Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đáp án chủ đề dạy học sinh học 11

cec4855ff34023bc32641f9dd33640e2
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 01:47 PM ngày 19-11-2018 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 231 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ĐÁP ÁNCH 2: QUANG VÀ HÔ TH TỦ Ậ1. Quang pợCâu 1.Các ch trong cây là ph quá trình quang ho nấ ảphâm chuy hóa cùa quá trình quang p.ể ợNg ta đã tính toán nh sau: Phân tích ườ thành ph hóa trong nầ ảph thu ho ch cây tr ng ta có các li saẩ u: 45%, 42-45%, H6,5% ch khô. ng kh ng nguyên này chi 9ổ ượ -95% kh ngố ượch khô. Ph còn 5-10% là các nguyên khoáng. Ch ng ng 90-95%ấ ằs ph thu ho ch cây COả ừ2 và H2 thông qua qua p; trong đóoxi trong gi phóng ra ngoài không đi vào ph quang p.ướ ượ ợNh y, các ch trong cây ch đu nên CO2 và c. ướ Đáp án A.Câu .B proton lo prôtêin xuyên màng có ch năng chuyên proton(H +) qua màng tế bào, ho ng nó cung năng ng ATP.ạ ượ ượ Đáp án D.Câu .Ở th cao, quang có di a, di b,ố ụcarôten và xanthôphyl. lo này có ch năng th ánh sángả ụnh ng truy nề năng ng th cho di ượ ượ vì ch có di alà trung âm ph ng quang hoá). Di (P700 và P680 làm nhi vệ ụchuy hoá năng ng ánh sáng thành năng ng có trong ATP và NADPH.ế ượ ượ Đáp án A.Câu 4.uang có vai trò chính :- ch Quang toàn ch trên trái ch tạ ấvô nh ho ng th và vi sinh quang ng.ơ ưỡ- Tích lu năng ng: ượ uang bi năng ng ánh sáng thành năngợ ượl ng hoá trong các ch .ượ ơ- Quang gi trong ch khí quy n: Quang th COợ ụ2 và th Oả2giúp đi hòa không khí.ềVai trò oxi hoá các ch gi phóni năng lu ng là vai trò aợ ủhô p.ấ Đáp án .Câ 5.Trong pha sáng di eệ giành gi eậ gây nên quá trinhủ ướQUANG PHÂN LI CƯỚ đê eấ bù eắ đã ng th Hấ và O2 .2 H2 —> 4H O2 4eễ 'T HÍ NGHI MỆ CH NGỨ MINH O2 OẠ RA TRON QUANG PỢ CÓ NGU NỒ CỐ TỪ CƯỚ :Ng ta dùng oxi đánh phóng ườ ượ 18 trong các phân tham gia ướ1quang p. Và thu oxi gi phóng ra trong quang ki tra ng ượ ịth nấ đó là oxi đánh phónii ượ 18. Đáp án A.Câu .Pha là pha ng ATP và NADPH hình thành trong pha sáng đố ượ ểkhử CO2 ra các ch (C6 H12 O6 ). Đáp án A.Còn CO2 ATP là nguyên li pha i; O2 là ph pha sáng.ả ủCâu 7.Ch nh COấ ậ2 trong quá trình nh COố ị2 th C3 Ribulôz 1-5-ơdiP.Còn APG là ph nh COả ị2 tiên.ầPEP là ch nh COấ ậ2 trong quá trình nh COố ị2 th Củ ậ4 .AOA là ph nh Cả O2 tiên th Cầ ậ4 . Đáp án D.Câu .Ý đúng khi nói chu trình canvil là ng glucôz .ổ ơCòn các ý: A. ra vào ban đêm. SAI vì ph pha sáng nênả ủchu trình Canvil di ra ban ngày.