Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề cương ôn thi môn toán học lớp 12

92ae37afc3e6fd897837f0faad2b44cf
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-11-16 19:46:14 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 240 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ĐỀ ÔN LUYỆN
(Thời gian làm bài: 90 phút)
ĐỀ 1
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu)
Câu 1. Cho mạch điện như hình Đ1.1 đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều
U AB =50 10 cos(100pt)(V) , cuộn cảm thuần 1 có độ tự cảm L 1, cuộn cảm 2 có độ tự cảm
0,5
(H) , r = 50. Số chỉ của ampe kế là 1A. Độ tự cảm L1 nhận giá trị:
p
0,5
1
A. L1 = (H) .
B. L1 = (H) .
p
p
0,5
2
3(H) .
C. L1 =
D. L1 = (H) .
p
p
Câu 2. Điều nào sau đây là đúng khi nói về hệ thức Anh-xtanh giữa năng lượng và khối lượng?
A. Nếu một vật có khối lượng m thì nó có năng lượng nghỉ E = m2C.
B. 1kg của bất kì chất nào cũng chứa một năng lượng rất lớn bằng 25 tỉ kilôoát giờ.
C. Năng lượng nghỉ và năng lượng thông thường là hai dạng khác biệt nhau, không thể biến đổi qua lại
lẫn nhau được.
D. Trong vật lí hạt nhân, khối lượng của các hạt có thể đo bằng đơn vị MeV.
Câu 3. Một con lắc đơn có khối lượng m = 200g và độ dài dày treo l = 2m. Góc lệch cực đại của dây
so với đường thẳng đứng A0 = 10°. Cơ năng và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là:
A. W = 6,1 J; v = 2 m/s.
B. W = 0,061J; v = 0,78 m/s.
C. W = 2J; v = 2m/s.
D. W = 0,02J; v = 0,078 m/s.
Câu 4. Chu kì bán rã của chất phóng xạ Sr38 là T = 20 năm. Sau 80 năm, số phần trăm
(%) hạt nhân còn lại chưa phân rã là
A. 25%. B. 50%.
C. 12,5%.
D. 6,25%.
Câu 5. Cho một mạch chọn sóng gồm hai tụ C1 = 490pF và C2 = 10pF mắc nối tiếp, cuộn cảm L =
2,9mH. Tần số sóng điện từ mà mạch đó có thể bắt được là:
A. f = 4,2 MHZ
B. f = 29,85 MHz
C. f = 292,6MHz
D. f = 0,94MHz.
Câu 6. Một khung dây có N = 100 vòng, đường kính mỗi vòng là d = 10cm đ ược đặt trong m ột t ừ
ur
trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T, mặt phẳng của khung vuông góc v ới vect ơ c ảm ứng t ừ B . Khung
r
quay đều với tần số 3000 vòng/phút. Lúc t = 0 thì pháp tuyến n của khung vuông góc với vectơ cảm
ur
ứng từ B . Biểu thức suất điện động xuất hiện trong khung là:

æ
A. e = 15,7sin(100t)(V).
B. e =15,7 psin ç100 pt + ÷(V) .

è
L2 =


æ
D. e =22,14 psin ç100pt + ÷(V) .

è
Câu 7. Cho biết vạch đầu tiên trong dãy Lai-man, 21 = 0,12m, và ba vạch trong dãy Banme là:
H: 32 = 0,656m; H: 42 = 0,486m; H : 52 = 0,434m.
Tần số vạch thứ ba trong dãy Lai-man có giá trị là:
A. 30,5.1013Hz.
B. 20,25.1014Hz.
C. 31.1014Hz.
D. 19,87.1014Hz.
C. e = 22,14sin(100t)(V).

Câu 8. Cho mạch điện như hình vẽ. Đèn ghi (40V - 40W); điện áp giữa hai điểm AN:
1
10 - 3
(H) , tụ điện C =
u AN =120 2 cos(100pt)(V) . Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
(F) . Biểu
10p
4p
thức cường đô dòng điện là:
A. i =

3

æ
cos ç100pt - ÷(A) .

2
è


æ
B. i =3cos ç100pt + ÷(A) .

