Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề cương ôn tập môn lịch sử 12 phần nước mỹ

6088b6b0eb55d6145dcd777e534f7bbf
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2017-12-14 22:09:33 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 279 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

NHÓM QUẢNG TRỊ:STT HỌ VÀ TÊN GMAIL.COM1 Lê Anh Đức leanhducls@gmail.com2 Hồ Ngọc Cường Hongoccuong76@gmail.comChương IV Bài 6: Nước MĩCâu 2. 1. Sau chiến tranh thế giới thứ 2, nền kinh tế A. phát triển mọi mặt. B. thương mại tăng trưởng. C. có công nghiệp phát triển. D. đứng số thế giới.Câu 2. 1. Sau chiến tranh thế giới thứ 2, nền kinh tế Mĩ A. phát triển mọi mặt. B. thương mại tăng trưởng. C. có công nghiệp phát triển. D. đứng số thế giới.Câu 3. 2. Dựa vào đâu để giới cầm quyền Mĩ theo đuổi mưu đồ thốngtrị toàn thế giới A. Tiềm lực kinh tế, tài chính, quân sự to lớn B. Tiềm lực kinh tế, thương mại, quân sự to lớnC. Tiềm lực kinh tế, thương mại, ngoại giao to lớnD. Tiềm lực khoa học kỹ thuật, tài chính, quân sự to lớnCâu 4. 1. Khoảng 20 năm đầu sau chiến tranh thế giới thứ 2, Mĩ trởthành trung tâm kinh tế- tài chính lớn nhất thế giới B. trung tâm thương mại lớn nhất thế giới. C. trung tâm kinh tế lớn nhất thế giới. D. trung tâm tài chính- công nghiệp lớn nhất thế giớiCâu 5. 2. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ củakinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ là A. tài nguyên phong phú, đất rộng. B. buôn bán vũ khí, không bị chiến tranh. C. áp dụng thành tựu KH-KT. D. sức cạnh tranh của các tập đoàn tư bản lũng đoạn.Câu 6. 2. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đếnsự phát triển mạnh mẽ của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ 2? A. tận dụng vốn đầu tư bên ngoài B. buôn bán vũ khí, không bị chiến tranhC. áp dụng thành tựu KH-KT D. sức cạnh tranh lớn của các tập đoàn tư bản lũng đoạnCâu 7. 2. Tham vọng lớn nhất của Mĩ khi triển khai chiếm lược toàncầu sau Chiến tranh thế giới thứ là A. đàn áp phong trào CM. B. tiêu diện Liên xô và các nước XHCN. C. khống chế nô dịch các nước đồng minh D. làm bá chủ thế giớiCâu 8. 2. Vì sao trong những năm 70 của thế kỷ XX, Mĩ thực hiệnsách lược hoàn hoãn với Liên xô và Trung quốc? A. Nhằm đàn áp phong trào CM thế giới B. Thể hiện sức mạnh của Mĩ C. Nhằm khống chế nô dịch các nước đồng minh D. Do chính sách đối ngoại tích cựcCâu 4. Điểm tương đồng cơ bản giữa các học thuyết của các đờitổng thống Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ đến nay là A. thực hiện chiến lược toàn cầu. B. chạy đua vũ trang. C. tiêu diệt các nước XHCN. D. viện trợ cho các nước đồng minh.Câu 10. 4. Đặc trưng cơ bản nào của các giai đoạn phát triển kinh tếMĩ sau chiến tranh thế giới thứ đến nay là A. kinh tế luôn đứng đầu thế giới. B. chịu sự tác động cuộc khủng hoảng năm 1973. C. bao vây kinh tế các nước XHCN. D. không chịu tác động cuộc khủng hoảng kinh tế.Câu 11. 2. Sau khi Liên xô tan rã, trật tự thế giới mới mà Mĩ muốnthiết lập là gì? A. Đa cực, một siêu cường B. Đơn cực, một siêu cường C. Hai cực, một siêu cường. D. Một siêu cườngCâu 12. 1. Nước nào dưới đây là nước khởi đầu cuộc cách mạng KH-KT hiện đại? A. Nhật B. Anh C. MĩD. ĐứcCâu 13. 3. Điểm nào sau đây không phải là mục tiêu trong chiếnlược toàn cầu của Mĩ giai đoạn 1945-1991? A. Đàn áp phong trào cách mạng thế giới. B. Tấn công tiêu diệt chủ nghĩa khủng bố. C. Ngăn chặn, tiêu diệt các nước XHCN. D. Khống chế, nô dịch các nước đồng minh.Câu 14. 4. Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây âu, Nhậtbản sau những năm 50 đến năm 2000 là: A. đều là trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới. B. đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế. C. đều là siêu cường kinh tế của thế giới D. đều chịu sự cạnh tranh các nước XHCNCâu 15. 2. Điểm nào sau đây là mục tiêu cơ bản của chiến lược toàncầu của Mĩ trong giai đoạn 1945-1991? A. Đàn áp phong trào cách mạng thế giới. B. Đàn áp phong trào tiến bộ thế giới C. Ngăn chặn, tiêu diệt các nước XHCN D. Khống chế, nô dịch các nước đồng minhCâu 16. 