ễC Gi phóng COả2 SA quá trình này COầ2 .D. Gi phóng Oả2 SAI O2 ra pha sáng còn chu trình Canvil di nượ ễra trong pha i.ố Đáp án B.Câu 9.Quang di ra nh nh mi ánh sáng vì ánh sáng cung pợ ấnhi photon nh t. Đáp án A.Câu 10.Quang nh mi ánh sáng vì di không th ánhợ ụsáng xanh và không có nghĩa quang p. Hay nói cách khác ngụ ườđ quang đây ng 0. Đáp án c.Câti 11 .Đi bù ánh sáng là ng ánh sáng mà đó ng quang ngể ườ ườ ằc ng hô p. ườ Đáp án c.Câu 12.Đi bão hoà ánh sáng là ng ánh sáng mà ng quang ườ ườ ạc i. Đáp án A.Câu 13.Năng su sinh là ng ng ch khô tích ượ lũy ngày trên haượ ỗgieo tr ng trong su th gian sinh tr ng. ưở Đáp án B.Câu 14.Năng su kinh là ph năng su sinh ch trong các cấ ơquan có giá tr kinh nh t, lá... Đáp án A.Câu 15.Quang là quá trình quy nh năng su cây tr ng. Phân tíchợ ồthành ph hóa trong ph thu ho ch cây tr ng ta có các li uầ ệ2sau: 45%, 42-45%, 6,5% ch khô. ng kh ng nguyên nàyấ ượ ốchi 90-95% kh ng ch khô. Ph còn 5-10% là các nguyên tế ượ ốkhoáng. Ch ng ng 90-95% ph thu ho ch cây COứ ừ2 và H2 Othông qua quang p. Chính chúng ta có th kh ng nh quang quy tếđ nhị 90-95% năng suât cây tr ng.ồ Đáp án A.Câu 16.Cây xanh sinh tr ng và phát tri bình th ng ng Cưở ườ O2 0,03%.Còn ng 0,01%, 0,02% thì quang còn ng 0,04% thì quangồ ộh có xu ng gi m. ướ Đáp án .Câu 17.L là bào quan quang p. có nhi nh trong lo bào môạ ếgi lá.ậ ủ Đáp án A.Câu 18.Nhóm tham gia quá trình th và truy ánh sáng trung tâmắ ếph ng là di và carôtenoit (trong đó có carôten và xantophyl).ả ụ Đáp án D.Câu 19.L trúc ph n:ụ ầ+ màng kép: bao bên ngoài, trong su t, tr nh n.ớ ẵ+ grana: các túi tilacôit, ch ng lên nhau thànhượ ồt ng c, gi các có liên nhau ng các lamen. Trên màng tilacôitch máy quang m: quang (di và carôtenôiứ ), cácenzim, chu chuy electron có tr thành các quang pắ ợcó ng hình (g là quang tôxôm).ạ ọ+ Ch strôma: ch các ch vô bi là enzimcacboxil kh kh COử ử2 ng nên ch các phân ADN vòng, tổ ạribôxôm, ARN. Đáp án B.Câu 20.Pha sáng quang là: Pha chuy hoá năng ng ánh sáng đãủ ượ ủđ di th thành năng ng các liên hoá trong ATP vàượ ượ ọNADPH. Đáp án A.Câ 21.G IAI ĐO NẠ chu trình Canvil là giai đo nh COủ ị2 giai đo này COỞ ạ2 hình thành ph tiên quang là 3ể ợphân APG (có nguyên ).ử ử3 C5 H12 O6 (PO4 )2 RiDP O2 C3 H7 O3 (PO4 APG. Đáp án B.Câu 22 .Ch nh COấ ậ2 trong pha quang có lo i:ạRibulôz 1-5-diP là ch nh COơ ậ2 trong quá trình nh CO2 th tủ ậC PEP là ch nh COấ ậ2 trong quá trình nh COố ị2 th Củ ậ4 CAM.3 Đáp án .Câu 23.Th GAM ng vùng sa trong đi ki khô kéo dài nh :ự ưd a, ng ng, thu ng, các cây ng sa cứ ươ ướ Đáp án A.Câu 24.S ph tiên chu trình Cả ủ4 là: AOA ch có 4C trongợ ơphân Còn APG (axiử pho phoglixêric) là ph tiên chu trìnhả ủCanvil; A1PG (anđêhit photphoglixêric) là ph kh APG; RiDPừ(ribulôz 1,5- điphôtphat) là ch nh COơ ậ2 trong quá trình nh COố ị2 aủth Cự ậ3 . Đáp án A.Câu 25 .Chu trình Can vil giai đo n:ồ ạ- IAI ĐO NẠ 1: Giai đo nh COị23 C5 H12 O6 (PO4 )2 RiDP O2 C3 H7 O3 (PO4 APG 6A1PGAPG photphorin hóa thành ADPG, quá trình này ng 1ATP.ượ ấ- IAI ĐO NẠ 2: Giai đo khạ ử6 ADPG kh thành 6A1PG tham gia NADPH.- Giai đo 3:ạ Giai đo ph ch nh RiDPậ5 A1PG C3 RiDP C5 quá trình này tiêu ATP.ầ ố Đáp án B.Câu 26 .Pha sáng ra lo ph là O2 NADPH, ATP nh ng O2 gi iượ ảphóng ra môi tr ng, ch có NADPH và ATP ườ ượ chuy pha phaể ểt kh COử2 thành ch .ấ ơ Đáp án .Câu 27.Ch có th Cỉ ậ4 không có hô sáng. Trong các loài th nóiớ ậtrên thì là th Cứ ậ4 . Đáp án A.Câia 28.Trong quang p, oxi (Oợ2 ra quá trình quang phân li di nượ ướ ễra pha sáng quang p.ủ ợNg ta dùng oxi đánh phóng (Oườ ượ 18) rong các phân cử ướlàm nguyên li cho quang p. Sau đó thu Oxi cệ ượ gi phóng ra trongảquang p. Ti hành ki tra các nguyên oxi rượ thì th ngằ cácphân oxi này đánh phóng ượ 18. Đáp án B. 6ATP, 6ANDPH4Câu 29Chu trình Canvil có giai đo là giai đo cácboxil hoá, giai đo kh và ửgiai đo tái ch nh n.ạ ậG IAI ĐO NẠ chu trình Canvil là giai đo nh COủ ị2 giai đo này COỞ ạ2 hình thành ph tiên quang là 3ể ợphân APG (có nguyên ).ử ử3 C5 H12 O6 (PO4 )2 RiDP O2 C3 H7 O3 (PO4 APG.Giai đo 2:ạ Giai đo khạ ử6 ADPG kh thành 6A1PG tham gia NADPH.- Giai đo 3:ạ Giai đo ph ch nh RiDP 5A1PG C3 3R DP C5 quá trình này tiêu ATI,ầ ốCh nh COấ ậ2 tiên là ch RiDP (ribulôz -l ,5-điphôtphaầ ). Đáp án D.Câu 30.Đáp án đúng. Vì hô sáng làm phân gi APG thành axit glicolic, sau đóấ ảaxit glicolic phân gi thành glixin.ượ ảCác đáp án khác sai ch :ở ỗ- Hô sáng ng Oấ ụ2 và gi phóng COả2 .- Hô sáng ch di ra th Cấ ậ3 trong đi ki ánh sáng nh,ề ạnhi cao.ệ ộ- Hô sáng di ra bào quan là ti th và peroxixom.ấ ạCân 31.Vì ch có th Cỉ ậ3 có hô sáng. Đáp án A.Câu 32. Đáp án .Xét các dung sau:ộA sai. Vì ph ng di ra trong ch Stroma.5B sai. Vì pha sáng ng ATP, NADPH.D sai. Vì ph pha sáng.ầ ủCâu 33.Quá trình quang ph có các I, II, III, V. Đáp án A.O2 là ph quang p, vì không có oxi thì quang di nả ễra.Câu 34 .Vì di không th ánh sáng xanh c, nên ánh sáng xanh khôngệ ụcó nghĩa quang p. Đáp án D.Câu 35:Khi clorophyl phân gi thì màu lá đa chuy thành màu vàngị ểlà màu xanthophyl. Còn carôten có màu Đáp án A.Câu 36.S ph ra trong chu ph ng sáng quá trình quang mả ồ(1), (2) (3) Đáp án A.Các ch Cấ6 H12 O6 và H2 là ph pha i.ả ốCâu 37 .Trong quang p, NADPH có vai trò mang chu trình canvil khợ ửCO2 . Đáp án D.Còn các va trò:A. cùng orophyl th ánh sáng là vai trò ph carôtenoit.ớ ụB. nh tiên pha sáng là NADPậ các ch trong chu chuy nấ ềđi ng ATP.ệ ợC thành viên chu truy nh thành ATủ P. SAI chu truy đỗ ểhình thành ATP nh trên màng tilacoit thành các quang riêng,ượ ợcòn NADPH có kh năng ng nh và Hả tham gia vào pha i.ốKhi nhi cao, ng Oệ ượ2 hoà tan cao COơ2 trong th Cụ ậ3s ra hô sáng làm gi ng ph quá trình quang (d aẽ ượ ưh u, lúa c, rau i).ấ ướ ảTh Cự ậ4 và CAM không ra hô sáng nên hi ng này khôngả ượlàm gi ng ph quang các th này .ả ượ ậTrong loài mà bài ra, ngô là th Cề ậ4 Vì đáp án B.ậCâu 39.N có nhi vai trò quang p:ướ ợ- Nguyên li tr ti cho quang p.ệ ợ- Đi ti khí kh ng đóng .ề ở- Môi tr ng các ph ng.ườ ứ- Giúp chuy các ion khoáng cho quang p.ợ- Giúp chuy ph quang p.ậ ợ Đáp án A.Câu 40.Nhà sinh lí th ng Nga Nhitriporovich đã ra bi th vọ ườ ềm quan gi ho ng máy quang và năngố su tấ cây tr ngồ6Nkt (FCO L. Kf. Kkt )n (t n/ha)ấNkt là năng su kinh (là ph năng su sinh tích luấ ượ ỹtrong các quan (h t, lá...) ch các có giá tr kinh con ng i)ơ ườFC là kh năng quang bao ng quang mgCả ườ 2/dm lá/gi và hi su quang gam ch khô/ dm lá/ ngày)L là di tích quang (g ch di tíchệ lá lá/m và th năngấ ếquang mợ lá/ ngày)Kf là hi qu quang (t gi ph ch khô còn và ngệ ổs ch khô quang c)ố ượKkt kinh (t gi ph ch khô tích lũy trong các quan kinhệ ơt và ng ch khô quang c)ế ượn th gian ho ng máy quang p.ờ ợ Đáp án D.Câu 1.Năng su sinh các nhóm th tăng nh sau:ấ ượ ưNhóm th CAM, nhóm th Cự ậ3 nhóm th Cự ậ4 . Đáp án B. :Câu 42. Đáp án B.Khi ng COồ ộ2 tăng, ng ánh sáng tăng, thì ườ ngườ quang pộ ợcũng tăng đi bù ánh sáng đi bão hòa ánh sáng.ầ ểCâu 43 .Khi nói nh ng quang ph ánh sáng quang ta có :ề ưở ợ- Quang di ra nh vùng tia và tia xanh tímợ ỏ- Tia th không th nên không có nghĩa quang pụ ợ- Tia xanh tím ng các axit amin, prôtêin.ổ ợ- Tia ng cacbohidrat ọ Đáp án D.Câu 44.Cách dung các dung phù là:ớ ợPha sáng di ra grana.Pha di ra trong stroma.Carôtennoit là làm cho lá có màu vàng.ắ ốDi là tr ti tham gia quang p.ệ ợ Đáp án .Câu 45. Đáp án B.Câu có dung sai là: Trong quang COộ ợ2 là ch kh Quá trình chuy nểt COừ2 thành ch là quá trình kh còn COấ ử2 là ch oxi hóa.ấCâu 46.Cách phù là:ố ợ1. ph nh COả ị2 tiên th Cầ ậ3 là c, axit photphoglixêric (APG).2. Đi khác bi gi quá trình nh COể ị2 th Củ ậ4 so th cớ ựv CAM là di ra vào ban ngày.ễ3. Ch nh COấ ậ2 th Củ ậ4 là h, photpho enolpyruvic (PEP).74. Hô sáng th ng th b, th ườ C3 . Đáp án B.Câti 47 .Cây C3 có đi bù COể2 cao cây Cơ4 cho nên khi đặ cây này trong tộchuông thu tinh kín thì ng COỷ ộ2 gi (do quang ng) choẽ ụđ đi bù cây Cế ủ3 đó gi ng COạ ộ2 thì cây Cở3 có ngườđ hô cao ng quang nên cây th COộ ườ ả2 và ng COồ ộ2 ởtrong chuông duy trì giá tr đi bù COẽ ể2 cây Củ3 Đáp án B.Câu 48.- Quá trình quang th Cợ ậ3 C4 và CAM tr qua chu trìnhề ảCanvil. Đáp án .- ph tiên pha Cả ở3 là APG; pMm tiên phaầ ủt Cố ở4 là AOA (axit oxalo axetic); ph tiên pìia CAM là AOAẩ ở(axi oxalo axetic). sai.- Ch nh Cấ O2 tiên pha C3 là Ri-l,5-diP; Ch nh COấ ậ2 uầtiên pha C4 và pha th CAM là PEP. sai.- Pha th C3 và th CAM di ra bàoự ếmô u; Còn pha tôi th c4 diên ra tê bào mô và cở ụl bào bao bó ch. sai.Câu 49.Ở quang th Cợ ng pể cượ phân tử ucôzỉ thìc nầ 12 phân NADPH và 18 mol phân ATP.ử ửVì:Ph ng trình pha (chu trình Canvil) có giai đo là giai đo cacboxilựơ ạhoá (g COắ2 Ri-1,5-diP APG); Giai đo kh (bi APG thànhớ ếA1PG); Giai đo tái ch nh (bi A1PG thành Ri-1,5-diP).ạ giai đo cacboxil hoá không kh ng năng ng ATP và NADPH.Ở ượ giai đo kh ng 12ATP và 2NADPH.Ở giai đo tái ch nh ng ATP.- photphoril hoá không vòng, ng 12 NADPH và 12ATP thì nầ12 chu kì và chu kì photon nên ng là 48 photon ánh sáng. Ởphotphoril hoá vòng, chu kì photon và ra 2ATP nên ngạ ượ ổh ATP thì photon ánh sáng. Tong so photon ánh sáng dùng ngầ ổh phân glucôza là 48 54.Nh y, th Cư ậ3 ng so mol photon ánh sáng dùng ng pầ ợ1 mol ucôz là 54 moi. Đáp án B.C 50.ầỞ quang th Cợ ậ4 ng pể cượ phân tử glucôzơ thì nầ12 phân NADPH và 24 mol phân ATP.ử ửVì:Ph ng trình pha (chu trình Canvil) có giai đo là giai đo cacboxilươ ạhoá (g COắ2 Ri-ớ -diP APG); Giai đo kh (bi APG thànhể ếA PG); Giai đo tái ch nh (bi A1PG thành Ri-1,5-diP).ạ giai đo cacboxil hoá không kh ng năng ng ATP và NADPH.Ở ượ8giai đo kh ng 12ATP và 12NADPH.Ở giai đo tái ch nh ng ATP. th CỚ ậ4 còn có giai đo nh COạ ị2 th i, giai đo này nạ ầ6 ATPNên ng ATP ra phân glucôza là 24 phân .ử- photphoril hoá không vòng, ng 12 NADPH và 12ATP thì nỞ ầ12 chu kì và chu kì photon nên ng là 48 photon ánh sáng. Ởphotphoril hoá vòng, chu kì photon và ra âíi 2ATP nên ngạ ổh 12 ATP thì 12 photon ánh sáng. ng photon ánh sáng dùng đầ ểt ng phân glucôz là 12 48 60.ổ ơ720 glucôz ng ng mol nên ươ ngổ 720 glucôz ượ ơthì nầ ph ng số mol photon ánh sáng là 60 240 mol. Đáp án .Câu 1.- Ph ng trình ng quát quang p:ươ ợ12 H2 CO2 C6 H12 O6 O2 H2 O- Nh y, để ng moổ ượ glucôz hì ph quang phân li 12ầ ảmol c.ướ- 90 ucôz có sô moơ là 90180 0,5 mo .- Nh y, ng 90 (0,5mol) glucôz thì ph quang ượ ảphân li gam là: 0,5 ướ 12 18 108 (g) Đáp án Câu 52.6 CO2 12 H2 C6 H2 O)6 O2 H2 O180 glucôz có mol 180ơ 180 (mol)Đ ngể moợ ượ glucôz thì 12 moơ H2 O.-> gam ướ sử ng 12 18 216 (g). Đáp án D.Câu 53 .Có phát bi đúng, đó là (ể ), (2), (4), (5). Đáp án A.(2) sai. Vì ch là di ra pha i.ấ ốCâu 54 .C ng ch t, đó là (2), (4) và (5). Đáp án c.Gi thích: Pha là pha ng ATP và NADPH hình thành trong ượpha sáng kh COể ử2 ra các ch (Cạ ơ6 H12 O6 )Câu 55 .S ph quang Oả ồ2 C6 H12 O6 và H2 O. Trong đó các nguyên Otrong O2 có ngu Hồ ừ2 ra trong pha sáng; còn các nguyên ượ Otrong C6 H12 O6 và H2 có ngu COồ ừ2 ra trong pha i. ượ ố Đáp án D.Câu .C đi mể nói trên. Đáp án A.9So sánh các con ng nh Cườ O2 th ậC3, C4 CAM ta có:Ch tiêu so sánhỉ Con: ng Cườ3 Com ng Cườ4 Con ngườ CAM- Ch nh COấ ậ2đ tiênầ Ribulôz -l,5-diPơ PEP PEP- ph nhả ịđ tiênầ APG (h ch 3C)ọ AOA (h ch 4C)ợ AOA (h ch 4C)ợ ấ- Th gian cờ ốđ nh COị2 Ch có giai đo nỉ ạvào ban ngày giai đo vàoả ạban ngày Giai đo vào banạđêm, giai đo vàoban ngày- Các bào quangếh pợ bào nhu môế Te bào nhu mô và tếbào bao bó chạ bào nhu môế- Các pạ 1L ng ATP,ượNADPH/lglucôzơ 18, 18, 18 18,18Câu 57.Các quang hóa và lệ (PS I, PSI quá írình photphrin hóaề ớvòng và không vòng.H quang hóa I: Trung tâm ph ng là di P700 (h th ánh sángệ ụ700 nm), ch nh tiên là P430; quay vòng P700 qua chu chuy nấ ềđi trên màng tilacoit tr cho P700 quá trình này ng nên ATP.ệ ợPh ot phorin hóa vòng do quang hóa hoạ ng, không có tham giaộ ực aủ ướ và photon ánh sáng có th kích ho tể P700 và 2ATP.ạH quang hóa II Trung tâm ph ng là di P680 (h th ánh sángả ụ680nm), ch nh tiên là C550; không quay vòng P680 qua chu iấ ỗchuy đi PSề II chuy cho P700 tham gia vào PSI cu cùngồ ốđ chuy cho NADPượ +; Còn bù cho P680 Hạ ượ ướ ừ2 (Do đó sinhra quang phân li c). Hự ướ chuy cho Nủ ướ ượ DP NADPH.ạQuá trình này tông nên ATP.ợPholphorin hóa không vòng do quang hóa và II ho nạ có thamựgia aủ và ướ photon ánh sáng có thể kích hoạ P680 và P700 quế ảt oạ 1ATP, 1NADPH và 1/4O2 Đáp án .Câu 58.Trong quá trình quang p, th di ra các ho ng là:ợ ộ(4) yấ đi các phân di trung íâm ph ng (d tácệ ướd ng năng ng ánh sáng đi thu năng ng và e).ụ ượ ượ ấ(1) gradien pH ng cách proton qua màng tilacoit: khi di bệ ịm thì pre là phân li Hấ ướ ướ ướ nên chênh ch vạ ềgradien pH.10
2020-09-29 23:58:11