Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề cương ôn thi học kì 1 môn hóa học lớp 10

720aa894f432bb4962e301864b00d148
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-12-16 15:16:44 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 242 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

NG TU HOÀN VÀ NH LU TU HOÀN CÁC NGUYÊN HOÁ CẢ ỌA: BÀI TR NGHI MẬ ỆCâu Trong ng tu hoàn, các nguyên tả ốhoá ánh sáng ượ ướ ủA. thuy nguyên .ế ửB. thuy phân .ế ửC. Thuy hoá c.ế ọD. nh lu tu hoàn các nguyên hóa c.ị ọCâu Các nguyên hoá trong ngố ảtu hoàn theo nguyên :ầ ượ ắA. Các nguyên có cùng electron trongố ớnguyên cùng hàng.ử ượ ộB.Các nguyên có cùng electron hoá trố ịtrong nguyên thành t.ử ượ ộC. Các nguyên theo theo chi tăngố ượ ềd đi tích nhân nguyên .ầ ửD. A, và C.ảCâu Các nguyên hoá trong ng tu nố ầhoàn theo chi tăng ượ ủA. tron trong nhân.ố ạB. proton trong nhân.ố ạC. electron ngoài cùng.ố ớD. và C.ảCâu Trong ng tu hoàn các nguyên hoáả ốh có bao nhiêu chu kì nh ?ọ ỏA: B: C: D:4Câu Nguyên canxi thu chu kì? ộA: B: C: D:5Câu Hai nguyên và cùng nhóm,ố ộthu hai chu kì nh liên ti nhau (Zộ ếA ZB ).V ZậB ZA ng :ằA: B: C: D:18Câu Ch ra dung sai khi nói cácềnguyên trong cùng nhóm :ố ộA. Có tính ch hoá gi ng nhau.ấ ốB. Nguyên chúng có hình electronử ất ng nhau.ươ ựC. Nguyên chúng có electron hoá trử ịb ng nhau.ằD. thành hàng.ượ ộCâu Kh các nguyên các nguyênố ồt :ốA. nhóm IA và IIA.B. nhóm IIIA nhóm VIIIA (tr He).ế ừC. nhóm IB nhóm VIIIB.ếD.x hai hàng cu ng.ế E.Câu Nguyên nhân bi tu ầhoàn tính ch các nguyên là bi ổtu hoàn ầA. đi tích nhân.ủ ạB. hi nguyên .ủ ửC. hình electron ngoài cùng nguyênấ ủt .ửD. trúc electron nguyên .ấ ửCâu 10 th nhóm cho bi :ố ếA. hi nguyên .ố ửB. electron hoá tr nguyên .ố ửC. electron nguyên .ố ửD. electron trongốE. nguyên .ửCâu 11 Nguyên nhân gi ng nhau ềtính ch hoá các nguyên trong cùng ốm nhóm là gi ng nhau vộ ềA. electron trong nguyên .ố ửB. electron ngoài cùng nguyên .ố ửC. electron trong nguyên .ố ửD. A, B, C.ảCâu 12 Electron hoá tr các nguyên tị ốnhóm IA, IIA là các electron A: B: C: D:fCâu 13 Trong chu kì, theo chi tăng nộ ầc đi tích nhân thì :ủ ạA. tính kim lo gi n, tính phi kim tăngạ ầd n.ầB. tính kim lo tăng n, tính phi kim gi mạ ảd n.ầC. tính kim lo và tính phi kim gi n.ạ ầD. tính kim lo và tính phi kim tăng n.ạ ầCâu 14 Ch ra dung đúng, khi nói sỉ ựbi thiên tính ch các nguyên trongế ốcùng chu kì theo chi tăng đi tíchề ệh nhân :ạA. Tính kim lo tăng n.