Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề kiểm tra 1 tiết hoá 11 Chương Nitơ-Photpho

bf83450d68d219f1d9fb284644fffad0
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào 11:46 PM ngày 22-11-2017 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 733 | Lượt Download: 13 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO HÀ IỞ ỘTR NG THPT TH CH TH TƯỜ ẤMã thi 357ề KI TRA MÔN HÓA 11Ề ỌTh gian làm bài: 90 phútờ(Đ thi 50 câu tr nghi m)ề ệCâu 1: Câu tr nào đây không đúng khi nói axit Hả ướ ề3 PO4 ?A. Axit H3 PO4 là axit axit.ầ B. Axit H3 PO4 có tính oxi hoá nh.ấ ạC. Axit H3 PO4 có nh trung bình.ộ D. Axit H3 PO4 là axit khá nhi t.ề ệCâu 2: nh bi ion ế34PO trong dung ch mu i, ng ta th ng dùng thu th là AgNOị ườ ườ ử3 ,b vì:ởA. Ph ng ra có màu vàng.ả ủB. Ph ng ra dung ch có màu vàng.ả ịC. Ph ng khí có màu nâu.ả ạD. Ph ng ra khí không màu, hoá nâu trong không khí.ả ạCâu 3: Đi ch HNOề ế3 trong phòng thí nghi m, hóa ch ng là:ệ ụA. NaNO3 tinh th và dung ch Hể ị2 SO4 đc.ặ B. Dung ch NaNOị3 và dung ch Hị2 SO4 đc.ặC. Dung ch NaNOị3 và dung ch Hị Cl đc.ặ D. NaNO3 tinh th và dung ch Hể Cl đc.ặCâu 4: Thành ph chính super photphat đn là:ầ ơA. Ca(H2 PO4 )2 và CaSO4 B. Ca(H2 PO4 )2 .C. CaHPO4 D. Ca3 (PO4 )2 .Câu 5: Nhi phân hoàn toàn Cu(NOệ3 )2 thu đc ph là:ượ ẩA. Cu, NO2 O2 B. CuO, NO2 C. CuO, O2 NO2 D. Cu(NO2 )2 NO2 .Câu 6: Trong các ch oxi hóa cao nh là:ợ ủA. +4. B. +5. C. +2. D. +1.Câu 7: Khí NH3 làm quí tím chuy sang màu:ẩ ểA. Đ.ỏ B. Tím. C. Xanh. D. ng.ồCâu 8: Nh dung ch amoniac cho vào ng nghi đng dung ch CuSOỏ ị4 Hi nệt ng quan sát đc là:ượ ượA. Dung ch màu xanh lam chuy sang màu xanh th m.ị ẫB. Lúc đu có xanh lam, sau đó tan.ầ ủC. Có xanh và khí nâu thành.ế ạD. Có màu xanh thành.ế ạCâu 9: Phân bón nào có hàm ng nh t?ượ ấA. (NH2 )2 CO. B. (NH4 )2 SO4 C. NH4 NO3 D. NH4 ClCâu 10: Th tích khí Nể2 thu đc khi nhi phân hoàn toàn gam NHượ ệ4 NO2 là:A. 2,24 lít. B. 11,2 lít C. 5,6 lít. D. 2,8 lít.Câu 11: Khi cho NH3 tác ng Clụ ớ2 ph thu đc là:ư ượA. HCl, NH4 Cl. B. N2 HCl. C. NH4 Cl, N2 D. N2 HCl NH4 Cl.Trang /4 Mã thi 357ềCâu 12: Hi ng quan sát đc (t trí ch CuO) khi khí NHệ ượ ượ ẫ3 đi qua ng đng tố ộCuO nung nóng là:A. CuO màu đen chuy sang màu tr ng.ừ B. CuO không thay đi màu.ổC. CuO đen chuy thành đ.ừ D. CuO chuy đen sang xanh.ể ừCâu 13: Kim lo không tác ng HNOạ ớ3 đc ngu là:ặ ộA. Zn. B. Ca. C. Cu. D. Fe.Câu 14: Ph ng hóa nào đây ch ng NHả ướ ỏ3 là ch kh ?ấ ửA. NH3 H2 SO4 (NH4 )2 SO4 B. NH3 H2 NH4 OH −.C. NH3 HCl NH4 Cl. D. 2NH3 3CuO ot N2 3Cu 3H2 O.Câu 15: Nhi phân hoàn toàn KNOệ3 thu đc ph là:ượ ẩA. K2 O, NO2 O2 B. KNO2 NO2 O2 C. KNO2 NO2 D. KNO2 O2 .Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim lo vào dung ch HNOạ ị3 thu đc 0,224 lítư ượkhí N2 đktc (s ph kh duy nh t). là kim lo nào đây?