Đại cương về hóa học hữu cơ - Bài tập trắc nghiệm

Gửi bởi: camvan.hoa.hnue@gmail.com vào ngày 2019-02-06 21:46:41 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

C. BÀI TR NGHI MẬ ỆCâu Hãy ch phát bi đúng nh hoá trong các phát bi sau :ọ ểA. Hoá là ngành hoá chuyên nghiên các ch cacbon.ọ ủB. Hoá là ngành hoá chuyên nghiên các ch cacbon, trọ ừcacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit, mu cacbonat, xianua, cacbuaố .C. Hoá là ngành hoá chuyên nghiên các ch cacbon, trọ ừcacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit.D. Hoá là ngành hoá chuyên nghiên các ch cacbon trọ ừmu cacbonat.ốCâu 2: Thành ph các nguyên trong ch cầ ơA. nh thi ph có cacbon, thấ ng có H, hay O, sau đó nườ halogen, S, P...B. có C, và các nguyên khác.ồ ốC. bao các nguyên trong ng tu hoàn.ồ ầD. th ng có C, hay O, N, sau đó halogen, S, P.ườ ếCâu ch nào sau đây là ch ?ặ ơA. CO2 CaCO3 B. CH3 Cl, C6 H5 Br.C. NaHCO3 NaCN. D. CO, CaC2 .Câu Dãy ch nào sau đây là ch ?ấ ơA. (NH4 )2 CO3 CO2 CH4 C2 H6 B. C2 H4 CH4 C2 H6 O, C3 H9 C. CO2 K2 CO3 NaHCO3 C2 H5 Cl. D. NH4 HCO3 CH3 OH, CH4 CCl4 .Câu 5: Cho các ch t: CaCấ2 CO2 HCOOH, C2 H6 O, CH3 COOH, CH3 Cl, NaCl, K2 CO3 pố ợch trong các ch trên là bao nhiêu ấA. 4. B. 5. C. 3. D. 2.Câu Cho dãy ch CHấ4 C6 H6 C6 H5 OH C2 H5 ZnI C2 H5 PH2 Nh xét nào sau đây đúng ?ậA. Các ch trong dãy là hiđrocacbon.ấ ềB. Các ch trong dãy là xu hiđrocacbon.ấ ủC. Các ch trong dãy là ch .ấ ơD. Có ch vô và nhả ng là ch cacbon.ư ủCâu 7: đi chung các phân ch là :ặ 1) Thành ph nguyên ch là và H. 2) Có th ch nguyên khác nh Cl, N, P, O.ể 3) Liên hóa ch là liên ng hoá tr .ế 4) Liên hoá ch là liên ion.ế 5) bay i, khó cháy.ễ 6) Ph ng hoá ra nhanh.ả ảNhóm các đúng là :A. 4, 5, 6. B. 1, 2, 3. C. 1, 3, 5. D. 2, 4, 6.Câu Nh xét nào đúng các ch so các ch vô ?ậ A. tan trong nộ n.ớ B. nhi cao n.ộ C. ph ng nhanh n.ố D. Nhi nóng ch y, nhi sôi th pệ ấh n.ơCâu 9: Ph ng hóa các ch có đi là :ả ểA. th ng ra nhanh và cho ph duy nh t.ườ ấB. th ng ra ch m, không hoàn toàn, không theo ng nh nh.ườ ướ ịC. th ng ra nhanh, không hoàn toàn, không theo ng nh nh.ườ ướ ịD. th ng ra ch m, nh ng hoàn toàn, không theo ng xác nh.ườ ướ ịCâu 10 Thu tính nào sau đây không ph iả là các ch ?ủ ơA. Kh năng ph ng hoá ch m, theo nhi ng khác nhau. ướB. Không nhi cao.ề ộC. Liên hoá trong ch th ng là liên ion.ế ườ ếD. bay và cháy ch vô .ễ ơCâu 11: ch phân lo nh sau ượ ưA. Hiđrocacbon và ch có nhóm ch c.ợ ứB. Hiđrocacbon và xu hiđrocacbon.ẫ ủC. Hiđrocacbon no, không no, th và xu hiđrocacbon. ủD. đúng.ấ ềCâu 12: Các ch trong nhóm ch nào đây là xu hiđrocacbon ?