Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề cương ôn thi học kì 1 môn hóa học 11 (5)

5d66d72d276a61a55c1bcec297d20d76
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2017-12-30 07:56:25 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 221 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ÔN 1ỀCâu 1: Cho các ch t: CHấ3 COOH, HCl, Ba(OH)2 NaCl, C2 H5 OH, HNO3 H2 SO4 H2 S, HF, H2 CO3 Na2 CO3 ,SO3 CaO. ch đi li nh làố ạA 3. 4. C. 5. D. 6.Câu 2: Cho các ch sau đây: HCl, NaOH, Hấ2 SO4 Al(OH)3 NaHS, NH4 Cl, HNO3 H3 PO4 CH3 OH, C2 H5 OH,NaCl, NH4 NO3 Ba(OH)2 Có bao nhiêu ch là axit theo Andrenius?ấ A. 6. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 3: dung ch có [OHộ ­] 10 ­12 M. Dung ch này làm cho qu tím chuy sang màu gì?ị A. XanhB. Đỏ C. Tím D. VàngCâu 4: Nit và photpho cùng th hi tính oxi hoá khi tác ng hai ch nào sau đây? ấA. Li, Mg. B. Li, O2 C. Al,Cl2 D. S, Ca.Câu 5: Ph ng hóa nào sau đây th hi tính baz amoniac?ả ủA. 2NH3 3Cl2 6HCl N2 B. NH3 O2 ot N2 H2 OC. NH3 CuOot N2 Cu H2 O. D. NH3 HCl NH4 ClCâu 6: Nhi phân mu nào thu đc khí oxi? ượ A. NH4 Cl. B. NH4 NO3 C. NH4 NO2 D.Cu(NO3 )2 .Câu 7: ng ng nào sai? ụA. HNO3 đc dùng xu phân đm.ượ B. H3 PO4 dùng xu thu .ả ổC. NaHCO3 đc dùng làm thu gi đau dày. ượ D. Silicagen đc dùng hút m.ượ ẩCâu 8: Ph ng trình ion rút n: OHươ  H2 là ph ng nào? ứA. CH3 COOH NaOH. B. HCl Cu(OH)2 C. HNO3 Fe(OH)3 D. HCl Ba(OH)2 .Câu 9: Cho mol NaOH vào dung ch ch mol Hị ứ3 PO4 Thu mu ốA. NaH2 PO4 B. NaH2 PO4 và Na2 HPO4 C. Na2 HPO4 và Na3 PO4 D. Na3 PO4 .Câu 10: Cách xác đnh hàm ng đm, lân, kali là tính:ị ượ ượA. %N, %P, %K. B. %N2 O5 %K2 O, %P2 O5 C. %N, %K, %P2 O5 D. %N, %K2 O, %P2 O5 .Câu 11: Cacbon và silic cùng th hi tính kh khi ph ng ch nào? A. Al. B. O2 C.Mg. D. Ca.Câu 12: Cho 0,5 molCO2 tác ng dung ch ch 1,4 mol NaOH, thu đc mu ượ ốA. NaHCO3 B. NaHCO3 và Na2 CO3 C. Na2 CO3 D. Na2 CO2 Câu 13: ch có công th đn gi nh Cợ ấ2 H4 O, bi kh so Hế ớ2 là 44. CTPTcùa là A. C2 H4 O. B. C3 H6 O2 C. C4 H8 O2 D. C3 H4 O3 .Câu 14: Cho các ch t:ấ (1) C3 H7 ­OH, (2) C4 H9 ­OH, (3) CH3 ­O­C2 H5 (4)C2 H5 ­OH, (5) CH3 OH. Nh ng ch là ấđng đng nhau làồ A. (1), (2), (3) ,(4), (5). B. (1), (2), (3),(4). C. (1), (2), (3), (5). D. (1), (2), (4), (5). Câu 15: Cho các phát bi sau:ểa) Cho Cu vào HNO3 đc sinh ra khí NOặ2 màu nâu đ.ỏb) Đa than vào KNOư ỏ3 nóng ch sinh ra khí COả2 làm đc vôi trong.ụ ước) Cho dd CaCl2 vào dd Na2 CO3 xu hi tr ng.ấ ắd) Cho dd NaOH vào dd (NH4 )2 SO4 đun nh có khí thoát ra làm quì tím hoá xanh.ẹ ẩS phát bi đúng là A.1. B. 2. C. 3. D. 4.ố ểB. LU N:Ự 1/ Hoàn thành dãy chuy hoá: (2,0 đ)ể a. Si  Na2 SiO3  Na2 CO3 b. H3 PO4 Na3 PO4  NaNO3 2/ (2,0 đ)Cho 130,8 gam m: Mg và Alỗ ồ2 O3 tác ng dung ch HNOụ ị3 thu 17,92 lit (đktc) NO. a. Vi ph ng trình ph ng? b. Tính kh ng Alế ươ ượ2 O3 có trong p?ỗ ợĐ ÔN 2ỀCâu 1: Cho các ch t: CHấ3 COOH, HCl, Ba(OH)2 NaCl, C2 H5 OH, HNO3 H2 SO4 H2 S, HF, H2 CO3 Na2 CO3 Sốch đi li làấ ếA 3. 4. C. 5. D. 6.Câu 2: Cho các ch sau đây: HCl, NaOH, Hấ2 SO4 KOH, C2 H5 OH, NaHS, NH4 Cl, HNO3 H3 PO4 NaCl,NH4 NO3 Ba(OH)2 Có bao nhiêu ch là bazo theo Andrenius?ấ A. 6. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 3: dung ch có [Hộ +] 10 ­12 M. Dung ch này làm cho qu tím chuy sang màu gì?ị A. Xanh B. ĐỏC. Tím D. VàngCâu 4: Nit và photpho cùng th hi tính kh khi tác ng ch nào sau đây? A. Li. B. O2 C. Mg.D. Al.Câu 5: Ph ng hóa nào sau đây th hi tính kh amoniac?ả ủA. 2NH3 H2 SO4  (NH4 )2 SO4 B. NH3 3H2 O+ FeCl3 ot Fe(OH)3 3NH4 NO3C. NH3 HNO3 NH4 NO3 2NH3 Fe2 O3 0t 2Fe N2 3H2 OCâu 6: Nhi phân mu nào thu đc khí Nệ ượ2 A. NH4 Cl. B. NH4 NO3 C. NH4 NO2 D. Cu(NO3 )2 .Câu 7: ng ng nào sai? ụB. HNO3 đc dùng xu phân đm.ượ B. H3 PO4 dùng xu phân lân.ả ấC. Ca(HCO3 )2 đc dùng làm thu gi đau dày. ượ D. Silicagen đc dùng hút m.ượ ẩCâu 8: Ph ng trình ion rút n: Baươ 2+ CO3 2­  BaCO3 là ph ng nào? ứA. BaCl2 Na2 CO3 B. Ba(OH)2 CaCO3 C. BaSO4 Na2 CO3 D. Ba Na2 CO3 .Câu 9: Cho mol NaOH vào dung ch ch mol Hị ứ3 PO4 Thu mu ốA. NaH2 PO4 B. NaH2 PO4 và Na2 HPO4 C. Na2 HPO4 và Na3 PO4 D. Na3 PO4 .Câu 10: Nhóm ch nào là phân đm? ạA. NH4 Cl, Ca3 (PO4 )2 .. B. (NH2 )2 CO, (NH4 )2 SO4 C. KCl, K2 SO4 D. Ca3 (PO4 )2 Ca(H2 PO4 )2 .Câu 11: Cacbon và silic cùng th hi tính oxi hoá khi ph ng ch nào? A. CO2 B. O2 C.Mg. D. HNO3 .Câu 12: Cho 0,5 molCO2 tác ng dung ch ch 0,8 mol NaOH, thu đc mu ượ ốA. NaHCO3 B. NaHCO3 và Na2 CO3 C. Na2 CO3 D. Na2 CO2 Câu 13: ch có công th đn gi nh CHợ ấ2 O, bi kh so Hế ớ2 là 30. CTPT cùaA là A. C2 H4 O2 B. C3 H6 O2 C. C4 H8 O2 D. C3 H4 O3 .Câu 14: Cho các ch t:ấ (1) CH3 ­O­CH3 (2) C4 H9 ­OH, (3) CH3 ­O­C3 H7 (4)C2 H5 ­O­C2 H5 (5) C3 H7 OH. Nh ng ữch là đng phân nhau A. (1) (2), (3) ,(4), (5). B. (1), (2), (3),(4). C. (2), (3), (5). ồD. (2), (3), (4). Câu 15: Cho các phát bi sau:ểe) Cho Cu vào HNO3 đc sinh ra khí Nặ2 màu nâu đ.ỏf) Đa than vào KNOư ỏ3 nóng ch sinh ra khí COả2 làm đc vôi trong.ụ ướg) Cho dd HCl vào dd Na2 CO3 thì dung ch khí.ị ọh) Cho dd AgNO3 vào dd Na3 PO4 xu hi vàng.ấ ủS phát bi đúng là A.1. B. 2. C. 3. D. 4.ố ểB. LU N:Ự 1/ Hoàn thành dãy chuy hoá: (2,0 đ) a. SiOể2  K2 SiO3  K2 O3 b. P2 O5  H3 PO4 Ca3 (PO4 )2 2/ (2,0 đ)Cho 96,8 gam m: Fe và CuO tác ng dung ch HNOỗ ị3 đc, nóng, thu 20,16 lit ư(đktc) NO2 a. Vi ph ng trình ph ng? b. Tính kh ng CuO có trong p?