ạ ầB. Tính phi kim tăng n.ầC. Bán kính nguyên tăng n.ử ầD. electron trong nguyên tăng n.ố ầCâu 15 Các nguyên trong cùng nhóm A,ố ộtheo chi tăng đi tích nhân thì :ề ạA. tính kim lo tăng n, ng th tính phiạ ờkim gi n.ả ầB. tính kim lo gi n, ng th tính phiạ ờkim tăng n.ầC. tính kim lo và tính phi kim ng th tăngạ ờd n.ầD. tính kim lo và tính phi kim ng th gi mạ ảd n.ầCâu 16 Dãy nào không theo quy lu tượ ậtính kim lo tăng ?ạ ầA. Li, Na, K, Rb.B. F, Cl, Br, I.C. Al, Mg, Na, K.D. B, C, N, O.Câu 17 các kim lo Na, Mg, Al, ạtheo quy lu tính kim lo gi :ậ ầA. Na, Mg, Al, K.B. K, Na, Mg, Al.C. Al, Mg, Na, K.D. Na, K, Mg, Al.Câu 18 Nguyên phi kim nh nh là :ố ấA: Oxi. Flo C: Clo D: NitơCâu 19 Pau-linh quy âm đi aướ ủnguyên nào xác nh âm đi ngố ươđ cho các nguyên khác ?ố ốA. Hiđro. B. Cacbon. C. Flo. D. Clo.Câu 20 Dãy nguyên theo chi uố ượ ềbán kính nguyên gi là :ử ầA. C, N, O, F. B. F, Cl, Br, I.C. Li, Na, K, Rb. D.Cl, S, P, Si.Câu 21 Trong chu kì, khi đi trái sang ừph i, bán kính nguyên gi do :ả ầA. Đi tích nhân và electron tăng ớd n.ầB. Đi tích nhân tăng và ớelectron gi n.ả ầC. Đi tích nhân tăng và ớelectron không i.ổD. Đi tích nhân và electron không ớđ i.ổCâu 22 ng tr ng cho kh năng hút ượ ảelectron nguyên các nguyên khi hình ốthành liên hoá là :ế ọA. Tính kim lo i.ạB. Tính phi kim.C. Đi tích nhân.ệ ạĐ âm đi n.ộ ệCâu 23 Ch ra dung sai :Tính phi kim nguyên càng nh thì A. kh năng thu electron càng nh.ả ạB. âm đi càng n.ộ ớC. bán kính nguyên càng n.ử ớD. tính kim lo càng u.ạ ếCâu 24 Trong chu kì nh đi trái sang ừph thì hoá tr cao nh các nguyên trong ốh ch oxi ớA. tăng 4.ầ ượ ếB. gi xu ng 1.ả ượ ốC. tăng 7.ầ ượ ếD. tăng 8.ầ ượ ếCâu 25 Trong chu kì, trái sang ph theoộ ảchi tăng đi tích nhân ạA. tính baz và tính axit các hiđroxit ngơ ương n.ứ ầB. tính baz và tính axit các hiđroxit ngơ ương nh n.ứ ầC. các hiđroxit có tính baz và tính axitơ ầm nh n.ạ ầD. các hiđroxit có tính baz nh n, tính axitơ ầy n.ế ầCâu 26 Tính ch các nguyên và nấ ơch t, cũng nh thành ph và tính ch nênấ ạt các nguyên đó :ừ ốA. bi liên theo chi tăng kh iế ốl ng nguyên .ượ ửB. bi tu hoàn theo chi tăng kh iế ốl ng nguyên .ượ ửC. bi liên theo chi tăng đi nế ệtích nhân.ạD. bi tu hoàn theo chi tăng đi nế ệtích nhân.ạCâu 27 Tính ch không bi tu hoànế ầc các nguyên trong ng tu hoàn là :ủ ầA. Bán kính nguyên âm đi n.ử ệB. electron trong nguyên electron.ố ớC. Tính kim lo i, tính phi kim các nguyênạ ủt .ốD. Thành ph và tính ch các ch tầ ất nên các nguyên .