Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề cương ôn thi kì 1 môn hóa học lớp 11

e8e9a50c0a7c4c14db17b324f948e40b
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-12-02 22:40:57 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 214 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ng p: Th Bé Bayổ SĐT:0783799988BT Ch ng 3ươCâu 1: phòng nhi ng ta ng phòng ch nh ng hóa ch nào :ể ườ ấA. CuO và MnO2 B. CuO và MgO C. CuO và CaO D. Than ho tínhạCâu 2: phân bi khí SOể ệ2 và khí CO2 thì thu th nên dùng là:ố ửA. Bromướ B. Dung ch Ca(OH)ị2 C. Dung ch Ba(OH)ị2 D. Dung ch BaClị2Câu 3: lo th tinh có ch 13% Naộ ứ2 ,11,7% CaO, 75,3% SiO2 kh ng .Thành ph nề ượ ầc th tinh này vi ng ch các Oxit là:ủ ượ ướ ấA. Na2 O.CaO .6SiO2 B. 2Na2 O.6CaO .6SiO2C. 2Na2 O.CaO .6SiO2 D. Na2 O.6CaO .SiO2Câu 4: Oxi hóa cao nh silic th hi ch nào sau đây :ố ấA. SiH4 B. SiO C. SiO2 D. Mg2 SiCâu 5: Ph ng trình ion rút ph ng gi dung ch HCl và dung ch Naươ ị2 CO3 là:A. OH HOH B. 2H ++ CO3 2. CO2 H2 OC. Na Cl NaCl D. 2H Na2 CO3 2Na CO2 H2 OCâu 6: Cacbon ph ng các ch trong dãy nào sau đây ?ả ấA. Na2 O, NaOH, HCl B. Al, HNO3 c, KClOặ3C. Ba(OH)2 Na2 CO3 CaCO3 D. NH4 Cl, KOH, AgNO3Câu 7: Tính oxi hoá cac bon th hi ph ng nào sau đây:ủ ứA. 2C Ca¾¾®0t CaC2 B. 2CuO 0t¾¾® 2Cu CO2C. CO20t¾¾® 2CO D. H2 O0t¾¾® CO H2Câu 8: Tính kh cacbon th hi ph ng nào trong các ph ng sau :ử ứA. 2C Ca 0t¾¾® CaC2 B. 2H20,xt t¾¾¾® CH4C. CO2 0t¾¾® 2CO D. 3C 4Al 0t¾¾® Al4 C3Câu 9: Các bon và silic có tính ch nào sau đây gi ng nhau :ề ốA. ph ng NaOHề ượ B. Có tính kh và tính oxi hóaửC. Có tính kh nhử D. Có tính oxi hóa nhạCâu 10: Trong nhóm IVA,theo chi tăng ĐTHN,theo chi Pb,nh nh nào sau đây sai:ề ịA. âm đi gi nộ B. Tính phi kim gi n,tính kim lo tăng nả ầC. Bán kính nguyên gi nử D. oxi hoá cao nh là +4ố ấCâu 11: Trong các ph ng hoá sau đây,ph ng nào saiả ứA. 2SiO 4HF SiF 2H O+ B. 2SiO 4HCl SiCl 2H O+ +C. 0t2SiO 2C Si 2CO+ ¾¾® D. 0t2SiO 2Mg Si 2MgO+ ¾¾® +Câu 12: hình thành th ch nhũ trong các hang ng đá vôi là nh ph ng hoá nào sau đây?ự ọA. 2CaCO CO Ca(HCO )+ ®B. 3Ca(OH) Na CO CaCO 2NaOH+ +C. 0t3 2CaCO CaO CO¾¾® +D. 2Ca(HCO CaCO CO O® +Câu 13: Thành ph chính khí than làầ ướA. 2CO,CO ,H ,N B. 2CH ,CO,CO ,NC. 2CO,CO ,H ,NO D. 2CO,CO ,NH N“Gi ng ng kho ng cách ng nh là IQ, kho ng cách nh là kiên ườ ườ ựtrì…”T ng p: Th Bé Bayổ SĐT:0783799988Câu 14: Ph ng nào sau đây không raả ảA. 0t3 2CaCO CaO CO¾¾® B. 0t3 2MgCO MgO CO¾¾® +C. 0t3 22NaHCO Na CO CO O¾¾® D. 0t2 2Na CO Na CO¾¾® +Câu 15: lu ng khí CO qua ợ2 3Al ,CuO,MgO,Fe (nóng) sau khi ph ng raả ảhoàn toàn thu ch làượ ắA. 3Al ,Cu,MgO,Fe B. Al,Fe,Cu,MgC. 3Al ,Cu,Mg,Fe D. 3Al ,Fe ,Cu,MgOCâu 16: Trong các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi đúngể ?