ấ ướ ủA. CH2 Cl2 CH2 Br CH2 Br, NaCl, CH3 Br, CH3 CH2 Br.B. CH2 Cl2 CH2 Br CH2 Br, CH3 Br, CH2 =CHCOOH, CH3 CH2 OH.C. CH2 Br CH2 Br, CH2 =CHBr, CH3 Br, CH3 CH3 .D. HgCl2 CH2 Br CH2 Br, CH2 =CHBr, CH3 CH2 Br.Câu 13 ch (CHợ ấ3 )2 C=CHC(CH3 )2 CH=CHBr có danh pháp IUPAC là :A. 1-brom-3,5-trimetylhexa-1,4-đien. B. 3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien-1-brom.C. 2,4,4-trimetylhexa-2,5-đien-6-brom. D. 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien.Câu 14 ch (CHợ ấ3 )2 C=CH C(CH3 )3 có danh pháp IUPAC là :A. 2,2,4-trimetylpent-3-en. B. 2,4-trimetylpent-2-en.C. 2,4,4-trimetylpent-2-en. D. 2,4-trimetylpent-3-en.Câu 15 ch CHợ ấ2 =CHC(CH3 )2 CH2 CH(OH)CH3 có danh pháp IUPAC là :A. 1,3,3-trimetylpent-4-en-1-ol. B. 3,3,5-trimetylpent-1-en-5-ol.C. 4,4-đimetylhex-5-en-2-ol. D. 3,3-đimetylhex-1-en-5-ol.Câu 16 Ghép tên công th cho phù ?ở ợC 1ộ 2ộ1) phenyl clorua a. CH3 Cl2) metylen clorua3) anlyl clorua4) vinyl clorua5) clorofom b. CH2 =CHClc. CHCl3d. C6 H5 Cle. CH2 =CH CH2 Clf. CH2 Cl2A. 1-d, 2-c, 3-e, 4-b, 5-a. B. 1-d, 2-f, 3-b, 4-e, 5-c.C. 1-d, 2-f, 3-e, 4-b, 5-a. D. 1-d, 2-f, 3-e, 4-b, 5-c.Câu 17 Ghép tên và CTCT cho phù :ở ợC 1ộ 2ộ1. isopropyl axetat2. allylacrylat 3. phenyl axetat4. sec-butyl fomiat a. C6 H5 OOC CH3b. CH3 COOCH(CH3 )2c. CH2 =CHCOOCH=CH2d. CH2 =CHCOOCH CH=CH2e. HCOOCH(CH3 )CH2 CH3A. 1-b, 2-d, 3-a, 4-e. B. 1-b, 2-c, 3-a, 4-e.C. 1-d, 2-d, 3-a, 4-e. D. 1-b, 2-d, 3-a, 4-c.Câu 18: Cho các ankan sauỗ pentan (sôi 36ở oC), heptan (sôi 98ở oC), octan (sôi ở126 oC), nonan (sôi 151ở oC). Có th tách riêng các ch đó ng cách nào sau đâyể ?A. tinh.ế B. Ch ng t.ư C. Thăng hoa. D. Chi t.ếCâu 19: Nguyên chung phép phân tích nh tính các nguyên trong ch cắ ơlà gì ?A. cháy ch phát hi hiđro ng c. ướ ướB. cháy ch phát hi nit có mùi tóc cháy. ủC. cháy ch phát hi cacbon ng mu than. ướ ộD. Chuy hóa các nguyên C, H, thành các ch vô gi nh bi t. ếCâu 20 Mu bi ch có có ch hiđro hay không, ta có th :ố A. ch xem có ch bã đen hay không.ố B. oxi hóa ch ng CuO, sau đó cho ph đi qua vôi trong.ợ ướ C. cho ch tác ng dung ch Hấ ị2 SO4 c.ặ D. oxi hóa ch ng CuO, sau đó cho ph đi qua CuSOợ ẩ4 khan.Câu 21: Nung ch ng ch oxi hóa CuO ng ta th thoát raộ ượ ườ ấkhí CO2 Hơ2 và khí N2 Ch lu chính xác nh trong các lu sau :ọ ậA. ch ch ch C, H, và có th có ho không có oxi.ắ ặB. là ch nguyên C, H, N.ợ ốC. Ch ch ch có ch C, H, có th có N.ấ ểD. là ch nguyên C, H, N, O.ợ ốCâu 22: Phát bi nào sau dùng nh nghĩa ượ công th gi nh tứ ch tủ ấh ?ữ ơA Công th gi nh là công th bi th nguyên nguyên trongứ ốphân .ửB. Công th gi nh là công th bi th gi nguyên aứ ủcác nguyên trong phân .