Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

chuyên đề về hóa học 10

b85e2e077ba7f0cac2a558c67cac797c
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-07-31 14:22:01 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 246 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ÔN HÓA THCSẬ ỌD NG 1: PH NG TRÌNH HÓA CẠ ƯƠ ỌCâu 1: Hoàn thành các PTP sau: Ưa) NaOH MgCl2b) KCl AgNO3c) BaCl2 MgSO4d) CuSO4 KOHe) FeCl2 NaOHCâu 2: Cân ng các PTP sau:ằ Ưa) Fe FeCl3 FeCl2b) Cu AgNO3 Cu(NO3 )2 Agc) Fe HCl FeCl2 H2d) Fe H2 SO4 FeSO4 H2e) Fe H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 SO2 H2 Of) Cu HNO3 Cu(NO3 )2 NO2 H2 OD NG 2: TÍNH THEO CH ĐÃ BI TẠ ẾCâu 1: Cho 2,4 gam Mg tác ng 200ml dung ch Hụ ị2 SO4 loãng có ng Cồ ộM thu lít Hượ2 (đktc).a) Tính b) Tính c) Tính kh ng mu thu c.ố ượ ượCâu 2: Cho 13 gam Zn tác ng 150ml dung ch Hụ ị2 SO4 loãng có ng Cồ ộM thu lít Hượ2 (đktc).a)Tính b) Tính c) Tính kh ng mu thu c.ố ượ ượD NG 3: BÀI TOÁN NG DẠ ƯỢ ƯCâu 1: Cho 6,4 gam Cu tác ng 3,36 lít Oụ ớ2 (đktc). Tính kh ng CuO thành.ố ượ ạCâu 2: Cho 0,81 gam Al tác ng 100 ml HCl 1M. Tính kh ng AlClụ ượ3 thành.ạCâu 3: Cho 6,4 gam Cu tác ng 200ml dung ch AgNOụ ị3 0,5M. Tính kh ng thanh kim lo sau ph ng.ố ượ ứD NG 4: GI BÀI TOÁN NG CÁCH PH NG TRÌNH (t c)Ạ ƯƠ ọCâu 1: Cho 13,6 gam Mg và Fe tác ng dung ch HCl loãng, thu 6,72 lít H2(đktc).ỗ ượTính kh ng kim lo trong ban u.ố ượ ầCâu 2: Cho 5,1 gam Mg và Fe tác ng dung ch HCl loãng, thu 5,6 lít H2(đktc). Tínhỗ ượkh ng kim lo trong ban u.ố ượ ầCH NG 1: NGUYÊN TƯƠ ỬD NG 1: BÀI THÀNH PH NGUYÊN TẠ ỬCâu 1: nhân các nguyên do các lo sau nênạ ạA. electron, proton và tron B. electron và tronơC. proton và tron D. electron và protonCâu 2: nguyên tr ng ngộ ượ ằA. proton và đi tích nhânố B. proton và electronố ốC. kh và tron D. kh và đi tích nhânố ạCâu 3: Nguyên hóa bao các nguyên :ố ửA. Có cùng kh B. Có cùng protonốC. Có cùng tron D. Có cùng proton và tronố ơCâu 4: Đi kh ng nh nào sau đây là sai ?ề ịA. nhân nguyên nên các proton, electron, tron.ạ ượ ơB. Trong nguyên proton ng electron.ử ạC. kh là ng proton (Z) và ng tron (N).ố ơD. Nguyên nên các proton, electron, tron.ử ượ ơCâu 5: Phát bi nào sau đây không đúng?ểA. Nguyên các là p, n, e.ử ượ ảB. Nguyên có trúc khít, nguyên và nhân nguyên .ử ửC. nhân nguyên các proton và tron.ạ ơD. nguyên các electron.ỏ ượ ạCâu 6: nh nào sau đây không đúng ?ệ ề(1) đi tích nhân tr ng cho nguyên (2) Ch có nhân nguyên oxi có proton.