Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

chuyên đề sự điện li

35653263373839623262623662363264346631663536346362363631383562626233323632303663656136343762636561636465323634613863326637663839
Gửi bởi: Nguyễn Thị Nguyên vào 04:07 PM ngày 16-06-2016 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 2053 | Lượt Download: 20 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Gv: Trần Văn Long Hóa học 11 CHUYÊN ĐỀ: SỰ ĐIỆN LII- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCâu 1. Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hoà tan trong nước A. CaCl2 B. HClO4 C. C6 H12 O6 D. Ba(OH)2Câu Chất nào sau đây dẫn được điện ?A. dd ancol etylic B. NaOH rắn, khan C. Hiđroclorua lỏng D. Nước biểnCâu Chất nào sau đây không dẫn được điện A. HCl trong C6 H6 (benzen) B. Ca(OH)2 trong H2 C. CH3 COONa trong H2 D. NaF nóng chảyCâu 4. Cho dãy các chất C2 H5 OH, KAl(SO4 )2 .12H2 O, C12 H22 O11 (saccarozo) CH3 COOH, CH3 COONH4 Ca(OH)2 Số chất điện li là: A. B. C. D. 3Câu Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện là do trong dung dịch của chúng có các: A. ion trái dấu B. anion C. cation D. chấtCâu Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh A. HCl, Cu(NO3 )2 H3 PO4 ,NaOH B. HgCl2 H2 S, NH4 NO3 ,KOH C. HNO3 H2 O, NaHCO3 Ba(OH)2 C. H2 SO4 KCl, (NH4 )2 CO3 NaOH Câu 7. Cho các chất: H2 O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4 CH3 COOH. Các chất điện li yếu là: A. H2 O,CH3 COOH, CuSO4 C. H2 O, CH3 COOH B. CH3 COOH, CuSO4 D. H2 O, NaCl,CH3 COOH,CuSO4Câu 8. Chất nào sau đây dẫn điện tốt nhất a) A. Nước cất B. C2 H5 OH 0,2M C. dd NaNO3 0,2M D. dd CH3 COOH 0,2M b) A. NaCl 0,02M B. NaCl 0,01M C. NaCl 0,1 D. NaCl 0,003 Câu 9. Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất A. Na3 PO4 0,1M B. Mg(NO3 )2 0,1M C. C2 H5 OH 0,1M D. CH3 COOH 0,1M Câu 10 Thứ tự tăng khả năng dẫn điện của các dung dịch (có dùng nồng độ 0,1M) nào sau đây đúng A. NaCl C2 H5 OH CH3 COOH K2 SO4 B. C2 H5 OH CH3 COOH NaCl K2 SO4 C. C2 H5 OH CH3 COOH K2 SO4 NaCl D. CH3 COOH NaCl C2 H5 OH K2 SO4Câu 11 Axit HNO3 và HClO có cùng nồng độ 0,1M và cùng nhiệt độ. Sự so sánh nồng độ ion nào sau đây đúng A. 3HNOH+é ùë HClOH+é ùë B. 3HNOH+é ùë HClOH+é ùë C. 3HNOH+é ùë HClOH+é ùë D. 33HNONO-é ùë HClOClO-é ùë Câu 12. Trong dd CH3 COOH có cân bằng sau: CH3 COOH CH3 COO Độ điện li của CH3 COOH sẽgiảm khi A. nhỏ vào vài giọt dd HCl C. Pha loãng dung dịch Nhỏ vào vài giọt dd KOH D. Nhỏ vào vài giọt quì tím Câu 13. Theo Are-ni- ut chất nào dưới đây là bazơ A. Cr(NO3 )3 B. HBrO3 C. C2 H5 OH D. CsOHCâu 14 Nhóm nào sau đây chỉ gồm các axit nấc A. H2 CO3 H3 PO4 H2 SO3 B. H2 S, H2 SO4 H3 PO3 C. H2 SO3 H3 AsO4 ,HClO4 D. H2 SiO3 H3 PO4 H2 SO4Câu 15. Cho các muối: CH3 COONa, NaCl, ZnCl2 Na2 CO3 (NH4 )2 SO4 KNO3 a/ Dung dịch có môi trường axit là: A. CH3 COONa, NaCl B. NaCl, Na2 CO3 ZnCl2 C. ZnCl2 ,(NH4 )2 SO4 D. (NH4 )2 SO4 ,KNO3 ,CH3 COONa b/ Dung dịch có môi trường bazơ là: A. CH3 COONa, NaCl, Na2 CO3 B. ZnCl2 Na2 CO3 KNO3 C. CH3 COONa,(NH4 )2 SO4 ,ZnCl2 D. Na2 CO3 ,CH3 COONa Dung dịch có môi trường trung tính là: A. NaCl, KNO3 B. KNO3 (NH4 )2 SO4, ZnCl2 C. NaCl, Na2 CO3 D. NaCl CH3 COONa, KNO3Câu 16 Dung dịch nào sau đây không thể làm đổi màu quì tím A. KOH B. NaHCO3 C. NaNO3 D. NH4 ClCâu 17 Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím đổi màu xanh A. K2 SO4 B. NaAlO2 C. KAl(SO4 )2 .12H2 D. AlCl3Câu 18. Cho hấp thụ hết 2,24 lít NO2 (đktc) trong 0,5 lít dd NaOH 0,2M. Thêm tiếp vài giọt quì tím thì dd sẽ có màu gì A. không màu B. màu xanh C. màu tím D. màu đỏ4Gv: Trần Văn Long Hóa học 11 Câu 19 Phân bón nào sau đây làm ăng độ chua ủa đấ A. K2 O3 B. KCl. C. NH4 O3 D. NaNO3Câu 20 Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axitA. Muối axit là muối mà dung dịch luôn có pH B. Muối axit là muối phản ứng được với bazơC. Muối axit là muối vẫn còn hyđro trong phân tử D. Muối axit là muối mà anion gốc axit còn có khả năng phân li ra ion +Câu 21 Với dung dịch KOH 0,01M. thì nhận xét nào sau là đúng A. pH 12 và [K +] [OH -] B. dd KOH không dẫn điện C. pH 12 và [K +] [OH -] 10 -2 D. pH và [K +] [OH -] 10 -2Câu 22 Với dung dịch H2 SO4 0,01M. thì nhận xét nào sau là đúng A. pH 2,0 B. pH 2,0 C. dd H2 SO4 làm quì tím hóa xanh D. [H +] 0,02 MCâu 23. Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi 1. Zn CuSO4 -> Cu ZnSO4 2. AgNO3 KBr -> KNO3 AgBr 3. Na2 CO3 +H2 SO4 -> Na2 SO4 CO2 H2 4. Mg H2 SO4 -> MgSO4 H2 A. Chỉ có và B. Chỉ có và C. Cả phản ứng D. Chỉ có và 4Câu 24 PT ion thu gọn: 2- 2H -> H2 biểu diễn bản chất của PƯHH nào dưới đây A. FeS 2HCl -> FeCl2 H2 B. 2NaHSO4 Na2 -> 2Na2 SO4 H2 C. 2HCl+ K2 -> 2KCl +H2 D. BaS H2 SO4 -> BaSO4 H2 SCâu 25 PT ion rút gọn của PƯ nào sau đây không có dạng HCO3 +--> H2 +CO2 A. NH4 HCO3 +HClO4 B. NaHCO3 HF C. KHCO3 NH4 HSO4 D. Ca(HCO3 )2 HClCâu 26 Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (N H4 )2 SO4 BaCl2 (2) CuSO4 Ba(N O3 )2 (3) Na2 O4 BaC l2 (4) H2 O4 SO3 (5) (N H4 )2 SO4 Ba(OH )2 (6) e2 (S O4 )3 Ba(N O3 )2 →Các phản ứng đều có cù ột phư ng trình ion rút gọn là: A. (1), (3), (5), (6). B. (1), (2), (3), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (3), (4), (5), (6).Câu 27. Khi trộn lẫn các dung dịch sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng 1. Na2 HCl 2. K2 CO3 H2 SO4 loãng 3. Ca(OH)2 H3 PO4 4. BaCl2 KOH 5. NaHCO3 Ca(OH)2 6. Al2 (SO4 )3 MgCl2 A. và B. và C. và D. và 6Câu 28 Những ion nào dưới đây KHÔNG thể tồn tại trong cùng một dung dịch. A. Na ,Mg 2+,SO4 2-, NO3 B. Cu 2+, Cl -, SO4 2-, Fe 3+ C. HSO4 ,Al 3+, Ca 2+,Cl D. OH -, Na +, +,PO4 3-Câu 29: (CĐ-KA-2009). Dãy các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng ồn ại trong ột dung ch làA. +, H4 +, -, OH B. +, O4 -, PO4 C. +, +, O3 -, SO4 D. +, Na +, O3 -,Cl-Câu 30 Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng dung dịch A. NaHCO3 và NaOH B. NaOH và CuSO4 C. NaCl và HNO3 D. H2 SO4 và CH3 COONaCâu 31. Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3 )2 thấy có A. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B. bọt khí bay ra C. Bọt khí và kêt tủa trắng D. Kết tủa trắng xuất hiệnCâu 32. Hiện tượng xảy ra khi cho dd Na2 CO3 vào dd FeCl3 là A. có kết tủa nâu đỏ và có khí bay lên B. chỉ có kết tủa đỏ nâu C. có kết tủa trắng, sau kết tủa tan D. chỉ có khí bay lênCâu 33 Chất có một số tính chất sau Tan trong nước tạo dung dịch có khả năng làm quì tím chuyển màu xanh Tạo kết tủa với dd Ba(OH)2 Vậy là A. NaHSO4 B. Na2 SO4 C. NaOH D. NaHCO3Câu 34. Thứ tự pH tăng dần của các dd có cùng nồng độ mol HNO3 (1), K2 CO3 (2), CH3 COOH (3), NaCl(4) là A. (1)<(3)<(4)<(2) B. (1)<(4)<(2)<(3) C.(2)<(4)<(3)<(1) D. (1)<(2)<(3)<(4)Câu 35 Ba dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l:NaOH, NH3 Ba(OH)2 dd có pH nhỏ nhất là A. NaOH B. NH3 C. Ba(OH)2 D. NaOH và Ba(OH)2Gv: Trần Văn Long Hóa học 11 Câu 36: Cho các dung dịch sau: Na2 CO3 NaOH và CH3 COONa có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng làpH1 pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH. A. pH3 pH1 pH2 B. pH3 pH2 pH1 C. pH1 pH3 pH2 D. pH1 pH2 pH3Câu 37: Có dung dịch trong suốt mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion. Các loại ion trong cả4 dung dịch gồm: Ca 2+, Mg 2+, Pb 2+, Na +, SO4 -, Cl -, CO3 2-, NO3 -. Đó là dung dịch gì ?A. BaCl2 MgSO4 Na2 CO3 Pb(NO3 )2 B. BaCO3 MgSO4 NaCl, Pb(NO3 )2C. BaCl2 PbSO4 MgCl2 Na2 CO3 D. Mg(NO3 )2 BaCl2 Na2 CO3 PbSO4Câu Có năm dung ch đựng riêng ệt tr ng năm ống ngh H4 )2 O4 FeCl2 Cr(N O3 )3 K2 O3 ,Al(N O3 )3 Cho dung ch Ba(OH )2 đến dư vào năm dung ch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ốngngh ệm có ết ủa là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.Câu 39. Dung dịch chứa Na2 SO4 0,05M, NaCl 0,05M và KCl 0,1M. Phải dùng hỗn hợp muối nào sau đây để pha chế được dd A. KCl và Na2 SO4 B. KCl và NaHSO4 C. NaCl và K2 SO4 D. NaCl và KHSO4Câu 40 Cho các ch t: NaHC O3 Al(OH )3 Fe(OH )3 HF, Cl2 H4 Cl. Số chất tác ụng đư với dungd ch NaOH loãng nh ệt độ ng là A. 4. B. 3. C. 5. D. 6Câu 41. Hỗn hợp chứa Na2 O, NH4 Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp Xvào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa A. NaCl, NaOH, BaCl2 B. NaCl và NaOH C. NaCl D. NaCl, NaHCO3 ,NH4 Cl BaCl2Câu 42. Dãy các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung ch NaOH là: A. NaH O3 MgO, Ca(HCO3 )2 B. NaH O3 ZnO, Mg(OH )2 C. NaH O3 Ca(HCO3 )2 l2 O3 D. Mg(OH )2 l2 O3 Ca(HC O3 )2 .Câu 43. Chỉ dùng dung ch KOH phân đư các ất riêng bi trong nhóm nào sau A. Mg, l2 O3 Al. B. Mg, K, Na. C. Zn, l2 O3 Al. D. Fe, l2 O3 Mg.Câu 44. Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng dung dịch A. HCl và AgNO3 B. KOH và HNO3 C. NaHCO3 và NaOH D. KCl và NaNO3Câu 45. Trong các dd: HNO3 NaCl, Na2 SO4 Ca(OH)2 KHSO4 Mg(NO3 )2 dãy gồm các chất đều tác dụng với dd Ba(HCO3 )2 là. A. HNO3 ,Ca(OH)2 KHSO4 ,Mg(NO3 )2 B. NaCl,Na2 SO4 Ca(OH)2 C. HNO3 Ca(OH)2 KHSO4 ,Na2 SO4 D. HNO3 ,NaCl, Na2 SO4Câu 46 Dãy các ch đều tác ng đư với dung ch HCl loãng A. KN O3 CaC O3 Fe(OH)3 B. FeS, BaSO4 KOH. C. AgNO3 (NH4 )2 CO3 CuS. D. Mg(HCO3 )2 HCOONa, CuO.Câu 47 Cho dãy các chất NH4 Cl, (NH4 )2 SO4 NaCl, MgCl2 FeCl2 AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượngdư dd Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. chất B. chất C. chất D. chất Câu 48. Dung dịch chứa 0,96g Cu 2+, 0,03 mol +, mol NO3 0,144g SO4 2- và mol Fe 2+. Cô cạn dung dịch được 3,048g chất rắn. Vậy x, lần lượt là A. 0,03; 0,0015 B. 0,02; 0,05 C. 0,01; 0,02 D. 0,05; 0,015Câu 49 Trộn dung dịch HNO3 0,2M, H2 SO4 0,1M, HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau được dd X. Lấy300ml cho tác dụng với lít dd gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M được dung dịch có H=2. Gía trị củaV là A. 0,341 B. 0,134 C. 0,431 D. 0,314Câu 50. Hoà tan hoàn toàn gam hợp kim Li-Na-K vào nước thu được 4,48 lít H2 (ở đktc) và dd X. Cô cạn dd thu được 16,2 chất rắn .Gía trị của là A. 9,4 B. 12,8 C. 16,2 D. 12,6 gCâu 51. Dung dịch chứa các ion CO3 2-; SO3 2-; SO4 2- và 0,2 mol HCO -; 0,4 mol Na +. Thêm 100ml dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Nồng độ mol/l của Ba(OH)2 là:A. 1M B. 2M C. 3M D. 4MCâu 52. Dung dịch chứa H2 SO4 0,5M và Al2 (SO4 )3 1M. Thể tích dd KOH 0,5M cần cho vào 0,1 lít dd để thu được lượng kết tủa lớn nhất là A. 0,8 lít B. 1,8 lít C. 1,2 lít D. 1,4 lítGv: Trần Văn Long Hóa học 11 Câu 53. Dung dịch có chứa các ion Ca 2+, Al 3+, Cl -. kết tủa hết ion Cl trong 100ml dung dịch cần dùng700ml dung dịch chứa ion Ag có nồng là 1M. Cô cạn dung dịch thu đư ợc 35,55g muối. Tính nồng molcác cation ươ ng ứng trong dung dịch X.A. 0,4 và 0,3 B. 0,2 và 0,3 C. và 0,5 D. và 1Câu 54. Cho 3,68 gam hỗn Al và Zn tác với ột ng vừa đủ dung ch H2 O4 10%, thu đư c2, lít H2 đktc). ng dung ch thu đư sau ph ứng là A. 101,68 ga B. 88,20 gam. C. 101,48 ga D. 97,80 gamCâu 55 Dung dịch chứa các ion: Fe 3+, SO4 2-, NH4 +, Cl -. Chia dung dịch thành phần bằng nhau: -Phần 1: Tác dụng với ợng NaOH, un nóng thu đư ợc 0,672 lít khí ktc) và 1,07g kết tủa. Phần 2: Tác dụng với ợng dung dịch BaCl2 thu đư ợc 4,66g kết tủa.Tổng khối ợng các muối khan thu đư ợc khi cô cạn dung dịch là (quá trình co cạn chỉ có ớc bay i).A. 3,73g B. 7,04g C. 7,46g D. 3,52gCâu 56 Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp Na, và Ba vào c, thu dung ch và2,688 lít khí H2 (đktc). Dung ch HCl và H2SO4, ol tư ứng là 1. Trung hoà dung ch Xbởi dung ch Y, tổng khối ng các ối đư tạo ra làA. 14,62 gam. B. 18,46 gam. C. 13,70 gam. D. 12,78 gam.Câu 57 Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(S O4 )2 .12 H2 vào nư c, thu đư dung ch X. Cho toànbộ tác dụng với 200 dung ch Ba(OH )2 1M, sau phản ứng thu đư kết a. Giá của là A. 7,8. B. 46,6. C. 54,4. D. 62,2.Câu 58 Trộn lẫn ml dd NaOH 0,01M với ml dd HCl 0,03M được 2V ml dd Y. Dung dịch có là A. B. C. D. 4Câu 59 PƯ giữa các dung dịch cặp chất nào sau đây tạo sản phẩm là chất khí A. NaCl và HNO3 B. NaOH và CuSO4 C. HCl và Na2 SO3 D. H2 SO4 và CH3 COONaCâu 60 Dung dịch chứa các ion CO3 2-, SO3 2-, SO4 2-, 0,1 mol HCO3 và 0,3 mol Na +. Thêm lít dung dịchBa(OH)2 1M vào dung dịch thì thu đư ợc ợng kết tủa lớn nhất. Giá trị của là:A. 0,15 B. 0,2 C. 0,25 D. 0,5Câu 61 a/ Dung dịch NaOH 0,001M ,có pH là A. B. C. 11 D. 12Câu 62. Cho 100ml dd HCl 0,9M tác dụng với 400ml dd NaOH 0,35M. Dung dịch sau phản ứng có pH là: A. 10 B. C. 13 D. 1,0Câu 63. Trộn lẫn ml dd NaOH 0,003M với ml dd HNO3 0,001M được 2V ml dd Y. Dung dịch có là A. B. 11 C. D. 12Câu 64. Cho 3,87 hỗn hợp gồm Mg và Al vào 250ml chứa axit HCl 1M và H2 SO4 0,5M thu được dung dịch và 4,368 lít H2 (đktc) thì dung dịch thu được: A. Dư axit B. Vừa đủ axit C. Thiếu axit D. Không xác định đượcCâu 65. Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, hòa tan hết vào nước được dd và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thểtích dd HCl 0,1M cần để trung hòa hết phần ba thể tích dd là A. 100ml B. 200ml C. 300ml D. 600mlCâu 66. Phải lấy dung dịch HCl có pH (V1 )cho vào dung dịch KOH có pH (V2 theo tỷ lệ thể tích V1 /V2 như thế nào để được dung dịch có pH A. 1/10 B. 2/9 C. 9/11 D. 3/8Câu 67. Dung dịch chứa 0,02 mol Al 3+; 0,04 mol Mg 2+, 0,05mol Cl và mol SO4 2-. Gía trị của là A. 0,09 B. 0,02 C. 0,045 D. 0,01Câu 68. Dung dịch chứa 0,02mol Cu 2+, 0,03 mol +, mol Cl và mol SO4 2- Cô cạn dung dịch được 5,435gchất rắn. Vậy x, lần lượt làA. 0,01; 0,03 B. 0,02; 0,05 C. 0,05; 0,01 D. 0,03; 0,02Câu 69. Cho dung ch Ba(HCO3 )2 ần vào các dung dị ch: CaC l2 Ca(N O3 )2 NaOH, Na2 O3 ,KH O4 Na2 O4 Ca(OH)2 H2 O4 HCl. Số ng có ạo ra kết ủa làA. 6. B. 5. C. 7. D. 4.Câu 70. Phư ng pháp bỏ ạp chất HCl có lẫn trong khí H2 là: ho hỗn khí qua ột ngdư dung chGv: Trần Văn Long Hóa học 11 A. AgN O3 B. NaOH. C. NaHS. D. Pb(NO3 )2 .Câu 71 Số ml nước cất cần thêm vào10ml dd HCl có pH để thu được dd HCl có pH là: A. 90ml B. 100ml C. 10ml D. 990mlCâu 72 Dung dịch NaOH 0,01M và dung dịch HCl 0,001M có pH lần lượt bằng A. và B. 12 và C. và 12 D. 11 và 4Câu 73. Khi trộn 10ml dd NaOH có pH 13 với 10ml dd HCl 0,3M, thu được dd có pH bằng: A. B. C. D.8Câu 74 .Trộn dd HCl 0,2M và Ba(OH)2 0,2M với thể tích bằng nhau thu được dd có pH bằng A. 12,5 B. 9,0 C. 13,0 D. 1,0Câu 75. Trộn lẫn ml dd NaOH 0,01M với ml dd HCl 0,03M được 2V ml dd Y. Dung dịch có là A. B. C. D. 4Câu 76 Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần cho vào 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1 đểđược dung dịch có pH là A. 100ml B. 150ml C. 200ml D. 250mlCâu 77. Trộn 100ml dd (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400ml dd (gồm H2 SO4 0,08M và HCl 0,04M) thu được dd giá trị pH của là A. 13 B. C. D. 1Câu 78 Trong các axit sau, axit nào là axit theo Bron-sted mà không phải là axit theo Areniut A. HCl B. CH3 COOH C. HNO3 D. NH4 +Câu 79. Dung dịch chứa các ion SO3 2-; SO4 2- và 0,21 mol HSO3 -; 0,3 nol +. Thêm ml dung dịch Ba(OH)2 2M vào dung dịch thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị là:A. 625 ml B. 500 ml C. 250 ml D. 125 mlCâu 80. Một dung dịch có chứa các ion Zn 2+ (0,15 mol), Al 3+ (0,25 mol), Cl (0,15 mol) và SO4 2-. Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch.A. 62,575 gam B. 65,025 gam C. 52,225 gam D. 56,075 gamCâu 81. Dung ch chứa hỗn hợp Na2 O3 1,5M và KHC O3 1M. Nhỏ ừng ọt cho đến hết 200m dung ch HCl 1M vào 100 dung ch X, sinh ra lít khí đktc). Giá của là A. 4,48. B. 3,36. C. 2,24. D. 1,12.Câu 82. Thể tích dd HCl 0,15M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là A. 100ml B. 150ml C. 300ml D. 350mlCâu 83. Trộn 500ml dd HNO3 0,2M với 500 ml dd Ba(OH)2 0,2M thu được dd có là A. 12 B. 13 C. D. 4Câu 84. Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,01 mol/l và H2 SO4 0,02 mol/l với 250 dd Ba(OH)2 0,03 mol/l đượcdd có pH là A. B. 2,3 C. 11,7 D. 9Câu 85 Trộn 100ml dd HCl có H=1 với 100ml dd có H=12 thu được dung dịch có bằng bao nhiêu A. 0,3 B. 0,03 C. 3,045 D. 0,003DẠNG XÁC ĐỊNH pH, ĐỘ ĐIỆN LI CỦA DUNG DỊCH- *Chú một số công thức Nếu [H +]= 10 -a mol/l pH= hay pH =-lg[H +] và pOH=- lg[OH -], Ta có [H +].