è
3
C. i = cos ( 100pt - 0,2p) (A)
2
D. i =3cos ( 100pt - 0,2 p) (A)
Câu 9. Một lò xo có độ dài tự nhiên 20cm, đầu trên cố định,
đầu dưới có
treo một vật 120g, độ cứng lò xo là 40N/m. Từ vị trí cân bằng, kéo v ật th ẳng đ ứng, xu ống d ưới t ới khi
lò xo dài 26,5cm rồi buông nhẹ. Lấy g = 10m/s2. Động năng của vật lúc lò xo dài 25cm là:
A. 26,5.10-2 J.
B. 16.10-2 J.
C. 16,5.10-3 J.
D. 132.10-3 J.
Câu 10. Một nguồn điểm S phát ra dao động truyền trên dày với tần s ố f = 50Hz, biên đ ộ 10cm, t ốc đ ộ
truyền sóng là 10 m/s. Dây được buộc cố định ở B và cách S = 95cm. Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng,
số nút sóng trên dãy là (không kể nút ở B):
A. 8 nút.B. 9 nút.
C. 10 nút
D. 13 nút.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D. Tốc độ sóng điện từ gần bằng tốc độ ánh sáng.
Câu 12. Năng lượng mà sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đ ặt vuông
góc với phương truyền âm gọi là
A. cường độ âm
B. mức cường độ âm
C. năng lượng âm
D. độ to của âm.
Câu 13. Phương trình dao động ứng với đồ thị như hình Đ1.3 là:
A. x =3cos ( 0,5pt - p) (cm) .

æ
B. x =- 3cos ç5pt + ÷(cm) .

è

æ
C. x =3cos ç5pt + ÷(cm) .

è

æ
D. x =- 3cos ç5pt + ÷(cm) .

è
Câu 14. Khi chiếu chùm sáng đơn sắc từ không khí vào thủy tinh thì
A. tần số tăng, bước sóng không đổi.
B. tần số giảm, bước sóng tăng.
C. Tần số không đổi, bước sóng giảm.
D. Tần số không đổi, bước sóng tăng.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn.
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nơtron
2
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

C. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ prôtôn và các nơtron
D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn, nơtron và electron
Câu 16. Các đặc tính nào sau đây là đặc tính sinh lí của âm?
A. Độ cao, âm sắc, năng lượng.
B. Độ cao, âm sắc, biên độ.
C. Độ cao, âm sắc, độ to.
D. Độ cao, âm sắc, cường độ.
Câu 17. Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta thấy khoảng thời gian
sóng truyền giữa hai thời điểm gần nhất mà dây duỗi thẳng là 0,2s, khoảng cách sóng truy ền gi ữa hai
chỗ luôn đứng yên liền nhau là 10cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 22 cm/s.
B. 28 cm/s.
C. 50 cm/s.
D. 60cm/s.
Câu 18. Gọi Tđ, Tv, Tt lần lượt là chu kì của ánh sáng đỏ, vàng, tím. So sánh nào sau đây đúng?
A. Tđ < Tv < Tt.
B. Tđ < Tt < Tv.
C. Tđ > Tv > Tt.
D. Tv > Tt> Tđ.
Câu 19. Kết luận nào dưới đây về bản chất của các tia phóng xạ là không đúng?
A. Tia , ,  đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.
B. tia  là dòng các hạt nhân nguyên tử.
C. Tia  là dòng hạt mang điện tích.
D. tia  là sóng điện từ.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đồng vị là các nguyên tử hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.
B. Đồng vị là các nguyên tử hạt nhân của chúng có số prôtôn bằng nhau, số nơtron khác nhau.
C. Đồng vị là các nguyên tử hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prồtôn khác nhau.
D. Đồng vị là các nguyên tử hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau.
Câu 21. Linh kiện nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn?
A. Tế bào quang điện. B. Quang điện trở.
C. Đèn LED.
D. Nhiệt điện trở.
Câu 22. Ưu điểm nào sau đây không phải của máy biến áp?
A. Giúp biến đổi điện áp và cường độ dòng điện rất dễ dàng.
B. Hiệu suất cao.
C. Cấu tạo đơn giản.
D. Hoạt động được cả với dòng điện xoay chiều lẫn một chiều.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi chiếu một chùm ánh sáng Mặt Trời đi qua một cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím b ị l ệch
vổ phía mặt phân cách hai môi trường ít hơn tia đỏ.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D. Khi chiếu một chùm ánh sáng Mặt Trời đi qua mặt phân cách hai môi trường trong suốt, thì tia tím b ị
lệch về phía mặt phân cách hai môi trường nhiều hơn tia đó.
Câu 24. Đồng vị