ạ ốCâu 28 Bi trí nguyên trongế ốb ng tu hoàn, không suy ra :ượA. tính kim lo i, tính phi kim.ạB. công th oxit cao nh t, ch hiđro.ứ ớC. bán kính nguyên âm đi n.ử ệD. tính axit, baz các hiđroxit ng ngơ ươ ức chúng.ủCâu 29 Cho nguyên có 17, nó có hoá trố ịcao nh oxi là :ấ ớA: 3. C: D: 8Câu 30 Nguyên có 15, ch aố ủnó hiđro có công th hoá ng :ớ ạA: HX. B. H2 X. C: H3 D: H4 Câu 31 Nguyên có tính ch hoá ngố ươt canxi :ựA: Na. B. K. C: Ba D: AlCâu 32 nguyên hoá nào sau đây ọcó tính ch hoá gi ng nhau nh ?ấ ấA. Na, Mg B. Na, KC. K, Ag D. Mg, AlCâu 33 hi nguyên các nguyên ốtrong ng tu hoàn không cho bi tếA. proton trong nhân.ố ạB. electron trong nguyên .ố ửC. tron.ố ơD. th chu kì, nhóm.ố ủCâu 34 Dãy các ch theo chi tínhắ ềbaz tăng :ơ ầA. NaOH, Mg(OH)2 Al(OH)3 Si(OH)4 .B. Si(OH)4 Al(OH)3 NaOH, Mg(OH)2 .C. Mg(OH)2 NaOH, Si(OH)4 Al(OH)3 D. Si(OH)4 Al(OH)3 Mg(OH)2 NaOH.Câu 35 Dãy các ch theo chi tínhắ ềaxit tăng :ầA. H4 SiO4 H3 PO4 H2 SO4 HClO4 .B. H2 SO4 H3 PO4 HClO4 H4 SiO4 .C. HClO4 H2 SO4 H3 PO4 H4 SiO4 .D. H3 PO4 HClO4 H4 SiO4 H2 SO4 Câu 36 ch các nguyên nào sau ốđây có tính ch hoá ng nhau ?ươ ựA. As, Se, Cl, I.B. F, Cl, Br, I.C. Br, I, H, O.D. O, Se, Br, Cl.Câu 37 Nguyên nguyên nào trong nhóm ốVIIA có bán kính nguyên nh ?ử ấA. Flo. B. Atatin C. Iot. D. Clo.Câu 38 Trong 20 nguyên tiên ngố ảtu hoàn, có bao nhiêu nguyên khí hi ?ầ ếA. B.3 C.4 D.5Câu 39 Dãy nguyên nào sau đây pố ếtheo chi bán kính nguyên tăng ?ề ầA. I, Br, Cl, F.B. C, Si, P, N. C. C, N, O, F.D. Mg, Ca, Sr, Ba.Câu 40 Đi nào sau đây sai khi nói ngề ảHTTH:A. Các nguyên trong phân nhóm chính nhóm Iốcó electron ngoài cùngở ớB. Trong cùng chu kì, âm đi th ng ườgi trái sang ph iả ảC. Nguyên nào chu kì ph có ớelectronTrong cùng phân nhóm chính bán kínhộnguyên th ng tăng trên xu ng i.ử ườ ướCâu 41 Nguyên nguyên X, các ion Yử vàZ 2- có hình electron phân ngoài cùngề ớlà 3p 6. th X, Y, trong ng tu nố ầhoàn làầ ượA. 18, 19 và 16 B. 10, 11 và 8C. 18, 19 và D. 1, 11 và 16Câu 42 ng (p, n, e) trongổ ảnguyên nguyên là 46, bi mangử ạđi nhi không mang đi là 14.ệ ệXác nh chu kì, hi nguyên trongị ủb ng tu hoàn.ả ầA. Chu kì 2, Chu kì 3, 15C. Chu kì 16 D. Chu kì 17Câu 43 Hòa tan hoàn toàn 3,1g hai kimỗ ợlo ki thu hai chu kì liên ti vào cạ ướthu 1,12 lít hiđro (đktc). Hai kim lo ki mượ ềđã cho làA. Li và Na B. Na và KC. và Rb D. Rb và CsCâu 44 Cho 0,64 kim lo vàỗ ạoxit nó MO, có mol ng nhau, tác ngủ ụh Hế ớ2 SO4 loãng. Th tích khí Hể2 (đktc) thuđ là 0,224 lit. Cho bi thu nhóm IIA.