ố ửC. Công th gi nh là công th bi th ph trăm mol iứ ỗnguyên trong phân .ố ửD. Công th gi nh là công th bi th nguyên và có trongứ ửphân .ửCâu 23: Cho ch axetilen (Cấ2 H2 và benzen (C6 H6 ), hãy ch nh xét đúng trong các nh xétọ ậsau đây :A. Hai ch đó gi ng nhau công th phân và khác nhau công th gi nấ ảnh t.ấB. Hai ch đó khác nhau công th phân và gi ng nhau công th gi nấ ảnh t.ấC. Hai ch đó khác nhau công th phân và khác nhau công th gi nấ ảnh t.ấD. Hai ch đó có cùng công th phân và cùng công th gi nh t.ấ ấCâu 24 Theo thuy hóa c, trong phân các ch các nguyên liên tế ếv nhau ớA. theo đúng hóa tr .ịB. theo th nh nh.ộ ịC. theo đúng oxi hóa.ốD. theo đúng hóa tr và theo th nh nh.ị ịCâu 25: hoá là :ấ ọA. ng liên gi các nguyên trong phân .ố ượ ửB. Các lo liên gi các nguyên trong phân .ạ ửC. Th liên gi các nguyên trong phân .ứ ửD. ch liên gi các nguyên trong phân .ả ửCâu 26 bi rõ ng nguyên th và cách các nguyên trongể ượ ửphân ch ng ta dùng công th nào sau đây ?ử ườ ứA. Công th phân .ứ B. Công th ng quát.ứ ổC. Công th o.ứ D. A, B, C.ảCâu 27 Hi ng các ch có và tính ch hoá ng nhau, chúng ch nệ ượ ươ ơkém nhau hay nhi nhóm metylen (ộ CH2 là hi ngượ ượA. ng phân.ồ B. ng .ồ C. ng ng.ồ D. ng kh i.ồ ốCâu 28 Hai ch có công th :ấ ứC6H5 CH3 vµ CH3 C6H5OONh xét nào sau đây đúng ?ậA. Là các công th hai ch có cùng công th phân nh ng có khácứ ạnhau.B. Là các công th hai ch có cùng công th phân nh ng có ng tứ ươ ựnhau.C. Là các công th hai ch có công th phân và khác nhau.ứ ềD. Ch là công th ch vì công th phân và gi ng nhauỉ .Câu 29 Trong các dãy ch sau đây, dãy nào các ch là ng ng nhau ?ấ ủA. C2 H6 CH4 C4 H10 B. C2 H5 OH, CH3 CH2 CH2 OH. C. CH3 OCH3 CH3 CHO. D. và đúng.Câu 30 Cho các ch sau đây :ấ(I)CH CH2(II)CH3(III)CH2 -CH3(IV)CH CH2CH3CH3(V)Ch ng ng benzen là :ấ ủA. I, II, III. B. II, III. C. II, V. D. II, III, IV.Câu 31 Cho các ch sau đây ấ(I) CH3 CH(OH) CH3 (II) CH3 CH2 OH (III) CH3 CH2 CH2 OH (IV) CH3 CH2 CH2 CH3 (V) CH3 CH2 CH2 CH2 OH (VI) CH3 OH Các ch ng ng nhau là :ấ ủA. I, II và VI. B. I, III và IV. C. II, III,V và VI. D. I, II, III, IV.Câu 32 Cho các ch Cấ6 H5 OH (X) C6 H5 CH2 OH (Y) HOC6 H4 OH (Z) C6 H5 CH2 CH2 OH (T).Các ch ng ng nhau là :ấ ủA. Y, T. B. X, Z, T. C. X, Z. D. Y, Z.Câu 33 Ch nh nghĩa ng phân nh ấA. ng phân là hi tồ ng các ch có khác nhau.ượ ạB. ng phân là hi tồ ng các ch có tính ch khác nhau.ợ ấC. ng phân là nh ng ch khác nhau nh ng có cùng ch có cùng CTPT.ồ ấD. ng phân là hi tuồ ng các ch có khác nhau nên có tính ch khác nhau.ợ ấCâu 34 Nguyên nhân hi ng ng phân trong hóa là gì ?