(a) Cho dung ch KMnOị4 tác ng dung ch HF (đ c) thu khí Fụ ượ2 .(b) Dùng ph ng pháp sunfat đi ch cươ ượ HF, HCl, HBr, HI.(c) Đi phân c, ng ta thu khí oxi catot.ệ ướ ườ ượ ở(d) Amophot (h các mu NHỗ ố4 H2 PO4 và (NH4 )2 HPO4 là phân p.ỗ ợ(e) Trong phòng thí nghi m, khí CO đi ch ng cách cho Hệ ượ ằ2 SO4 vào axit fomic và đunặnóng.(f) Trong công nghi p, silic đi ch ng cách dùng than kh silic đioxit trong lò đi ượ ởnhi cao.ệ ộA. B. C. D. 5Câu 17: Phát bi nào sau đây là không đúng ?A. Th tinh ng là dung ch Naủ ủ2 SiO3 và K2 SiO3B. Gia-ven là dung ch natri clorua và natri hipoclorit.ướ ợC. Photpho tr ng có trúc ng tinh th phân .ắ ửD. Phân bón ph là ph tr các lo phân theo khác nhau..ứ ệCâu 18: kh ch lên th tinh ng ta vào ph ng nào sau đây:ể ườ ứA. SiO2 Mg 2MgO Si B. SiO2 2MaOH Na2 SiO3 CO2C. SiO2 HF SiF4 2H2 D. SiO2 Na2 CO3 Na2 SiO3 CO2Câu 19: Ph ng nào dùng đi ch silic trong công nghi ?ả ệA. SiO2 2Mg Si 2MgO B. SiO2 2C Si 2COC. SiCl4 2Zn 2ZnCl2 Si D. SiH4 Si 2H2 NG 2.1: Ạ2COOHnCho nn-ìïÞíïî mu iốCâu 20: th hoàn toàn 2,24 lít COấ ụ2 (đkc)vào dd vôi trong có ch 0,25 mol Ca(OH)ướ ứ2 .S ph mả ẩmu thu sau ph ng m:ố ượ A- Ch có CaCOỉ3 B- Ch có Ca(HCOỉ3 )2 C- CaCOả3 và Ca(HCO3 )2 D- Không có ch CaCOả ấ3 và Ca(HCO3 )2Câu 21: 1,12 lít COụ2 (đkc) vào 200ml dd Ba(OH)2 0,2M kh ng thu làố ượ ượA. 78,8g B. 98,5g C. 5,91g D. 19,7gCâu 22: Cho 5,6 lít CO2 (đkc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d 1,22g/ml) thu dd X.Cô dd thìượ ạthu bao nhiêu gam ch n:ượ ắA. 26,5g B. 15,5gC. 46,5gD. 31g“Gi ng ng kho ng cách ng nh là IQ, kho ng cách nh là kiên ườ ườ ựtrì…”T ng p: Th Bé Bayổ SĐT:0783799988D NG 2.2:Ạ23Ca OH )2CaCOnCho nCOnìïÞíïîCâu 23: th hoàn toàn lít COấ ụ2 (đkc) vào dd vôi trong có ch 0,05 mol Ca(OH)ướ ứ2 thu 2gượk a.Giá tr là:ế ủA. 0,448 lít B. 1,792 lít C. 1,680 lít D. ho ặđúngCâu 24: lít CO2 (đkc) vào lít dd Ba(OH)2 0,02 9,85g a. Giá tr nh ượ làA. 3,696. B. 2,24. C. 1,12. D. 2,464.Câu 25: th lít COấ ụ2 (đkc) vào 200ml Ca(OH)2 mol/l vôi trong thu 10g a. Kh iướ ượ ốl ng dd sau gi 3,4g so kh ng dd ban u. Giá tr và làượ ượ ủA. 3,36 