ố ớ(3) Ch có nhân nguyên oxi có tron.ỉ (4) Ch có trong nguyên oxi có electron.ỉ ớA. và B. và C. D. 3Câu 7: Ch câu phát bi sai :ọ ể1. Trong nguyên luôn luôn có prôtôn electron đi tích nhânộ ạ2. ng prôton và electron trong nhân là kh ố3. kh là kh ng tuy nguyên ượ ử4. prôton =đi tích nhân ạ5. ng là các nguyên có cùng prôton nh ng khác nhau tron ơA. 2,4,5 B. 2,3 C. 3,4 D. 2,3,4Câu 8: Cho ba nguyên có kí hi là ệMg2412 Mg251 Mg2612 Phát bi nào sau đây là sai ?ểA.S electron các nguyên là: 12, 13, 14ố ượ B.Đây là ng .ồ ịC.Ba nguyên trên thu nguyên Mg.ử D.H nhân nguyên có 12 proton.ạ ềCâu 9: Ch câu phát bi sai:ọ ểA. kh ng ng và B. ng và là kh iổ ượ ốC. Trong nguyên đi tích nhân D. ng eố ốCâu 10: Nguyên ửAl2713 có :A. 13p, 13e, 14n. B. 13p, 14e, 14n. C. 13p, 14e, 13n. D. 14p, 14e, 13n.Câu 11: Nguyên canxi có kí hi là ệCa4020 Phát bi nào sau đây sai ?ểA. Nguyên Ca có 2electron ngoài cùng.ử B. hi nguyên Ca là 20.ố ủC. Canxi th 20 trong ng tu hoàn.ở D. ng canxi là 40.ổ ủD NG 2: TÌM P, E, N, KH VI KÍ HI NGUYÊN TẾ ỬCâu 13: Nguyên nguyên có ng là 40 .T ng mang đi nhi ng khôngử ạmang đi là 12 .Nguyên có kh là ốA. 27 B. 26 C. 28 D. 23Câu 14: Trong nguyên nguyên có ng các lo là 58. Bi ít là t. Kíử ạhi làệ ủA. K3819 B. K3919 C. K3920 D. K3820Câu 15: ng các trong nguyên là 155 t. Trong đó mang đi nhi khôngổ ạmang đi là 33 t. kh nguyên đó làệ ửA. 119 B. 113 C. 112 D. 108Câu 16: ng các trong nguyên là 82 t. Trong đó mang đi nhi khôngổ ạmang đi là 22 t. kh nguyên đó làệ ửA. 57 B. 56 C. 55 D. 65Câu 17: Nguyên nguyên 36 .Trong nhân, mang đi ng khôngử ượ ạmang đi n.ệ1/ đi tích nhân là A. 10 B. 11 C. 12 D.152/ kh nhân là 23 B. 24 C. 25 D. 27Câu 18: Nguyên nguyên có ng là 49, trong đó không mang đi ng 53,125%ử ằs mang đi n.Đi tích nhân là:ố A. 18 B. 17 C. 15 D. 16Câu 19: Nguyên nguyên có 122 p,n,e. mang đi trong nhân ít không mangử ạđi là 11 t. kh nguyên trên là:ệ ửA. 122 B. 96 C. 85 D. 74Câu 20: Nguyên có ng p,n,e là 52 và kh là 35. hi nguyên là ủA. 17 B. 18 C. 34 D. 52Câu 21: Nguyên có ng p, n, là 28 t. Kí hi nguyên làử ủA. X168 B. X199 C. X109 D. X189Câu 22: ng nguyên là 13. kh nguyên đó là: A. B. 10 C. 11 D. sai.ấ ềCâu 23: ng mang đi trong ion ABổ ệ4 3- là 50. mang đi trong nguyên nhi mangố ạđi trong nhân nguyên là 22. hi nguyên A, là:ệ ượA. 16 và B. và 16 C. 15 và D. và 15Câu 24: Trong phân Mử2 có ng p,n,e là 140, trong đó mang đi nhi không mangổ ạđi là 44 t. kh kh là 23. ng p,n,e trong nguyên nhi trongệ ơnguyên là 34 t. CTPT Mử ủ2 là: A. K2 B. Rb2 C. Na2 D. Li2 OCâu 25: Trong phân MXử2 có ng p,n,e ng 164 t, trong đó mang đi nhi khôngổ ạmang đi là 52 t. kh nguyên kh nguyên là 5. ng p,n,e trongệ ạnguyên trong nguyên là t. ng p,n,e trong nguyên trong nguyên Xử ửlà t. hi nguyên là:ạ ủA. 12 B. 20 C. 26 D. 9D ng 1: Tính nguyên kh trung bình.