1. Kinh tế Mĩ khủng hoảng trong giai đoạn từ năm 1973 đếnnăm1991 là do A. tác động cuộc khủng hoảng thừa của thế giới B. tác động cuộc khủng hoảng năng lượng của thế giới tác động cuộc khủng hoảng than đá của thế giới D. tác động cuộc khủng hoảng kinh tế của thế giớiCâu 17. 1. Trong suốt thập kỉ 90 của thế kỉ XX, nền kinh tế Mĩ đã trảiqua những đợt A. suy thoái ngắn. B. suy thoái tài chính ngắn. khủng hoảng tài chính. D. khủng hoảng kinh tế Câu 18. 2. Nội dung nào sau đây là mục tiêu của chiến lược “cam kếtvà mở rộng” của chính quyền B.ClintonA. đảm bảo an ninh của các nước đồng minh với lực lượng quânsự mạnh B. tăng cường khôi phục công nghiệp của nền kinh tế Mĩ C. thực hiện cuộc chay đua vũ trang với các nước XHCN D. sử dụng khẩu hiệu “thúc đẩy dân chủ” can thiệp nội bộ các nướcCâu 19. 3. Điểm giống nhau cơ bản về mục tiêu trong chiến lượctoàn cầu của Mĩ giai đoạn 1945-1973 với 1973-1991? A. Đàn áp phong trào cách mạng thế giới. B. hoàn thành tham vọng làm bá chủ thế giới C. Ngăn chặn, tiêu diệt các nước XHCN D. Khống chế, nô dịch các nước đồng minhCâu 20. 3. Điểm khác nhau cơ bản về mục tiêu trong chiến lược toàncầu của Mĩ giai đoạn 1945-1973 với 1991-2000? A. can thiệp vào công việc nội bộ các nước B. hoàn thành tham vọng làm bá chủ thế giới C. Ngăn chặn, tiêu diệt các nước XHCN D. tăng cường sức mạnh quân sự của MĩCâu 21 1. Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển nhảy vọtcủa nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai làA. điều kiện tự nhiên và xã hội thuận lợi.B. quân sự hoá nền kinh tế để buôn bán vũ khí, phương tiện chiến tranh.C. áp dụng thành tựu cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại D. tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao.Câu 22 2. Sau chiến tranh lạnh, nét chính trong chính sách đốingoại của Mĩ làA. vẫn tiếp tục theo đuổi chiến lược toàn cầu B. chuyển từ thế đối đầu sang đối thoại trong quan hệ với Liên XôC. tiếp tục tìm cách chi phối các nước đồng minh.D. mở rộng mối quan hệ với các nước trên thế giới.Câu 23 2. Sau chi tranh th gi th 2, kinh tế Mĩ phát tri nhãy là doể ọA. điều kiện tự nhiên và xã hội thuận lợi.B. quân sự hoá nền kinh tế để buôn bán vũ khí, phương tiện chiến tranh.C. áp dụng thành tựu cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại D. ng ngu bên ngoài tây âu và nh nợ ảCâu 24 4. ki có nh ng nh đn tâm lí ng dân Mĩự ưở ườ ướtrong ch năm cu th XX là gìấ ỉA. Di ch ng cu chi tranh xâm Vi Namứ ượ .B. sa quân đi Mĩ trên chi tr ng Iracự ườC. kh ng ngày 11­9­ 2001ụ ốD. ng th ng Ken nodi ám sátổ ịCâu 25 3. Ngày 11­7­1995, di ra ki gì trong quan Vi ­Mĩễ ệA. Mĩ bình th ng hóa quan ngo giao Viên Nam.ườ ớB. Mĩ ký hi đnh Pari công nh đc cho Vi Namệ ệC. Mĩ công nh Vi Nam gia nh WTOậ D. Mĩ giúp Vi Nam gia nh ASEANệ ậCâu 26 2. đích trong ho ch Mác san Mĩ là gìụ ủA. Tăng ng nh tranh các Tây âuươ ướB. Tăng ng nh tranh Nh nươ ảC. Kh ng ch nô ch các đng minhố ướ D. Ch ng phá Liên xô và các XHCNố ướCâu 27 3. Ngày 12­1989, di ra ki gì trong quan Liên xô –Mĩ ?ễ A. Mĩ bình th ng hóa quan ngo giao Liên xôườ B. Ch chi tranh nhấ C. Tham gia hi đnh Henxinkiệ D. Xu hi xu th hòa hoãn Đông –Tâyấ ếCâu 28 3. Ch đáp án đúng nh đích trong ho ch Mác san Mĩ ủ1 Tăng ng nh tranh các Tây âuươ ướ2 Tăng ng nh tranh Nh nươ ả3 Kh ng ch nô ch các đng minhố ướ Ch ng phá Liên xô và các XHCNố ướ5 Vi tr cho các đng minhệ ướ A. 1.5 B. 2.4 C.3.5 D.4.5Câu 29. 4. Ch đáp án đúng nh t, điểm khác nhau cơ bản về mục tiêutrong chiến lược toàn cầu của Mĩ giai đoạn 1945-1973 so với 1991-2000? 1. can thiệp vào công việc nội bộ các nước 2. hoàn thành tham vọng làm bá chủ thế giới 3. Ngăn chặn, tiêu diệt các nước XHCN 4. Ngăn chặn, đẩy lùi, tiêu diệt Liên xô 5. tăng cường sức mạnh quân sự của MĩA. 1.5 B. 3.4 C.3.5 D.4.5Câu 30. 2. Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu của chiếnlược “cam kết và mở rộng” của chính quyền B.Clinton A. đảm bảo an ninh của Mĩ với lực lượng quân sự mạnh B. tăng cường khôi phục sức mạnh của nền kinh tế Mĩ C. thực hiện cuộc chay đua vũ trang với các nước XHCN D. sử dụng khẩu hiệu “thúc đẩy dân chủ” can thiệp nội bộ các nước