Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

95a10eb080beb8705216ba14def50a32
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2018-10-31 10:36:40 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 239 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

DÃY ĐI HÓA KIM LO IỆ ẠI KHÁI NI OXI HÓA KH KIM LO IỆ ng oxi hóa và ng kh cùng nguyên kim lo nên oxi hóa ặkh oxi hóa kh bi di ng oxi hóa/kh (Mử ượ ướ n+/M). Ví Cuụ 2+ và Cu thành oxi hóa kh Cuạ 2+/CuII PIN ĐI HÓAỆ1. Khái ni pin đi hóa, su đi ng và th đi cệ ự- Su đi ng pin (E) là hi th đi ng (Eấ ươ(+) và đi âm ự(E(-) ). Đi ng là đi có th vàệ ươ su đi ng pin luôn là ủs ngố ươE E(+) E(-)- Su đi ngấ chu nẩ pin (Eủ o) là su đi ng khi ng ion kim lo ởđi ng 1M 25ệ oC)E o(+) o(-) ho Eặ ocatot oanot- Ví Eụ oCu 2+/Cu oZn 2+/Zn là su đi ng chu pin đi hóa Zn ệCu2. ch phát sinh dòng đi trong pin đi hóaơ Gi thích hi ng thí nghi m:ả ượ ệ- Đi Zn oxi hóa: Zn Znệ 2+ 2e (s electron ra trên lá Zn và ặlá Zn tr thành ngu electron nên đóng vai trò âm, các electron theo dây ếc Cu). Do Zn ăn mònự Trong ng dung ch CuSOố ị4 các ion Cu 2+ di chuy lá Cu, đây chúng ịkh thành Cu kim lo bám trên ng: Cuử 2+ 2e Cu. ng Cuồ 2+ trong dung ch gi n, khi cho màu xanh trong dung ch nh nị Trong quá trình ho ng pin đi hóa Zn Cu, ng ion Znạ 2+ trong ngố ựdung ch ZnSOị4 tăng n, ng ion Cuầ 2+ trong kia gi n. lúc nào ộđó, dòng electron trong dây không còn, dòng đi ng tẫ duy trì dòng đi trong quá trình ho ng pin đi hóa, ng ta dùng ượ ườc mu i. Vai trò mu là trung hòa đi tích dung ch: các ion ng ươNa ho Kặ và Zn 2+ di chuy qua mu ng dung ch CuSOể ị4 Ng ượl các ion âm SOạ4 2- ho NOặ3 di chuy qua mu dung ch ZnSOể ị4- ch ngoài (dây n), dòng electron đi Zn sang Cu còn dòng đi đi ừc Cu sang Zn. Vì th đi Zn là anot (n ra oxi hóa), đi ượ ệc Cu là catot (n ra kh ).ự ượ trong pin đi hóa, anot là ựâm còn catot là ngự ươ Ph ng trình hóa ph ng ra trong pin đi hóa Zn Cu: quy αươ ắCu 2+ Zn Zn 2+ Cu=> lu n:ế ậ- Có bi ng các ion Cuự 2+ và Zn 2+ trong quá trình ho ng pinạ Năng ng ph ng oxi hóa kh trong pin đi hóa đã sinh ra dòng đi ượ ộchi uề Nh ng nh ng su đi ng pin đi hóa nh nhi ng ưở ồđ ion kim lo i, ch kim lo làm đi cộ ựIII TH ĐI CHU KIM LO IẾ Ạ1. Đi hiđro chu nệ ẩC đi hiđro chu n: thanh platin (Pt) trong dungấ ượ ộd ch axit có ng ion Hị là 1M (pH 0). đi th khi hiđro, ượth liên