Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề cương học kỳ 2 môn vật lý lớp 10 (2)

39323132333464323065316138636161313763656630663331623233613131366434313139373730313463343361613262333365396632323032353835613330
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 09:00 PM ngày 15-05-2018 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 266 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

2A. Hàm số lũy thừa Hàm số mũ 50 Tập xác định của hàm số mũ Câu 1. Tập xác định của hàm số là A. B. C. D. Câu 2. Tập xác định của hàm số là: A. [-1;4] B. (-1; 4) C. D. Câu 3. Hàm số có tập xác định là: A. B. (0; +) C. D. Câu 4. Tập xác định của hàm sốlà: A. B. C. D. Câu 5. Tập xác định của hàm số: là A. B. C. D. Câu 6. Hàm số có tập xác định là: A. B. C. D. Câu 7. Hàm số có tập xác định là: A. [-1; 1] B. (-; -1] [1; +) C. R\\{-1; 1} D. Câu 8. Tập xác định của hàm số là: A. B. C. D. Câu 9. Hàm số có tập xác định là: A. B. C. D. HÀM SỐ LŨY THỪA HÀM SỐ MŨ 21yx   ; 1;D .D \\1R 1;1D 2434y x ; 4;  ; 4;  4241x \\ 11;22 11;22 25(2 6)y x 3( (2; )2D   3( 2)2D \\D 3;22 223( 4)yx  ( 2) (2; )D \\D { 2} ( 2; 2)D 12(1 )yx \\ {0}D ;1)  321x xxy (1; 2) [0; [3; (0;3) 3(1 )yx \\ {0}D (0; ) 2A. Hàm số lũy thừa Hàm số mũ 51 Câu 10. Tập xác định của hàm số là: A. B. C. D. Đạo hàm của hàm số mũ Câu 11. Tính đạo hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 12. Đạo hàm của hàm số: là A. B. C. D. Câu 13. Đạo hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 14. Cho f(x) Đạo hàm bằng: A. B. ln2 C. 2ln2 D. Kết quả khác Câu 15. Đạo hàm của hàm sốlà: A. B. C. D. Câu 16. Cho f(x) Giá trị bằng: A. B. C. D. Câu 17. Đạo hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số: A. B. C. D. Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng 2532y ;1 2;D   ;1 2;D   1; 2D 12xy 1\' .12xyx \' 12 ln12xy \' 12xy 12\'ln 12xy 1100xy 1\' 100 ln10xy \' 200.100 ln10xy 1\'1 ln100yx \' ln100.yx 232xy 232.2 ln 2x 232 ln 2x 232.2x 22(2 3)2x 112xx \'0f 122( 1)y x 122\' 1) (2 2)y x 122\' 1) (2 2)y x 1221\' 1)2y x 122\' 1) 1)y x 223xx \'(1)f 38 83 21sin 2xy x 21\' os2xy x 21\' os2xy x 1\' sin os2xxy x 1\' sin os2xxy x 251xxye 22 1\' 1xxy e 251\' 5xxy e 251\' 4xxy e 251\' 5xxy e2A. Hàm số lũy thừa Hàm số mũ 52 Câu 19. Tính đạo hàm của hàm số: A. B. C. D. Câu 20. Tính đạo hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 21. Cho hàm số giá trị của bằng A. B. C. D. Câu 22. Tính đạo hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 23. Tính đạo hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 24. Cho hàm số Khẳng định đúng là A. B. C. D. Câu 25. Cho hàm số Giá trị của là: A. B. 2e C. 3e D. Câu 26. Đạo hàm bậc hai của hàm số là: A. B. C. D. Câu 27. Đạo hàm của hàm số là A. B. C. D. Câu 28. Đạo hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 29. Đạo hàm của hàm số là: A. B. C. D. xy 3.5 5xy \' 2e .ln 5 5xy \' 2e 3.5 5xy \' 2e 3.5 .ln 5 1y \' 2e 3.5 .ln 5 2( 2)xy 2\'xy \' (2 2)xy \'2xy xe \'2xy xe tan 2xye \'6f 34.e 32.e 4. 38.e xy 3x xy \' (1 3x).ln 1 xy \' (2 6x) ln 3 x 1y \' 6x ln 3 xy \' (1 3x) ln 3 19xxy 21 2( 1) ln 3\'3xxy 21 1) ln 3\'3xxy 2( 1) ln 9\'3xxy 2( 1) ln 3\'3xxy 3 2.xfx \' ln 3f \' ln 3f \' ln 3f \' 9f ( .xf \'\'(0)f 10xy \'\' 10xy 2\'\' 10 ln10xy 2\'\' 10 .