60
Co là
27

chất phóng xạ - với chu kì bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một

lượng Co có khối lượng m0. Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?
A. 12,2%.
B. 21,5%.
C. 35.2%.
D. 62,7%.
Câu 25. Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m có m ức c ường đ ộ
âm LA = 90dB. Mức cường độ âm đó tại điểm B cách N một khoảng NB = 10m là
A. 7B.
B. 7db.
C. 80dB.
D. 90dB.
Câu 26. Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ truyền của ánh sáng đơn sắc là:
A. Bản chất môi trường truyền; cường độ sáng.
B. tần số; cường độ sáng.
3
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

C. Bản chất môi trường truyền; mầu sắc ánh sáng.
D. cường độ sáng; màu sắc ánh sáng; bản chất môi trường truyền.
Câu 27. Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với tốc độ 360 m/s trong không khí. Đ ộ lệch pha giữa
hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền sóng là
A. 0,571 (rad).
B. 1,5 (rad).
C. 2,5 (rad).
D. 3,5 (rad).
Câu 28. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường?
A. Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
B. Chiết suất của môi trường càng lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài.
C. Chiết suất của môi trường càng lớn đối với những ánh sáng có bước sóng càng ngắn.
D. Chiết suất của môi trường càng nhỏ đối với những ánh sáng có tần số càng lớn.
æ x ö
Câu 29. Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u =4cos2 pçt + ÷, trong đó x tính bằng cm, t
è - 5ø
tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng bằng:
A. 8 (cm/s).
B. - 8(cm/s).
C. 5(cm/s). D. -3 (cm/s).
Câu 30. Cho mạch điện AB như hình Đ1.4. Dòng điện có tần số f = 50 (Hz), c ường đ ộ hi ệu d ụng I =
2A, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoan mạch AB là U AB = 50 V, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
mạch AM là UAM = 30 5 V, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch NB là U NB = 40 V. Điện trở R
có giá trị là:
A. 15 2W.
B. 15.
30
W.
C.
D. 30.
2
Câu 31. Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô tính theo công thức
- 13,6
E n = 2 ,n = 1,2, 3,... Electron trong nguyên tử ở trạng thái kích thích n = 3.
n
Nguyên tử có thể phát ra những bức xạ nào dưới đây?
A. 0,101 m; 0,656 m.
B. 0,103 m; 0,120 m; 0,223 m.
C. 0,121 m; 0,656 m; 0,741 m; 0,801m.
D. 0,103 m; 0,121 m; 0,656 m.
Câu 32. Trên một sợi dây đàn hồi căng ngang có sóng dừng tại điểm M là b ụng sóng, t ại đi ểm N là nút
sóng. Biết trong khoảng MN có 3 bụng sóng và MN = 63cm, tần s ố sóng là 20Hz. b ước sóng và t ốc đ ộ
sóng lần lượt có giá trị là:
A.  = 3,26cm; v = 5,2m/s.
B.  = 38cm; v = 6,2cm/s.
C.  = 16cm; v = 72m/s.
D.  = 36cm; v = 7,2m/s.
Câu 33. Một ống Rơn-ghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6.10 -11m. Hiệu điện thế giữa hai
cực của ống có giá trị là
A. 21kV.
B.2,1kV.
C. 33kV.
D. 3,3kV.