ở ướA. Mg. B. Zn. C. Al. D. Ca.Câu 17: Nhúng đũa thu tinh vào bình đng dung ch HCl đc và NHỷ ặ3 đc. Sau đó đa đũaặ ưl nhau thì th xu hi n:ạ ệA. Khói màu vàng. B. Khói màu tím. C. Khói màu nâu. D. khói tr ng.ắCâu 18: N2 ph ng Oả ớ2 thành NO đi ki n:ạ ệA. Nhi 100ệ 0C. B. Nhi kho ng 3000ệ 0C.C. Nhi kho ng 1000ệ 0C. D. đi ki th ng.ề ườCâu 19: Ch dùng dung ch ch nào đây phân bi dung ch không màu: (NHỉ ướ ị4 )2 SO4 ,NH4 Cl và Na2 SO4 đng trong các nhãn?ự ấA. Ba(OH)2 B. BaCl2 C. NaOH. D. AgNO3 .Câu 20: Nh xét nào sau đây không đúng mu amoni?ậ ốA. Kém nhi t.ề ệB. các mu amoni tan trong c.ấ ướC. Đu là ch đi li nh.ề ạD. Dung ch mu amoni luôn có môi tr ng baz .ị ườ ơCâu 21: HNO3 th hi tính oxi hóa khi tác ng i:ể ớA. FeCl3 B. Fe2 O3 C. Fe. D. Fe(NO3 )2 .Câu 22: Kim lo tác ng dung ch HNOạ ị3 không ra đc ch nào đây?ạ ượ ướA. NO2 B. N2 O5 C. NH4 NO3 D. N2 .Câu 23: Công th phân phân ure là:ứ ủA. NH2 CO. B. (NH4 )2 CO3 C. (NH2 )2 CO3 D. (NH2 )2 CO.Câu 24: ng ch t, nit có nhi trong khoáng có tên là diêm tiêu. Thành ph nỞ ầchính diêm tiêu là:ủA. NH4 NO3 B. NaNO3 C. NaNO2 D. NH4 NO2 .Câu 25: nhi th ng NỞ ườ2 ph ng ch nào sau đây?ả ấA. Ca. B. Li. C. Cl2 D. Na.Câu 26: Khí nit ng đi tr hóa nhi th ng là do:ơ ươ ườTrang /4 Mã thi 357ềA. Phân Nử2 không phân cựB. Nit có âm đi ng đi n.ơ ươ ớC. Nit có bán kính nguyên nh .ơ ỏD. Liên trong phân nit là liên 3, ng.ế ữCâu 27: Hoà tan hoàn toàn gam Al vào dung ch HNOị3 loãng thì thu đc mấ ượ ồ0,015 mol khí N2 và 0,01mol khí NO (ph ng không NHả ạ4 NO3 ). Giá tr là:ị ủA. 0,81 gam. B. 8,1 gam. C. 1,35 gam. D. 13,5 gam.Câu 28: Amoni nitrit có công th là:ứA. NaNO3 B. NH4 NO3 C. NH4 NO2 D. NaNO2 .Câu 29: Cho Nỗ ồ2 H2 và NH3 đi qua dung ch Hị2 SO4 đc, thì th tích khí còn iặ ạlà 25%. Thành ph ph trăm theo th tích NHầ ủ3 là:A. A. 25,00 %. B. 50,00 %. C. 75,00 %. D. 33,33%.Câu 30: oxit nit có công th phân ng NOộ ạx trong đó chi 30,43 kh ng.ế ượOxit đó là ch nào đây?ấ ướA. N2 O4 B. NO. C. NO2 D. N2 O5 .Câu 31: Ng ta xu khí Nườ ấ2 trong công nghi ng cách nào sau đây?ệ ằA. Dùng đt cháy oxi trong không khí.ố B. Ch ng phan đo không khí ng.ư ỏC. Nhi phân dung ch NHệ ị4 NO2 D. Cho không khí đi qua đng đun nóng.ộ ồCâu 32: Hoà tan hoàn toàn gam Fe vào dung ch HNOị3 loãng thì thu đc 0,448 lít khí NO duy nh tượ ấ(đktc). Giá tr là:ị ủA. 11,2 gam. B. 1,12 gam. C. 0,56 gam. D. 5,6 gam.Câu 33: Ph ng gi FeCOả ữ3 và dd HNO3 loãng ra khí không màu, khí hóa nâuạ ộngoài không khí. khí đó là:ỗ ợA. CO2 NO. B. CO, NO. C. CO2 N2 D. CO2 NO2 .Câu 34: N2 th hi tính kh khi tác ng i:ể ớA. Li. B. O2 C. H2 D. Fe.Câu 35: Ch có th làm khô khí amoniac là:ấ ểA. CuSO4 khan. B. H2 SO4 đc.