Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề địa khối C - 2008

6871aa1711361673ae290f6e8c2e6a27
Gửi bởi: ngọc nguyễn vào ngày 2018-11-29 15:56:31 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 251 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

BỘ GIÁO ỤC VÀ ĐÀO ẠO ĐỀ CHÍNH TH ỨC ĐÁP ÁN THANG ĐIỂ ĐỀ THI TUY ỂN SINH CAO ĐẲNG ĂM 2008 Môn: ĐỊA LÍ, kh ối (Đ áp án Thang đi ểm có 05 trang) PH ẦN CHUNG CHO ẤT THÍ SINH Câu Nội dung Điể ấn đề sử ụng đất nông nghi ệp Nguyên nhân ẫn đến đặ điể phân hóa lãnh th ản xuất công nghi ệp. 3,50 Trình bày ấn đề sử dụ ng đất nông nghi ệp các vùng đồng bằng (2,5 đi ểm). a) Đặ đi ểm và hi ện tr ạng sử dụng đất các đồng bằng nói chung: Đất phù sa, địa hình ằng phẳ ng, nguồn nướ dồi dào, ch yếu canh tác các nhóm cây trồng hàng ăm, ch ăn nuôi gia súc nh ỏ, gia cầm và nuôi tr ồng thủy sản. 0,25 b) ấn đề sử dụng đất nông nghiệ của các vùng đồng bằng Đồng bằ ng sông ồng 0,75 Đặ điểm ốn đất: Ch ịu ức ép dân đố ới việ sử ụng đất (bình quân đất nông nghi ệp trên đầ người th ấp nhấ cả nướ c), đấ nông nghi ệp có dấ hiệu suy thoái. Hi ện tr ạng dụng và gi ải pháp: Đẩ ạnh thâm canh, ăng vụ, ựa ch ọn ấu cây trồng, ật nuôi, ấu mùa thích hợ p; tận dụng tri ệt để di ện tích ặt ướ để nuôi tr ồng thủy sản. ảo vệ đất nông nghi ệp (chống suy thoái, quy ho ạch, dụng…). Đồ ng bằng sông ửu Long 0,75 Đặ đi ểm ốn đấ t: Bình quân di ện tích đất nông nghiệ trên đầu ngườ lớn, đấ phù sa đượ bồi đắp th ường xuyên, đấ phèn, đất ặn ớn. Hi ện tr ạng dụng và gi ải pháp: Đẩ ạnh thâm canh ăng vụ nhữ ng nơ có điều ki ện (d ải phù sa ng ọt ven sông Ti ền, sông ậu…), dụng tri ệt để di ện tích ặt ướ nuôi tr ồng thủy sản. ăng ường công tác th ủy lợi, ải tạ đấ phèn, ặn. Các đồng bằ ng duyên hả miền Trung 0,75 Đặ đi ểm ốn đất: Là nh ững đồng bằ ng nhỏ, ẹp, đất kém màu ỡ, đấ nông nghiệ bị xâm ấn bở cát biể n, nhiều nơ bị khô ạn nghiêm trọng vào mùa khô. Hi ện tr ạng dụng và gi ải pháp: ắc Trung ộ: Việc sử dụng đất ặp khó khă do sự xâm ấn ủa cát bi ển. Vì vậ y, gi ải pháp ấp bách là ch ống nạn cát bay và di chuy ển ủa cồn cát. các đồng bằ ng nhỏ duyên hả Nam Trung Bộ: Việc sử dụng đất ặp khó khă lớn là thi ếu ước vào mùa khô. Vì ậy cung ấp nướ về mùa khô để nâng cao kh ăng dụng đấ là vấn đề rất quan tr ọng. Nguyên nhân ẫn đến đặc điểm phân hóa lãnh th sản xuất công nghi ệp (1,0 đi ểm). Nêu nét chính trong phân hóa lãnh th công nghiệp: Công nghi ệp ập trung cao ột vùng (Đồ ng bằng sông ồng và vùng phụ ận, Đông Nam ộ), những vùng khác (Tây Nguyên, Tây ắc…) có ức độ ập trung th ấp hơ n. 0,25 1- Nguyên nhân: Những vùng ập trung công nghi ệp cao là do có nhi ều ợi thế về các ngu ồn lực (v trí, điề ki ện nhiên, dân cư nguồn lao động…) 0,50 Những vùng có ức độ ập trung công nghi ệp th ấp là do ặp phả những khó khă về đi ều ki ện nhiên, nguồn ực con ng ười và nhi ều nhân khác. 0,25 Vẽ bi ểu đồ nh ận xét và gi ải thích. 