æ
Câu 34. Một vật dao động điều hoà theo phương trình  = 6cos ç2pt + ÷(cm). Trong khoảng 10s kể từ

è
thời điểm t = 0, vật có bao nhiều lần đi qua li độ x = 3cm theo chiều âm của trục toạ độ?
A. 20 lần.
B. 21 lần.
C. 19 lần.
D. 10 lần.
Câu 35. Theo quan điểm của thuyết lượng tử, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng.
B. Cường độ chùm ánh sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm.
4

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

C. Khi ánh sáng truyền đi năng lượng phôtôn ánh sáng không đổi, phụ thuộc khoảng cách đ ến ngu ồn
sáng.
D. Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
Câu 36. Một tấm kim loại cô lập được chiếu sáng bằng ánh sáng có tần số xác định f. Đại lượng nào
sau đây xác định xem có electron bứt ra hay không?
A. Cường độ ánh sáng chiếu vào.
B. Thời gian chiếu sáng.
C. Độ dẫn điện của tấm kim loại.
D. Bản chất của tấm kim loại.
Câu 37. Cho mạch điện xoay chiều có R, C mắc nối tiếp. Biết khi chỉ có điện trở R thì

æ
i =cos100pt(A) , khi chỉ có tụ điện C thì i =cos ç100pt + ÷(A) . Khi có cả R, C thì cường độ dòng

è
điện trong mạch có biểu thức;

æ
A. i = 2 cos ç100pt + ÷(A) .

è


æ
B. i = 2 cos ç100pt - ÷(A) .

è

1

1

æ
æ
cos ç100pt + ÷(A) .
D. i = cos ç100pt - ÷(A) .


2
2
è
è
Câu 38. Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 2%. Phần năng lượng con lắc
mất đi trong một giao động toàn phần là:
A. 4%.
B. 2%.
C. 6%.
D. 5%.
Câu 39. Khi có sóng dừng trên dây thì nhận xét nào sau đây là sai?
A. Vật cản cố định thì tại đó sóng tới và sóng phản xạ ngược pha nhau.
l
B. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là .
2
C. Các điểm trên dây chỉ có thể đứng yên hoặc dao động với biên độ 2a (a là biên độ sóng thành phần).
D. Các phần tử nằm trong khoảng giữa hai nút sóng cạnh nhau luôn dao động cùng pha với nhau.
Câu 40. Giới hạn quang điện của natri là 0,50m. Chiếu vào natri tia tử ngoại có bước sóng 0,2m.
Tốc độ ban đầu (cực đại) của êlectron quang điện là
A. 8,15.105m/s.
B. 9,34.105m/s.
C. 6,2.105m/s.
D. 7,4.105m/s.
C. i =

II. PHẦN RIÊNG (20 CÂU)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần L và tu điện C. Khi tăng điện dung
của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch
A. tăng lên 4 lần.
B. tăng lên 2 lần.
C. giảm đi 4 lần.
D. giảm đi 2 lần.
Câu 42. Trong hiện tượng quang phát quang, khi nguyên tử hấp thụ một phôtôn nó sẽ
A. phát ra một phôtôn có bước sóng ngắn hơn bước sóng của phôtôn bị hấp thụ.
B. phát ra một phôtôn có bước sóng bằng bước sóng của phôtôn bị hấp thụ.
C. phát ra một phôtôn có bước sóng dài hơn bước sóng của phôtôn bị hấp thụ.
D. phát ra một phôtôn có tần số lớn hơn tần số của phôtôn bị hấp thụ.
Câu 43. Tia laZe không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Là tập hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc. B. Có đo định hướng cao.
C. Có cường độ lớn.
D. Là chùm ánh sáng kết hợp.
Câu 44. Chọn phát biểu sai.
Phản ứng hạt nhân tuân theo

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

5

A. định luật bảo toàn điện tích.
B. định luật bảo toàn năng lượng.
C. định luật báo toàn động lượng.
D. định luật bảo toàn khối lượng.
Câu 45. Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là:
A. Vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 2000°C.
B. Vật rắn, lỏng hay khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra.
C. Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra.
D. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra.
Câu 46. Chất phóng xạ

