Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đaị số 10 Một số ví dụ về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

3064b0a3bd2c3e476c11e8951f1b3fc4
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2017-08-22 14:54:17 || Kiểu file: PPT Lượt xem: 257 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

TÀI LIỆU ÔN THI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2019-2020

TOÁN 10
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
1. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP .................................................................................................................... 1
2. HÀM SỐ ........................................................................................................................................... 5
3. PHƯƠNG TRÌNH- HỆ PHƯƠNG TRÌNH ............................................................................... 16
4. BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH (HKI) .............................................................. 25
4. VÉCTƠ ........................................................................................................................................... 36
6. TÍCH VÔ HƯỚNG ....................................................................................................................... 45
7. TỌA ĐỘ ĐIỂM – TỌA ĐỘ VÉCTƠ .......................................................................................... 48

PHẦN 2. TỰ LUẬN
1. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP .................................................................................................................. 55
2. HÀM SỐ ......................................................................................................................................... 56
3. PHƯƠNG TRÌNH- HỆ PHƯƠNG TRÌNH ............................................................................... 59
4. BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH (HKI) .............................................................. 61
5. VÉCTƠ ........................................................................................................................................... 67
6. TÍCH VÔ HƯỚNG ....................................................................................................................... 68
7. TỌA ĐỘ ĐIỂM – TỌA ĐỘ VÉCTƠ .......................................................................................... 70

PHẦN 3. TUYỂN TẬP ĐỀ HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 1 - THPT DĨ AN, BÌNH DƯƠNG - HKI - 1617 ................................................................. 72
ĐỀ SỐ 2 - THPT DĨ AN, BÌNH DƯƠNG - HKI - 1718 ................................................................. 74
ĐỀ SỐ 3 - THPT DĨ AN, BÌNH DƯƠNG - HKI - 1819 ................................................................. 76
ĐỀ SỐ 4 - THPT NGUYỄN TRÃI, ĐÀ NẴNG - HKI - 1617 ........................................................ 78
ĐỀ SỐ 5 - THPT LƯƠNG THẾ VINH, HÀ NỘI - HKI - 1718 ..................................................... 81
ĐỀ SỐ 6 - THPT CH. TRẦN PHÚ, HẢI PHÒNG - HKI - 1718 ................................................... 83
ĐỀ SỐ 7 - THPT CH. ĐH SPHN, HÀ NỘI - HKI - 1718 .............................................................. 87
ĐỀ SỐ 8 - THPT CH. HN AMSTERDAM, HÀ NỘI - HKI - 1718 ............................................... 89
ĐỀ SỐ 9 - THPT TRẦN PHÚ, ĐÀ NẴNG - HKI - 1718 ............................................................... 91
ĐỀ SỐ 10 - SGD BẮC GIANG - HKI - 1718 ................................................................................... 94
ĐỀ SỐ 11 - CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ - HKI - 1718 .................................................................. 97
ĐỀ SỐ 12 - SGD BÌNH PHƯỚC - HKI-1718 ................................................................................ 101
ĐỀ SỐ 13 - THPT PHAN BỘI CHÂU, ĐẮKLẮK - HKI - 1718 .................................................. 103
ĐỀ SỐ 14 - THPT NINH GIANG, HẢI DƯƠNG - HKI - 1718 ................................................. 108
ĐỀ SỐ 15 - THPT THỦ ĐỨC, TPHCM - HKI - 1718 .................................................................. 113
GV. Trần Quốc Nghĩa