và 2,5. B. 4,48 và 1,25. C. 3,36 và 0,625. D. 4,48 và 2,5.Câu 26: V(ụ CO2 (đkc) vào 150ml dd Ba(OH)2 1M,sau ph ng thu 19,7g a.Giá tr aả ượ ủV làA. 2,24 lít 4,48 lít B. 2,24 lít 3,36 lít C. 3,36 lít 2,24 lít D. 22,4lít 3,36 lítCâu 27: lít COụ2 (đkc) vào 100ml dd Ba(OH)2 có pH 14 thành 3,94g a.V có giá tr làạ ịA. 0,448 lít B. 1,792 lít C. 0,75 lít D. ho BặCâu 28: lít COụ2 (đkc) vào 100ml dd Ca(OH)2 2M thu 10g a.V có giá tr làượ ịA. 2,24 lít B. 6,72 lít C. 2,24 lít ho 6,72 lítặ D. 2,24 lít ho 4,48 lítặCâu 29: lít COụ2 (đkc) vào dd Ba(OH)2 thu 9,85g a.L cho dd Hượ ồ2 SO4 dưvào thu thêm 1,65g a.Giá tr làướ ủA. 11,2 lít và 2,24lít B. 3,36 lít C. 3,36 lít và 1,12 lít D. 1,12 lít và1,437 lítCâu 30: th lít COấ ế2 (đkc) vào 500ml dd Ca(OH)2 1M th có 25g a.Giá tr làấ ủA. 5,6 lít B. 16,8 lít C. 11,2 lít D. 5,6 lít ho 16,8 lítặD NG 2.3:Ạ23CO2CaCOnCho nCa (OH)nìïÞíïîCâu 31: th hoàn toàn 2,688 lít khí COấ ụ2 (đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 ng mol/lít,thu cồ ượ15,76g .Giá tr làế ủA. 0,032 B. 0.048 C. 0,06 D. 0,04Câu 32: Cho 2,24 lít khí CO2 (đkc) tác ng 200ml dd Ca(OH)ụ ớ2 sinh ra gam tr ng.ế ắN ng mol/lít dd Ca(OH)ồ ủ2 làA. 0,55M B. 0,5M C. 0,45M D. 0,65MCâu 33: 2,688 lít COụ2 (đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 mol/l thu 15,76g a. làượ ủA. 0,02. B. 0,01. C. 0,03. D. 0,04.Câu 34: Cho 0,3mol CO2 vào Vml dd Ba(OH)2 0,9M, thu gam và dd ch 19,425g tượ ộmu cacbonat. là:ốA. 255ml. B. 250ml. C. 252ml. D. 522ml.Câu 35: Cho 112ml khí CO2 (đkc) th hoàn toàn 200ml dd Ca(OH)ị ở2 ta thu 0.1g tượ ết a.N ng mol/lít dd vôi làủ ướA. 0,05M B. 0,005M C. 0,015M D. 0,02MD NG 2.4: COẠ2 TÁC NG BAZỤ Ơ“Gi ng ng kho ng cách ng nh là IQ, kho ng cách nh là kiên ườ ườ ựtrì…”T ng p: Th Bé Bayổ SĐT:0783799988Câu 36: Cho 0,02mol CO2 vào 100ml dd Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M thu gam a. Giáượ ủtr làị ủA. 3,940. B. 1,182. C. 2,364. D. 1,970.Câu 37: Cho 0,03mol CO2 vào lít dd NaOH 0,025M và Ca(OH)ồ2 0,0125M thu gam a.ượ ủx làA. 2,00. B. 0,75. C. 1,00. D. 1,25.Câu 38: Cho mol CO2 th vào dd ch 0,2mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)ấ ứ2 thu 23,64g tượ ết a. làủA. 0,12. B. 0,38. C. 0,36. D. 0,12 ho cặ0,38.Câu 39: lít COụ2 (đkc) vào 200ml dd KOH 0,5M và Ba(OH)ổ ợ2 0,375M thu 11,82g tượ ết a. Giá tr làủ ủA. 1,344l lít B. 4,256 lítC. 1,344l lít ho 4,256 lítặ D. 8,512 lítCâu 40: 2,24 lít COụ2 vào 400ml dd ch