Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 6

Gửi bởi: Tester vào 11:29 PM ngày 9-12-2019 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 273 | Lượt Download: 3 | File size: 0.252288 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ÔN TẬP TOÁN 6 HKI – THCS TÂN MAI

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN TOÁN – LỚP 6
Năm học 2019 - 2020
A/LÝ THUYẾT:
I. PHẦN SỐ HỌC:
II. PHẦN HÌNH HỌC
B/. BÀI TẬP:
I. TẬP HỢP
Bài 1:

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách.
b) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách.
c) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai
cách.
Bài 2: Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4.
Bài 3: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
a) A ={ x Î ¥ |10
c) C ={ x Î ¥ | 5
e) G ={ x Î ¥ *| x £ 4}

b) B ={ x Î ¥ |10 £ x £ 20}

d) F ={ x Î ¥ *| x <10}

f) H ={ x Î ¥ *| x £100}

II. THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 1: Thực hiện phép tính:
2
2
a) 3.5 +15.2 - 26 : 2

(5
i)

3
3
b) 5 .2 - 100 : 4 +2 .5

9
7
2
3 2
j) 7 : 7 - 3 +2 .5

38
36
1 2
2
r) 2 : 2 +5 .3 - 7

2
3
c) 6 : 9 +50.2 - 3 .3

2 1
k) 1200 : 2 +6 .2 +18

91
89
2
s) 7 : 7 +5.5 - 124

2
3
d) 3 .5 +2 .10 - 81: 3

9
7
l) 5 : 5 +70 :14 - 20

20
18
t) 4.15 +28 : 7 - 6 : 6

13
10
2
e) 5 : 5 - 25.2

2
2
m) 3 .5 - 2 .7 +83

2
3
u) (3 +2 .5) : 7

2
9
8
f) 20 : 2 +5 : 5

9
7
0
n) 5 : 5 +12.3 +7

25
23
5
10
3
v) 11 :11 - 3 : (1 +2 ) - 60

19

: 517 +3) : 7

1

91
88
2
q) 151 - 2 : 2 +1 .3

2
2
g) 100 : 5 +7.3

2
2
o) 5.2 +98 : 7

9
7
h) 84 : 4 +3 : 3 +5

11
9
2
p) 3 : 3 - 147 : 7

20
15
15
w) 5 : (5 .6 +5 .19)
18
16
2 3
x) 7 : 7 +2 .3

Bài 2: Thực hiện phép tính:
4
2
47 - é
45.2
5
.12 ) :14 ù
(
ë
û
a)

2
2345 - 1000 : é19 - 2 ( 21 - 18 ) ù
ë
û
g)

50 - é
20 - 23 ) : 2 +34 ù
(
ë
û
b)

2
128 - é68 +8 ( 37 - 35 ) ù: 4
ë
û
h)

102 - é
60 : ( 56 : 54 - 3.5 ) ù
ë
û
c)

2
568 - 5 é143 - ( 4 - 1) ù+10 :10
ë
û
i)

50 - é
50 - 23.5 ) : 2 +3ù
(
ë
û
d)

307 - é
180 - 160 ) : 22 +9 ù
(
ë
û: 2
k)

10 - é
82 - 48 ) .5 +( 23.10 +8 ) ù
(
ë
û: 28
e)

3
2
ù: 40
205 - é
1200
4
2.3
(
)
ê
ú
ë
û
l)

{

8697 - é
37 : 35 +2 ( 13 - 3) ù
ë
û
f)

m)