i

NĂM HỌC 2019-2020

TÀI LIỆU ÔN THI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 10

ĐỀ SỐ 16 - THPT KIM LIÊN, HÀ NỘI - HKI - 1718 .................................................................. 114
ĐỀ SỐ 17 - THPT NHÂN CHÍNH, HÀ NỘI - HKI - 1819 .......................................................... 117
ĐỀ SỐ 18 - THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG, HÀ NỘI - HKI - 1819 ............................................. 118
ĐỀ SỐ 19 - THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ, HÀ NỘI - HKI - 1819 ........................................ 121
ĐỀ SỐ 20 - CH. THOẠI NGỌC HẦU, AN GIANG - HKI - 1819 .............................................. 126
ĐỀ SỐ 21 - THPT YÊN MÔ B, NINH BÌNH - HKI - 1819 .......................................................... 131
ĐỀ SỐ 22 - SGD BÀ RỊA VŨNG TÀU - HKI - 1819 ................................................................... 133
ĐỀ SỐ 23 - THPT YÊN LẠC, VĨNH PHÚC - KSCL-L2- 1819 .................................................... 135
ĐỀ SỐ 24 - CHUYÊN BẮC GIANG, BẮC GIANG- HKI-1819 .................................................. 139
ĐỀ SỐ 25 - CH. TRẦN HƯNG ĐẠO, BÌNH THUẬN- HKI-1819 ............................................ 142
ĐỀ SỐ 26 - CH. NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU, ĐỒNG THÁP- HKI-1819 ....................................... 147
ĐỀ SỐ 27 - CH. LÊ HỒNG PHONG, NAM ĐỊNH- HKI-1819 .................................................. 150
ĐỀ SỐ 28 - CH. LÊ QUÝ ĐÔN, KHÁNH HÒA- HKI-1819 ........................................................ 153
ĐỀ SỐ 29 - SGD BẮC GIANG- HKI-1819 ................................................................................... 156
ĐỀ SỐ 30 - CH. LƯƠNG VĂN TỤY, NINH BÌNH- HKI-1819 .................................................. 159
ĐỀ SỐ 31 - THPT HOA LƯ A, NINH BÌNH- HKI-1819 ............................................................. 162
ĐỀ SỐ 32 - SGD BẠC LIÊU - HKI-1819 ....................................................................................... 164
ĐỀ SỐ 33 - SGD VĨNH PHÚC - HKI-1819 ................................................................................... 166
ĐỀ SỐ 34 - CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN, BÌNH ĐỊNH - HKI-1819 ................................................ 168
ĐỀ SỐ 35 - CHUYÊN LONG AN, LONG AN- HKI-1819 .......................................................... 171
ĐỀ SỐ 36 - THPT NAM TIỀN HẢI, THÁI BÌNH-HKI-1819 ..................................................... 174
ĐỀ SỐ 37 - THPT PHÚC THỌ, HÀ NỘI-HKI-1819 .................................................................... 179
ĐỀ SỐ 38 - CH. HOÀNG VĂN THỤ, BÒA BÌNH -HKI-1819 ................................................... 184
ĐỀ SỐ 39 - CH. HÙNG VƯƠNG, BÌNH DƯƠNG-HKI-1819 .................................................. 187
ĐỀ SỐ 40 - SGD BÌNH PHƯỚC-HKI-1819 ................................................................................. 190
ĐỀ SỐ 41 - THPT CHU VĂN AN, HÀ NỘI -HKI-1819- ĐỀ 01 ................................................ 192
ĐỀ SỐ 42 - THPT CHU VĂN AN, HÀ NỘI -HKI-1819- ĐỀ 02 ................................................ 192
ĐỀ SỐ 43 - THPT CH. HN AMSTERDAM, HÀ NỘI - HKI - 1819 ........................................... 193
ĐỀ SỐ 44 - THPT HÀM RỒNG, THNAH HÓA-HKI-1819 ...................................................... 195
ĐỀ SỐ 45 - THPT CHU VĂN AN, AN GIANG-HKI-1819 ........................................................ 199
ĐỀ SỐ 46 - THPT NGỌC TẢO, HÀ NỘI-HKI-1819 .................................................................. 203
ĐỀ SỐ 47 - THPT KINH MÔN, HẢI DƯƠNG-HKI-1819 ......................................................... 204
ĐỀ SỐ 49 - SGD QUẢNG NAM-HKI-1819 ................................................................................. 205
ĐỀ SỐ 50 - CHUYÊN LONG AN-HKI-1819-HỆ KC .................................................................... 209

PHẦN 4. ĐÁP ÁN
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM ............................................................................................................. 212
PHẦN 3. TUYỂN TẬP ĐỀ HỌC KÌ I ........................................................................................... 213

ii

GV. Trần Quốc Nghĩa

TÀI LIỆU ÔN THI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2019-2020

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
1. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
Câu 1.