3,00 Xử lý liệu và bi ểu đồ (1,5 điểm). a. lý liệu ấu giá tr ản xuấ của ngành tr ồng trọt phân theo nhóm cây tr ồng (Đơn vị Trong đó ăm ổng số Cây ương th ực Cây công nghi ệp Rau đậu Cây khác1995 100 63,6 18,4 7,5 10,5 2005 100 59,2 23,7 8,3 8,8 So sánh quy mô và bán kính bi ểu đồ So sánh quy mô giá tr So sánh bán kính bi ểu đồ1995 1,0 1,0 2005 1,6 1,3 0,50 II b.V bi ểu đồ Yêu ầu hai bi ểu đồ hình tròn có bán kính khác nhau (Các lo ại khác không cho đi ểm). Bi ểu đồ có đủ các ếu (tên, nộ dung biể hiện, chú gi ải). ương đối chính xác ươ ng quan bán kính và các đối tượng biểu hi ện. 1,00 23Nhận xét và gi ải thích (1,5 điểm). a) Nh ận xét Cơ ấu giá tr ản xuấ của ngành trồ ng trọt năm 2005 có thay đổi so ới ăm 1995 0,75 Tỉ tr ọng ủa nhóm cây công nghi ệp và nhóm rau đậ tăng (d ẫn ch ứng) Tỉ tr ọng ủa nhóm cây ương th ực và các lo ại cây khác gi ảm (dẫn ch ứng) Tuy nhiên, nhóm cây ương th ực ẫn chi ếm tr ọng cao nh ất (d ẫn ch ứng) b) Gi ải thích Cây công nghiệ và nhóm rau đậu ăng tr ọng do nướ ta đa dạng hóa ấu ngành trồng trọ t, hai nhóm này có nhi ều ợi th đấ đai, th trường, khuy ến khích củ nhà nướ c) nên phát tri ển ạnh nhấ t. Vì vậ y, tỉ trọng ủa chúng tă ng lên. 0,75 Nhóm cây ương th ực và các lo ại cây khác gi ảm trọ ng là do các nhóm này kém ợi th ơn (ví ụ: nhóm cây ương th ực, mà ch yế là lúa, vi ệc ăng di ện tích và ăng su ất là ạn ch ế). Nhóm cây ương th ực là nhóm cây tr ồng chủ yếu trong ngành trồng tr ọt của ước ta, hi ện nay nhu cầ vẫn rất ớn nên dù trọng giả nhưng ẫn chi ếm ưu th so ới các nhóm cây tr ồng khác. PHẦN RIÊNG III.a các vùng kinh ông Nam ộ, Đồng bằng sông ửu Long, Trung du và mi ền núi phía ắc). 3,50 Tiềm ăng phát triể Vấn đề khai thác lãnh th theo chi ều sâu ủa ông Nam (2,5 điể m). a) Ti ềm ăng phát tri ển kinh trí đị lí và điều ki ện nhiên 0,75 trí địa lí: Giáp bi ển, có biên gi ới ới ướ ngoài, giáp nhi ều vùng kinh trong nướ tạo ra nhi ều thuậ lợi phát tri ển kinh ế. Đấ t, địa hình, ngu ồn nước, khí hậ u: Địa hình khá ằng phẳ ng, đất badan, đất xám bạ màu có di ện tích ớn, khí ậu ận xích đạo thuậ lợi cho cây công nghiệ p, hệ thống sông Đồ ng Nai có ti ềm ăng th ủy điện ớn… Sinh vậ t, khoáng ản: ằm ần các ng tr ườ ng ớn, hệ sinh thái ừng ngậ mặn, các khu vườ quốc gia; khoáng ản dầ khí trên vùng th ềm ục địa, vậ liệu xây ựng… Các điều ki ện kinh xã ội 0,75 Dân cư lao động: Nguồn lao động dồi dào đặc bi ệt lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuậ cao. Cơ ật chấ kĩ thu ật: Khá hoàn thi ện (m ạng ưới giao thông, thông tin liên ạc, các khu công nghi ệp ập trung khu ch xuấ t…). Các nhân tố khác: Nh ận đượ sự quan tâm đầ tư phát tri ển ủa nhà ước, đặc bi ệt thu hút đượ nhiều nguồ vốn đầ tư nướ ngoài. b) Vấn đề khai thác lãnh th theo chiều sâu Khái niệ m: Khai thác lãnh th theo chiều sâu tức là “nâng cao hi ệu qu khai thác lãnh th trên ăng ường đầu khoa ọc kĩ thu ật và ốn, để vừa ăng thêm ổng sản phẩ xã hội, thu nhậ quốc dân, ừa ảo vệ môi trườ ng và sử dụng hợ lý tài nguyên.” 0,254 Nguyên nhân vấn đề phát tri ển theo chi ều sâu ông Nam được quan tâm: 0,75 Xuất phát các ti ềm ăng ủa vùng (thu ận ợi iề ki ện nhiên và điều ki ện kinh xã ội). Xuất phát trí ủa vùng trong nề kinh tế ủa đất ước (là ột trong nh ững vùng có trình độ phát tri ển kinh vào lo ại ậc nh ất ướ c, ằm trong vùng kinh tr ọng đi ểm phía Nam, ẫn đầ cả nướ về nhi ều ch tiêu kinh ế). Xu ất phát nhu ầu phát triể kinh tế ủa vùng (nh ằm phát huy ối đa các lợ thế vốn có, ti ếp ục kh ẳng đị nh vị trí kinh ủa vùng trong cả nướ c…). Giải thích khác bi ệt ấu cây tr ồng của hai vùng… (1,0 điểm). Nêu khác bi ệt ấu cây tr ồng: Trung du và mi ền núi phía ắc tr ồng nhi ều lo ại cây dài ngày ưa khí ậu có yế tố ận nhi ệt; Đồ ng bằ ng sông ửu Long nghiêng về các lo ại cây ng ắn ngày khí hậu nóng. 0,25 Do khác nhau khí ậu: Trung du và mi ền núi phía ắc là vùng có khí ậu nhi ệt đớ có mùa đông lạnh; Đồng bằ ng sông ửu Long có khí ậu mang tính ch ất ận xích đạ o. 0,25 Do khác nhau đị hình đất đai: Trung du và miề núi phía Bắc là ơi mà địa hình dốc chiế ưu th nên tr ồng cây dài ngày thích ợp hơ n; Đồ ng bằ ng sông ửu Long là vùng có đi ều ki ện đị hình đất đai nói chung thích ợp hơ cho các lo ại cây ng ắn ngày. 0,25 Ngoài các nhân trên còn có các nhân tố nhiên, kinh xã ội khác (t ập quán canh tác, kinh nghi ệm ản xuấ t…). 0,25 Hệ th ống đảo Đị hình đồi núi ước ta. 3,50 Kể tên các huy ện đảo ngh ĩa ủa các đảo và qu ần đảo (1,5 đi ểm). a. tên các huy ện đảo nướ ta Kể đúng tên và đị chỉ ủa 10 huy ện đả o. 1,00 b. ngh ĩa ủa các đảo và qu ần đảo trong sự phát triển kinh xã hội ủa đất ước 0,50 Các đảo và qu ần đả là cơ sở khẳ ng định ch quyề của ước ta đối ới vùng biể và th ềm ục địa, ạo thành th ống ti ền tiêu bả vệ đấ li ền. ạo điều ki ện thuậ lợi cho các ho ạt động kinh bi ển: Khai thác, nuôi tr ồng và chế bi ến hả sản, đặc sả n, khai thác khoáng ản, giao thông bi ển, du ịch bi ển đả o… Ảnh ưởng ủa đị hình đồi núi (2,0 điểm). a. Đố với phát tri ển kinh xã ội Thuậ lợi: Đố với công nghi ệp: Là nơ tập trung nhi ều ti ềm ăng phát tri ển công nghi ệp. 0,50 tr th ủy nă ng để phát triể thủy đi ện. III.b ập trung các khoáng sản ạo khả năng phát tri ển công nghi ệp khai thác và chế bi ến khoáng sả n.5 Đố với nông, lâm nghi ệp: 0,50 Tài nguyên ừng và đất rừ ng phong phú ạo iề ki ện để phát tri ển lâm nghi ệp. Các cao nguyên thu ận ợi để hình thành các vùng chuyên canh cây công nghi ệp, cây quả và ch ăn nuôi gia súc lớ n. Đố với du lị ch: Khí ậu mát ẻ, phong ảnh đẹp thuậ lợi để hình thành các điểm du ịch nổ tiếng. 0,25 Khó khă n: Địa hình chia ắt ạnh, là ơi ảy ra nhi ều thiên tai gây tr ngạ cho các hoạ động kinh xã ội (giao thông, khai thác tài nguyên và giao ưu kinh gi ữa các vùng…). 0,25 b. Ảnh hưở ng đối với ảnh quan nhiên 0,50 Làm cho ảnh quan nhiên phân hóa theo chi ều cao, trong đó cảnh quan ừng nhi ệt đớ gió mùa phát triể trên đồi núi th ấp là ki ểu ảnh quan chi ếm ưu th ế. Làm cho ảnh quan nhiên phân hóa theo chi ều bắ nam, theo chi ều đông tây… IỂM TOÀN BÀI THI II III.a (hoặc III.b) 10,00 iể Nếu thí sinh làm bài không theo dàn nh trong đáp án, nh ưng đủ và đúng thì ẫn đượ đi ểm tối đa theo thang đi ểm đã quy định. ---------------- Hết---------------