Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề cương ôn thi vào lớp 10 môn vật lý mã đề 555

63626663316664316438333163636263343765383231343664326430616263303232666566613564356233363738653865613739623232393065363662613933
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 04:53 PM ngày 26-06-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 251 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠTI GIANGỀ KỲ THI TUY SINH 10Ể ỚNăm 2014 2015ọMôn thi: lí chuyênậH NG CH THIƯỚ Ấ(Văn 07 trang)ả ồI. ng chung:ướ ẫ1. Giám kh khi ch bài không đả thay đi ng câu, ng bài.ợ ừ2. thí sinh làm bài khác hế ng ch thì ch thi làm đáp án và cho đi mớ ểsốc câu đó theo qui nh đáp án, ghi biên ng ch m.ủ ấ3. Giám kh không làm tròn đi bài thi.ả ủII. Đáp án và thang đi m:ểBài Đáp án Đi mể- Trang -Đ THI CHÍNHỀTH CỨBài 11,75đ Bài :1. (1,0đ) Tính giá tr đi tr Rị ở4 :* Khi khóa IởA I24 ._ Đi tr ng ng ch:ệ ươ ươ ạ1 4m1 4(R )(R (1 3)(3 19 5RR 1(R (R (1 3) (3 R+ += =+ +_ ng dòng đi qua ch chính:ườ ạ4mm 4U 6(7 )IR 19 5R+= =+_ Hi đi th hai đo ch AB:ệ ạ4 4AB AB AB4 44(3 6(7 24(3 )U .7 19 5R 19 5R+ += =+ +_ ng dòng đi qua ampe :ườ ếAB 4A 2424 4U 24(3 24I IR 19 5R 19 5R+= =+ +(1)* Khi khóa đóng: /A 4I I=_ Đi tr ng ng ch:ệ ươ ươ ạ1 2121 23 4343 4R 1.3 3RR 4R 3.RRR Rü= Wï+ +ïýï= =ï+ +þ=> /4 4AB 12 344 43 3R 15RR R4 4(3 )+= =+ +=> /4 4d AB4 49 15R 21 19RR 14(3 4(3 )+ += =+ +_ ng dòng đi qua ch chính:ườ ạ4dd 4U 6.4(3 )IR 21 19R+= =+(2)_ Hi đi th hai đo ch CB:ệ ạ4 4CB 34 34 344 43R 6.4(3 72RU .3 21 19R 21 19R+= =+ +34 CBI I=_ ng dòng đi qua ampe :ườ ế/CB 4A4 4U 72R 72IR 21 19R 21 19R= =+ +(3)* Theo bài: ề/A A4 49 72 24I I5 21 19R 19 5R= =+ +=> 45(19 5R 3(21 19R +=> 4R 1= 0,250,250,250,25- Trang -2.(0,75đ). Tính ng dòng đi qua khóa khi khóa đóng.ườ ệ* Gi ng dòng đi qua khóa khi khóa đóng có chi uả ườ ềt thì:ừ ế/K CD 2I -(4)* Thay R4 vào (2) và (3) ta thu c:ượ4d46.4(3 6.4(3 1)I 2, 4A21 19R 21 19.1+ += =+ +/A472 72I 1,8A21 19R 21 19.1= =+ +− Hi đi th hai đo ch AC:ệ ạAC 12 12 123U .2, 1,8V4= ==> 222U 1,8I 0, 6AR 3= =− Thay vào (4) ta thu c: ượK CDI 1,8 0, 1, 2A= =V ng dòng đi qua khóa khi khóa đóng có chi tậ ườ ừC và có là 1,2A.