[0D1.1-1] Cho các phát biểu sau đây:
(I): “17 là số nguyên tố”
(II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”
(III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”
(IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?
A. 4 .
B. 3 .
C. 2 .
D. 1 .

Câu 2.

[0D1.1-1] Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề
nào sau đây đúng?
A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.
B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.
C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.
D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.

Câu 3.

[0D1.1-1] Cho mệnh đề “Có một học sinh trong lớp C4 không chấp hình luật giao thông”.
Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là
A. Không có học sinh nào trong lớp C4 chấp hành luật giao thông.
B. Mọi học sinh trong lớp C4 đều chấp hành luật giao thông.
C. Có một học sinh trong lớp C4 chấp hành luật giao thông.
D. Mọi học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông.

Câu 4.

[0D1.1-1] Cho x là số tự nhiên. Phủ định của mệnh đề “ x chẵn, x 2  x là số chẵn” là mệnh đề:
A. x lẻ, x 2  x là số lẻ.
B. x lẻ, x 2  x là số chẵn.
C. x lẻ, x 2  x là số lẻ.
D. x chẵn, x 2  x là số lẻ.

Câu 5.

[0D1.1-1] Cho mệnh đề P :" x   : x 2  1  0" thì phủ định của P là
A. P : " x  , x 2  1  0" .
B. P : " x  , x 2  1  0" .
C. P :" x  , x 2  1  0" .
D. P : " x  , x 2  1  0" .

Câu 6.

[0D1.1-2] Xác định mệnh đề sai:
A. x   : 4 x 2  1  0 .
C. n   : n 2  1 không chia hết cho 3 .

B. x   : x  x 2 .
D. n   : n 2  n .

Câu 7.

[0D1.1-2] Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:
A. Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì AC  BD .
B. Nếu hai tam giác vuông bằng nhau thì hai cạnh huyền bằng nhau.
C. Nếu hai dây cung của 1 đường tròn bằng nhau thì hai cung chắn bằng nhau.
D. Nếu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3 .

Câu 8.

[0D1.2-2] Cho A  x   |  x 4  5 x 2  4  3x 2  10 x  3  0 , A được viết theo kiểu liệt kê là



A. A  1; 4;3 .



B. A  1; 2;3 .

GV. Trần Quốc Nghĩa-098 373 4349

1

C. A  1; 1; 2; 2;  . D. A  1;1; 2;3 .
3

1

TÀI LIỆU ÔN THI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2019-2020
Câu 9.

[0D1.4-1] Cho tập hợp C   5; 2  . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. C   x   | 5  x  2 .

B. C   x   | 5  x  2 .

C. C   x   | 5  x  2 .

D. C   x   | 5  x  2 .

Câu 10. [0D1.2-2] Cho A  a; b; c; d ; e . Số tập con của A có 3 phần tử là
A. 10 .

B. 12 .

C. 32.

D. 8 .

Câu 11. [0D1.3-2] Cho tập E   ;6 và F   2; 7 . Tìm E  F .
A. E  F   2; 6 .

B. E  F   ;7  .

C. E  F   6; 7  .

D. E  F   ; 2  .

Câu 12. [0D1.3-2] Cho tập hợp số sau A   1;5 ; B   2;7  . Tập hợp A \ B là
A.  1; 2 .

B.  2;5 .

C.  1;7  .

D.  1; 2  .

Câu 13. [0D1.2-1] Tập hợp nào sau đây có đúng một tập hợp con?
A.  .
B. 1 .
C.  .

D. 1; .

Câu 14. [0D1.2-1] Cho tập hợp P . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A. P  P .
B.   P .
C. P  P .

D. P  P .

Câu 15. [0D1.4-1] Phần bù của  2;1 trong  là
A.  ;1 .

B.  ; 2   1;   . C.  ; 2  .

Câu 16. [0D1.3-2] Cho hai tập hợp A 

 5

A.  ; 2  .
 2


B.





D.  2;   .


5
2;  và B   ;
 . Khi đó  A  B    B \ A  là
2 






2;  .