ượ ộXác nh là nguyên nào sau đâyị ?A. Mg B. Ca C. Sr D. BaCâu 45 Hai kim lo và ng ti nhauạ ếtrong chu kỳ có ng proton trong hai tộ ạnhân nguyên là 25. electron ngoài cùngử ớc và làủ ượ :A. và B. và C. và D. và 4Câu 46 Ion 2+ có electronấ ỏngoài cùng là 2s 2p 6. hình electron vàấ ủv trí nó trong ng tu hoàn làị ầA. 1s 22s 22p chu kỳ 2, nhóm VIA.B. 1s 22s 22p 63s 12 chu kỳ 3, nhóm IIA.C. 1s 22s 22p 63s 3p 12 chu kỳ 3, nhóm IIA. D. 1s 22s 22p 63s 23p 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA.B. BÀI LU NẬ Ậ2.1 Xác nh trí (s th chu kỳ, nhóm, phân nhóm) các nguyên sau đây trong ng tu hoàn,ị ầcho bi hình electron nguyên các nguyên đó nh sau:ế ư1. 1s 2s 2p 3s 23p 4s 22. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 22.2 Ion 3+ có hình electron ngoài cùng là 3sấ 23p 63d 5. 1. Xác nh trí (s th chu kỳ, nhóm) trong ng tu hoàn. Cho bi là kim lo gì?ị ạ2. Trong đi ki không có không khí, cho cháy trong khí Clề ệ2 thu ch và nung nượ ỗh (M vàợ S) ch B. ng các ph ng hóa c, hãy nh bi thành ph và hóaượ ầtr các nguyên trong và B. ố2.3 Gi nguyên 19 trong ng tu hoàn ch tìm ra và này còn bả ượ ượ ỏtr ng. Hãy đoán nh ng đi sau nguyên đó:ố ố1. Tính ch tr ng.ấ ư2. Công th oxit. Oxit đó là oxit axit hay oxit baz ?ứ ơ2.4 Nguyên nguyên có phân năng ng cao nh là 4sử ượ 2.1. Vi hình electron nguyên ử2. trí trong ng tu hoàn. ầ3. Vi các ph ng trình hóa ra khi cho:ế ươ ảR H2 O→ hiđroxit H2Oxit Hủ2 →Mu cacbonat HClố ủ→Hiđroxit Naủ2 CO3→ 2.5 ch có công th là MAộ ứx trong đó chi 46,67% kh ng. là kim lo i, là phiế ượ ạkim chu kì 3. Trong nhân có 4, trong nhân có n’ p’. ng proton trongở ốMAx là 58.1. Xác nh tên nguyên kh M, th trong ng tu hoàn. ầ2. Hoàn thành các ph ng trình hóa c:ươ ọa. MXx O2 ⃗t0 M2 O3 XO2b. MXx HNO3 ⃗t0 M(NO3 )3 H2 XO4 NO2 H2 O2.6 là kim lo thu nhóm IIA.Hòa tan 10,8 gam kim lo và mu cacbonat aạ ủnó trong dung ch HCl, thu 4,48 lit khí (đktc). kh so khí hiđro là 11,5.ị ượ ớ1. Tìm kim lo Mạ2. Tính th tích các khí trong A.ể2.7 X, là hai kim lo có electron cu cùng là 3pạ và 3d 6. 1. vào ng tu hoàn, hãy xác nh tên hai kim lo X, Y.ự ạ2. Hòa tan 8,3 gam X, vào dung ch HCl 0,5M (v ), ta th kh ng dung chế ượ ịsau ph ng tăng thêm 7,8 gam. Tính kh ng kim lo và th tích dung ch HCl đã dùng.ả ượ ị2.8 Hòa tan gam oxit kim lo (thu nhóm IIA) ng ng dung ch Hế ượ ị2 SO417,5% thu dung ch mu có ng 20%. ượ ộXác nh công th oxit kim lo M.