ạ ốD ng 2: Xác nh ph trăm các ng ị- ng là ng là (100 x). ị- ph ng trình tính nguyên kh trung bình ươ ố gi xả ượ ng 3: Xác nh kh các ng ị- kh các ng 1, là Aọ ượ1 A2 .- ph ng trình ch Aậ ươ ẩ1 A2 gi Aả ượ1 A2 .Câu 27: nh nghĩa ng nào sau đây đúng:ị ịA. ng là các nguyên có cùng tron, khác nhau prôton.ồ ốB. ng là các nguyên có cùng tron, khác nhau prôtonồ ốC. ng là các nguyên có cùng prôton, khác nhau tronồ ơD. ng là các nguyên có cùng proton, khác nhau tronồ ơCâu 28: Trong dãy kí hi các nguyên sau, dãy nào ch cùng nguyên hóa c:ệ ọA. 14 15 B. 16; 17; 18 C. 26 56; 27 56 D. 10 20 11 22Câu 29: Oxi có ng ị816 O, 817 O, 818 ki phân Oố ử2 có th thành là:ể ạA. B. C. D. 6Câu 30: Trong nhiên có ng 1H, 2H, 3H. Oxi có ng 16O, 17O, 18O. có bao nhiêu lo phân tỏ ửH2 thành các lo ng trên: A. ượ B. 16 C. 18 D. 9Câu 31: Nit trong thiên nhiên là hai ng là ịN147 (99,63%) và N157 (0,37%). Nguyên kh iử ốtrung bình nit là: A. 14,7ủ B. 14,0 C. 14,4 D. 13,7Câu 32: Tính nguyên kh trung bình Mg bi Mg có ng ị1224Mg 79%), 1225Mg 10%), còn làạ1226Mg? Câu 33: Nguyên Cu có hai ng là ềCu6329 và Cu6529 Nguyên kh trung bình Cu là 63,54. %ử ệđ ng ịCu6329 Cu6529 là ượA. 70% và 30% B. 27% và 73% C. 73% và 27% D. 64% và 36 %Câu 34: Kh ng nguyên trung bình Brôm là 79,91. Brôm có hai ng trong đó ng ượ ị35 Br 79 chi mế54,5%. Kh ng nguyên ng th hai là:ố ượ ẽA. 77 B. 78 C. 80 D. 81Câu 35: Nguyên Bo có ng 11B (x1 %) và 10B (x2 %), nguyên kh trung bình Bo là 10,8. Giá tr aử ủx1 là: A. 80% B. 20% C. 10,8% D. 89,2%Câu 36: Nguyên có ng nguyên ng 1, ng là 31 19. ng có 51p, 70nố ịvà ng th ng là tron. Tìm nguyên kh trung bình ?ồ ủCâu 37: Clo có ng là ề35 3717 17;Cl Cl nguyên ng này là 3:1. Tính nguyên kh iỉ ốtrung bình CloủCâu 38: ng có ng ị2963Cu 2965Cu bi nguyên chúng là 105 245. Tínhế ượnguyên kh trung bình Cu ?ử ủD NG 4: TÌM NGT VÀ VI HÌNH NGUYÊN ĐI P, PHÂN PẠ ỚCâu 39: Hãy vi hình electron nguyên các nguyên sau:ế 12 Mg 15 20 Ca 18 Ar 32 Ge 35 Br, 30 Zn 29 Cu Cho bi nguy nào là kim lo nguyên nào là phi kim, nguyên nào là khí hi m? Vì sao?ế Cho bi nguyên nào thu nguyên Vì sao?