đại cương dao động điều hòa ôn thi đại học môn vật lý 12

Gửi bởi: duongnt9101999@gmail.com vào ngày 2016-03-09 08:57:03 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn Doc24.vn CƯƠNG ĐỘNG ĐIỀU PHẦN KHÁI NIỆM ĐỘNG động động chuyển động quanh định bằng. động tuần hoàn động tuần hoàn động trạng thái được theo hướng những khoảng thời gian bằng nhau định (được động). động điều động điều động được biểu bằng cosin theo thời gian. PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG ĐIỀU sung kiến thức lượng giác lượng giác biệt /2-/3-/4-/60/6/4/3/2sinx-1---01cosx0---10 lượng giác u(x) Cách chuyển giữa lượng giác chuyển sinx cosx dụng sinx cos(x 2), chuyển sang cosin π/2. Để chuyển cosx sinx dụng cosx sin(x 2), chuyển sang thêm chuyển -cosx cosx dụng -cosx cos(x chuyển –cos sang thêm chuyển -sinx sinx dụng -sinx chuyển –sin sang thêm Nghiệm phương trình lượng giác Phương trình sinx sinα uuuuuusin\'\'coscos\'\'sin )sin(sin)cos(6)sin(sin)cos()\'(3)sin(sin)\'(sin3\')cos(sin3cos2cos\'4\'sin422222222xxxxxxxxyxyxxxxyxy 32cos23cos23cos243cos324cos34sin365sin46sin46sin4xxxyxxxyxxxy 2.2.kxkxDoc24.vn Doc24.vn Phương trình cosx Phương trình động Phương trình động dạng Acos(ωt lượng trưng động điều động lệch khỏi bằng. tính: Biên động đại. tính: động, lượng trung gian phép định động. tính: rad/s. động giúp định trạng thái động thời điểm đầu. tính động thời điểm giúp định trạng thái động thời điểm tính Biên động luôn hằng dương. định biên động động phương trình sau: 3cos(10πt 3)cmb) -2sin(πt cos(4πt 6) Hướng giải: Bằng thao chuyển phương trình lượng giác phương trình động điều được 3cos(10πt 2sin(πt 2sin(t 2sin(t Error! cos(4πt Error!) cos(4πt Error!+) cos(4πt Error!) động điều phương trình 10cos(2πt π/6) định động bằng π/3. 2.2.kxkx 2247224243224324cos32cos2132cos2652226732636sin3sin213sinkxkxkxkxxxkxkxkxkxxx radsradcmA3/103 radsradcmA43/2 radsradcmA65/41Doc24.vn Doc24.vn định thời điểm (s); 0,25 (s). định thời điểm Hướng giải: động bằng 10cosπ3 định thời điểm (s); 0,25 (s). 1(s) 10cos(2π.1 10cos6 Khi 0,25 10cos(2π.0,25 6)= 10cos7π6 định thời điểm thời điểm phải thỏa phương trình Acos(ωt cos(ωt 10cos(2πt cos(2πt Error! không 10cos(2πt cos(2πt cos(k2) 2... Phương trình Nhận nhanh π/2. luôn cùng chiều chiều chuyển động (vật chuyển động theo chiều dương theo chiều được luôn dương. bằng (tức vmax biên (tức triệt tiêu (tức chuyển động chậm biên. động điều phương trình 4cos(4πt π/3) Viết phương trình vật. định thời điểm 1,25 (s). Tính Hướng giải: phương trình động 4cos(4πt /3) -16sin(4t /3) cm/s định thời điểm 1,25 (s). -16πsin(4π.0,5 π/3) cm/s 2326223262ktkt ...3,2;1;125...2;1;0;41kktkkt )2sin()cos()sin()2cos()sin()cos(tAtAvtAxtAtAvtAx vDoc24.vn Doc24.vn 1,125 16πsin(4π.1,125 π/3) cm/sc) 4cos(4πt /3) cos(4πt /3) sin(4t- /3) Error! -16πsin(4πt /3) -16.( Error!) 8Error! cm/s được cm/s động điều phương trình 10cos(2πt π/6) Viết phương trình vật. Tính những thời điểm theo chiều trục Hướng giải: phương trình động 10cos(2πt π/6) =-20sin(2t /6) cm/s 10cos(2πt π/6) cos(2πt π/6) sin(2πt π/6) Tốc |-20πsin(2πt π/6)| Những thời điểm theo chiều thỏa thức 2t Error! +k2 Error! Phương trình trong trường thiết –ω2x. Nhận xét: nhanh π/2, nhanh luôn hướng bằng. bằng (tức triệt tiêu (tức biên (tức amax ω2A. quả: động điều phương trình 2cos(πt π/6) Viết phương trình tốc, vật. định tốc, thời điểm (s). Tính đại, vật. Hướng giải: phương trình động 2cos(t 411 05vcmx 0)6/2sin(32cos21)62cos(0)6/2sin(205)6/2cos(10tttt 0)6/2sin(232cos62tkt xtAatAvtAxxtAatAvtAx2222)sin()cos()sin()cos()sin()cos( AaAv2maxmax maxmaxmaxvAvaDoc24.vn Doc24.vn Thay phương trình tốc, được: biểu thức tính vmax amax được động điều phương trình 2cos(10πt π/4) Viết phương trình tốc, phương trình vật. ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Tính tốc, thời điểm (s). ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... định thời điểm theo chiều theo chiều dương. ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... động điều phương trình 10cos(4πt π/3) Viết biểu thức tốc, vật. ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Tính tốc, thời điểm (s). ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... nhiêu? ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... những thời điểm ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... 222/6cos206cos2/6sin2\'scmttxascmtxv 2/106sin2062cos206cos20/36cos262sin26sin2scmtascmtv 222maxmax/202/2scmAascmAvDoc24.vn Doc24.vn TRẮC NGHIỆM CƯƠNG ĐỘNG ĐIỀU PHẦN động điều theo phương trình 2cos(4πt π/3) động 0,25 động điều theo phương trình –4sin(5πt π/3) Biên động rad. 2π/3 rad. 4π/3 rad. –2π/3 rad. động điều theo phương trình 5sin(5πt π/6) Biên động rad. rad. 5π/6 rad. rad. động điều theo phương trình 2cos(5πt π/3) Biên động (rad/s). (rad/s). (rad/s). (rad/s). động điều theo phương trình 3sin(5πt π/3) Biên động (rad/s). (rad/s). (rad/s). (rad/s). Phương trình động điều chất điểm dạng Acos(ωt động A/2. động điều theo phương trình 6cos(4πt) Biên động chất điểm động điều theo phương trình 5cos(2πt) động chất điểm (s). (s). (s). (s). động điều theo phương trình 6cos(4πt) động động điều phương trình 2cos(2πt π/6) thời điểm 0,25 động điều theo phương trình 3cos(πt π/2) động thời điểm (rad). (rad). 1,5π (rad). 0,5π (rad). động điều theo phương trình 2cos(4πt) thời điểm 0,25 cm/s. cm/s. cm/s. cm/s. chất điểm động điều phương trình dạng 5cos(πt π/6) Biểu thức thời chất điểm 5sin(πt π/6) cm/s. –5πsin(πt π/6) cm/s. 5sin(πt π/6) cm/s. 5πsin(πt π/6) cm/s. chất điểm động điều phương trình dạng 5cos(πt π/6) (cm, biểu thức thời chất điểm 50cos(πt π/6) cm/s2 50sin(πt π/6) cm/s2 –50cos(πt π/6) cm/s2 5πcos(πt π/6) cm/s2 động điều theo phương trình 4sin(5πt π/6) thời điểm 10π3 cm/s –50π2 cm/s2 cm/s 503π2 cm/s2Doc24.vn Doc24.vn -10π3 cm/s 50π2 cm/s2 cm/s -503π2 cm/s2. động điều phương trình Acos(ωt chất điểm trong trình động bằng vmax vmax vmax vmax động điều vmax amax tương vật. thức liên đúng giữa vmax amax amax amax amax amax động điều phương trình 2cos(2πt π/6) thời điểm 0,25 cm/s2 cm/s2 cm/s2 cm/s2 Chất điểm động điều phương trình 6cos(10t 3π/2) chất điểm động bằng 2π/3 động điều phương trình 5cos(2πt π/6) 25,12 cm/s. 25,12 cm/s. 12,56 cm/s 12,56 cm/s. động điều phương trình 5cos(2πt π/6) m/s2 –120 cm/s2 1,20 cm/s2 cm/s2 động điều phương trình động 2sin(5πt π/3) thời điểm 6,25π (cm/s). (cm/s). 2,5π (cm/s). 2,5π (cm/s). thời trong động điều biến cùng ngược lệch vuông lệch thời trong động điều biến cùng ngược lệch vuông lệch Trong động điều biến điều cùng tốc. biến điều ngược tốc. biến điều tốc. biến điều chậm tốc. Chọn sánh lượng trong động điều ngược nhau. chậm π/2. nhanh π/2. chậm π/2. trong động điều đại. đại. bằng bằng biên chất điểm động điều trên biên động động điều phương trình Acos(ωt thời điểm động (rad). (rad). (rad). (rad). động điều vmax cm/s amax= 16π2 cm/s2 động (rad/s). (rad/s). (rad/s). (rad/s). động điều