5
C.  ;
.
2 



5
D.  ;
.
2 


Câu 17. [0D1.5-1] Độ cao của một ngọn núi được ghi lại như sau h  1372,5 m  0, 2 m . Độ chính xác
d của phép đo trên là
A. d  0,1m .

B. d  1m .

C. d  0, 2 m .

D. d  2 m .

Câu 18. [0D1.5-1] Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả a  45  0, 3(cm) . Khi đó sai số
tuyệt đối của phép đo được ước lượng là
A.  45  0, 3 .
B.  45  0,3 .

C.  45  0,3 .

D.  45  0, 3 .

Câu 19. [0D1.5-1] Cho số a  4,1356  0, 001 . Số quy tròn của số gần đúng 4,1356 là
A. 4,135 .

B. 4,13 .

C. 4,136 .

D. 4,14 .

Câu 20. [0D1.5-2] Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2002 là 79715675 người. Giả sử sai số tuyệt
đối của số liệu thống kê này nhỏ hơn 10000 người. Hãy viết số quy tròn của số trên
A. 79710000 người.
B. 79716000 người.
C. 79720000 người.
D. 79700000 người.
Câu 21. [0D1.2-1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. A  A .
B.   A .
C. A  A .
2

D. A   A .

GV. Trần Quốc Nghĩa-098 373 4349

TÀI LIỆU ÔN THI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 10
Câu 22. [0D1.2-1] Cách viết nào sau đây đúng:
A. a   a; b  .
B. a   a; b  .

NĂM HỌC 2019-2020

C. a   a; b  .

D. a   a; b  .

Câu 23. [0D1.2-2] Số phần tử của tập hợp A  k 2  1| k  , k  2 là
A. 1 .

B. 2 .

C. 3 .

D. 5 .

Câu 24. [0D1.2-2] Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:
A.  x   | x  1 .

B.  x   | 6 x 2  7 x  1  0 .

C.  x   | x 2  4 x  2  0 .

D.  x   | x 2  4 x  3  0 .

Câu 25. [0D1.2-1] Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng một tập hợp con:
A.  .
B. 1 .
C.  .

D. ;1 .

Câu 26. [0D1.3-2] Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:
A. A  B  A  A  B .
B. A  B  A  B  A .
C. A \ B  A  A  B   .
D. B \ A  A  B   .
Câu 27. [0D1.3-3] Lớp 10B1 có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 3 học
sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học
sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý và Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) lớp
10B1 là
A. 9 .
B. 10 .
C. 18 .
D. 28 .
Câu 28. [0D1.3-3] Hãy điền dấu "  ","  ","  ","  " vào ô vuông cho đúng:
Cho 2 khoảng A   ; m  và B   3;   . Ta có:
A. A  B   3; m  khi m
C. A  B   khi m

3.

3.

B. A  B   khi m

3.

D. A  B   khi m

3.



Câu 29. [0D1.3-3] Cho tập hợp C A   3; 8 ; C B   5; 2  





A. 3; 3 .

B.  .







3; 11 . Tập C  A  B  bằng



C. 5; 11 .

D.  3; 2  





3; 8 .

Câu 30. [0D1.3-3] Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A   4; 4   7;9  1; 7  :
A.  4;9 .

B.  4; 7  .

C.  .

D.  4;9 \ 7 .

Câu 31. [0D1.4-2] Cho tập hợp A  1; 4 , B   2;6  , C  1; 2  . Tìm A  B  C .
A.  0; 4 .

B.  5;    .

C.  ;1 .

D.  .

4

Câu 32. [0D1.4-3] Cho số thực a  0 . Điều kiện cần và đủ để  ;9a    ;      là
a

2
2
3
3
A.   a  0 .
B.   a  0 .
C.   a  0 .
D.   a  0 .
3
3
4
4
Câu 33. [0D1.4-2] Cho tập hợp A   4; 7  và B   ;  2    3;    . Khi đó A  B là tập nào sau đây:
A.  4;  2   3; 7  .

B.  4;  2    3; 7  .

GV. Trần Quốc Nghĩa-098 373 4349

C.  ; 2   3;    . D.  ; 2    3;    .

3

TÀI LIỆU ÔN THI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2019-2020

Câu 34. [0D1.4-2] Cho tập hợp A   ;3 và B   2;    . Khi đó A  B là
A.  2;    .