ế ốCâu 40: Ba nguyên A, B, có hi nguyên là nhiên lử iên ti nhau. ng electron chúng làế ủ51. Hãy vi hình electron ngoài cùng và cho bi tên chúng. ủCâu 41: a) Nguyên nguyên có hình electron ngoài cùng là 4sử 24p Hãy vi hình electronế ấc nguyên X.ủ b) Nguyên nguyên có ng electron các phân là 11. Hãy vi hình electron aử ủnguyên Y.ửCâu 42: nguyên có hi nguyên =19. electron trong nguyên làố ửA. B. C. D. 6Câu 43: Nguyên nguyên nhôm có 13e và hình electron là 1sử 22s 22p 63s 23p 1. lu nào sau đây đúng ?ế ậA. electron ngoài cùng nhôm có 3e.ớ ủB. electron ngoài cùng nhôm có 1e.ớ ủC. (l th 2) nhôm có 3e.ớ ủD. (l th 2) nhôm có 3e hay nói cách khác là electron ngoài cùng nhôm có 3e.ớ ủCâu 44: tr ng thái n, nguyên nguyên có hi ng có electron thân ?Ở ộA. B. C. D. 1Câu 45: năng ng các electron trên các phân s, p, thu cùng theo th :ứ ượ ượ ựA. p. B. d. C. d. D. p.Câu 46: Các nguyên có Zử 20, tho mãn đi ki có 2e thân ngoài cùng làả ớA. Ca, Mg, Na, B. Ca, Mg, C, Si C. C, Si, O, D. O, S, Cl, FCâu 47: Nguyên có hình electron phân ngoài cùng là 3dử 7. ng electron nguyên là:ổ ửA. 24 B. 25 C. 27 D. 29Câu 48: Electron cu cùng nguyên đi vào phân 3dố 3. electron hóa tr là ủA. B. C. D.4Câu 49: nguyên có ng electron các phân là và ng electron ngoài cùng là 6. Choộ ớbi thu nguyên hoá nào sau đây? ọA. Oxi (Z 8) B. huỳnh (Z 16) C. Flo (Z 9) D. Clo (Z 17)ưCâu 50: nguyên có ng các phân là 11. Hãy cho bi thu nguyên hoá nào sauộ ọđây? A. nguyên s.ố B. nguyên p. C. nguyên d. D. nguyên f.ố ốCâu 51: Nguyên nguyên có ng electron trong các phân là 7. Nguyên nguyên cóử ốt ng mang đi nhi ng mang đi là 8. và là các nguyên ốA. Al và Br B. Al và Cl C. Mg và Cl D. Si và Br. Cõu 52: Nguyên nguyên có cu cùng đi vào phân 3pử 1. Nguyên nguyên có cu cùng đi nử ềvào phân 3pớ 3. proton X, là:ố ượA. 13 và 15 B. 12 và 14 C. 13 và 14 D. 12 và 15Cõu 53: Electron cu cùng nguyên nguyên phân vào phân 3dố 6. làA. Zn B. Fe C. Ni D. SCâu 54: nguyên có p. tr ng thái n, electron đa trong là:ộ ớA. B. C. 18 D. 32Câu 55: nguyên có 14 thì nguyên đó có các đi sau:ộ ểA. obitan còn tr ng là C. obitan tr ng là 6ố ốB. electron thân là D. A, đúng. Câu 56: Phân Xử2 Y3 có ng electron là 50, trong nguyên nhi trong nguyên là 5. Xácổ ửđ nh hi nguyên vi hình X, và phân theo obitan ?ị ốD NG 5: VI HÌNH ION XÁC NH TÍNH CH NGUYÊN TẠ Câu 57: Hãy vi hình electron Fe Feế 2+ Fe 3+ 2- Rb và Rb Bi ZếFe 26 ZS 16 ZRb 37. Câu 58: Vi hình electron các nguyên ion sau Al 13); Alế 3+; Fe Z= 26); Fe 2+; Br Z= 35); Br -?Câu 59: Cho bi có hi nguyên là 26. hình electron ion Feấ 2+ là:A. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 2B. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 6C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 5D. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 4Câu 60: trúc electron nào sau đây là ion Cuấ +.A. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 94s 1. B. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 10.C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 9. D. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 104s 1Câu 61: Cu 2+ có hình electron là:ấA. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 94s 2B. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 104s 1C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 9D. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 8Câu 62: Ion 2- và 3+ có hình electron là 1sề 22s 22p 6. X, là nh ng nguyên nào sau đây ?ữ ửA. F, Ca B. O, Al C. S, Al D. O, MgCâu 63: Dãy nguyên X, các ion Yồ 2+ và có hình electron 1sề 22s 22p 63s 23p là:A. Ne, Mg 2+, -B. Ar, Mg 2+, -C. Ne, Ca 2+, Cl -D. Ar,Ca 2+, Cl -Câu 64: Cation có hình electron phân ngoài cùng là 2pấ 6. hình electron nguyên làậ ửA.1s 22s 22p 5B.1s 22s 22p 63s 2C.1s 22s 22p 63s 23p 1D.1s 22s 22p 63s 1Câu 65: Ion 3+ có hình electron phân ngoài cùng là 3dấ 5. hình electron làậ ủA. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 23d 8B. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 64s 2C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 8D. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 54s 24p 1Câu 66: hình ion Mnấ 2+ là 1s 22s 22p 63s 23p 63d 5. hình Mn là :ấ ủA.1s 22s 22p 63s 23p 63d C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 54s 2B. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 24p D. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 34s 24p Câu 67: Cho bi hình electron các nguyên 1sế 22s 22p 63s 23p 1s 22s 22p 63s 23p 64s ;Z 1s 22s 22p 63s 23p 6. Nguyên nào là kim lo ạA. B. C. D. và YCâu 68: Cho các nguyên có hi ng ng là (Zử ươ ứ1 11), (Z2 14), (Z3 17), (Z4 20), (Z5 10). Các nguyên là kim lo :ử ồA. Y, Z, T. B. Y, T, R. C. X, Y, T. D. X, T.Câu 69: trúc electron nào sau đây là phi kim:ấ ủ(1). 1s 22s 22p 63s 23p 4. (3). 1s 22s 22p 63s 23p 63d 104s 24p 3. (4). [Ar]3d 54s 1.(2). 