}

2
2
177 : é
2
4
9
+
3
(15 - 10) ù
(
)
ë
û

III.TÌM X
Bài 1: Tìm x:
a) 156 - (x +61) =82

11
9
a) 5x +x =39 - 3 : 3

h) 315 +(146 - x) =401

b) (x – 35) – 120 = 0

21
19
2
0
b) 7x - x =5 : 5 +3.2 - 7

k) (6x – 39) : 3 = 201

c) 124 + (118 – x) =217

17
13
c) 7x - 2x =6 : 6 +44 :11

6
3
l) 23 +3x =5 : 5

d) 7x – 8 = 713

d) 0 : x = 0

x- 1
h) 9 =9

e) x - 36 :18 =12

x
e) 3 =9

4
i) x =16

f) (x – 36) : 18 = 12

x
f) 4 =64

x
5
j) 2 : 2 =1

g) (x – 47) – 115 = 0

x
g) 2 =16

IV.TÍNH NHANH
Bài 1: Tính nhanh
a) 58.75 + 58.50 – 58.25

d) 48.19 + 48.115 + 134.52

g) 35.23 + 35.41 + 64.65

b) 27.39 + 27.63 – 2.27

e) 27.121 – 87.27 + 73.34

h) 29.87 – 29.23 + 64.71

2

c) 128.46 + 128.32 + 128.22

f) 125.98 – 125.46 – 52.25

i) 19.27 + 47.81 + 19.20

V. TÍNH TỔNG
Bài 1: Tính tổng:
a) S1 =1 +2 +3 +... +999

c) S5 =1 +4 +7 +... +79

b) S2 =10 +12 +14 +... +2010

d) S6 =15 +17 +19 +21 +... +151 +153 +155
VI. DẤU HIỆU CHIA HẾT

Bài 1: Trong các số: 4827; 5670; 6915; 2007
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
Bài 2: Trong các số: 825: 9180; 21780
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
Bài 3:
a) Cho A = 963 + 2493 + 351 + x với x Î ¥ . Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 9, để A
không chia hết cho 9.
b) Cho B = 10 + 25 + x + 45 với x Î ¥ . Tìm điều kiện của x để B chia hết cho 5, B không
chia hết cho 5.
Bài 4*:
a) Từ 1 đến 1000 có bao nhiêu số chia hết cho 5
15
b) Tổng 10 +8 có chia hết cho 9 không?
2010

+8 có chia hết cho 9 không?

2010

+14 có chia hết cho 3 không?

2010

- 4 có chia hết cho 3 không?

c) Tổng 10

d) Tổng 10
e) Hiệu 10
Bài 5*:

a) Chứng tỏ rằng ab(a+b) chia hết cho 2 ( a,b Î N )
b) Chứng minh rằng ab +ba chia hết cho 11.
3

c) Chứng minh aaa luôn chia hết cho 37.
d) Chứng minh aaabbb luôn chia hết cho 37.
e) Chứng minh ab - ba chia hết cho 9 với a > b
VII. ƯỚC. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
Bài 1: Tìm ƯCLN của
a) 12 và 18

d) 18 và 42

g) 9 và 81

j) 16; 32 và 112

b) 12 và 10

e) 28 và 48

h) 11 và 15

k) 14; 82 và 124

c) 24 và 48

f) 24; 36 và 60

i) 1 và 10

l) 25; 55 và 75.

Bài 2: Tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
a) 40 và 24

d) 80 và 144

g) 54 và 36

j) 9; 18 và 72

b) 12 và 52

e) 63 và 2970

h) 10, 20 và 70

k) 24; 36 và 60

c) 36 và 990

f) 65 và 125

i) 25; 55 và 75

l) 16; 42 và 86

Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:
a) 45Mx

e) x Î Ư(20) và 0 < x < 10

b) 24Mx;36Mx;160Mx và x lớn nhất

f) x Î Ư(30) và 5
c) 15Mx;20Mx;35Mx và x lớn nhất

g) x Î ƯC(36,24) và x £ 20

d) 36Mx;45Mx;18Mx và x lớn nhất

h) 91Mx;26Mx và 10 < x < 30

Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết:
a) 6M(x - 1)

(2x +1)
c) 15M

e) 12M(x +3)

g) x +16Mx +1

b) 5M(x +1)

d) 10M(3x +1)

f) 14M(2x)

h) x +11Mx +1

Bài 5: Một đội y tế có 24 bác sỹ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy
tổ để số bác sỹ và y tế được chia đều cho các tổ?
Bài 6: Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng
dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau
và số bạn nữ cũng vậy. Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi
nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
4