[OH -]=10 -14 pH +pOH =14 Câu Dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ [Ba 2+]=5.10 -5, của dung dịch là A. B. 10 C. D. 8Câu a/ Cho Zn (dư) phản ứng hết với 400 ml dd H2 SO4 thu được 0,448 lít(đktc) khí dd H2 SO4 có pH là A. B. C. 13 D. 1,7 b/ Cho gam Na vào nước ,thu được 1,5 lít dd có H=13. Gía trị của là A. 2,3g B. 4,6g C. 3,45g D. 6,9gCâu 3. Thể tích dd HCl 0,2M cần để trung hoà 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1 là: A. 50ml B. 100ml C. 200ml D. 500mlCâu 4. Dung dịch gồm H2 SO4 0,015M; HCl 0,03M và HNO3 0,04M. Để trung hoà hết 200ml dd cần thể tích dd NaOH 0,2M là A. 100 ml B. 200ml C. 150 ml D. 85mlGv: Trần Văn Long Hóa học 11 Câu 5. Thể tích dung dịch (gồm NaOH 0,2M và KOH 0,3M) cần cho vào 100ml dung dịch (gồm H2 SO4 0,1M và HCl 0,2M) để được dung dịch có pH là: A. 60ml B. 120 ml C. 100ml D. 80mCâu Dung dịch chứa KOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M. Dung dịch chứa H2 SO4 0,25M và HCl 0,75M. Khi trộn 40ml dung dịch với lít dung dịch thì thu được dd không làm chuyển màu quì tím. Gía trị của là A. 0,063 B. 0,125 0,15 D. 0,25 Câu Trộn dung dịch: H3 PO4 0,1M, H2 SO4 0,2M, HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau được dd X. Đểtrung hoà 300ml cần vừa đủ ml dd gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M .Gía trị của là A. 200 B. 333,3 C. 600 D. 1000 Câu 8. Trộn 250ml dd KOH 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 0,005M thu được dd có là A. 12 B. 13 C. D. 4Câu 9. Cho 150ml dd HCl 2M tác dụng với 50ml dd NaOH 5,6M. Dung dịch sau phản ứng có pH là: A. 1,9 B. 4,1 C. 4,9 D. 1,0Câu 10. Trộn 600ml dd HNO3 1M với 400ml dd NaOH 1,25M thu được dd có pH là A. 2,0 B. 12 C. 1,0 D. 1,3Câu 11. Trộn lẫn 100ml dd NaOH 0,003M với 100ml dd HNO3 0,001M được 200 ml dd Y. Dung dịch có là A. 13 B. C. 12 D. 11Câu 12 Trộn 100 dung ch hỗn hợp gồm H2 O4 0,05M và HCl 0,1M với 100 dung ch hỗn hợp gồmNaOH 0,2M và Ba(OH )2 0,1M, thu đư dung ch X. Dung dị ch có pH là A. 12,8. B. 13,0. C. 1,0. D. 1,2.Câu 13. Trộn 100ml dd (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,05M) với 400ml dd (gồm H2 SO4 0,015M và HNO3 0,02M) thu được dd giá trị pH của là ?A. B. C. 12 D. 13Câu 14. Trộn 100ml dd (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400ml dd (gồm H2 SO4 0,0375M và HCl 0,0125M) thu được dd giá trị pH của là ?A. B. C. D. 6Câu 15. Trộn 60ml dd HCl mol/l với 80ml dd NaOH 0,15M thu được dd có H=2. Gía trị của là A. 2,33 B. 0,223 C. 0,25 D. 2,00Câu 16 Trộn 100ml dd có H=1 gồm HCl và HNO3 với 100ml dd NaOH nồng độ mol/l thu được 200ml dd có H=12.Gía trị của là A. 0,30 B. 0,12 C. 0,15 D. 0,03Câu 17 Cho gam hỗn hợp Fe, Mg,Al vào 500 ml dd chứa hỗn hợp axít HCl 0,5M và H2 SO4 0,2 thu được 4,928 lít H2 (đktc) và dd (coi thể tích dd không đổi). Dung dịch có pH là A. B. 1,7 C.7 D. 2,7Câu 18 Cho gam hỗn hợp Mg, Al vào 250ml dd chứa hỗn hợp axit HCl 1M và H2 SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dd (coi dd không đổi). Dung dịch có pH là: A. B. C.7 D. 2Câu 19. Cần pha loãng dung dịch HCl có pH bao nhiêu lần để được dung dịch có pH A. lần B. 10 lần C. 100 lần D. 1000 lầnCâu 20 Số ml nước cất cần thêm vào10ml dd HCl có pH để thu được dd HCl có pH là: A. 90ml B. 100ml C. 10ml D. 40mlCâu 21. Trộn dung dịch chứa NaOH 0,1M, Ba(OH)2 0,2M với dung dịch (HCl 0,2M; H2 SO4 0,1M) theo tỉ lệnào thể tích dung dịch thu đư ợc có pH 13 A. VX :VY 5:4 B. VX :VY 4:5 C. VX :VY 5:3 D. VX :VY 6:4Câu 22 Dung dịch CH3 COOH trong nước có nồng độ 0,1M 1% có pH là: A. 11 B. C. D. 7Câu 23. Độ điện li của dd HCOOH 0,007M có pH 3,0 là: A. 13,29% B. 12,29% C. 13,0% D. 14,29% Câu 24 Dung dịch HCl và dd CH3 COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của dd tương ứng là và y. Quan hệ giữa và là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3 COOH thì có phân tử điện li). A. 100x B. 2x C. D. 24Gv: Trần Văn Long Hóa học 11 Câu 25. Cho dung ch chứa hỗn hợp H3 COOH 0,1M và CH3 COONa 0, M. ết 25 oC, Ka của H3 COOH là 1,75.10 -5 và bỏ qua sự phân li của nước. Giá pH của dung dịch 25 oC là A. 4,76. B. 1,00. C. 2,88. D. 4,24. DẠNG. BÀI TẬP ÁP DỤNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH PHƯƠNG TRÌNH ION RÚT GỌNCâu 26 Dung dịch có chứa mol Ca 2+, mol