1s 22s 22p 63s 23p 63d 24s 2. (5). [Ne]3s 23p 3. (6). [Ne]3s 23p 64s 2.A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (5). C. (2), (3), (4). D. (2), (4), (6).Câu 70: Cho các hình electron sau: ấ(a) 1s 22s 1. (b) 1s 22s 22p 63s 23p 64s 1. (c)1s 22s 22p 63s 23p 1(d) 1s 22s 22p 4. (e) 1s 22s 22p 63s 23p 63d 44s (f) 1s 22s 22p 63s 23p 63d 54s 2(g) 1s 22s 22p 63s 23p 5. (h) 1s 22s 22p 63s 23p 63d 104s 24p (i) 1s 22s 22p 63s 23p (j) 1s 22s 22p 63s 1. (k) 1s 22s 22p 3. l. 1s 2. a, Các nguyên có tính ch phi kim m:ố ồA. c, d, f, g, k) B. d, f, g, j, k) C. d, g, h, D. d, g, h, i, k).b, Các nguyên có tính kim lo :ố ạA. a, b, e, f, j, l). B. a, f, j, l) C. a, b,c, e, f, j) D. a, b, j, l).CH NG 2: NG TU HOÀN CÁC NGUYÊN HÓA CƯƠ ỌD NG 1: HÌNH ELECTRON NGUYÊN TRÍ TRONG BTHẠ ịCâu 1: Nguyên có 18,v trí trong ng tu hoàn là: ầA. chu kì 3, phân nhóm VIB B. chu kì 3, phân nhóm VIIIAC. chu kì 3, phân nhóm VIA D. chu kì 3, phân nhóm VIIIBCâu 2: Nguyên có 25,v trí trong ng tu hoàn là:ố ầA. chu kì 4, phân nhóm VIIA B. chu kì 4, phân nhóm VBC. chu kì 4, phân nhóm IIA D. chu kì 4, phân nhóm VIIBCâu 3: Nguyên có năng ng ngoài cùng là 3pử ượ 5. Nguyên có năng ng ngoài cùng 4sử ượ 2. Xác nh tríị ịc A, trong BTH ?ủCâu 4: Xác nh trí các ngt có năng ng ngoài cùng là ượ A. 3s 23p 5B. 3d 104p C. 4s 23d D. 4s 23d 10 E. 4s 23d 8Câu 5: Cho nguyên A, M, có hình electron ngoài cùng (n 3) ng ng là nsố ươ 1, ns np 1, ns np 5. Phátbi nào sau đây sai ?A. A, M, là các th 11, 13 và 17 ng tu hoàn.ầ ượ ầB. A, M, thu chu kì ng tu hoàn.ề ầC. A, M, thu nhóm IA, IIIA và VIIA ng tu hoàn.ộ ầD. Trong ba nguyên ch có ch hiđro.ố ượ ớCâu 6: Anion 3- có hình electron ngoài cùng là 3sấ 23p 6. trí trong BTH là:ị ủA. th 15, chu kì 3, phân nhóm VAứ B.ô th 16, chu kì 2, phân nhóm VAứC. th 17, chu kì 3, phân nhóm VIIAứ D. th 21, chu kì 4, phân nhóm IIIBứCâu 7: Ion 2+ có hình electron 1sấ 22s 22p 6. trí trong ng tu hoàn (chu kì, nhóm) làị ầA. Chu kì 3, nhóm IIA B. Chu kì 2, nhóm VIAC. Chu kì 2, nhóm VIIA D. Chu kì 3, nhóm IA Câu 8: Ion có hình electron 1sấ 22s 22p 63s 23p 6. trí trong ng tu hoàn (chu kì, nhóm) làủ ầA. Chu kì 3, nhóm VIIA B. Chu kì 3, nhóm VIAC. Chu kì 4, nhóm IA D. Chu kì 4, nhóm IIACâu 9: Cation và anion 2- có hình electron ngoài cùng là 3sề 23p 6. trí các nguyên trong BTH là:ị ốA. có STT 19, chu kì 4, nhóm IA; có STT 17, chu kì 3, nhóm VIIA B. có STT 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; có STT 17, chu kì 3, nhóm VIIAC. có STT 19, chu kì 4, nhóm IA; có STT 16, chu kì 3, nhóm VIAD. có STT 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; có STT 16, chu kì 3, nhóm VIACâu 10: Nguyên có 22.ửa. Vi hình electron nguyên Y, xác nh trí trong BTH ?