ị ạ2.9 A, là kim lo chu kỳ liên ti thu nhóm IIA. Cho 4,4 gam và Bạ ồtác ng dung ch HCl 1M (d thu 3,36 lit khí (đktc). ượ1. Vi các ph ng trình ph ng và xác nh tên kim lo i.ế ươ ạ2. Tính th tích dung ch HCl đã dùng, bi ng HCl dùng 25% so ng thi t.ể ượ ế2.10 Cho 0,85 gam hai kim lo thu hai chu kỳ ti trong nhóm IA vào ch 49,18 gam Hạ ứ2 thuđ dung ch và khí B. trung hòa dung ch 30 ml dung ch HCl 1M.ượ ịa. Xác nh hai kim lo iị ạb. Tính ng các ch trong dung ch A. ị2.11 Nguyên có hóa tr cao nh trong oxit hóa tr trong ch hiđro.ố ớa. Hãy cho bi hóa tr cao nh trong oxit.ế ủb. Trong ch hiđro có kh ng: ượmRmH=161 Không dùng ng tu hoàn, cho bi tả ếkí hi nguyên R.ệ ử2.12 Nguyên chu kì 3, nhóm VA trong ng tu hoàn. Không ng ng tu hoàn, hãy choố ầbi t:ế a. hình electron R.ấ ủb. Trong oxit cao nh thì chi 43,66% kh ng. Tính ng lo nguyên tấ ượ ượ ửR. 2.13 và là hai nguyên cùng nhóm và thu hai chu kì liên ti trong ng tu hoàn. ngố ổs proton trong hai nhân nguyên và ng 32.ố Hãy vi hình electron và các ion mà và có th thành.ế ạ2.14 Hai nguyên và hai nhóm liên ti trong ng tu hoàn, thu nhóm VA, tr ng tháiố ạđ ch A, không ph ng nhau. ng proton trong nhân nguyên và là 23. ủ1. Vi hình electron nguyên A, B.ế ủ2. các ch A, và các hóa ch thi t, hãy vi các ph ng trình hóa (ghi rõ đi ki n) đi uừ ươ ềch hai axit trong đó và có oxi hóa cao nh t. ấ2.15 Cho bi ng electron trong anion ốAB32− là 42. Trong các nhân và có protonạ ốb ng tron.ằ ơ1. Tìm kh và Bố ủ2. Cho bi trí A, trong ng tu hoàn.ế ầ2.16 ng proton, tron, electron nguyên nguyên nhóm VIIA là 28.ổ ố1. Tính kh i.ố ố2. Vi ký hi nguyên nguyên đó.ế ố2.17 ch ion Mộ ượ và 2-. Trong phân Mử2 có ng proton, tron,ổ ơelectron là 140 t. Trong đó mang đi nhi không mang đi là 44 t. kh iạ ốc ion Mủ kh ion Xớ 2- là 23. ng proton, tron, electron trong ion Mổ nhi uềh trong ion Xơ 2- là 31. 1. Vi hình electron và X. ủ2. Xác nh trí và trong ng tu hoàn. ầ2.18 Khi bi th nguyên trong ng tu hoàn, ta có th bi các thôngế ượ ượtin sau đây không, gi thích ng n:ả ọ1. hình electron 4. Tính ch ả2. kh iố 5. Hóa tr cao nh trong oxitị ấ3. Kí hi nguyên tệ 6. Hóa tr trong ch hiđroị ớ2.19 Khi bi hình electron ngoài cùng nguyên nguyên nhóm A, ta có th bi tế ếđ các thông tin sau đây không?ượ1. Tính ch hóa nấ 2. hình electron ấ3. trí nguyên trong ng tu hoànị 4. Công th oxit cao nh tứ ấ5. Kí hi nguyên tệ 6. Công th ch hiđroứ ớGi thích ng các câu tr i.ả ờ2.20 đi các nguyên kim lo ki trình bày ng sau: ượ ảNguyên tố Li Na Rb CsC hình electronấ [He]2s [Ne]3s [Ar]4s [Kr]5s [Xe]6s 1Bán kính nguyên (nm)ử 0,155 0,189 0,236 0,248 0,268Năng ng ion hóa,ượkJ/mol I1 520 496 419 403 376I2 7295 4565 3069 2644 22581. Gi thích bi năng ng ion hóa th nh t? sao năng ng ion hóa th hai tả ượ ượ ấnhi so năng ng ion hóa th nh t?ề ượ ấ2. sao trong các ch t, oxi hóa các kim lo ki luôn là +1, chúng có th ra oxiạ ốhóa cao hay không ?ơ2.21 ng proton, tron, electron trong hai nguyên kim lo và là 142, trong đó ng sổ ốh mang đi nhi không mang đi là 42. mang đi nguyên nhi nạ ơc nguyên là 12.ủ ửa. Xác nh kim lo và B. Cho bi hi nguyên nguyên Na (Z 11), Mgị ố(Z= 12), Al (Z =13), (Z 19), Ca (Z 20), Fe (Z 26), Cu (Z 29), Zn (Z 30).b. Vi ph ng trình ph ng đi ch mu cacbonat và đi ch oxit B.ế ươ ủ(Trích thi ĐH CĐ kh B, năm 2003)ề ố2.22 Cho 10 gam kim lo (thu nhóm IIA) tác ng c, thu 6,11 lit khí hiđro (đo 25ạ ướ ượ oCvà atm). a. Hãy xác nh tên kim lo đã dùng.ị ạb. Cho gam kim lo vào ng 2,5lit dung ch HCl 0,06M thu dung ch B.ạ ượ ịTính ng mol/l các ch trong sau ph ng. Coi th tích dung ch trong là 2,5 l.ồ ẫ2.23 ch có công th XYộ ứ2 trong đó chi 50% kh ng. Trong nhân và Yế ượ ủđ có proton ng tron. ng proton trong phân XYề ử2 là 32.a. Vi hình electron và Y.ế ủb. Xác nh trí và trong ng tu hoàn.ị ầ2.24 Cho bi hình electron ngoài cùng nguyên các nguyên (thu chu kỳ 3) A, M, Xế ộl là nsầ ượ 1, ns 2np 1, ns 2np 5.1. Xác nh trí A, M, trong ng tu hoàn và cho bi tên chúng.ị ủ2. Hoàn thành các ph ng trình hóa theo sau:ươ ồ- A(OH)m MXy A1↓ ...- A1↓ A(OH)m A2 (tan) ...- A2 HX H2 A1↓ ...- A1↓ HX A3 (tan) ...Trong đó M, A, là các nguyên tìm th câu 1.ố ở2.25 Có 5,56 gam Fe và kim lo (hóa tr n). Chia làm hai ph ng nhau: ằPh 1: Hòa tan trong dung ch HCl 1,568 lit khí Hầ ượ2 Ph 2: Hòa tan trong dung ch Hầ ị2 SO4 nóng thu 2,016 lit khí SOặ ượ2 Vi các ph ng trình ph ng và xác nh tên kim lo M. Các khí đo đktc.ế ươ ở2.26 là kim lo hóa tr II. Đem hòa tan gam oxit kim lo này vào 48 gam dung ch Hạ ị2 SO46,125% loãng thu dung ch trong đó ng Hượ ộ2 SO4 ch còn 0,98%.ỉ1. Vi ph ng trình hóa và xác nh R. Bi RSOế ươ ế4 là mu tan.ố2. Tính th tích dung ch NaOH 8% (d =1,05 g/ml) cho vào thu ng nh t.ể ượ ượ ấ2.27 là kim lo hóa tr II. Hòa tan gam vào 200 gam dung ch Hạ ị2 SO4 loãng, thì thu cừ ượdung ch và 0,672 lit khí 54,6ị 0C và atm). Chia thành ph ng nhau:ầ ằPh 1: cho tác ng dung ch NaOH đem nung kh ng không thuầ ượ ổđ gam ch n. ượ ắXác nh kim lo và tính ng dung ch axit đã dùng.