NaOH 1M và Ca(OH)ứ2 0,01M thu có kh iượ ốl ng là:ượA. 10g B. 0,4g C. 4g D. qu ảkhácCâu 41: Cho 0,896 lit khí CO2 đktc) th vào 200 ml dung ch ch NaOH 0,06M vàở ợBa(OH)2 0,12M, thu gam a. Giá tr làượ ủA. 7,88 B. 2,364 C. 3,94 D. 4,728Câu 42: Cho 0,2688 lít CO2 (đkc) th hoàn toàn 200ml dd NaOH 0,1M và Ca(OH)ấ ở2 0,001M.T ngổkh ng các mu thu làố ượ ượA. 2,16g B. 1,06g C. 1,26g D. 2,004gD NG 3.1: HCl TÁC NG MU CACBONNATẠ ỐCâu 43: Cho gam mu cacbonat tác ng dd HCl thu 6,72 lít khí COổ ượ2 (đkc) và32,3g mu clorua.Giá tr là:ố ủA. 27g B. 28g C. 29g D. 30gCâu 44: Cho 3,45g mu natri cacbonat và kali cacbonat tác ng dd HCl thu lítổ ượCO2 (đkc) và 3,12g mu clorua.Giá tr là :ố ủA. 6,72 lít B. 3,36 lít C. 0,67 lít D. 0,672 lítCâu 45: Cho 80 ml dd HCl 1M vào dd ch 0,04mol Naứ2 CO3 và 0,02mol K2 CO3 Th tích khí COể2 (đkc)sinh làA. 1,344 lit. B. 0,672 lit. C. 0,896lit. D. 2,24lit.Câu 46: Cho 0,15mol NaHCOổ ợ3 và MgCO3 tác ng dd HCl.Khí thoát ra vàoụ ượ ẫdd Ca(OH)2 thu gam a.Giá tr làư ượ ủA. 5g B. 15g C. 25g D. 35gCâu 47: Cho 1,84g mu XCOổ ồ3 và YCO3 tác ng dd HCl thu 0,672 lít COụ ượ2(đkc) và dd X.Kh ng mu trong dd làố ượ ốA. 1,17g B. 2,17g C. 3,17g D. 2,71gCâu 48: Cho 7g mu cacbonat kim lo hoá tr II tác ng dd HCl th thoát ra lítổ ấkhí (đkc).Dung ch cô thu 9,2g mu khan.Giá tr làị ượ ủA. 4,48 lít B. 3,48 lít C. 4,84 lít D. qu ảkhácD NG 3.2: HCl TÁC NG CACBONATẠ ỚCâu 49: Thêm dd HCl 0,5M vào dd ch mol NaHCOừ ứ3 và mol Na2 CO3 Khi thêm 0,3lítdd HCl thì khí. Khi thêm 0,7lít dd HCl thì t. và làắ ọA. 0,05mol và 0,15mol. B. 0,20mol và 0,18mol. C. 0,15mol và 0,12mol. D. 0,08mol và 0,15molCâu 50: Dd ch 0,6mol NaHCOứ3 và 0,3mol Na2 CO3 Cho dd ch 0,8mol HCl vào dd cừ ượdd và mol khí. Cho vôi trong vào dd thu gam a. Tính và m.ừ ướ ượ ủ“Gi ng ng kho ng cách ng nh là IQ, kho ng cách nh là kiên ườ ườ ựtrì…”T ng p: Th Bé Bayổ SĐT:0783799988A. 0,4 mol và 40g. B. 0,4mol và 60g. C. 0,5mol và 60g. D. 0,5mol và40gCâu 51: Tr 100ml dd KHCOộ ồ3 1M và K2 CO3 1M vào 100ml dd NaHCOồ3 1M và Na2 CO31M thu dd C. Nh 100ml dd Hượ ồ2 SO4 1M và HCl 1M vào dd thu mol COượ2 vàdd E. Cho dd Ba(OH)2 vào dd thì thu gam a. Giá tr và làớ ượ ủA. 82,4g và 0,1mol. B. 4,3g và 0,05mol. C. 43g và 0,1mol. D. 3,4g và 0,25mol.D NG 3.3: MU CACBONAT TÁC NG HClẠ ỚCâu 52: Cho dd ch 0,0525mol Naừ ứ2 CO3 và 0,045mol KHCO3 vào dd ch 0,15mol HCl thuứđ mol khí. ượ làA. 0,15. B. 0,0975. C. 0,1. D. 0,25.D NG 4: NG CÁC NG KHÁCẠ ẠCâu 53: Cho 2,44g NaCOổ ợ3 và K2 CO3 tác ng hoàn toàn dd BaClụ ớ2 2M.Sau ph ng thuả ứđ 3,94g a.Th tích dd BaClượ ể2 2M thi làố ểA. 0,01 lít B. 0,02 lít C. 0,015 lít D. 0,03 lítCâu 54: kh hoàn toàn FeO,CuO 4,48 lít Hể ầ2 (đkc).N cũng kh hoàn toàn đóế ợb ng CO thì ng COằ ượ2 thu khi cho qua dd vôi trong ra bao nhiêu gam a?