Mg 2+, mol Cl và mol NO3 -. Biểu thức nào sau đây đúng A. 2a 2b B. 2a 2b C. 2a 2b D. 2c 2dCâu 27 Dung dịch chứa 0,01 mol Na +, 0,02 mol Mg 2+, 0,015 mol SO4 2-, và mol Cl -. Vậy có giá trị là: A. 0,015 B. 0,02 C. 0,01 D. 0,035Câu 28. Dung dịch có chứa 0,2 mol Ca 2+, 0,2mol Na +, 0,4 mol Cl và 0,2 mol NO3 Cô cạn dd thu được khối lượng muối khan là A. 34,8g B. 39,2g C. 32,9g D. 78,4gCâu 29. Dung dịch có 0,02 mol NH4 +, mol Fe 3+, 0,01mol Cl -, và 0,02mol SO4 2-. Cô cạn dd thu được khối lượng muối khan là A. 3,915g B. 3,195g C. 2,85g D. 4,71gCâu 30. Dung dịch chứa 0,02mol Cu 2+, 0,01 mol Zn 2+, mol Cl và mol SO4 2- Cô cạn dung dịch được 4,31g chất rắn. Vậy x, lần lượt là A. 0,02; 0,02 B. 0,01; 0,02 C. 0,005; 0,03 D. 0,04; 0,01Câu 31 Dung dịch chứa 0,07 ol Na +; 0,02 ol SO4 2- và ol OH -.Dung ch có chứa ClO4 NO3 và ol +; ổng số mol Cl O4 và NO3 là 0,04. ộn và đư 100 dung ịc Z. Dung ch có pH (bỏ qua sự ện li của H2 O) làA. 2. B. 12 C. 13. D. 1.Câu 32 Thể tích dd NaOH tối thiểu cần cho vào dd hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,02 mol MgCl2 để lượng kếttủa thu được là cực đại là A. 200 ml B. 300ml C. 400ml D. 500mlCâu 33 Dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Cho từ từ dung dịch vào 100ml dung dịch Zn(NO3 )2 1M thấy cần dùng ít nhất V(ml) dung dịch thì không còn kết tủa. có giá trị là:A. 120ml B. 140 ml C. 160ml D. 180 mlCâu 34 hỏ 0,25 lít dung ch NaOH 1,04M vào dung ch gồm 0,024 ol FeC l3 0,016 molA l2 (S O4 )3 và 0,04 ol H2 O4 thu đư kết ủa. Giá trị của là A. 2,568. B. 1,560. C. 4,128. D. 5,064.Câu 35 Dung dịch có chứa ion: Mg 2+, Ba 2+, Ca 2+, 0,1 mol Cl và 0,2 mol NO3 -. Thêm dần lít dung dịchNa2 CO3 1M vào ến khi đư ợc ợng kết tủa lớn nhất. Giá trị của là: A. 150 ml B. 300 ml C. 200 ml D. 250 mlCâu 36: Dung dịch có chứa ion: Mg 2+; Ba 2+; 0,2 mol Br và 0,4 mol NO3 -. Thêm từ từ lít dung dịch K2 CO3 2M vào đến khi được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị của là:A. 300 ml B. 150 ml C. 200 ml D. 250 mlCâu 37: Dung dịch chứa mol Na +, mol HCO3 -, mol CO3 2- và mol SO4 2-. Để tạo kết tủa lớn nhất người taphải dùng 100ml dd Ba(OH)2 mol/l. Quan hệ gữa theo a,b là A. B. C. b0, 2+ D. x=a b0,1+Câu 38. Hoà tan hết 1,935g hỗn hợp bột kim loại Mg và Al bằng 125ml dung dịch hỗn hợp chứa axit HCl 1Mvà H2 SO4 0,28M (loãng) thu đư ợc dung dịch và 2,184 lít khí H2 ktc). Khối ợng muối khan thu đư ợc sauphản ứng là:A. 9,7325g B. 12,98g C. 6,789g D. 9,9275II- BÀI TẬP TỰ LUẬNCâu Viết phương trình điện li của các chất sau: 1. HBrO 2. Al2 (SO4 )3 3. Ba(OH)2 4. Na3 PO4 5. Be(OH)2 6. (NH4 )3 PO4 7. K2 Cr2 O7 8. H2 SO4 9. H3 PO4 10. HNO2Câu 2: Tính nồng độ mol của từng ion trong các dung dịch sau 1. Ba(NO3 )2 0,2M 2. HNO3 0,015M 3. KOH 0,01M 4. NaClO4 0,02M 5. KMnO4 0,025M 6. Fe2 (SO4 )3 0,015MGv: Trần Văn Long Hóa học 11 Câu 3: a/ Hãy giải thích tại sao nước nguyên chất có pH=7 và nước có hoà tan CO2 lại có H<7 b/ Cho mol NO2 hấp thụ vào dung dịch có chứa mol NaOH được dung dịch X. Dung dịch thu được có pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7Câu 4: Viết PTPƯ dạng phân tử và ion rút gọn (nếu có khi cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) tác dụng lần lượt với các dung dịch: HCl, MgSO4 KHSO4 Fe(NO3 )3 MgCl2 Ba(HCO3 )2 Zn(OH)2 (NH4 )2 CO3 Câu Hoàn thành các PTHH sau dưới dạng phân tử và ion thu gọn 1. BaCl2 BaSO4 2. Ba(OH)2 BaSO4 3. Na2 SO4 NaNO3 4. NaCl NaNO3 5. FeCl3 Fe(OH)3 +? 6. CaCO3 CaCl2 +? 7. HPO4 2_ H3 PO4 8. Be(OH)2 Na2 BeO2 9. Al2 (SO4 )3 Na2 SO4 10. NaHCO3 CaCO3 11. FeS H2 12. HClO NaClO ?Câu Viết PTHH (duới dạng phân tử và ion thu gọn của phản ứng trao đổi ion tạo thành từng chất sau BaCO3 Cr(OH)3 Fe(OH)2 AgCl, H2 O, CdS, Mg(OH)2 Câu 7: Hãy dẫn ra phản ứng giữa các dung dịch các chất điện li tạo ra a. hai chất kết tủa b. một chất kết tủa và một chất khí Viết các phương trình hoá họcCâu Chỉ dùng thêm quì tím hãy phân biệt các dung dịch sau a. Na2 SO4 Na2 CO3 BaCl2 KNO3 b. NH4 Cl, (NH4 )2 SO4 BaCl2 NaOH, Na2 CO3 Câu 9. Trộn 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,009M với 400ml dung dịch H2 SO4 0,002 được dung dịch X. a. Tính pH của dung dịch thu được sau phản ứng b. Tính khối lượng kết tủa thu được sau PƯ ?Câu 10. a/ Trung hoà 500 ml dung dịch chứa HCl 0,6M, H2 SO4 0,4M và HNO3 0,2M bằng dung dịch chứa Ba(OH)2 0,6M và NaOH 2M.Tính thể tích đã dùng và khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng. ĐS: V=250ml ,m=27,96g b/ Tính của dung dịch HCOOH 0,01M có 0,13. Câu 11. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2 SO4 0,1M với 250ml dung dịch Ba(OH)2 aM thì thu đư ợc gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH 12.Tính giá trị của và m. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. ĐS. a=0,15M và m=5,825g Câu 12. Trộn 300ml dung dịch hỗn hợp chứa NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,025M với 200ml dung dịch H2 SO4 Mthì thu đư ợc gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH 2.Tính giá trị của và Coi H2 SO4 điện li hoàn toàncả hai nấc. ĐS 1,7475g và 0,125M Câu 13. Một dung dịch chứa 0,2mol Na +, 0,2mol mol HCO3 -và mol SO4 2-. Khi cho lượng dư ddBa(OH)2 vào dd thì thu được 62,7g kết tủa. Tính và ĐS: a=0,2mol và b=0,1 mol Câu 14. Trộn 200ml dd gồm HCl 0,1M và H2 SO4 0,05M với 300ml dd Ba(OH)2 mol/l thu được gam kết tủa và 500 ml dd có H=13. Tính và ĐS: a=0,15M. m=2,33g Câu 15 Trong 0,5 lít dd chứa Na +(0,05mol), Cl (0,03mol), NO3 -(0,05mol), SO4 2- (0,06mol) và a. Tính của dd b. Tính thể tích dung dịch có =13 cần để trung hoà vừa đủ dd Câu 16. Dung dịch (G) chứa các ion: Mg 2+, SO4 2-, NH4 +, Cl -. Chia dung dịch thành phần bằng nhau: -Phần 1: Tác dụng với ợng NaOH, un nóng thu đư ợc 0,672 lít khí ktc) và 0,58g kết tủa. -Phần 2: Tác dụng với ợng dung dịch BaCl2 thu đư ợc 4,66g kết tủa.Viết các phương trình ion thu gọn và tính khối lượng các muối trong dung dịch (G) ĐS: mmuối =6,11gCâu 17. Dùng các phản ứng hoá học để phân biệt các chất NaCl, CH3 COOH, NH4 HCO3 (bột nở), KAl(SO4 )2 .12H2 (phèn chua), NaCl+ KI (muối iot). Viết các PT ion rút gọn của các phản ứng đóCâu 18. Viết PT điện li của các chất sau:a. HNO3 Ba(OH)2 H2 SO4 BaCl2 NaHCO3 .b. CuSO4 Na2 SO4 Fe2 (SO4 )3 Na2 HPO4 H3 PO4 .Câu 19 Viết phương trình phân tử và ion rút gọn (nếu có) khi trộn lẫn các chấta. dd HNO3 và CaCO3 b. dd KOH và dd FeCl3 .Gv: Trần Văn Long Hóa học 11 c. dd H2 SO4 và dd NaOH. d. dd Ca(NO3 )2 và dd Na2 CO3 .e. dd NaOH và Al(OH)3 f. dd NaOH và Zn(OH)2 .g. FeS và dd HCl. h. dd CuSO4 và dd H2 S.i. dd NaHCO3 và HCl j. Ca(HCO3 )2 và HCl.Câu 20. Nhận biết các dung dịch của các chất sau bằng phương pháp hóa học.a. NH4 NO3 (NH4 )2 CO3 Na2 SO4 NaCl.b. NaOH, NaCl, Na2 SO4 NaNO3 .c. NaOH, H2 SO4 BaCl2 Na2 SO4 NaNO3 (chỉ dùng thêm quỳ tím).Câu 21 Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các phản ứnga. Ba 2+ CO3 2– BaCO3 ↓. b. NH4 OH NH3 H2 O.c. 2– 2H H2 S↑. d. Fe 3+ 3OH Fe(OH)3 ↓.e. Ag Cl AgCl↓. f. HCO3 CO2 H2 O.Câu 22. Hoàn thành phương trình dạng phân tử và viết phương trình ion rút gọn theo sơ đồ sau:a. Pb(NO3 )2 PbCl2 b. FeCl3 Fe(OH)3 ?c. BaCl2 Na2 SO4 ?↓ d. HCl CO2 H2 O.e. NH4 NO3 NH3 H2 O. f. H2 SO4 H2 O.Câu 23. Tính nồng độ các ion trong các dung dịch saua. dd H2 SO4 0,1M b. dd BaCl2 0,2M c. dd Ca(OH)2 0,1M.Câu 24. Hòa tan 20 gam NaOH vào 500 ml nước thu được dung dịch A.a. Tính nồng độ các ion trong dung dịch A.b. Tính thể tích dung dịch HCl 2M để trung hòa dung dịch A.Câu 25. Trộn 150 ml dung dịch NaOH 1M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M thu được dung dịch C.a. Tính nồng độ các ion trong dung dịch C.b. Trung hòa dung dịch bằng 200 ml dung dịch H2 SO4 có nồng độ mol là mol/lít. Tính a.Câu 26. Trộn 100 ml dung dịch HCl 1M với 100 ml dung dịch H2 SO4 0,5M thu được dung dịch D.a. Tính nồng độ các ion trong dung dịch D.b. Cho dung dịch tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được gam kết tủa. Tính m.Câu 27 Tính pH của các dung dịch saua. NaOH 0,001M b. HCl 0,001M c. Ba(OH)2 0,05M d. H2 SO4 0,05MCâu 28 Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,1M với 300 ml dung dịch HCl 0,2M thu được dung dịch