B.  3; 2 .

C.  .

D.  3;    .

Câu 35. [0D1.4-2] Cho tập hợp A   2;3 và B  1;5 . Khi đó A  B là
A.  2;5 .

B. 1;3 .

C.  2;1 .

D.  3;5 .

Câu 36. [0D1.4-2] Cho tập hợp A   ;3 và B   3;    . Khi đó B  A là
A.  .

B. 3 .

D.  3;    .

C.  .

Câu 37. [0D1.4-2] Cho tập hợp A   2;3 và B  1;5 . Khi đó A \ B là
A.  2;1 .

B.  2;  1 .

C.  2;1 .

D.  2;1 .

Câu 38. [0D1.4-2] Cho tập hợp A   2;    . Khi đó, tập C A là
A.  2;    .

B.  2;    .

C.  ; 2 .

D.  ;  2 .

Câu 39. [0D1.4-3] Cho tập hợp A   m; m  2 và B   1; 2 . Điều kiện của m để A  B là
A. m  1 hoặc m  0 . B. 1  m  0 .

C. 1  m  2 .

D. m  1 hoặc m  2 .

Câu 40. [0D1.4-3] Cho tập hợp A   ; m  1 và B  1;    . Điều kiện của m để A  B   là
A. m  1 .
B. m  1 .
C. m  2 .
D. m  2 .
Câu 41. [0D1.4-3] Tìm m để 1; m    2;     .
A. m  2 .

B. m  2 .

C. m  2 .

D. m  2

4

Câu 42. [0D1.4-3] Cho số thực a  0 và hai tập hợp A   ; a  , B   ;   . Tìm a để A  B   .
a

A. a  2 .
B. 2  a  0 .
C. 2  a  0 .
D. a  2 .

Câu 43. [0D1.4-3] Cho các tập hợp A   ; m  và B  3m  1;3m  3 . Tìm m để A  B  
A. m 

1
.
2

B. m 

1
.
2

C. m 

1
.
2

D. m 

1
2

Câu 44. [0D1.4-3] Cho hai tập hợp A   m  3;7  và B   4;   . Tìm m để A \ B   .
A. m  7 .
B. m  7 .
C. 7  m  10 .
D. m  10 .
Câu 45. [0D1.4-3] Cho các tập hợp A   ; m  và B  3m  1;3m  3 . Tìm m để C A  B  
3
A. m   .
2

3
B. m   .
2

3
C. m   .
2

3
D. m   .
2

Câu 46. [0D1.4-3] Cho A   m; m  2  và B   n; n  1 .Tìm điều kiện của các số m và n để
A B   .
 2m  n  2
 m  n  2
 m  n  2
 m  2n  2
A. 
.
B. 
.
C. 
.
D. 
 2m  n  1
 m  2n  1
m  n  1
m  n  1
m  1

Câu 47. [0D1.4-3] Cho tập hợp A   m  1;
khác tập rỗng và B   ; 2    2;   . Tìm m
2 

để A  B  
A. 1  m  3 .
B. 1  m  3 .
C. 1  m  3 .
D. 1  m  3
4

GV. Trần Quốc Nghĩa-098 373 4349

TÀI LIỆU ÔN THI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2019-2020

Câu 48. [0D1.4-3] Cho các tập hợp A   ; m  và B  3m  1;3m  3 . Tìm m để B  A
3
A. m   .
2

3
B. m   .
2

3
C. m   .
2

3
D. m   .
2

Câu 49. [0D1.4-3] Cho các tập hợp A   ; m  và B  3m  1;3m  3 . Tìm m để A  C B
A. m 

1
.
2

B. m 

1
.
2

C. m 

1
.
2

D. m 

1
.
2

D. m 

3
.
2

Câu 50. [0D1.4-3] Cho A   , 2  , B  [2m  1, ) . Tìm m để A  B   .
A. m 

3
.
2

B. m 

3
.
2

C. m 

3
.
2

2. HÀM SỐ
Câu 1.

Câu 2.