ặ C. P2 O5 D. CaO.Câu 36: Chi tăng oxi hóa trong các ch sau:ế ấA. N2, NH4 Cl, NO2 NO, HNO3 B. NH4 Cl, N2 NO, NO2 HNO3 .C. NH4 Cl, N2 NO2 NO, HNO3 D. N2 NO2 NO, HNO3 NH4 Cl.Câu 37: Khi có ch sinh ra khí:ấ ớA. NO. B. NO2 C. O2 D. Không có khí gì.Câu 38: Dung ch axit nitric tinh khi lâu ngoài không khí chuy sang màu:ị ểA. Vàng. B. Đ.ỏ C. Tr ng đc.ắ D. Đen m.ẫCâu 39: Trong công nghi ng ta đi ch HNOệ ườ ế3 các hóa ch nào?ừ ấA. AgNO3 HCl. B. NaNO3 HCl. C. N2 H2 D. NaNO3 H2 SO4 .Câu 40: ph ng: 2NHừ ứ3 3Cl2 6HCl N2 lu nào đây là đúng?ế ướA. NH3 là ch kh .ấ B. NH3 là ch kh .ấ ửC. Cl2 là kh .ừ D. Cl2 oxi hoá kh .ừ ửTrang /4 Mã thi 357ềCâu 41: Trong phòng thí nghi m, làm khô khí ng ta cho khí ammoniac đi ch đcệ ườ ượcó đi qua bình đng ch t:ẫ ướ ấA. H2 SO4 đcặ B. CaO (vôi ng)ố C. CaSO4 khan D. CaOCl2 (Clorua vôi)Câu 42: Đi ch axit photphoric qu ng photphorit theo đ:ề ồQu ng photphorit ặ2,otC SiO ot P2 O5 H3 PO4Kh ng qu ng photphorit ch 73% Caố ượ ứ3 (PO4 )2 thi đi ch Hầ ấ3 PO4 50% là baonhiêu, bi hi su quá trình xu là 90%?ế ấA. 1200 kg. B. 1500 kg. C. 1290 kg. D. 1192 kg.Câu 43: Trong thí nghi hòa tan amoniac trong c, pha thêmệ ướphenolphthalein vào có tác ng:ụA. Làm tăng hòa tan amoniac vào c.ộ ướB. ra áp n, đy phun tia trong bình đngạ ướ ựamoniac.C. Nh ra thành trong đng khí amoniac.ậ ướ ựD. Ch ng dung ch thành do amoniac tan vào có tínhứ ướbaz .ơCâu 44: Có th cùng hai dung ch nào sau đây trong cùng bình kín?ể ộA. NH4 NO3 và NaOH. B. NaCl và AgNO3 C. Pb(NO3 )2 và H2 S. D. HNO3 và KCl.Câu 45: Cho ph ng sau Mg HNOả ứ3 Mg(NO3 )2 NO N2 H2 O. Bi ế2NO On 1 .H cân ng gi HNOệ ủ3 là:A. 12. B. 30. C. 18. D. 20.Câu 46: Nhi phân ng AgNOệ ượ3 đc ch và khí Y. toàn vàoượ ộm ng Hộ ượ ư2 O, thu đc dung ch Z. Cho toàn vào Z, ch tan ph và thoát raượ ầkhí NO (s ph kh duy nh t). Bi các ph ng ra hoàn toàn. Ph trăm kh ngả ược đã ph ng là:ủ ứA. 70%. B. 25%. C. 65%. D. 75%.Câu 47: lo phân supephotphat kép có ch 69,62% mu canxi đihiđrophotphat, còn ạg các ch không ch photpho. dinh ng lo phân lân này là:ồ ưỡ ạA. 48,52%. B. 42,25%. C. 39,76%. D. 45,75%.Câu 48: Nung 2,23 gam các kim lo Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau th gianỗ ờthu đc 2,71 gam Y. Hoà tan hoàn toàn vào dung ch HNOượ ị3 (d ), thu đc 0,672 lítư ượkhí NO (s ph kh duy nh t, đktc). mol HNOả ố3 đã ph ng là:ả ứA. 0,12. B. 0,14. C. 0,16. D. 0,18.Câu 49: Cho 100 ml dung ch KOH 1,5M vào 200 ml dung ch Hị ị3 PO4 0,5M, thu đc dung chượ ịX. Cô dung ch X, thu đc các ch là:ạ ượ ấA. KH2 PO4 và K3 PO4 B. KH2 PO4 và K2 HPO4 C. KH2 PO4 và H3 PO4 D. K3 PO4 và KOH. Câu 50: Cho 61,2 gam Cu và Feỗ ồ3 O4 tác ng dung ch HNOụ ị3 loãng, đunnóng và khu đu. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu đc 3,36 lít khí NO (s ph mấ ượ ẩTrang /4 Mã thi 357ềkh duy nh t, đktc), dung ch và còn 2,4 gam kim lo i. Cô dung ch Y, thu đc mử ượgam mu khan. Giá tr là:ố ủA. 151,5. B. 137,1. C. 97,5. D. 108,9.H TẾTrang /4 Mã thi 357ề
2020-09-30 03:53:37