ị ịPh 2: làm bay thu 6,15 gam mu ng ng MSOầ ướ ượ ướ ạ4 .nH2 O. Xác nh công th cị ứmu ng c.ố ướ2.28 Hòa tan 16,2 gam kim lo (nhóm IIIA) vào lit dung ch HNOạ ị3 0,5M (d 1,25 g/ml). Sau khik thúc ph ng thu 5,6 lit khí NO và Nế ượ ợ2 (đktc). kh khí này so iỉ ớhiđro là 14,4.1. Xác nh kim lo R. ạ2. Tính ng dung ch HNOồ ị3 trong dung ch sau ph ng.ị ứ2.29 các electron nguyên các nguyên A, B, C, D, nh sau:ấ ưA: 2/2 B: 2/8/8/2 C: 2/7 D: 2/8/7 E: 1. Xác nh trí các nguyên trong ng tu hoàn.ị ầ2. Nguyên nào có tính kim lo nh nh t? Phi kim nh nh t? Nguyên nào kém ho ng nh t?ố ấGi thích?ả2.30 Hòa tan 46 gam Ba và hai kim lo ki A, thu hai chu kì ti vào c,ế ướthu dung ch và 11,2 lit khí đo đktc.ượ ởN thêm 0,18 mol Naế2 SO4 vào dung ch thì dung ch sau ph ng ch bari. uị ếthêm 0,21 mol Na2 SO4 vào dung ch thì dung ch sau ph ng còn Naị ư2 SO4 Xác nh tên hai kim lo ki m.ị ềCho: Ba 137, Li =7, Na 23, =39, Rb 85, Cs 133.GI IẢ2.1 Tr ờ1. th 20, chu kì 4, nhóm IIA.ố ự2. th 25, chu kì 4, nhóm VIIB.ố ự2.2 Tr iả ờ1. ng electron nguyên là 26. th 26, chu kì 4, nhóm VIIIB. là Fe.2. Fe cháy trong khí clo: 2Fe 3Cl2 ⃗t0 2FeCl3Hòa tan ph thu vào thu dung ch. vài ml dung ch cho tác ng dung chả ượ ướ ượ ịAgNO3 có tr ng ch ng có clorua:ế ốFeCl3 3AgNO3 Fe(NO3 )3 3AgCl↓L thí nghi dung ch NaOH, có nâu ch ng có Fe(III): FeClặ ỏ3 3NaOH →Fe(OH)3↓ 3NaCl- Nung Fe và S: Fe ộ⃗t0 FeSCho vào dung ch Hị2 SO4 loãng, có khí mùi tr ng th bay ra ch ng có sunfua: FeS H2 SO4 FeSO4 H2 (tr ng th i)ứ ốNh dung ch NaOH vào dung ch thu c, có tr ng xanh ch ng có Fe(II): ượ FeSO4 2NaOH Na2 SO4 Fe(OH)2↓ (tr ng xanh) ắ2.3 Tr iả ờ1. hình electron nguyên đó là: 1sấ 2s 2p 3s 3p 4s 1Tính ch tr ng là tính kim lo i.ấ ạ2. Nguyên đó nhóm IA nên công th oxit là Mố ứ2 O. Đây là oxit baz .ộ ơ2.4 Gi iả 1. hình electron nguyên là: 1sấ 2s 2p 3s 3p 4s 22. Nguyên 20, chu kỳ 4, nhóm IIA trong ng tu hoàn.ố ầ3. hóa tr II (R thu nhóm IIA). ộCác ph ng trình hóa c:ươ ọR 2H2 O→ R(OH)2 H2 RO H2 R(OH)2RCO3 2HCl RCl2 CO2 H2 OR(OH)2 Na2 CO3 RCO3 2NaOH2.5 Gi iả 1. Trong ch MAợ ấx chi 46,67% kh ng nên:ế ượ. Thay và n’ p’ ta có: hay: 4(2p 4) 7xp’.T ng proton trong MAổ ốx là 58 nên: xp’ 58.T đây tìm c: 26 và xp’ 32.ừ ượDo là phi kim chu kì nên 15 p’ 17. và p’ 16 th mãn.ậ ỏV là Fe và là S.ậ2. Hoàn thành các ph ng trình ph ng:ươ ứa. 4FeS2 11O2 2Fe2 O3 8SO2 b. FeS2 18HNO3 Fe(NO3 )3 2H2 SO4 15NO2 7H2 O2.6 Gi iả 1. mol các ch trong u: mol; MCOọ ầ3 mol.M 2HCl MCl2 H2 (1) 87)px(npn 53,3346,67xAM,,872xp42p ,  0t  0t