ế 0,250,250,25Bài 21,75đ ặ1AAR x2 và 1BBR x1 1AB BR R1 và 1AA BR R2 thì:1 11 1A AB AB 1A BB BB 2R (R )R (R )= -= -()()()()()()1 11 1A AB BBMA AB BB2 22 22 21 2R RRR Rx xx R=++ -=+ -+ -=+()()()1 2MM 2U RUIR x+= =+ -(1)Do: 111 11 11LRSxx RxLxSü=rïïÞ =ýï=rïþ 222 22 22LRSxx RxLxSü=rïïÞ =ýï=rïþ (2)T (1) và (2) ta có: ừ()()()1 2M2 2U RIx xR RL L+=é ùé ù- +ê úê úë ûë 0,250,250,250,25- Trang -()()1 2M222 12 2221 22 22 2U RIx xR xR(R (R (R RL LU =x (R xL(R L+=- ++- +()()()21 2M222 2U LIR L+=- +Do U, R1 R2 nên IểM ti thì: [(R2 R1 2(L x)x +R1 R2 2] hay [(L x)x] (do (Rự ạ2 R1 0Áp ng ng th Côsi (v L) ta th y:ụ ấ[][]222 2Max(L x) (L x).x (L x) 4(L x)x(L x) 2(L x)x (L x) 0L LL 2x 2x x2 2- -- ³- ==> ()()()21 2Mmin221 22 2U L4UIL LR RR L2 2+= =+æ ö- +ç ÷è 0,250,250,25Bài 31,50đ /1 1U ID là hi đi th hao phí trên đi tr rệ ở1 ta có:/ /1 1U U= +D D=> SU 360 4I= (1)S 1I I=G ọ/2 2U ID là hi đi th hao phí trên đi tr rệ ở2 ta có:/T TU RI 10I 1.I= +D +T 2I I==> TU 11I= (2)* công th liên gi các hi đi th hi ng và vòngừ ốdây máy bi th ta có:ủ ếS ST TU 360 4I 4004U 11I 100-= ==> T90 11I =(3)* Do dòng đi Fuệ cô trên máy bi th là không đáng nên:ế ểS TP I= ==> ST SS TI 4004 4II 100= (4)* (3) và (4) ta thu c:ừ ượS S90 11(4I )- ==> TI 2A 8A= =* Khi đó, ta th y:ấ_ Công su tiêu th bóng đèn là: ủ2 2TP RI 10.8 640W= =_ Công su cung ngu là: ồ1 SP 360.2 720W= =V hi su toàn ch khi ng máy bi th là:ậ 0,250,250,250,250,25- Trang -1P 640H 100% 100% 88,89%P 720= »0,25- Trang -Bài 42,00đ 1. (1,00 đ). Xác nh kho ng nhìn rõ tr tị ướ ắ* Khi mang th kính phân kỳ có tiêu 100cm:ấ ự_ Do mang th kính phân kỳ (f 0) nên: ấ1f 100cm=-_ Do mang th kính phân kỳ cách ắM 1O 1cm= =l nên trí tị ậAB cách t: OắM OM O1 O1 1d+l=> 1d A= -l_ Do AB tr kính nên AB là th (d 0). Do đó:ậ ướ ậM 1d l(1)_ Khi quan sát AB vô (m không đi ti t) thì:ậ ếA’ CV và VO d=¥ =¥T công th th kính ta có:ừ ấ/V 1/ /1 V1 1d 100cmf d= =-V10d=Do kính mang cách 1cm nên kho ng vi ng nàyắ ườlà:/ /M VO 100 101cm= =l_ ng khi quan sát AB cách 25cm (m đi ti đa)ươ ốthì:A CC và CO 25 24cm= =T công th th kính ta cũng có:ừ ấ/C 1C/1 11 24( 100) 600d cm 19, 355cmf 24 100) 31- -= -- -Do kính mang cách 1cm nên kho ng ng nàyắ ườlà:/ /M CO 19, 355 20, 355cm= =lV ng th này khi không mang th kính nào thì nhìn rõậ ườ ấnh ng cách 20,355cm 101cm.ữ ế* Khi mang th kính phân kỳ có tiêu 200cm:ấ ự_ Do mang th kính phân kỳ (f 0) nên: ấ2f 200cm=-_ Do mang th kính phân kỳ sát ắM 2O 0= =l nên trí nhị ảA’B’ cách là: ắM 2O ' ' ' '= =_ Do nh A’B’ tr và cũng tr th kính phân kỳ nên làả ướ ướ ấnh (d’ 0). Do đó: ảMd ' '=-_ Khi quan sát AB và cho nh vi (đ khôngậ ắđi ti t) thì: A’ CV và /V Vd 101cm=- =-T công th th kính ta có:ừ ấ/V 2V/ /2 21 fdf f( 101)( 200) 20200 cm 204, 04cm( 101) 200) 99= =-- -= »- -_ ng khi quan sát AB và cho nh (m tươ ắph đi ti đa) thì:ả 0,250,250,25- Trang -2. (1,00đ). Khi ch dùng kính lúp quan sát các nh tr cỉ ướm t:ắT ng khi dùng kính lúp (là th kính 0) có tiêuươ ục fựL 4cm thì nh A’B’ nh quan sát cũng ph hi lênả Cở ậC và vi Cự ễV t.