vmax cm/s amax= 16π2 cm/s2 biên động Tvmax Tvmax2 Tv2max Tvmax2Doc24.vn Doc24.vn chất điểm động điều phương trình 20cos(2πt) chất điểm m/s2 m/s2 m/s2 m/s2 Biểu thức biểu thức tính động điều hòa? Chọn phương trình biểu động điều chất điểm? Acos(ωt Atcos(ωt Acos(ω Acos(ωt2 động điều phương trình Acos(ωt π/2) thời gian chọn VTCB theo chiều dương. VTCB theo chiều động điều theo phương trình Acos(ωt) thời gian chọn VTCB theo chiều dương. VTCB theo chiều động điều theo phương trình 10cos(2πt Error!) thời gian chọn theo chiều theo chiều dương. theo chiều theo chiều dương. Phương trình Aωcos(ωt). Phát biểu đúng? thời gian thời gian thời gian VTCB theo chiều dương. thời gian VTCB theo chiều Chọn đúng biên động động điều hòa. Biên động quãng đường trong động. quãng đường được trong động. nhất trong trình động. chuyển động vật. chất điểm động điều phương trình 4cos(πt π/4) động (s). Chiều chất điểm chuyển động theo chiều bằng cm/s. động điều phương trình 4cos(20πt π/6) Chọn phát biểu đúng 1/20 (s), cm/s. 1/20 (s), 125,6 cm/s. chất điểm động điều phương trình 4cos(πt π/4) thời điểm (s), tính chất chuyển động nhanh theo chiều dương. chậm theo chiều dương. nhanh theo chiều chậm theo chiều Trên trục chất điểm động điều phương trình 5cos(2πt π/2) thời điểm (s), chất điểm chuyển động nhanh theo chiều dương. chậm theo chiều dương. nhanh ngược chiều dương. chậm ngược chiều dương. động điều phải 0,25 điểm bằng không điểm tiếp theo cũng vậy. Khoảng cách giữa điểm Biên động động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất trạng thái động động. động. đầu. góc. động tuần hoàn, động được trong thời gian động. động. đầu. góc. động điều hòa, động quãng thời gian ngắn nhất trạng tháiDoc24.vn Doc24.vn động Trạng thái những thông nào? động được dùng định biên động trạng thái động động động Trong động điều lượng động không thuộc điều kiện đầu? Biên động. động. đầu. năng toàn phần. động điều theo trục trong khoảng thời gian phút giây thực hiện được động. động lượt 1/120 động điều biên m/s. động (rad/s). (rad/s). (rad/s). (rad/s). động điều thực hiện được động (s). động động điều biên thực hiện được động (s). trong trình động vmax cm/s. vmax cm/s. vmax cm/s. vmax cm/s. Phương trình 4sin(4πt π/2) theo chiều dương những thời điểm nào: 1/12 k/2, 2…). 1/12 5/12 k/2, 2…). 5/12 k/2, 2…). 5/12 k/2, 3…). Phương trình 5cos(4πt –2,5 những thời điểm nào? 1/12 k/2, 2…). 5/12 k/2, 2…). 1/12 5/12 k/2, 2…). biểu thức khác chất điểm động điều phương trình 2cos(πt) cm.Vật bằng nhất thời điểm (s). (s). (s). 0,25 (s). CƯƠNG ĐBỘNG ĐIỀU PHẦN CƯƠNG ĐỘNG ĐIỀU PHẦN DẠNG THỨC LIÊN TRONG ĐỘNG ĐIỀU thức liên vuông nhau luôn Nhận xét: thức thấy đường elip nhận trục 1vvxx2max2max 1AvAx22222Doc24.vn Doc24.vn Khai triển được thức thường dung thời điểm tương thức liên vuông nhau luôn thức thấy đường elip nhận trục ω2A. Thông thường tròn không dụng trực tiếp công thức không nhớ. trắc nghiệm biến theo hướng sau: thời điểm tốc, tương công thức động điều phương trình 5cos(ωt π/3) bằng (cm/s). Viết biểu thức tốc, vật. Tính (cm). cách bằng đoạn Error! (cm) nhiêu? Hướng giải: bằng vmax Error! rad/s 5cos(2πt dụng thức liên được cm/s cách bằng đoạn Error! (cm), Error! cm/s động điều biên những thời điểm ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... 2222xAvvxA 22212122xxvv 1aavv2max2max 1AaAv242222 222axvxA 2242va 22212122vvaa maxv 222/3cos2003cos54/3sin10\'scmttxascmtxv 122222AvAx 22xAv 22352 2222552v