Bài 7: Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động. Thầy phụ trách muốn chia
ra thành các tổ sao cho số bạn nam và nữ mỗi tổ đều bằng nhau. Hỏi có thể chia nhiều nhất
mấy tổ? Mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
VIII. BỘI. BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Bài 1: Tìm BCNN của:
a) 24 và 10

c) 14; 21 và 56

e) 12 và 52

g) 6; 8 và 10

b) 9 và 24

d) 8; 12 và 15

f) 18; 24 và 30

h) 9; 24 và 35

Bài 2: Tìm số tự nhiên x

7;x M
8 và x nhỏ nhất
a) x M4;x M

10; x M
15 và x < 100
d) x M

3;x M
5;x M
7 và x nhỏ nhất
b) x M2;x M

35 và x < 500
e) x M20; x M

c) x Î BC(9,8) và x nhỏ nhất

f) x Î BC(6,4) và 16 £ x £ 50

Bài 3: Số học khối 6 của trường là một số tự nhiên có ba chữ số. Mỗi khi xếp hàng 18,
hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng. Tìm số học sinh khối 6 của trường đó.
Bài 4: Học sinh của một trường học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ
hàng. Tìm số học sinh của trường, cho biết số học sinh của trường trong khoảng từ 1600
đến 2000 học sinh.
Bài 5: Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó. Cho biết
số sách trong khoảng từ 400 đến 500 cuốn. Tìm số quyển sách đó.
Bài 6: Bạn Lan và Minh thường đến thư viện đọc sách. Lan cứ 8 ngày lại đến thư viện một
lần. Minh cứ 10 ngày lại đến thư viện một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào
một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng đến thư viện .
Bài 7: Có 3 chồng sách: Toán, Âm nhạc, Văn.Mỗi chồng chỉ gồm một loại sách. Mỗi cuốn
Toán 15mm. Mỗi cuốn Âm nhạc dày 6mm. Mỗi cuốn Văn dày 8mm. Người ta xếp sao cho 3
chồng sách bằng nhau. Tính chiều cao nhỏ nhất của 3 chồng sách đó.
Bài 8: Bạn Huy, Hùng, Uyên đến chơi câu lạc bộ thể dục đều đặn. Huy cứ 12 ngày đến
một lần. Hùng cứ 6 ngày đến một lần và Uyên cứ 8 ngày đến một lần. Hỏi sau bao lâu nữa
thì 3 bạn lại gặp nhau ở câu lạc bộ lần thứ hai?
IX. CỘNG, TRỪ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau:
a) 2763 + 152

i) - 18 +(- 12)

p) 12 – 34
5

w) 99 - [ 109 +( - 9) ]

b) (-7) + (-14)

j) 17 +- 33

q) -23 – 47

x) (-75) + 50

c) (-35) + (-9)

k) (- 20) +- 88

r) 31 – (-23)

y) (-75) + (-50)

d) (-5) + (-248)

i) - 3 +5

s) -9 – (-5)

z) (- - 32 ) +5

e) (-23) + 105

m) 80 + (-220)

t) 6 – (8 – 17)

aa) (- - 22 ) +( - 16 )

f) 78 + (-123)
57

n) (-23) + (-13)

u) 19 + (23 – 33)

bb) (-23) + 13 + (-17) +

g) 23 + (-13)

o) (-26) + (-6)

v) (-12 – 44) + (-3) cc) 14 + 6 + (-9) + (-14)

h) (-23) + 13
Bài 2: Tìm x Î ¢ :
a) -7 < x < -1

c) - 1 £ x £ 6

b) -3 < x < 3

d) - 5 £ x <6

Bài 3: Tìm tổng của tất cả các số nguyên thỏa mãn:
a) -4 < x < 3

d) - 1 £ x £ 4

g) -5 < x < 2

j) x £ 4

b) -5 < x < 5

e) - 6
h) -6 < x < 0

k) x <6

c) -10 < x < 6

f) -4 < x < 4

i) x <4

l) -6 < x < 5

X. MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO
Bài 1*:
1
2
3
4
2010
a) Chứng minh: A =2 +2 +2 +2 +... +2
chia hết cho 3 và 7
1
2
3
4
2010
b) Chứng minh: B =3 +3 +3 +3 +... +2
chia hết cho 4 và 13
1
2
3
4
2010
c) Chứng minh: C =5 +5 +5 +5 +... +5
chia hết cho 6 và 31
1
2
3
4
2010
d) Chứng minh: D =7 +7 +7 +7 +... +7
chia hết cho 8 và 57