ượ ướ ủA. 1,0g B. 2,0g C. 20g D. 10gCâu 55: Nung 26,8g CaCOổ ợ3 và MgCO3 kh ng không thu gam ch vàế ượ ượ ắ6,72 lít khí CO2 (đkc).Giá tr làị ủA. 16,3g B. 13,6g C. 1,36g D. 1,63gCâu 56: Kh 32g Feử2 O3 ng khí CO ,s ph khí thu cho vào bình ng vôi trong dằ ượ ướ ưthu gam a.Giá tr làượ ủA. 60g B. 50g C. 40g D. 30gCâu 57: Nung mu CaCOổ ố3 và MgCO3 thu 76g hai oxit và 33,6 lít COượ2 (đkc).Kh ngố ượh mu ban làổ ầA. 142g B. 141g C. 140g D. 124gCâu 58: Cho than vào oxit Feộ ợ2 O3 và CuO đun nóng ph ng ra hoàn toàn thuể ảđ 2g kim lo và 2,24 lít khí(đkc).Kh ng oxit ban làượ ượ ầA. 4,48g B. 5,3g C. 5,4g D. 5,2gCâu 59: và oxit có kh ng 5,92g.Cho khí CO đi qua đunổ ượ ợnóng.Khí sinh ra sau ph ng cho tác ng Ca(OH)ả ớ2 9g a.Kh ng thu cư ượ ượ ượlàA. 4,48g B. 3,48g C. 4,84g D. 5,48gCâu 60: Cho than vào oxit Feộ ợ2 O3 và CuO đun nóng ph ng hoàn toàn,thu 4gể ượh kim lo và 1,68 lít khí (đkc).Kh ng hai oxit ban làổ ượ ầA. 5g B. 5,1g C. 5,2g D. 5,3gCâu 61: Cho 0,6mol CO2 vào 250ml dd Ba(OH)2 mol/l thu 78,8g a. Lo a, đunượ ủnóng thu gam a. Giá tr và làướ ượ ủA. và 5. B. và 19,7. C. và 39,4. D. và 10.Câu 62: Th lu ng khí CO qua ng ng m(g) CuO,Feổ ồ2 O3 ,FeO,Al2 O3 ,nung nóng khí thoát ra thu vào vôi trong thì có 15g thành.Sau ph ng ch ượ ướ ắtrong ng có kh ng là 215g. có giá tr làố ượ ịA. 217,4g B. 217,2g C. 230g D. Không xác nhịCâu 63: Cho 115g ACOổ ợ3 ,B2 CO3 ,R2 CO3 tác ng dd HCl thu 0,896 lít COụ ượ2 (đkc).Côc dd sau ph ng thu ch có kh ngạ ượ ượA. 120g B. 115,44g C. 110g D. 116,22gCâu 64: Cho 20g mu cacbonat kim lo hoá tri II và III vào dd HCl 0,5M thu ddổ ượA và 1,344ml khí(đkc).Cô dd thu gam mu khan. Giá tr làạ ượ ủA. 10,33g B. 20,66g C. 25,32g D. 30g“Gi ng ng kho ng cách ng nh là IQ, kho ng cách nh là kiên ườ ườ ựtrì…”T ng p: Th Bé Bayổ SĐT:0783799988Câu 65: Nung ch magie 4,5 silic đioxit, cho NaOH vào ph sau ph ngớ ứthì th tích hiđro thu là bao nhiêu Gi các ph ng hi su ng 100%.ể ượ ằA. 1,68 (lít) B. 1,12 (lít) C. 0,56 (lít) D. 0,28 (lít).“Gi ng ng kho ng cách ng nh là IQ, kho ng cách nh là kiên ườ ườ ựtrì…”
2020-09-27 19:49:54