[0D2.1-2] Tìm tập xác định của hàm số y  2 x  6 
A. D   \ 3 .

B. D   3;   .

C. D   3;   \ 3 .

D. D   3;   \ 3 .

[0D2.1-2] Hàm số nào sau đây có tập xác định là  ?
A. y 

Câu 3.

3
.
x3

x
.
x 1
2

B. y  3 x3  2 x  3 .

C. y  3 x3  2 x  3 . D. y 

x
.
x 1
2

[0D2.1-2] Xét tính chẵn lẻ của hai hàm số f  x   x  2  x  2 , g  x    x .
A. f  x  là hàm số chẵn, g  x  là hàm số chẵn.
B. f  x  là hàm số lẻ, g  x  là hàm số chẵn.
C. f  x  là hàm số lẻ, g  x  là hàm số lẻ.
D. f  x  là hàm số chẵn, g  x  là hàm số lẻ.

Câu 4.

[0D2.1-2] Cho hàm số y  f  x   x  1  x  1 . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số y  f  x  có tập xác định là  .
C. Đồ thị hàm số y  f  x  nhận trục Oy là trục đối xứng.
B. Hàm số y  f  x  là hàm số chẵn.
D. Đồ thị hàm số y  f  x  nhận gốc tọa độ O là tâm đối xứng.

Câu 5.

[0D2-1] Tìm m để hàm số y   3  m  x  2 nghịch biến trên  .
A. m  0 .

Câu 6.

C. m  3 .

D. m  3 .

[0D2-2] Đường thẳng y  ax  b có hệ số góc bằng 2 và đi qua điểm A  3;1 là
A. y  2 x  1 .

Câu 7.

B. m  3 .

B. y  2 x  7 .

C. y  2 x  5 .

D. y  2 x  5 .

[0D2.1-1] Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y  2 x  1  3 x  2 ?
A. A  2; 6  .

B. B 1; 1 .

GV. Trần Quốc Nghĩa-098 373 4349

C. C  2; 10  .

D. Cả ba điểm trên.

5

TÀI LIỆU ÔN THI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2019-2020

Câu 8.

Câu 9.

 2
khi x   ; 0 
 x 1

[0D2.1-1] Cho hàm số y  f  x    x  1 khi x   0; 2 . Tính f  4  , ta được kết quả:
 x 2  1 khi x   2;5


2
A. .
B. 15 .
C. 5 .
D. Kết quả khác.
3
[0D2.3-2] Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng  ; 0  ?
A. y  2 x 2  1 .

2

C. y  2  x  1 .

B. y   2 x 2  1 .

2

D. y   2  x  1 .

Câu 10. [0D2.2-2] Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
y
1
1

1

x

O

A. y  x .

B. y  x  1 .

C. y  1  x .

D. y  x  1 .

Câu 11. [0D2.2-3] Cho hàm số y  x  x , trên đồ thị của hàm số này lấy hai điểm A và B có hoành
độ lần lượt là 2 và 1 . Đường thẳng AB là
3x 3
4x 4
A. y 
 .
B. y 
 .
4 4
3 3

C. y  

3x 3
 .
4 4

D. y  

Câu 12. [0D2.3-2] Bảng biến thiên của hàm số y  2 x 2  4 x  1 là bảng nào sau đây?
x

2
x

2


1
f
x
y
 

 .
1
A.
B.

4x 4
 .
3 3




.

x



1
3

x





1




f  x

y

C.




 .

D.

3

.

Câu 13. [0D2.3-2] Nếu hàm số y  ax 2  bx  c có a  0 , b  0 và c  0 thì đồ thị của nó có dạng:
y
y
y
y
x
O
x
O
x
O
x.
A.
.
B. O
C.
.
D.
.
Câu 14. [0D2.3-2] Parabol y  ax 2  bx  c đi qua điểm A  8;0  và có tọa độ đỉnh I  6; 12  có phương
trình là
A. y  x 2  12 x  96 .

6

B. y  2 x 2  24 x  96 . C. y  2 x 2  36 x  96 . D. y  3 x 2  36 x  96 .

GV. Trần Quốc Nghĩa-098 373 4349