210
Po
84

phát ra tia  và biến đổi thành

206
Pb
82

. Biết khối lượng các hạt là m Pb =

205,9744u; mPo = 209,2828u; m = 4,0026u. Năng lượng toả ra khi 10g Po phân rã hết là
A. 3,213.1010J.
B. 2,726.1010J.
C. 1,9.1010J.
D. 2,25.1010J.
Câu 47. Một lăng kính có góc chiết quang A = 6°, chiết suất của lăng kính đối v ới tia đ ỏ là n đ = 1,6444
và đối với tia tím là nt = 1,6852. Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nh ỏ. Góc
lệch giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím là
A. 0,001rad.
B. 0,0043rad.
C. 0,0152 rad.
D. 0,0025 rad.
Câu 48. Chọn câu sai.
A. Tất cả các hađrôn đều có cấu tạo từ các hạt quac
B. Các hạt quac có thể tồn tại ở trạng thái tự do.
C. Có 6 loại hạt quac là u, d, s, c, b, t.
e
2e
D. Điện tích của các hạt quac và phản quac bầng ± , ±
3
3
Câu 49. Siêu âm là âm có
A. cường độ âm rất lớn.
B. cường độ âm rất nhỏ.
C. mức cường độ âm rất lớn.
D. tần số lớn hơn 20kHz.
Câu 50. Đường kính của Hệ Mặt Trời cỡ khoảng
A. 30 đơn vị thiên văn. B. 60 đơn vị thiên văn.
C. 130 đơn vị thiên văn.
D. 70 đơn vị thiên văn.
B. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51. Một nguồn âm đang di chuyển về phía vách đá với tốc độ 10 m/s phát ra âm có
tần số 1000Hz. Một người đang đứng trước vách đá nghe thấy âm sau khi ph ản x ạ t ừ vách đá có t ần
số:
A. 1023Hz.
B. 971 Hz.
C. 943Hz.
D. 1030Hz.
Câu 52. Có ba con lắc gồm: con lắc đơn; con lắc vật lí và con lắc lò xo. H ỏi khi làm thay đ ổi kh ối
lượng của chúng thì chu kì dao động điều hoà của con lắc nào thay đổi?
A. Con lắc đơn, con lắc lò xo.
B. Con lắc vật lí, con lắc đơn.
C. Con lắc lò xo, con lắc vật lí.
D. cả ba con lắc.
Câu 53. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay
xác định?
A. Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay.
B. Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc hình dáng của vật rắn.
C. Momen quán tính của một vật rắn có thể là dương, có thể âm tuỳ thuộc vào trục quay của vật.
D. Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay.
Câu 54. Khi cho ánh sáng lần lượt đi qua kính lọc sắc màu xanh, rồi kính lọc s ắc màu đ ỏ (x ếp khít v ới
kính lọc sắc màu xanh) thì người quan sát sẽ nhìn thấy:
A. Màu xanh.
B. Màu đỏ.
C. Màu đen.
D. Màu trắng.
6

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

Câu 55. Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần s ố 20Hz. Trong 2s bánh xe quay
được một góc bằng:
A. 90(rad).
B. 35(rad).
C. 140(rad).
D. 80(rad).
Câu 56. Hiệu ứng Đốp-le là hiện tượng
A. giao thoa của các sóng âm.
B. thay đổi tốc độ lớn truyền của sóng âm khi máy thu hoặc nguồn âm chuyển động, hoặc cả hai
chuyển động tương đối so với nhau.
C. Thay đổi tần số dao động của nguồn âm khi máy thu ho ặc ngu ồn âm chuy ển đ ộng, ho ặc c ả hai
chuyển động tương đối so với nhau.
D. Thay đổi tần số của âm do máy thu được khi máy thu hoặc nguồn âm chuyển động, ho ặc c ả hai
chuyển động tương đối so với nhau.
Câu 57. Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều, trong 4s tốc độ góc tăng từ 120
vòng/phút lên 360 vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm N ở vành bánh xe sau khi tăng t ốc đ ược 2s
là:
A. 157,8 m/s2.
B. 122,7 cm/s2.
C. 13,6 m/s2.
D. 96,2 cm/s2
Câu 58. Một ròng rọc có bán kính 10cm và momen quan tính đối với trục quay là
I = 2.10-2 kg.m2. Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đ ổi f = 2N ti ếp
tuyến với vành ngoài của nó. Tốc độ góc của ròng rọc ở thời điểm 6s bằng
A. 60rad/s.
B. 10rad/s.
C. 4rad/s.
D. 6rad/s.
Câu 59. Một đĩa tròn đồng chất có đường kính 80cm, khối lượng 3kg đang quay đ ều v ới t ốc đ ộ góc 10
rad/s quang một trục thẳng đứng đi qua tâm đĩa. Động năng của đĩa là
A. 8J.
B.40J.
C12J.
D. 6,3J.
Câu 60. Theo tiên đề Anh-xtanh, trong các hệ quy chiếu
A. bất kì, các định luật cơ học có cùng dạng như nhau.
B. quán tính, các định luật cơ học có cùng dạng như nhau.
C. quán tính, các định luật vật lí có cùng dạng như nhau.
D. bất kì, các định luật vật lí có cùng dạng như nhau.
HƯỚNG DẪN CHỌN ĐÁP ÁN
Câu 1. A. Z =50