Bài 2*: So sánh:
0
1
2
3
2010
2011
a) A =2 +2 +2 +2 +... +2
và B =2 - 1
2
b) A =2009.2011 và B =2010

6

30
100
c) A =10 và B =2
444
333
d) A =333 và B =444
450
300
e) A =3 và B =5
36
24
f) 5 và 11

32n và 23n (n Î N*)

6255 và 1257

525 và 6.522

Bài 3: Tìm số tự nhiên x, biết:
x
a) 2 .4 =128

x
2 2
3 2
d) 2 .(2 ) =(2 )

15
b) x =x

5 10
(x
) =x
e)

x
c) 16 <128

Bài 4*: Các số sau có phải là số chính phương không?
2
3
20
a) A =3 +3 +3 +... +3

2
3
b) B =11 +11 +11

Bài 5**: Tìm chữ số tận cùng của các số sau:
1000

a) 2

8 1945
(19
)
c)

161

b) 4

Bài 6*: Tìm số tự nhiên n sao cho
a) n +3 chia hết cho n – 1
b) 4n + 3 chia hết cho 2n + 1
2
3
4
5
6
7
8
Bài 7: Cho số tự nhiên A =7 +7 +7 +7 +7 +7 +7 +7

a) Số A là số chẵn hay số lẻ
b) Số A có chia hết cho 5 không?
c) Chữ số tận cùng của A là chữ số nào?
2
2005
Bài 8: Cho S =1 +2 +2 +... +2
2004
Hãy so sánh S với 5.2

Bài 9: Tìm các chữ số a, b sao cho a – b = 4; 7a5b1M3

17 ( a, b Î N ) . Chứng minh rằng: 10a +bM
17
Bài 10: Cho 3a +2bM
7

(3 )
d)

2 2010

HÌNH HỌC
Câu 1: Cho đoạn thẳng MP, N là điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của MP. Biết
MN = 3cm, NP = 5cm. Tính MI?
Câu 2: Cho tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 3.5cm và ON = 7cm
a, Trong ba điểm O, M, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
b, Tính độ dài đoạn thẳng MN?
c, Điểm M có phải là trung điểm MN không? Vì sao?
Câu 3: Cho đoạn thẳng AB dài 7 cm. Gọi I là trung điểm của AB.
a. Nêu cách vẽ.
b. Tính IB
c. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AB = 3,5cm. So sánh DI với AB?
Câu 4: Cho đoạn thẳng AB dài 8cm, lấy điểm M sao cho AM = 4cm.
a. Tính độ dài đoạn thẳng MB.
b. Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
c. Trên tia đối của tia AB lấy điểm K sao cho AK = 4cm. So sánh MK và AB.
Câu 5: Cho đoạn thẳng AB dài 5cm. Điểm B nằm giữa hai điểm A và C sao cho BC = 3cm.
a. Tính AB
b. Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = 5cm. So sánh AB và CD.
Câu 6: Cho điểm O thuộc đường thẳng xy. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3cm.Trên
tia Oy lấy điểm B, C sao cho OB = 9cm, OC = 1cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB, BC
b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Tính CM; OM.
Câu 7: Trên tia Ox, lấy hai điểm M, N sao cho OM = 2cm; ON = 8cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng MN
b) Trên tia đối của tia NM, lấy một điểm P sao cho NP = 6cm. Chứng tỏ điểm N là trung
điểm của đoạn thẳng MP.
Câu 8: Vẽ đoạn thẳng AB dài 7cm. Lấy điểm C nằm giữa A, B sao cho AC = 3cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng CB.
8

b) Vẽ trung điểm I của đoạn thẳng AC. Tính IA, IC
c) Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = 7cm. So sánh CB và DA?
Câu 9: Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Gọi O là điểm nằm giữa hai điểm A và B sao cho OA =
4cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng OB?
b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OA và OB. Tính độ dài đoạn thẳng MN?

9
2020-09-29 10:35:37