Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề cương sinh Học Kỳ II lớp 7

aebb4b064fbd00d483de97c9ee00ba34
Gửi bởi: Nguyễn Anh Duy vào ngày 2017-08-22 09:40:04 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 236 | Lượt Download: 3 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

I/ NG :Ớ ƯỠ Ư1. ng m: ng đu (có ng ), ng ng, ng đai ươ ươ ươ ươ ươ(đai vai và đai hông), ng chi (chi tr và chi sau).ươ ướ­ Ch năng: khung nâng th Là bám giúp cho di ựchuy n. các khoang não, ng và các quan.ể ộ2. Tiêu hóa: Mi ng có có th phóng ra i.ệ ưỡ ồ+ Có dày n, ru ng n, gan n, có tuy y.ạ ụ­ Hô p: Xu hi ph i. Hô nh nâng th mi ng.ấ ệ+ Da có mao ch dày đc da làm nhi hô p.ẩ ướ ấ­ Tu hoàn: Xu hi vòng tu hoàn ph thành vòng tu hoàn ớtim năng (2 tâm nhĩ và tâm th t) nên máu đi nuôi th là máu pha.ấ ể+ Xem các ph tu hoàn: SGK 118.ộ ầ­ Bài ti t: Th là th gi gi ng cá, có ng ti xu ng bóng ướ ốđái tr khi th ra ngoài qua huy t.ớ ướ ệ­ Th kinh: Xem các ph th kinh: SGK 118.ầ ầ­ Sinh c: ch đc không có quan giao ph i.ụ ố+ ch cái tr ng. Th tinh ngoài.Ế ụII/ BÒ SÁT:Ớ1. Bò sát thích nghi đi ng n.ớ ạ2. bò sát có đu cá u, rùa, có y.ớ ả­ đu có nguy tuy ch ng,ộ ủ­ Hi nay có ph bi n: cá u, rùa, có y.ệ ả3. Bò sát thích nghi đi ng n.ớ ạ­ Da khô, có ng.ả ừ­ dài.ổ­ Màng nhĩ trong tai.ằ ố­ Chi có vu t.ế ắ­ Ph có nhi vách ngăn.ổ ề­ Tim ngăn, tâm th có vách (tr cá u), máu pha nuôi th .ấ ể­ Có quan giao ph i, th tinh trong.ơ ụ­ Tr ng có dai ho đá vôi, nhi noãn hoàn.ứ ề­ Là đng bi nhi t.ộ ệIII/ CHIM:Ớ1. Ph có ng ng khí, các túi khí.ổ ố2. Có nhóm sinh thái n:ớ+ Nhóm chim ch y: Đà đi u: Thích nghi đi ng ch nhanh trên th ảnguyên, sa c.ạ+ Nhóm chim i: Chim cánh t: Thích nghi đi ng i.ơ ộ+ Nhóm chim bay: câu, én, công: Thích nghi đi ng bay trên ượkhông trung.­ So sánh đc đi nhóm chim ch và nhóm chim i:ặ ơNhóm chim ch Nhóm chim ơ­ ng th nguyên, hoang c. ng bi n.ố ể­ Không bi bay. Không bi bay.ế ế­ Ch nhanh trên th nguyên, hoang trong bi n. ểm c. ạ­ Cánh ng n, u. ng cánh dài, kh e; có lông ươ nh ng và dày, không th c.ỏ ướ­ Chân cao, to, kh e, có ho ngón. Chân ng n, ngón, có màng i. ơ3. Đi con ng i:ố ườ+ Có i: ợ Làm th ph m.ự ẩ Tiêu di sâu đng nh m.ệ ấ Ph du ch, làm nh.ụ ả Làm chăn, đm, trang trí.ệ ồ+ Có i:ạ Ăn qu ăn t, ăn cá.ả ạ Truy nh nguy hi cho con ng i.ề ườ­ Đi nhiên: ự Phát tán cây ng.ừ Th ph cho cây.ụ ấIV/ THÚ:Ớ1. i: thích nghi đi ng bay: Chi tr bi ướ ếthành cánh da, ng, i. Chân u. răng nh dàng ễphá kitin sâu (d ăn sâu ).ỡ ọ+ Đi di có ăn sâu ăn qu .ạ ả­ cá voi: Thích nghi đi ng i: th hình thoi, dày, ổkhông phân bi thân, vây đuôi ngang, chi tr bi đi thành vây i,ệ ướ ơd ng chèo ng cách mình theo chi c.ạ ọ+ Đi di có cá voi xanh, cá heo.ạ ệ­ ăn sâu Đi đi n: Chu chũi, chu chù, …ộ ộ+ Đc đi m: Có mõm kéo dài thành vòi. răng thích nghi ch ăn sâu ộb các răng đu nh n, răng hàm có nh n. Th giác kém, kh giác ấphát tri n.ể­ nh m: Đi di n: Nhím, sóc, th chu đng, …ộ ồ+ Đc đi m: Có răng thích nghi ch nh m. Răng n, ớs c, cong và luôn dài; răng hàm ki nghi n, thi răng nanh, có kho ng ảtr ng hàm.ố­ ăn th t: Đi di n: Mèo, báo, sói, …ộ ổ+ Đc đi m: răng thích nghi ch ăn th t: Răng ng n, róc ểx ng. Răng nanh n, dài, nh xé i. Răng hàm có nhi p, ươ ắđ nghi i.ể ồ+ Chân có vu cong, có đm th dày. ng cách đu ho ướ ượ ặrình và i.ồ ồ­ móng gu c: Đc đi m: ng ngón tiêu gi m. Đt cu ượ ỗngón chân có ng là gu c.ừ ố+ Chân cao, tr ng chân, chân, bàn và ngón chân nh th ng hàng và ẳch có đt cu (móng gu c) ch đt nên di chuy nhanh.ỉ ể+ Đi di n: Bò, ng a, voi, …ạ ự­ linh tr ng: Đc đi m: Đi ng chân, thích nghi đi ng cây, tộ ưở ứchi thích nghi m, leo trèo: Bàn tay, bàn chân có ngón, ngón cái ắđi di các ngón còn i.ố ạ+ Đi di n: Kh n, kh hình ng (đi i, tinh tinh, gô­ri­la).ạ ượ ườ ườ ươ­ Phân bi đi kh hình ng i:ệ ườ ươ ườ+ Đi i: Không có chai mông, túi má và đuôi. ng đn đc.ườ ươ ộ+ Kh hình ng i: Không có chai mông, túi má và đuôi. ng đn đc.ỉ ườ ộ­ Phân bi kh n:ệ ượ+ Kh Có chai mông n, túi má n, đuôi dài. ng theo đàn.ỉ ố+ n: Có chai mông nh không có túi má và đuôi. ng theo đàn.ượ ố­ Phân bi đi n:ệ ườ ươ ượ+ Đi i: Không có chai mông, túi má và đuôi. ng đn đc.ườ ươ ộ+V n: Có chai mông nh không có túi má và đuôi. ng theo đàn.ượ ố­ Phân lo và cách phân bi thú móng gu ch và ẻ2. Cung th ph m: Bò, n, …ấ ợ­ Cung ngu đc li u: ng, nhung, ng, u, …ấ ượ ươ ấ­ Nguyên li làm mĩ ngh Da, lông, ng, ngà voi, ng, …ệ ươ­ Làm thí nghi m: Chu t, …ậ ộ­ Tiêu di nh m: Mèo, …ệ ấ­ Cung kéo: Trâu, bò, …ấ ứV/ TI HÓA ĐNG T:Ự Ậ1. th sinh tính: ữ+ hoàn ch nh các hình th sinh tính có nghĩa đm cho sự ựsinh đng đt hi qu cao.ả ả­ Nâng cao th tinh, ng sót.ỉ ố­ Thúc đy nhanh tăng tr ng con non.ẩ ưở ở2. Trong ti hóa các hình th sinh thì sinh tính có th ếh sinh vô tính, nên ng th con đc sinh ra cao. Tùy theo ượm ti hóa mà hoàn ch nh các hình th sinh tính đc th ượ ểhi th tinh trong, con, thai sinh, hình th chăm sóc tr ng và con. ựhoàn ch nh các hình th sinh này đã đm cho đng đt hi qu ảsinh cao nh nâng cao th tinh, ng sót, thúc đy tăng tr ng ưởnhanh đng non.ở ậVI/ ĐNG VÀ ĐI NG CON NG I:Ộ ƯỜ1. Nguyên nhân ch đn suy gi đa ng sinh c: ọ+ phá ng, khai thác lâm n.ạ ả+ Di dân khai hoang, nuôi tr ng th n.ồ ả+ Xây ng đô th .ự ị+ Săn t, buôn bán đng hoang dã.ắ ậ+ ng tràn lan thu tr sâu; ch th nhi ngu n; khai thác khí vàử ầgiao thông trên bi n.ể2. Nghiêm khai thác ng bãi.ấ ừ­ Nghiêm săn t, buôn bán đng hoang dã.ấ ậ­ Thu hóa, lai gi ng tăng đa ng sinh c.ầ ọ­ Đy nh các bi pháp ch ng nhi môi tr ng.ẩ ườ3. Vì môi tr ng nhi đi gió mùa có khí nóng m, ng đi đnh, ườ ươ ịthích ng nhi loài sinh t.ợ ậ­ Đi này đã đi ki cho các loài đng vùng nhi đi gió mùa ớthích nghi và chuyên hóa cao đi nh ng đi ki ng đa ng môiố ủtr ng.ườ4. Đi ki ng và ngu ng đa ng, phong phú môi tr ng ườ ạđi ki cho loài i.ề ạ­ loài thích nghi và chuyên hóa ngu ng riêng mình.ắ