(ln10)xy \'\' 10 ln 20xy 1xeyx 21xex 2( 1) 1xexx 2ln 1xxxe ex 2( 1) 1xexx 21xye 21\'2xye 211\'2xye 21\'xye 2\'2xye 2017xy 1\' .2017xyx \' 2017 ln 2017xy \' 2017xy 2017\'ln 2017xy2A. Hàm số lũy thừa Hàm số mũ 53 Rút gọn biểu thức Câu 30. Biết Tính A. B. C. D. Câu 31. Cho Khi đó biểu thức có giá trị bằng: A. B. C. D. Câu 32. Gọi và là hai số thực thỏa mãn đồng thời và Khi đó tích bằng: A. B. C. D. Câu 33. Biểu thức (x 0) viết dưới dạng lũy thừa có số mũ hữu tỉ là A. B. C. D. Câu 34. Cho Khi đó bằng A. B. C. D. Câu 35. Cho hàm số. Hãy tính giá trị của biểu thức? A. sinx B. C. D. -1 Câu 36. Rút gọn biểu thức với là các số dương. A. B. C. D. Câu 37. Cho a, là các số dương. Biểu thức sau khi rút gọn là: A. B. C. D. Câu 38. Rút gọn biểu thức (với ta được: A. B. C. D. Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng 23xx 22xxI 5I 4I 23I 21I 23xx 31 3xxxxP 52 12 32 1ab 224 0, 5ab ab 14 12 12 14 635..xxx 73x 52x 23x 53x 326()xxfxx 1310f 1110 1310 sinxye \' cos sin \'\'M y 124P ab  2P b b b b 211221 :bbabaa  1a ab ab 1b 52525 5.xAxx 0x Ax 2Ax 3Ax 4Ax2A. Hàm số lũy thừa Hàm số mũ 54 Câu 39. Cho số thực dương a. Giá trị rút gọn của biểu thứclà: A. B. C. D. Câu 40. Cho Tìm giá trị lớn nhất của A. B. C. D. Câu 41. Cho hàm số. Tính tổng: A. B. C. D. Câu 42. Biểu thức viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là: A. B. C. D. Câu 43. Giá trị biểu thức bằng: A. B. C. D. Câu 44. Giá trị biểu thức bằng: A. 12 B. 10 C. D. Câu 45. Rút gọn biểu thức ta được kết quả A. B. C. D. Câu 46. Rút gọn biểu thức ta được: A. B. C. D. Câu 47. Rút gọn biểu thức ta được: A. B. C. D. Câu 48. Rút gọn biểu thức: ta được: A. B. C. D. Câu 49. Tìm hệ thức liên hệ giữa và y, biết A. B. C. D. 133213855285()()a aPa a 11Pa 11Pa 4xy S 0s 1S 2S 4S 4()41xxfx 2016( ....... )2017 2017 2017S f 2017S 1009S 1008S 1006S 733: 0)a a 2a 2a 1a 113 97 4P   1 2 0,7520,53127 2516Q  14431421. 11a aPaaaa Pa 4Pa 34 21 14 2( 0, 0)a baba b  ab ab .ab ab 14431421( 0)1a aaaaaa 1a 1a 4a xxxx 1116x 4x 6x 8x 111, 0, 1). tttx xyyx 1xyyx 1yyy yxyx2A. Hàm số lũy thừa Hàm số mũ 55 Câu 50. Biểu thức viết dưới dạng số hữu tỹ: A. B. C. D. Bài tập tổng hợp Câu 51. Cho hàm số Khi đó A. B. C. D. Câu 52. Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. B. C. D. Câu 53. Cho Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng A. B. C. D. Câu 54. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên A. B. C. D. Câu 55. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên A. B. C. D. Câu 56. Cho  . Kết luận đúng là A. B. C. D. . Câu 57. Mệnh đề sai là A. Với thì B. C. D. Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng 33222333 1623 11223 1823 1223 21( .52xxfx 22( log 0f 2( ln ln 0f 22( log 0f 25( log 0f 24 .9xxfx 241 log 0.f x 291 log 0.f x 1 lg lg 0.f x 1 lg lg 0.xf x 2( .3xxfx 22( log 1f x 2( log 1f x 22( log 1f x 21( log 12f x 3xy 3xy xye 25xy 3.1xy .3xy 2.xye .4xy 4233:a a 24 .2 .2 8  3233 32log log 32A. Hàm số lũy thừa Hàm số mũ 56 Câu 58. Cho số thực 1. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai A. B. C. D. Câu 59. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hàm số với là hàm số đồng biến trên (-: +) B. Hàm số với là hàm số nghịch biến trên (-: +) C. Hàm số với (0 1) luôn đi qua điểm (a; 1) D. Hàm số với (0 1) thì đối xứng qua trục tung. Câu 60. Với 0, b> 0, và tùy ý. Mệnh đề nào đúng: A. B. C. D. 1D 2D 3C 4C 5A 6C 7D 8B 9A 10D 11B 12B 13A 14B 15D 16B 17D 18D 19D 20A 21D 22C 23A 24A 25D 26C 27B 28A 29B 30A 31A 32A 33D 34C 35B 36D 37A 38C 39D 40C 41C 42A 43B 44A 45A 46A 47B 48A 49A 50D 51C 52C 53A 54A 55B 56B 57A 58C 59C 60C Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng 2x 1a hay 2 2x 1a 2 2x 155a 2 23x 13a hay 2 xya xya xya xya 1xa ..y yxa a .XXab b xaxyaya ()y yxaa