ủ ượ ơA. Vì trong ch nguyên cacbon luôn có hóa tr IV.ợ ịB. Vì cacbon có th liên chính nó thành ch cacbon (th ng, nhánh,ể ẳnhánh ho vòng).ặC. Vì thay tr trong liên gi các nguyên trong phân ửD. Vì trong ch ch nguyên hiđro.ợ ốCâu 35: Trong nh ng dãy ch sau đây, dãy nào có các ch là ng phân nhau ?ữ ủA. C2 H5 OH, CH3 OCH3 B. CH3 OCH3 CH3 CHO.C. CH3 CH2 CH2 OH, C2 H5 OH. D. C4 H10 C6 H6 .Câu 36 Cho các ch :ấCác ch ng phân nhau là :ấ ủA. II, III. B. I, IV, V. C. IV, V. D. I, II, III, IV, V.Câu 37 Các ch ch Zấ ứ1 Z2 Z3 có CTPT ng ng là CHươ ứ2 O, CH2 O2 C2 H4 O2 .Chúng thu các dãy ng ng khác nhau. Công th Zộ ủ3 là :A. CH3 COOCH3 B. HOCH2 CHO. C. CH3 COOH. D. CH3 OCHO.Câu 38 Nh ng ch nào sau đây có ng phân hình ?ữ ọ(I) CH3 CH (II) CH3 CH=CHCH3 (III) (CH3 )2 CHCH2 CH3 (IV) CH3 CBr=CHCH3 (V) CH3 CH(OH)CH3 (VI) CHCl=CH2 A. (II). B. (II) và (VI).C. (II) và (IV). D. (II), (III), (IV) và (V).Câu 39: Cho các ch sau ấ(1) CH2 =CHC≡CH (2) CH2 =CHCl (3) CH3 CH=C(CH3 )2(4) CH3 CH=CHCH=CH2 (5) CH2 =CHCH=CH2 (6) CH3 CH=CHBr Ch nào sau đây có ng phân hình ?ấ ọA. 2, 4, 5, 6. B. 4, 6. C. 2, 4, 6. D. 1, 3, 4.Câu 40: Nh ng ch nào sau đây là ng phân hình nhau ?ữ ủA. (I), (II). B. (I), (III). C. (II), (III). D. (I), (II), (III).Câu 41 ch nào sau đây không có ng phân cis-trans ?A. 1,2-đicloeten. B. 2-metyl pent-2-en.C. but-2-en. D. pent-2-en.Câu 42 Phát bi không chính xác là :A. Liên ba hai liên và liên .B. Các ch có cùng kh ng phân là ng phân nhau.ấ ượ ủC. Các ch là ng phân nhau thì có cùng công th phân .ấ ửD. xen ph tr thành liên xen ph bên thành liên .Câu 43: lu nào sau đây là đúng ?ế ậA. Các nguyên trong phân ch liên nhau không theo th tử ựnh nh.ấ ịB. Các ch có thành ph phân kém nhau hay nhi nhóm CH2 do đótính ch hóa khác nhau là nh ng ch ng ng.ấ ẳC. Các ch có cùng công th phân nh ng khác nhau công th cấ ượg là các ch ng ng nhau.ọ ủD. Các ch khác nhau có cùng công th phân là các ch ng phân aấ ượ ủnhau.Câu 44 Cho công th sau CHứ ạ3 CH(OH)CH=C(Cl)CHO. oxi hóa các nguyênố ủt cacbon tính ph sang trái có giá tr là :ử ượA. +1 +1 -1 -3. B. +1 -1 -1 -3.C. +1 +1 -1 +3. D. +1 -1 -1 +3.Câu 45 ch ch liên trong phân thu lo ch tử ấA. không no. B. ch .ạ C. th m.ơ D. no ho không no.ặCâu 46 Trong công th Cứx Hy Oz Nt ng liên và vòng là :A. (2x-y t+2)/2. B. (2x-y t+2).C. (2x-y t+2)/2. D. (2x-y t+2)/2.Câu 47: Vitamin công th phân Cứ ử20 H30 O, có ch vòng nh và không có ch liênứ ứk ba. liên đôi trong phân vitamin là :ế ửA. 7. B. 6. C. 5. D. 4.Câu 48: Licopen, công th phân Cứ ử40 H56 là ch màu trong qu cà chua, ch ch liên tấ ếđôi và liên trong phân Hiđro hóa hoàn toàn licopen hiđrocacbon Cế ượ40 H82 yậlicopen cóA. vòng 12 đôi.