ế ủb. Vi hình electron Yế 2+; 4+ ?Câu 11: Ngt chu kì 5, nhóm IA, nguyên có hình electron ngoài cùng là 4pố 5.a. Vi hình electron A, ?ế ủb. Xác nh nguyên trí ngt ?ị ốc. tên A, và cho bi A, là kim lo i, phi kim hay khí hi ?ọ ếD NG 2: XÁC NH NGUYÊN TI TRONG CÙNG CHU KÌ HO CÙNG NHÓMẠ ẶCâu 12: A, là nguyên thu cùng phân nhóm và thu chu kì liên ti trong BTH. Bi Zố ếA ZB 32. Sốproton trong nguyên A, là:ử ượA. 7, 25 B. 12, 20 C. 15, 17 D. 8, 14Câu 13: A, là nguyên thu cùng phân nhóm và thu chu kì liên ti trong BTH. ng proton trong tố ạnhân nguyên là 30. A, là nguyên nào sau đây?ử ốA. Li và Na B. Na và C. Mg và Ca D. Be và MgD NG 3: XÁC NH NGUYÊN VÀO PH TRĂM KH NGẠ ƯỢCâu 14: Ngt có hoá tr trong ch khí hiđro. Trong ch oxit cao nh chi 38,8% kh ng.ố ượCông th oxit cao nh t, hiđroxit ng ng là :ứ ươ ủA. F2 O7 HF B. Cl2 O7 HClO4 C. Br2 O7 HBrO4 D. Cl2 O7 HClCâu 15: ch khí hidro ngt có công th RHợ ứ4 oxit cao nh có 72,73% oxi theo kh ng, là :ấ ượA. B. Si C. Ge D. SnCâu 16: Oxit cao nh ngt là ROấ ố3 ch khí hiđro có 5,88 hiđro kh ng. Tìm R.ợ ượCâu 17: Oxit cao nh là Rấ ủ2 O5 Trong ch khí hiđro, chi 82,35 kh ng. Tìm R.ợ ượCâu 18: ch khí hiđro ngt là RHợ ố4 Trong oxit cao nh có 53,3 oxi kh ng. Tìm R.ấ ượCâu 19: ch khí hiđro ngt là RHợ ố2 Trong oxit cao nh t, kh ng gi và oxi là 3. Tìm R.ấ ượ ữD NG 4: XÁC NH NGUYÊN VÀO PH NG HÓA CẠ Ọ- Tìm kim lo A, ti nhau trong cùng phân nhóm chính.ạ ếCâu 20: Cho 4,4 kim lo ki th nhau td dd HCl cho 3,36 lít khí Hỗ ư2 (đktc). Hai kim lo iạlà:A. Ca, Sr B. Be, Mg C. Mg, Ca D. Sr, BaCâu 21: Cho 34,25 gam kim lo M( hóa tr II) tác ng dd HCl thu 6,16 lít Hộ ượ2 27,3ở oC, 1atm). là: A. Be B. Ca C. Mg D. BaCâu 22: Hoà tan kim lo ki ti nhau vào dd và 336 ml khí Hỗ ướ ượ2 (đktc). Cho HCl vào ưdd và cô thu 2,075 mu khan. Hai kim lo ki là:ạ ượ ềA. Li, Na B. Na, C. K, Rb D. Rb, CsCâu 23: Hoà tan hoàn toàn 6,9081 mu cacbonat kim lo ti nhau trong nhóm IIA vào dd HClỗ ếthu 1,68 lít COượ2 (đktc). Hai kim lo là:ạA. Ca, Sr B. Be, Mg C. Mg, Ca D. Sr, BaCâu 24: Cho 10 (g) kim lo hóa tr II tác ng thu 5,6 (l) khí Hộ ướ ượ2 (đkc). Tìm tên kim lo đó.ạCâu 25: Cho 17 oxit kim lo nhóm III) vào dd Hộ ạ2 SO4 thu 57 mu i. Xác nh kim lo A?ừ ượ ạTính kh ng dd Hố ượ2 SO4 10% đã dùng ?Câu 26: Cho 0,72 (g) kim lo hóa tr II tác ng dung ch HCl thì thu 672 (ml) khí Hộ ượ2 (đkc).Xác nh tên kim lo đó.ị ạD NG 5: SO SÁNH TÍNH CH NGUYÊN CÁC NGT LÂN NẠ ẬC NHẦ ỚCâu 27: Trong chu kì, trái sang ph i, theo chi đi tích nhân tăng n:ừ