Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đại số 11 Quy tắc nhân xác suất

31313834666563626133366664343662376632373335313339396233666538323838343837343262306634366562613863646366643334626132393863346431
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào 05:15 PM ngày 19-08-2017 || Kiểu file: PPT Lượt xem: 224 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Câu iỏ đng viên bi và viên bi xanh. Ch ng ẫnhiên viên bi trong p. là bi “Ch đc viên bi ượđ”, là bi “Ch đc viên bi xanh”, là bi “Ch ượ ọđc hai viên bi cùng màu”, là bi “Ch đc viên bi khác ượ ượmàu”1) nh nào sau đây là đúng:ệ ềa) và đi nhau.ốb) và xung kh c.ắc) và xung kh c.ắd) và đi nhau.ố2) nh nào sau đây là đúng:ệ ề)a )b B )c C)d B 3) Hãy tính:)a )b B)c )d 232717CC2427 27CC 1 37 7P B  41 17 7P C a) Bi giaoế ốVí :ụ Xét phép th là “Ch ng nhiên sinh kh 11”. ốG là bi “H sinh đc ch là sinh 11Aọ ượ ớ2 ”,B là bi “H sinh đc ch là sinh ượ ữvà là bi “H sinh đc ch là sinh aế ượ 11Aớ2 ”a) Có nh xét gì ra và khi ra và ng i?ậ ượ ạb) Kh ng đnh C A B có đúng không, sao? ạN ra thì và cùng ra, và cùng ra thì ra.ế ảNh là bi “ư và cùng raả ”.Ta ó: C A BTa nói: là giao hai bi và Bủ .Ký hi u: C=ABV y, giao hai bi là gì?ậ ốXét phép th “Gieo đng xu liên ti hai n”. là bi “L gieo ầth nh đng xu xu hi p”, là bi “L gieo th hai đng ồxu xu hi ng a”. Hãy:ấ ửa) Xác đnh bi AB?ị ốb) Tính xác su A, và AB?ấ ủc) Bi ra có làm nh ng đn xác su bi hay không?ế ưở ốd) So sánh P(A).P(B) và P(AB)? Ví :ụa) Ta có ={SS,SN,NS,NN}, A ={SS,SN}, B ={SN,NN}, AB là bi “L gieo th nh đng xu xu hi và gieo th ứhai đng xu xu hi ng a”, AB ={SN}b) Nh y: P(A)=1/2, P(B)=1/2, P(AB)=1/4c) đã raả thì các qu có th yậ ra là A ={SS,SN} và ậcác qu thu cho Bế lúc này là B|A ={SN} Do đó xác su ủB đi ki đã ra là P(B|A)=1/2 vi ra hay không ra không làm nh ng xác su B. ưở ủ(Khi đó ta nói hai bi và là đc nhau).ế ớd) th P(AB)=P(A).P(B).Gi i:ả Qua ví trên ta th y: ấV hai bi đc và ậthì ta có P(AB)=P(A).P(B).K lu trên còn đúng ậcho hai bi đc ậb cùng liên quan đn ếm phép th hay không ?ộ ửBi đc pế Quy nhân xác su tắ ấNh xét:ậ hai bi và đc nhau thì bi cũng đc nhau. ,vµ vµ vµ Hai bi và đc là đc nhauế ượ ớn vi ra hay không ra bi nàyế ốkhông làm nh ng xác su ra bi kia.ả ưở ốCho bi Aế ố1 A2 ,..., Ak bi này đc là ượ ọđc nhau vi ra hay không ra bi ốkhông làm nh ng xác su ra các bi còn i.ả ưở ạb) Bi đc pế ậN hai bi và đc ộl nhau thì bi ếc ốcó đc nhau ớhay không? Gi thích?ả,vµ vµ vµ BTr ví dở ục) Quy nhân xác su tắ ấN hai bi và đc nhau thì P(AB)=P(A).P(B)ế ớTa có, ,A ABP AB   N đã ra thì các qu có th ra chính là ảAvà các qu thu cho là ợB AB Suy ra xác su (khi đã ra) là:ấ |ABABAAP ABP AP A  Do đó ta có . (1)P AB ACh ng minhứVì và đc nên ậ| (2)P BT (1) và (2) ta có: ừ.P AB Bc) Quy nhân xác su tắ ấN hai bi và đc nhau thì P(AB)=P(A).P(B)ế ớNh xétậ P(AB) P(A)P(B) thì hai bi và không đc pế ậCho hai bi và xung kh c.ế ắa) Ch ng ng P(AB)=0.ứ ằb) P(A)>0 và P(B)>0 thì hai bi và có đc nhau không ?ế 3Ghi nhớ xét xem hai bi và có đc nhau hay khôngể ớta có th so sánh P(A).P(B) P(AB).ể ớQuy nhân cho nhi bi :ắ ốN bi Aế ố1 A2 ,..., Ak đc nhau thì ớP(A1 A2 ...Ak )=P(A1 ).P(A2 )...P(Ak )c) Quy nhân xác su tắ ấVí :ụ Hai th cùng cách đc vào bia, ng phát.ạ ườ ộXác su trúng bia th th nh và th hai là 0,9 và 0,8.ấ ượTính xác su đ:ấ ểa) hai th đu trúng bia.ả ắb) hai th đu tr t.ả ược) Có ít nh th trúng bia.ấ ắGi i:ả là bi “X th th nh trúng bia”ọ ắB là bi “X th th hai trúng bia”ế ắC là bi “C hai th đu trúng bia”ế ắD là bi “C hai th đu tr t”ế ượE là bi “Có ít nh th trúng bia”.ế ắD=AB; E=D.Ta có P(A)=0,9; P(B)=0,8 và đc pộ C=AB; ) 0, 9.0, 0, 72a AB Suy ra:) 11 0, 0, 0,1.0, 0, 02b AB B    ) 0, 02 0, 98c D 1. Khái ni bi giaoệ ố2. Khái ni bi đc pệ ậ3. Công th nhân xác su tứ