vào dung ch áp su atm. Nh trên đi hiđro ướ ựx ra cân ng oxi hóa kh oxi hóa kh 2Hả +/H2 Quy ng: th đi đi hiđro chu ng 0,00 nhi ướ ột là:ứE o2H +/H 0,00 V2. Th đi chu kim lo iế ạTh đi tiêu chu kim lo đoc ch nh ng ng su đi ượ ệđ ng pin đi hiđro chu và đi chu kim lo đo. Cóộ ầ2 tr ng ra giá tr th đi chu n:ườ Th đi chu Mế n+/M là ng kh năng oxi hóa ion ươ ủM n+ trong pin Mử n+/M là nh ion Hạ trong pin 2Hử +/H2 Th đi chu Mế n+/M là âm kh năng oxi hóa ion Mố n+ trong pin Mử n+/M là ion Hế +trong pin 2Hử +/H2 Ví dụ Th đi chu các kim lo i: Eế oZn 2+/Zn 0,76 oAg +/Ag 0,80 VIV DÃY TH ĐI CHU KIM LO IẾ ẠDãy th đi chu nế kim lo còn làủ ượ dãy th oxi hóa kh ửchu nẩ kim lo i, ho củ dãy th kh chu nế kim lo i. Tùy thu vào đích ụs ng, ng ta dùng tên dãy sao cho phù pử ườ ợV NGHĨA DÃY TH ĐI CHU KIM LO IỦ Ạ1. So sánh tính oxi hóa khửTrong dung môi c, th đi chu kim lo Eướ oM n+/M càng thì tính oxi hóaớc cation Mủ n+ càng nh và tính kh kim lo càng và ng iạ ượ ạ2. Xác nh chi ph ng oxi hóa khị ửXác nh chi ph ng oxi hóa kh cũng là tìm hi ph ng đó trong ứđi ki nhiên có ra hay không. Có ph ng pháp xác nh chi ươ ủph ng oxi hóa kh :ả ửa) Ph ng pháp (ph ng pháp nh tính):ươ ươ ị- Kim lo oxi hóa kh có th đi chu nh kh cation kimạ ượlo oxi hóa kh có th đi chu (nói cách khác, cation kim ơlo trong oxi hóa kh có th đi chu có th oxi hóa kim ượlo trong có th đi chu nh n)ạ Ví ion Pbụ 2+ có oxi hóa Zn hay không trong ph ng: Pbượ 2+(dd) Zn(r) Pb(r) Zn 2+(dd) ph ng hóa trên ra gi oxi hóa kh Pbế 2+/Pb và Zn 2+/Zn, ta vi ếcác oxi hóa kh trên theo trình nào có giá tr Eặ bên ph i, ặnào có giá tr Eị nh bên trái.ỏ Theo quy αắ ion Pb 2+ oxi hóa Zn, ph là nh ng ch oxi hóa (Znượ 2+) và ch kh (Pb) n. Ph ng trên có raấ Kim lo trong oxi hóa kh có th đi chu âm kh ion hiđro ượ ủdung ch axit (nói cách khác, cation Hị trong 2Hặ +/H2 có th oxi hóa kim lo ượ ạtrong oxi hóa kh có th đi chu âm)ặ b) Ph ng pháp (ph ng pháp nh ng):ươ ươ ượQuay ví ion Pbạ 2+ có oxi hóa Zn hay không trong ph ng: Pbượ 2+(dd) Zn(r) Pb(r) Zn 2+(dd). Ph ng hóa trên nên hai ph ng:ả ượ ph ng oxi hóa: Zn Znử 2+ 2e, ta có oZn 2+/Zn -0,76 V- ph ng kh Pbử 2+ 2e Pb, ta có oPb 2+/Pb -0,13 Th oxi hóa kh ph ng (Eế opư tính theo công th c: Eượ opư oPb 2+/Pb oZn 2+/Zn -0,13 (– 0,76) +0,63 VE ph ng oxi hóa kh là ng (Eủ ươ opư 0), lu là ph ng trên có ứx raả3. Xác nh su đi ng chu pin đi hóaị ệE opin o(+) o(-)Ví dụ su đi ng chu pin đi hóa Zn Cu là: Eấ opin oCu 2+/Cu oZn 2+/Zn 0,34 (–0,76) 1,10 V4. Xác nh th đi chu oxi hóa khị ửVí dụ Bi su đi ng chu pin đi hóa Zn Ag là 1,56 và th đi ựchu oxi hóa kh Agẩ +/Ag là +0,80 V. Hãy xác nh th đi chu ủc Znặ 2+/Zn Ta có opin oAg +/Ag oZn 2+/Zn oZn 2+/Zn oAg +/Ag opin +0,80 1,56 –0,76 VBÀI ÁP NGẬ ỤCâu 1: Mu Feố 2+ làm màu dung ch KMnOấ ị4 trong môi tr ng axít ra ion Feườ 3+.Còn ion Fe 3+ tác ng ra Iạ2 và Fe 2+ các ch oxi hoá Feắ 3+, I2 và MnO4— theo th nh n?ứ A. Fe 3+ I2 MnO4 B. I2 MnO4 Fe 3+. C. I2 MnO4 Fe 3+ D. MnO4 Fe 3+ I2 .Câu 2: Cho bi các ph ng ra sau:ế 2FeBr2 Br2 2FeBr3 2NaBr Cl2 NaCl Br2Phát bi đúng là:ểA. Tính kh nh B. Tính oxi hoá Brủ2 nh Clạ ơ2 .C. Tính kh nh Feử 2+. D. Tính oxi hoá Clủ2 nh nạ ủFe 3+.Câu 3: Ph ng nào sau đây ch ng Feả 2+ có tính kh so Cu?ử A. Fe Cu 2+ Fe 2+ Cu B. Fe 2+ Cu Cu 2+ Fe. C. 2Fe 3+ Cu 2Fe 2+ Cu 2+. D. Cu 2+ 2Fe 2+ 2Fe 3+ Cu.Câu 4: Kh ng nh nào sau đây là đúng ?ẳ (1). Cu có th tan trong dung ch Feể ị2 (SO4 )3 .(2). Cu, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 có mol Cu ngố ng mol Feổ ố2 O3 và Fe3 O4 có th tan trong dung ch HCl.ể (3). Dung ch AgNOị3 không tác ng dung ch Fe(NOụ ượ ị3 )2 (4). oxi hóa kh MnOặ ử4 —/Mn 2+ có th đi Feế 3+/Fe 2+ A. đúng.ấ B. (1), (2), (4). C. (1), (2). D. (1), (3).Câu 5: Cho các kim lo i: Fe, Cu, Al, Ni và các dung ch: HCl, FeClạ ị2 FeCl3 AgNO3 Cho ng kim lo vào ng dung ch mu có bao nhiêu tr ng ra ph ườ ảng ?ứ A. 16. B. 10. C. 12. D. 9.Câu 6: Dùng ph ng kim lo dung ch mu không th ch ng minhả A. Cu có tính kh nh Ag.ử B. Cu 2+có tính oxi hóa nh ơZn 2+. C. Fe 3+ có tính oxi hóa nh Feạ 2+. D. có tính kh nh Ca.ử ơCâu 7: Cho giá tr th đi chu -2,37V; -0,76V; 0,13V; 0,34V.Cho bi pin đi hóa chu ra nào có su đi ng nh nh t?ế A. Mg-Cu. B. Zn-Pb. C. Pb-Cu. D. Zn-Cu.Câu 8: Cho ph ng trình ion rút nươ 2+ 2+ 2X 3+ 2+ +2X 2+Nh xét nào sau đây là đúng?ậ A. Tính kh Xử 2+ >M. B. Tính kh Xử 2+ X. C. Tính oxi hóa: 2+ 3+> 2+. D. Tính oxi hóa: 3+ 2+ 2+.Câu 9: Cho 0,8V; 0,13V; 1,18V. Ph ng nào sau đây ra?ả A. 2+ 2Ag +2Ag +. B. 2+ Pb Pb 2+. C. Pb 2+ 2Ag Pb +2Ag. D. Pb 2Ag Pb 2+ +2Ag.Câu 10: Cho các ph ng:ả K2 Cr2 O7 14HBr 3Br2 2KBr 2CrBr3 7H2 Br2 +2NaI 2NaBr I2Kh ng nh nào sau đây là đúng?ẳ ịA. Tính oxi hoá: I2 B. Tính kh Crử 3+ C. Tính kh :ử Cr 3+. D. Tính oxi hoá: I2 Br2 .ĐÁP ÁN1 10B