Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề cương ôn thi học kì II môn Toán (Lớp 6)

fdb3ac325dc8887f9abc9c6747cdb612
Gửi bởi: Nguyễn Trang Như vào ngày 2016-05-14 20:01:13 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 1928 | Lượt Download: 46 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Đề cương, cấu trúc ôn thi học kì II mônToán (Lớp 6)I. SỐ HỌC :1)Phân số bằng nhau .2) Tính chất cơ bản của phân số .3) Quy đồng mẫu nhiều phân số .4) So sánh phân số .5)Phép cộng trừ nhân chia phân số .6) Tính chất phép cộng phân số .7) Tính chất phép nhân phân số .8) Tìm giá trị phân số của một số cho trước .9) Tìm một số biết giá trị một phân số của nó.10) Tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số .II. HÌNH HỌC :1) Nửa mặt phẳng bờ a.2) Góc góc vuông góc nhọn góc tù góc bẹt.3) Khi nào thì xOy yOz xOz4) Tia phân giác của góc ?5) Đường tròn tam giác .A TÓM TẮT LÝ THUYẾT :I. SỐ HỌC :1)Phân số bằng nhau :Hai phân số a/b và c/d gọi là bằng nhau nếu a.d b.c2) Tính chất cơ bản của phân số 3) Quy đồng mẫu nhiều phân số .Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm như sau :Bước 1: Tìm bội chung của các mẫu thường là BCNN) để làm mẫu chung .Bước Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách chia mẫuchung cho từng mẫu )Bước Nhân tử và mẫu của mỗi phân số cho thừa số phụ tương ứng .4) So sánh phân số :a) So sánh phân số cùng mẫu :Trong hai phân số có cùng mẫu dương phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn .b) So sánh hai phân số không cùng mẫu :Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn .5)Phép cộng trừ nhân chia phân số :a) Phép cộng phân số :+) Cộng hai phân số cùng mẫu :Muốn cộng hai phân số cùng mẫu ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu .+)Cộng hai phân số không cùng mẫu :Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu ta viết chúng dướidạng hai phân số có cùng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.b) Phép trừ phân số :c)Phép nhân phân số :( Chú ý: Trước khi nhân ta nên rút gọn nếu có thể )d) phép chia phân số :6) Tính chất phép cộng phân số:+) Giao hoán +) Kết hợp :+)Cộng với số :7) Tính chất phép nhân phân số :+) Giao hoán +) Kết hợp +) Nhân với số +) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :8) Tìm giá trị phân số của một số cho trước :Muốn tìm m/n Của số cho trước ta tính9) Tìm một số biết giá trị một phân số của nó.Muốn tìm một số biết m/n của nó bằng ta tính m/n10) Tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số .a) Tỉ số của hai số :Thương trong phép chia cho gọi là tỉ số giữa và Ký hiệu a/b hoặc .( Chú Khái niệm tỉ số thường được dùng để chỉ thương haiđại lượng cùng loại .b) Tỉ số phần trăm Muốn tìm tỉe số phần trăm của hai số và ta nhân số với 100 rồi chia cho và viết ký hiệu vào kết quả :II. HÌNH HỌC :1)Nửa mặt phẳng bờ a:Hình gồm đường thẳng và một phần mặt phẳng được chia ra bởi được gọi là nửa mặt phẳng bờ .2) Góc góc vuông góc nhọn góc tù góc bẹt :+) Góc Góc là hình gồm hai tia chung gốc– là đỉnh Ox và Oy là hai cạnh của góc xOy– Góc xOy ký hiệu xOy ho yOx, ..+) Góc vuông góc nhọn góc tù góc bẹt :– Góc có số đo bằng 90 gọi là góc vuông .– Góc có số đo nhỏ hơn 90 gọi là góc nhọn .– Góc có số đo lớn hơn 90 nhưng nhỏ hơn 180 gọi là góc tù .– Góc có số bằng 180 gọi là góc bẹt (Góc có hai cạnh là hai tia đối nhau).3)Khi nào thì xOy yOz xOzNếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì xOy yOz xOz.Ngược lại nếu xOy yOz xOz th tia Oy gi hai tia Ox Oz.4)Tia phân giác của góc ?Tia phân giác của góc là tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạovới hai cạnh ấy hai góc bằng nhau .Ta có :Oz là tia phân giác của xOy xOz zOy =1/2 xOy5)Đường tròn tam giác :+) Đường tròn :Đường tròn tâm bán kính là hình gồm các điểm cách một khoảng cách bằng ký hiệu (O,R) .+) Tam giác :Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, không thẳng hàng .-Tam giác ABC được ký hiệu ΔABC hoặc ΔBCA hoặc ΔCBA, ……– Ba điểm A, B, gọi là ba đỉnh của tam giác .– Ba đoạn thẳng AB, BC, CA là ba cạnh của tam giácABC .– Ba góc BAC, CBA, ACB: ba tam gi ABC .B. Bài tập tham khảo ôn thi học kì toán 6I. SỐ HỌC :1) Tìm số nguyên và biết2) Rút gọn về phân số tối giản3) Rút gọn rồi quy đồng mẫu số :4)So sánh phân số :5)Thực hiện phép cộng ,trừ phân số :6)Thực hiện phép nhân và chia phân số :TOÁN TỔNG HỢP :7)Thực hiện phép tính :8) Tính nhanh9) Tìm x10) Một lớp học có 45 hs bao gồm ba loại :Giỏi khá và trungbình Số học sinh trung bình chiếm 7/5 số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 5/8 số học sinh còn lại Tính số học sinh giỏi của lớp ?11) Một người bán cam bán được 3/5 số cam trong rổ thì cònlại 36 quả Tính số cam trong rổ khi chưa bán ?II. HÌNH HỌC :Bài Trên cùng một nửa mặt phảng có bờ chứa tia Ox ,vẽ hai tia Oz và Oy sao cho xOz 30 0, xOy 60 0a) Tia Oz có nằm giưa hai tia Ox và Oy không ?b) So sánh xOz zOy .c) Tia Oz có phải là tia phân giác của xOy kh ng sao ?Bài Cho hai góc kề bù xOy yOx sao cho xOy= 100 0a) Tính yOx ?b) Vẽ tia phân giác Ot của xOy. nh mOx ?Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.