5
=50 5W
1

Từ Z 2 =r 2 +w2 (L1 +L 2 ) 2 Þ (L1 +L 2 ) =
Thay số vào ta được L1 =

Z2 - r 2
w2

0,5
(H)
p

Câu 2. B.
Câu 3. B. Cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó tại li độ cực đại. Do đó, nếu chọn g ốc th ế năng
tại vị trí cân bằng ta có :
W = mghmax = mgl(1 - cos0) = 0,061J
Mặt khác, cơ năng của con lắc bằng động năng của nó tại vị trí cân bằng :
1
2W
W = mv 2 Þ v =
=0,78m / s
2
m
-lt
Câu 4. D. m 0e

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

7

Sau 80 năm

m
=e - l t = 0,0625 = 6,25%.
m0

Câu 5. B. Ta có :

1
1
1
= +
C C1 C2

1
1 1 1
=
. Thay số ta có được f = 29,85MHz.
2 p LC 2p L C
Câu 6. B. w=2pf =100p(rad)
f=

ur
p
Lúc t = 0 thì vectơ pháp tuyến của khung vuông góc với cảm ứng từ B nên j = .
2

æ
Biểu thức của từ thông F =NBScos ç100pt + ÷

è
e =-

dF


æ
æ
=NBS100psin ç100pt + ÷15,7psin ç100pt + ÷(V)
dt


è
è

hc ü
l 42 ïï
hc
hc hc
=
+
Câu 7. C. Ta có :
ý Þ E 4 - E1 =
hc ï
l 41 l 42 l 21
E 2 - E1 =
l 21 ïþ
E4 - E2 =

Þ l

41

=

Þ f 41 =
Câu 8. B. Điện trở của đèn : RĐ =

P

2
ñm

U ñm

l 21l 42
=0,0968mm
l 21 +l 42
c

l

=

41

3.108
» 31.1014 Hz
0,0968.10- 6

=40W

1
Z 2AN =R 2Ñ + 2 =2.102 Þ ZAN =30 2 (W)
wC
U
I = AN2 =2.402 Þ Z AN =40 2(W)
wC
U
3
I = AN = (A)
Z AN
2
Độ lệch pha giữa i và u ở hai đầu đoạn mạch AN :
Z
p
tan j = C =1 Þ j = Þ i sớm pha hơn u một góc p .

4
4

æ
Biểu thức cường độ dòng điện là : i =3cos ç100pt + ÷(A).

è
mg
=3cm
Câu 9. C. Dl0 =
k
A =l - l0 - Dl0 =26,5 - 20 - 3 =2cm
Ở vị trí lò xo dài 25cm thì x = 25 - 20 - 3 = 2cm
8

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

1 2 1 2
kA - kx =16,5.10 - 3 J
2
2
v 10
Câu 10. B. Bước sóng : l = = =0,2m =20cm
f 50
Wđ = W - Wt =

Tại B là một nút, các điểm hút thỏa mãn điều kiện cách B: k

l
.
2

l
95,2
£ 95 Þ k £
=9,5
2
l
 Nếu không kể nút ở B thì tất cả có 9 nút.
Câu 11. D. Ánh sáng có bản chất là sóng điện từ.
Câu 12. A.
Câu 13. C. Đỉnh của đồ thị ở ngang vạch 3cm nên biên độ của dao động A = 6cm.
3
Từ thời điếm t = 0,2s đến t = 0,5s, vật thực hiện được chu kì nên :
4
T = 0,4s   = 5 (rad/s).
Tại thời điểm ban đầu, vật ở vị trí cân bằng nên x = 0 và li độ của vật đang giảm
p
nên v < 0   = (rad).
2
Câu 14. C. Khi chiếu chùm sáng đơn sắc từ không khí vào thủy tinh, thì chu kì sóng ánh sáng không đổi,
nhưng tốc độ ánh sáng giảm đi nên bước sóng giảm.
Câu 15. C.
Câu 16. C.
Câu 17. C. Khoảng thời gian giữa hai thời điểm gần nhất mà dây duỗi thẳng là : 0,2s
T
 = 0,2  T = 0,4s
2
l
= 10   = 20cm
2
l
v = =50cm / s
T
k