ố B. vòng đôi. ốC. vòng đôi. D. ch 13 đôi.ạ ốCâu 49: Metol C10 H20 và menton C10 H18 chúng có trong tinh hà. Bi phân tề ửmetol không có đôi, còn phân menton có đôi. lu nào sau đây là đúng ?ố ậA. Metol và menton có vòng. B. Metol có vòng, menton có ch .ấ ởC. Metol và menton có ch ởD. Metol có ch menton có vòng.ấ ạCâu 50 Trong ch Cợ ấx Hy Oz thì luôn luôn ch và 2x+2 là do :A. (a là ng liên và vòng trong phân ).ửB. (m nguyên oxi liên t).ỗ ượ ếC. nguyên cacbon ch liên t.ỗ ượ ếD. cacbon và oxi có hóa tr là nh ng ch và 0.Câu 51 ng liên và vòng ng công th Cứ ứ5 H9 O2 Cl là :A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 52 ng liên và vòng ng công th Cứ ứ5 H12 O2 là :A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 53 Công th ng quát xu điclo ch có ch liên ba trong phânứ ết là :ửA. Cn H2n-2 Cl2 B. Cn H2n-4 Cl2 C. Cn H2n Cl2 D. Cn H2n-6 Cl2 .Câu 54 Công th ng quát xu đibrom không no ch ch liên là :A. Cn H2n+2-2a Br2 B. Cn H2n-2a Br2 .C. Cn H2n-2-2a Br2 D. Cn H2n+2+2a Br2 .Câu 55 ch có công th ng quát Cợ ổn H2n+2 O2 thu lo iộ ạA. ancol ho ete no, ch hai ch c.ặ B. anđehit ho xeton no, ch haiặ ởch c.ứC. axit ho este no, ch c, ch .ặ D. hiđroxicacbonyl no, ch .ạ ởCâu 56 Ancol no, ch có công th ng quát chính xác nh là :ạ ấA. R(OH)m B. Cn H2n+2 Om C. Cn H2n+1 OH. D. Cn H2n+2-m (OH)m .Câu 57 Công th ng quát anđehit ch c, ch có liên đôi C=C là :ứ ếA. Cn H2n+1 CHO. B. Cn H2n CHO. C. Cn H2n-1 CHO. D. Cn H2n-3 CHO.Câu 58 Anđehit ch có công th ng quát Cạ ổn H2n-2 thu lo iộ ạA. anđehit ch c, no.ơ ứB. anđehit ch c, ch liên đôi trong hiđrocacbon.ơ ốC. anđehit ch c, ch hai liên trong hiđrocacbon.ốD. anđehit ch c, ch ba liên trong hiđrocacbon.ốCâu 59 Công th ng quát ancol ch c, ch có hai liên đôi trong cứ ốhiđrocacbon là :A. Cn H2n-4 O. B. Cn H2n-2 O. C. Cn H2n O. D. Cn H2n+2 O.Câu 60 Anđehit ch Cạ ởn H2n O2 có ng liên ượ trong hiđrocacbon là :ốA. 0. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 61 Công th phân ng quát axit hai ch c, ch ch liên đôi trongứ ếg hiđrocacbon là :ốA. Cn H2n-4 O4 B. Cn H2n-2 O4 C. Cn H2n-6 O4 D. Cn H2n O4 .Câu 62 Axit ch Cạ ởn H2n O2 có ng liên ượ trong hiđrocacbon là :ốA. 0. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 63 ng liên và vòng trong phân axit benzoic (Cử6 H5 COOH) là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 64 ng ng phân ng công th phân Cố ượ ử6 H14 là A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.Câu 65 ng ng phân ch ng công th phân Cố ượ ử5 H10 là :A. 2. B. 3. C. 6. D. 5.Câu 66 ng ng phân ng công th phân Cố ượ ử5 H10 là :A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.Câu 67 ng ng phân ch ng công th phân Cố ượ ử5 H8 là :A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.Câu 68 ng ng phân ch vòng benzen ng công th phân Cố ượ ử9 H12 là :A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.Câu 69 ng ng phân ch ch vòng benzen ng công th phân Cố ượ ử9 H10 là :A. 7. B. 8. C. 9. D. 6.Câu 70 ng ng phân ng công th phân Cố ượ ử3 H5 Br3 là :A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 71 ng ng phân ng công th phân Cố ượ ử3 H5 Cl là :A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 72 ch Cợ ấ4 H10 có ng phân ancol và ng ng phân là :ố ồA. và 4. B. và 7. C. và 8. D. 10 và 10.Câu 73 ng ng phân ch ng công th phân Cố ượ ử3 H6 là :A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 74 ng ng phân ch ng công th phân Cố ượ ử4 H6 O2 tác ng iụ ượ ớNaHCO3 là :A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 75 ng ng phân ng công th phân Cố ượ ử4 H11 là :A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.Câu 76: đi chung các cacbocation và cacbanion là :ặ ủA. kém và có kh năng ph ng kém.ề ấB. chúng ng và có kh năng ph ng cao.ề ứC. có th dàng tách ra kh ph ng.ể ượ ứD. kém và có kh năng ph ng cao.ề ứCâu 77 Ph ng CHả ứ3 COOH CH CH CH3 COOCH CH2 thu lo ph ng nào sauộ ứđây?A. Ph ng th .ả B. Ph ng ng.ả ộC. Ph ng tách.ả D. Không thu ba lo ph ng trên.ộ ứCâu 78 Ph ng 2CHả ứ3 OH CH3 OCH3 H2 thu lo ph ng nào sau đây ?ộ ứA. Ph ng th .ả B. Ph ng ng.ả ộC. Ph ng tách.ả D. Không thu ba lo ph ng trên.ộ ứCâu 79 Ph ng CH CH 2AgNO3 2NH3 AgC CAg 2NH4 NO3 thu lo ph nộ ảng nào ?ứA. Ph ng th .ả B. Ph ng ng.ả ộC. Ph ng tách.ả D. Không thu ba lo ph ng trên.ộ ứCâu 80 Ph ng ứ®3 2CH CH CH CH CH CH CH CH O|OH thu lo ph nộ ảng nào ?ứA. Ph ng th .ả B. Ph ng ng.ả ộC. Ph ng tách.ả D. Không thu ba lo ph ng trên.ộ ứCâu 81: Công th gi nh hiđrocacbon là Cứ ủn H2n+1 thu dãy ng ng nào ?ộ ẳA. ankan B. không ki xác nh. C. ankan ho xicloankan.ặ D. xicloankan. Câu 82: ch có CTĐGN là CHợ ấ3 O. CTPT nào sau đây ng ?ứ ớA. C3 H9 O3 B. C2 H6 O2 C. CH3 O. D. Không xác nhịđ c.ượCâu 83: Công th th nghi ch có ng (CHứ ạ3 Cl)n thì công th phân aứ ủh ch đó là :ợ ấA. CH3 Cl. B. C2 H6 Cl2 C. C3 H9 Cl3 D. Không xác nhịđ c.ượCâu 84: ch có CTĐGN là Cợ ấ4 H9 ClO. CTPT nào sau đây ng ?ứ ớA. C4 H9 ClO. B. C8 H18 Cl2 O2 C. C12 H27 Cl3 O3 D. Không xác nh c.ị ượCâu 85: CTĐGN anđehit no, đa ch c, ch là Củ ở2 H3 O. CTPT nó là :ủA. C8 H12 O4 B. C4 H6 O. C. C12 H18 O6 D. C4 H6 O2 .Câu 86: Axit cacboxylic có công th gi nh là Cứ ấ3 H4 O3 có công th phân là :ứ