ế ươ ượ ợĐ ÔN 3ỀCâu 1: Cho các ch t:HCl, Ba(OH)ấ2 NaCl, C2 H5 OH, HNO3 SO3 CO2 ,HF, H2 CO3 Na2 O. ch đi li uố ếlà 3. 4. C. 5. D. 2.Câu 2: Cho các ch sau đây: HCl, NaOH, Hấ2 SO4 KOH, C2 H5 OH, Pb(OH)2 NH4 Cl, Al(OH)3 H3 PO4 ,Zn(OH)2 NH4 NO3 Ba(OH)2 Có bao nhiêu ch là hidroxit ng tính theo Andrenius?ấ ưỡ A. 6. B. 2. C. 3.D. 4.Câu 3: dung ch có [Hộ +] 10 ­7 M. Dung ch này làm cho qu tím chuy sang màu gì?ị A. Xanh B. ĐỏC. Tím D. VàngCâu 4: Nit và photpho cùng th hi tính oxi hoá khi tác ng nhóm ch nào sau đây? ấA. O2 Mg, Li. B. Al, H2 O2 C. Al, Li, Mg. D. Cl2 F2 O2 Câu 5: Ph ng hóa nào sau đây th hi tính baz amoniac?ả ủA. 2NH3 H2 SO4 (NH4 )2 SO4 B. NH3 O2 ot N2 H2 OC. NH3 ˆ†‡ N2 3H2 2NH3 Fe2 O3 0t 2Fe N2 3H2 OCâu 6: Nhi phân mu nào thu đc khí Nệ ượ2 O? A. NH4 Cl. B. NH4 NO3 C. NH4 NO2 D. Cu(NO3 )2 .Câu 7: ng ng nào sai? ụC. NH3 dùng làm ch gây nh. B. H3 PO4 dùng xu thu ổC. CaCO3 dùng xu vôi ng.ả D. Silicagen đc dùng hút m.ượ ẩCâu 8: Ph ng trình ion rút n: Mgươ 2+ 2OH  Mg(OH)2 là ph ng nào? ứA. MgCl2 NaOH. B. Mg(NO3 )2 Cu(OH)2 C. MgCO3 KOH. D. Mg NaOH.Câu 9: Cho mol NaOH vào dung ch ch mol Hị ứ3 PO4 Thu mu ốA. NaH2 PO4 B. NaH2 PO4 và Na2 HPO4 C. Na2 HPO4 và Na3 PO4 D. Na3 PO4 .Câu 10: Nhóm ch nào là phân lân? ấA. NH4 Cl, Ca3 (PO4 )2 .. B. (NH2 )2 CO, (NH4 )2 SO4 C. KCl, K2 SO4 D. Ca3 (PO4 )2 Ca(H2 PO4 )2 .Câu 11: Cacbon và silic cùng th hi tính kh khi ph ng nhóm ch nào? ấA. F2 Cl2 S. B. Mg, Al, Zn. C. Cl2 O2 Mg. D. O2 Zn, HNO3 .Câu 12: Cho 0,5 molCO2 tác ng dung ch ch 0,5 mol NaOH, thu đc mu ượ ốA. NaHCO3 B. NaHCO3 và Na2 CO3 C. Na2 CO3 D. Na2 CO2 Câu 13: ch có công th đn gi nh CHợ ấ2 O, bi kh so Hế ớ2 là 31. CTPT cùaA là A. C2 H4 O2 B. C3 H6 O2 C. C4 H8 O2 D. C3 H4 O3 .Câu 14: Cho các ch t:ấ (1) CH3 ­O­CH3 (2) C4 H9 ­OH, (3) CH3 ­O­CH2 ­CH3 (4)C2 H5 ­O­C2 H5 (5) C3 H7 OH Nh ng ch là đng đng nhau A. (1) (3) ,(4). B. (1), (2), (3),(4). C. (2), (3), (5). ồD. (2), (3), (4). Câu 15: Cho các phát bi sau:ểi) Cho Cu vào HNO3 đc sinh ra khí Nặ2 màu nâu đ.ỏj) Đa than vào KNOư ỏ3 nóng ch sinh ra khí COả2 làm đc vôi trong.ụ ướk) Đa quì tím vào đng khí NHư ự3 thì quì tím hoá đ.ỏl) Cho dd AgNO3 vào dd Na3 PO4 xu hi vàng.ấ ủS phát bi đúng là A.1. B. 2. C. 3. D. 4.ố ểB. LU N:Ự 1/ Hoàn thành dãy chuy hoá: (2,0 đ)ể a. Si  SiO2  CO b. HNO3  Ca(NO3 )2  Ca3 (PO4 )2 2/ (2,0 đ)Cho 104,8 gam m: Ag và MgO tác ng dung ch HNOỗ ị3 thu 4,48 lit (đktc) NO. a. Vi ph ng trình ph ng? b. Tính kh ng MgO có trong p?ế ươ ượ
2020-09-27 06:04:27