Câu 19. A. - Tia  là dòng các hạt nguyên tử 42 He .
- Tia b- là dòng êlectron, tia b+ là đòng pôzitron.
- Tia  là sóng điện từ.
Như vậy, tia , ,  không chung bản chất là sóng điện từ.
Câu 20. B. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có cùng số prôtôn, nhưng khác nhau số
nơtron.
Câu 21. B.
Câu 22. D.
Câu 23. D. Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng n 1sini = n2sinr, với nđ < nt suy ra rđ > rt. Khi chiếu một
chùm ánh sáng Mặt Trời đi qua mặt phân cách hai môi trường trong suốt thì tia tím b ị l ệch v ề phía m ặt
phân cách hai môi trường ít hơn tia đỏ.
mO
Câu 24. A. Khối lượng Co còn lại sau 1 năm là m = t , khối lượng Co bị phân rã trong thời gian đó là
2T
mO - m
=12,2% .
mO - m  Số phần trăm chất phóng xạ bị phân rã trong 1 năm là
mO
Câu 25. A. Với nguồn âm là đẳng hướng, cường độ âm tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách:

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

9

IA
I0
I A NB
NB2
=
Þ lg
=lg
=lg100 =2
IB
I B NA 2
NA 2
I0
2

 LA - LB = 2  LB = 7B.
Câu 26. C.
Câu 27. C. Độ lệch pha giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng được tính theo công th ức :
2pd 2 pfd
Dj =
=
=2,5p(rad) .
l
v
Câu 28. C.
æt x ö
Câu 29. C. So sánh phương trình sóng u =Acos2pç - ÷
èT l ø
æ x ö
æ xö
với phương trình u =4cos2pçt + ÷(mm) =4cos2 pçt - ÷(mm)
è - 5ø
è 5ø
Ta suy ra bước sóng  = 5cm, chu kì sóng là T = 1s  tốc độ truyền sóng là
v = 5cm/s.
Câu 30. B. UNB = UL - UC = 40
U 2AB =U 2R +(U L - U C ) 2
Þ U 2R =U 2AB - (U L - U L ) 2 =50 2 - 40 2 =30 2
30
=15W.
2
Câu 31. D. Nguyên tử có khả năng phát ra 3 bức xạ khi êlectron chuyển từ qu ỹ đ ạo
n = 3 về n = 1 ; n = 3 về n = 2 và sau đó là n = 2 về n = 1.
hc
hc
hc
;E 3 - E 2 =
;E 2 - E1 =
Áp dụng : E 3 - E1 =
.
l 31
l 32
l 21
Þ U R =30V Þ R =

Thay các giá trị năng lượng và tính toán ta có:
l 31 =0,103mm; l 32 =0,656mm; l 21 =0,121mm .
l
l l
=k +
4
2 4
Thay k = 3 và MN = 63cm   = 36cm
v = f = 720cm/s = 7,2m/s.
hc
Câu 33. A. eU =
l min
Câu 32. D. MN =(2k +1)

6,625.10- 34.3.108
Þ U=
=2,1.10 4 V =21kV
- 19
- 11
1,6.10 .6.10
5
ì
t =+k(s)
ï

ï
æ
12
Câu 34. D. x =6cos ç2pt + ÷=3 Þ í
với k = 1; 2; 3…

è
ï t =- 1 +k(s)
ïî
12
Những thời điểm vật đi qua li độ x = 3cm theo chiều âm trục tọa độ ứng với:


æ
æ
v =- 12 psin ç2pt + ÷<0 Þ sin ç2pt + ÷>0


è
è
10

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất