính axit phenol ancol.ủ ủB. Tính baz anilin nh amoniac.ơ ủC. Các ch etilen, toluen và stiren tham gia ph ng trùng p.ấ ợD. Cao su thiên nhiên là ph trùng isopren.ả ủCâu 48: ch nào sau đây thu lo đipeptitợ ạA. H2 N-CH2 CO-NH-CH(CH3 )-COOH B. H2 N-CH2 -CH2 -CO-NH-CH2 -CH2 -COOH .C. H2 N-CH2 -CH2 -CO-NH-CH2 -COOH D. H2 N-CH2 -NH-CH2 COOH .Câu 49: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam etyl fomat và metyl axetat (t mol 1) trong dungỗ ệd ch KOH Sau ph ng thu gam mu khan. Giá tr ngị ượ ằA. 14,96 gam. B. 18,20 gam. C. 20,23 gam. D. 15,35 gam.Câu 50: Cho hai ch có cùng công th phân Cỗ ử2 H7 NO2 tác ng iụ ớdung ch NaOH đun nóng, thu dung ch và 4,48 lít đktc) hai khí (đ làm xanhị ượ ềgi quỳ m). kh Hấ ớ2 ng 13,75. Cô dung ch thu kh ng mu iằ ượ ượ ốkhan là :A. 16,5 gam. B. 14,3 gam. C. 8,9 gam. D. 15,7 gam.4
2020-09-26 13:50:45