Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề khảo sát chất lượng THPT quốc gia môn Toán năm 2017 - 2018 trường THPT Lê Xoay - Vĩnh Phúc (Lần 3)

558d9842eb06ec46f8e7845dce5d9c9f
Gửi bởi: Thái Dương vào ngày 2019-02-22 15:33:13 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 282 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trang 1/5 Mã đề 130 SỞ GD ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT LÊ XOAY ĐỀ THI Đề có 05 trang ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA LẦN NĂM HỌC 2017 2018 MÔN:TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 Phút Họ tên:. Số báo danh:. Câu 1: Diện tích xung quanh mặt trụ có bán kính đáy R, chiều cao là A. xqS Rh . B. 3xqS Rh. C. 4xqS Rh . D. 2xqS Rh. Câu 2: Chu kì bán rã của nguyên tố phóng xạ poloni 210 là 138 ngày (nghĩa là sau 138 ngày khối lượng của nguyên tố đó chỉ còn nửa). Tính khối lượng còn lại của 40 gam poloni 210 sau 7314 ngày (khoảng 20 năm) A. 154, 34.10 )gam. B. 154, 44.10 )gam. C. 154, 06.10 )gam. D. 154, 6.10 )gam. Câu 3: Cho hàm số 12xyx có đồ thị )C và đường thẳng 1d m (m là tham số thực). Gọi 2,k là hệ số góc của tiếp tuyến tại giao điểm của và )C. Khi đó 2.k bằng A. 3. B. 4. C. 14. D. 2. Câu 4: Cho hình chóp S. ABC có tam giác ABC vuông cân tại B, .AB a Gọi là trung điểm của của AC. Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng (ABC) là điểm thỏa mãn 3BI IH . Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là 060. Thể tích của khối chóp S.ABC là: A. 39aV. B. 36aV. C. 318aV. D. 33aV. Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng qua A(1;2;-1) có một vectơ pháp tuyến (2; 0; 0)n có phương trình là A. 0y z . B. 0y z . C. 0x . D. 0x . Câu 6: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 22 4x x bằng A. 2. B. 3. C. -2. D. -1. Câu 7: Số nghiệm của phương trình: 2sin cos log (sin )x x trên 0;2   là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 8: Tập gồm các số tự nhiên có chữ số khác nhau được thành lập từ các chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Xác suất để số được chọn không có chữ số chẵn đứng cạnh nhau là A. 1170. B. 29140. C. 1380. D. 97560. Mã đề 130Trang 2/5 Mã đề 130 Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng 0P z cắt mặt cầu 2( 5S z theo giao tuyến là đường tròn có diện tích là A. 114 . B. 94 . C. 154. D. 74. Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, khoảng cách từ A(-2;1;-6) đến mặt phẳng (Oxy) là A. 6. B. 2. C. 1. D. 741. Câu 11: Cho hàm sốy xcó bảng biến thiên như sau Số nghiệm của phương trình 2 0f x là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 12: Có bao nhiêu giá trị nguyên của mđể hàm số (2 3) sin (2 )y x đồng biến trên ? A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 13: Thể tích hình lập phương cạnh là A. 3. B. 3. C. 3. D. 3. Câu 14: Cho các số thực ,x thỏa mãn 2( 3)x y . Giá trị lớn nhất của biểu thức 23 1).2 3( )x yM y  bằng A. 9476.243 B. 76. C. 193.3 D. 148.3 Câu 15: Giả sử hàm số )y xliên tục, nhận giá trị dương trên (0; )và thỏa mãn /(1) 1, 1,f x với mọi 0x. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. (5) 3.f B. (5) 2.f C. (5) 5.f D. (5) 4.f Câu 16: Tập xác định Dcủa hàm số 2018log (2 1)y x là A. (0; ).D  B. .D C. 1; .2D    D. 1; .2D   Câu 17: Một hộp chứa quả cầu xanh, quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên quả. Xác suất để quả được chọn có ít nhất quả xanh là A. 744. B. 411. C. 711. D. 21220. Câu 18: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O, O’, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a, trên đường tròn đáy tâm lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm O’ lấy điểm sao cho AB=2a. Thể tích tứ diện OO’AB là A. 3324aV. B. 336aV. C. 3312aV. D. 333aV.  1  y  Trang 3/5 Mã đề 130 Câu 19: Cho hình chóp S. ABC có tam giác ABC vuông tại A, ).AB AC SA SA ABC Thể tích của hình chóp là: A. 32V a. B. 36V a. C. 3V a. D. 33V a. Câu 20: Một cốc nước hình trụ có chiều cao 9cm, đường kính 6cm. Mặt đáy phẳng dày 1cm, thành cốc dày 0,2 cm. Đổ vào cốc 120 ml nước sau đó thả vào cốc viên bi có đường kính 2cm. Mặt nước cách mép cốc gần nhất với giá trị bằng A. 3, 67( )cm. B. 3, 08( )cm. C. 2, 28( )cm. D. 2, 62( )cm. Câu 21: Cho cấp số cộng )na, cấp số nhân )nb thỏa mãn 10; 1a b và hàm số 3( 3f x sao cho 1( )f a và 1(log (log )f b . Số nguyên dương nhỏ nhất sao cho 2018n nb a là: A. 16. B. 15. C. 17. D. 18. Câu 22: Hệ số của số hạng chứa 8x trong khai triển 531; 0)nx xx    biết 14 37 3  n nn nC nlà A. 1303. B. 313. C. 495. D. 13129. Câu 23: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2(cm), góc đỉnh bằng 060. Thể tích của hình nón là: A. 38 3( )9V cm . B. 38 3( )2V cm. C. 38 )V cm. D. 38 3( )3V cm. Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có ),AB AD SA ABCD cạnh SCtạo với đáy góc 060. Gọi là trung điểm của BC; là điểm trên cạnh AD sao cho DN a. Khoảng cách giữa MN và SB là A. 28519a. B. 28519a. C. 9519a. D. 819a. Câu 25: Cho hình chóp S. ABC có tam giác ABC vuông cân tại B, 3;AB BC SA a ).SA ABC Góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABC) là A. 045. B. 060. C. 090. D. 030. Câu 26: Cho 0, 0a b và ,x là các số thực bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. .x xa b B. .xx xaa bb   C. .x ya a D. .x xya ab Câu 27: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a; cạnh bên bằng 3a. Diện tích toàn phần của lăng trụ là A. 23 3S a. B. 27 32aS. C. 23 32aS. D. 213 34aS. Câu 28: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. 2dx C  (C là hằng số). B. 11nnxx dx Cn ( là hằng số;n ). C. 0dx C (C là hằng số). D. xe dx C  (C là hằng số). Câu 29: Mệnh đề nào sau đây sai? A. Đồ thị của hàm số lny x có tiệm cận đứng.Trang 4/5 Mã đề 130 B. Đồ thị của hàm số 2xy có tiệm cận đứng. C. Đồ thị của hàm số ln( )y x không có tiệm cận ngang. D. Đồ thị của hàm số 2xy có tiệm cận ngang. Câu 30: Đồ thị của hàm số 11xyx cắt hai trục OX và OY tại và B. Khi đó diện tích của tam giác OAB(O là gốc tọa độ) bằng A. 1. B. 14. C. 2. D. 12. Câu 31: Một lớp học có 48 học sinh. Số cách chọn học sinh trực nhật là A. 2256. B. 2304. C. 1128. D. 96. Câu 32: Cho tích phân 402ln33 1dxI bx   với ,a b. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 3.a b B. 5.a b C. 5.a b D. 3.a b Câu 33: Tập xác định của hàm số 2018y x là A. (0; ). B. ).  C. 0). D. 0; . Câu 34: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của B’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Cạnh bên hợp với (ABC) góc 060. Sin của góc giữa AB và mặt phẳng (BCC’B’) là A. 313. B. 32 13. C. 113. D. 213. Câu 35: Gọi đường thẳng ax b là phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 11xyx tại điểm có hoành độ 1x. Tính b A. 12. B. 2. C. -1. D. 1. Câu 36: Cho )f dx C . Khi đó với 0a,,a là hằng số ta có )f ax dx bằng A. 1( .F ax Ca B. 1( .F ax Ca b  C. .F ax C D. .aF ax C Câu 37: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm (1; 2;1); 1; 0; 1)M N . Có bao nhiêu mặt phẳng qua M, cắt trục Ox, trục Oy lần lượt tại A, )A Bsao cho 3AM BN? A. 1. B. 2. C. 4. D. Vô số. Câu 38: Phương trình 249 731log log 1) log (log 3)2x x có bao nhiêu nghiệm? A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 39: Tất cả các nguyên hàm của hàm số cos 2f x là A. 1( sin .2F C B. 1( sin .2F x C. sin .F C D. 1( sin .2F C Trang 5/5 Mã đề 130 Câu 40: 442 2lim4 5n nn n  bằng A. 211. B. 12. C. . D. 0. Câu 41: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. 28 2.y x B. 28 2.y x C. 23 2.y x D. 23 2.y x Câu 42: Số tiệm cận của đồ thị của hàm số 11xyx là A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 43: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3( 3f x trên đoạn 1; 2 bằng A. 4. B. -4. C. 14. D. -2. Câu 44: Giả sử ;S b là tập nghiệm của bất phương trình 22 25 log log .x x Khi đó a bằng A. 1.2 B. 7.2 C. 5.2 D. 2. Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm( 2; 2; 2); (3; 3; 3)A B . Điểm trong không gian thỏa mãn 23MAMB. Khi đó độ dài OM lớn nhất bằng A. 3. B. 12 3. C. 32. D. 3. Câu 46: Cho 0a b  thỏa mãn: 22( )( 2)a ab ab . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 23 24 9a bPb a    bằng A. -10. B. 214. C. 234. D. 234. Câu 47: Cho các số thực 0, 0x y thỏa mãn 3x y. Mệnh đề nào sau đây sai? A. 2log 3.xy B. 0.xy C. .x y D. 112 .yx Câu 48: Cho hàm số )y xcó bảng biến thiên như sau +∞ +∞ -5 y’ OxyTrang 6/5 Mã đề 130 Hàm số đạt cực tiểu tại điểm A. 5.x B. 2.x C. 3.x D. 1.x Câu 49: Cho hàm số )y xcó bảng biến thiên như sau Hàm số )y x đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 1). B. 1; ).  C. (0;1). D. 1; 0). Hàm số )y x đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 1). B. 1; ).  C. (0;1). D. 1; 0). Câu 50: Cho 0, 0a b và 1,a x . Đẳng thức nào sau đây sai? A. log 1.aa B. log.aba b C. log .xab b D. log 0.a ------ HẾT ------  1  y  1 1 