ủ ắ_ Do ng th khi không mang kính tiêuắ ườ ạđi nh /LF kính lúp nên: ủ/M LO 4cm= =lKhi đó, trí nh A’B’ AB cách là:ị ắM LO ' ' ' '= +l=> Md ' ' ' 4= -_ Do nh A’B’ tr và cũng tr kính lúp nên là nhả ướ ướ ảo (d’ 0)ả Do đó: Ld ' (O ' )=- -_ Khi quan sát AB và cho nh vi (đ khôngậ ắđi ti t) thì:ề ếA’ CV và /V Ld (O (101 4) 97cm=- =- =-T công th th kính ta có:ừ ấ/V LV/ /L L1 97).4 388d cm 3,8416cmf 97) 101-= »- -_ Khi quan sát AB và cho nh (m ph đi uậ ềti đa) thì:ế ốA’ CC và /C Ld (O (20, 355 4) 16, 355cm=- =- =-T công th th kính ta có:ừ ấ/C LC/ /L L1 16, 355).4 13084d cm 3, 2140cmf 16, 355) 4071-= »- -V y, th nói trên (không mang th kính phân kỳ tậ ậc t) nh tiêu đi nh kính lúp thì ng này cóủ ườth quan sát nh ng nh cách 7,21cm 7,84cmể ượ 0,250,250,250,25Bài 51,00đ Tr ng Sườ ợ1 là nh th (OSả ậ1 /1d ), ta có hình sau:ẽXét hai tam giác ng ng MOSồ ạ1 và QIS1 ta c:ượ- Trang -11 11OS OM 1IS 4.OSIS IQ 4= =/1 1OI 240OI OS IS 5.OS OS 48cm d5 5= =Mà /11/1d 48.20d 34, 3cmd 48 20= »- (d1 0)* Tr ng Sườ ợ2 là nh (OSả ả2 d2 /): ta có hình sau:ẽXét hai tam giác ng ng MOSồ ạ2 và PIS2 ta c:ượ22 22OS MO 1IS 4.OSIS PI 4= =2 2OI 240IS OS OI 4.OS OS 80cm3 3= =Mà: /22/2d 80).20d 16cmd 80) 20-= =- (d2 0) 0,250,250,250,25Bài 62,00đ mọ1 và mx là kh ng đá tinh khi ch aầ ượ ượ ướ ứtrong bình và kh ng bình ch a. cố ượ ọx là nhi dung riêngệc ch làm bình ch a.ủ ứTrong th gian Tờ1 60s tiên, bình ch và ng đáầ ượ ướtrong bình tăng nhi t1 0C tế2 0C (n đá ch aướ ưtan thành c). Ta có ph ng trình:ướ ươk.T1 (m1 c1 mx cx )(t2 t1 (1)Trong th gian Tờ2 1280s ti theo, đá 0ế ướ OC tan ra hoàn toànthành 0ướ OC, nhi bình ch và trong bình khôngệ ướđ i.ổk.T2 m1 l(2)Trong th gian Tờ3 200s cu cùng, bình và tăng nhi đố ướ ột từ2 0C tế3 10 0C. Ta có ph ng trình:ươk.T3 (m1 c2 mx cx )(t3 t2 (3)T (1) có: mừ1 c1 mx cx 12 1kTt t- (4) 0,250,250,25- Trang -T (3) có: mừ1 c2 mx cx 33 kTt (5)L (5) tr đi (4) c:ấ ượm1 (c2 c1 33 kTt 12 1kTt t- (6)Chia hai hai ph ng trình (2) và (6):ế ươ2 1c l=- 23 13 1kT TkT kT Tt t=- -- -=> 1313 15T (c )TTt t1280(4200 2100) 3, 36.10 kg200 6010 5)-l =-- --= =-- -V nhi nóng ch đá là ướ 3,36.10 5J/kg. 0,250,250,250,250,25L y:ư_ Trong ng ph câu ho câu, sinh có th làm theo cách khác,ừ ểnh ng qu đúng và gi thu lý, thì cho đi đa ph đó ho câuư ặđó._ Sai qu câu thì tr 0,25 đi cho nh ng không quáơ ư0,50 đi cho toàn bài thi.ể----------------------------------------------H T---------------------------------------------Ế- Trang