A.a. Tính nồng độ các ion trong dung dịch A.b. Tính pH của dung dịch A.Câu 29 Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,1M với 100 ml dung dịch KOH 0,1M thu được dung dịch D.a. Tính nồng độ các ion trong dung dịch D.b. Tính pH của dung dịch D.c. Trung hòa dung dịch bằng dung dịch H2 SO4 1M. Tính thể tích dung dịch H2 SO4 cần dùng.Câu 30. Hỗn hợp dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M. Trộn 100 ml dung dịch với 100 ml dung dịchH2 SO4 0,2M thu được dung dịch A.a. Tính nồng độ các ion trong dung dịch A.b. Tính pH của dung dịch A.Câu 31. Dung dịch chứa 0,01 mol Fe 3+, 0,02 mol 4NH +, 0,02 mol 24SO và mol 3NO -.a. Tính x.b. Trộn dung dịnh với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,3 thu được gam kết tủa và lít khí đktc. Tính vàV.Câu 32. Trộn 240 ml dung dịch FeCl3 0,5M với 360 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch và gamkết tủa. Bỏ qua sự điện li của nước. Tính nồng độ các ion trong và tính m.Câu 33. Trộn 50 ml dd NaOH 0,4M với 50 ml dd HCl 0,2M được dd A. Tính pH của dd A.Câu 34. Trộn lẫn 100ml dd HCl 0,03M với 100 ml dd NaOH 0,01M được dd A.a. Tính pH của dd A.b. Tính thể tích dd Ba(OH)2 1,0M đủ để trung hòa dd A.Câu 35. Trộn lẫn 100ml dd K2 CO3 0,5M với 100ml dd CaCl2 0,1M.a. Tính khối lượng kết tủa thu được.b. Tính nồng độ mol các ion trong dd sau phản ứng.Gv: Trần Văn Long Hóa học 11 Câu 36. Trộn 50ml dung dịch HCl với 50ml dung dịch NaOH có pH 13 thu được dung dịch có pH 2. Sốmol của dung dịch HCl ban đầu là bao nhiêu?Câu 37. Chia 19,8 gam Zn(OH)2 thành hai phần bằng nhau. Cho 150 ml dung dịch H2 SO4 1M vào phần một.Cho 150 ml dung dịch NaOH 1M vào phần hai. Tính khối lượng muối tạo thành mỗi phần.Câu 38. Cho 100 ml dung dịch gồm H2 SO4 0,015M; HCl 0,03M; HNO3 0,04M. Tính thể tích dung dịch NaOH0,2M để trung hòa hết 200ml dung dịch A.Câu 39. Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,015M; NaOH 0,03M; KOH 0,04M. Tính thể tíchdung dịch HCl 0,2M để trung hòa dung dịch X.Câu 40. Cho dung dịch gồm chất HCl và H2 SO4 Trung hòa 1000 ml dung dịch thì cần 400 ml dung dịchNaOH 0,5M. Cô cạn dung dịch tạo thành thu được 12,95 gam muối.a. Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch A.b. Tính pH của dung dịch A.Câu 41. Cho 200 ml dung dịch gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45M; và HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với lít dungdịch gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M. Hãy tính thể tích để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏnhất? Tính lượng kết tủa đó?Câu 42. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2 SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH amol/l, thu được 500 ml dung dịch có pH 12. Tính a.Câu 43. Để trung hòa 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2 SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịchhỗn hợp gồm NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,2M?Câu 44: Trộn 100 ml dung dịch HNO3 0.1M với 100 ml dung dịch H2 SO4 0.05M thu được dung dịch A. a. Tính nồng độ các ion trong A. b. Tính pH của dung dịch A. c. Tính thể tích dung dịch NaOH 0.1M để trung hòa dung dịch A. âu 45: Dung dịch chứa NaOH 0.1M, KOH 0.1M và Ba(OH)2 0.1M. Tính thể tích dung dịch HNO3 0.2M đểtrung hòa 100 ml dung dịch X. Câu 46: Cho dung dịch chứa mol Ba 2+; mol H+; mol NO3 và mol Cl -. Tìm mối liên hệ giữa a, b, và d.Câu 47: (CĐA-07): Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu 2+, 0,03 mol +, mol Cl và mol SO4 2-. Tổng khối lượngmuối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Xác định giá trị của và y. Câu 48: Viết PT điện li của các chất sau: a. HNO3 Ba(OH)2 NaOH, H2 SO4 Ca(OH)2 Na2 CO3 BaCl2 NaHCO3 H2 S. b. CuSO4 Na2 SO4 Fe2 (SO4 )3 NaHPO4 Mg(OH)2 CH3 COOH, H3 PO4 HF. Câu 49: Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau: a. dd HNO3 và CaCO3 b. dd KOH và dd FeCl3 c. dd H2 SO4 và dd NaOH d. dd Ca(NO3 )2 và dd Na2 CO3 e. dd NaOH và Al(OH)3 f. dd Al2 (SO4 )3 và dd NaOH vừa đủ g. dd NaOH và Zn(OH)2 h. FeS và dd HCl i. dd CuSO4 và dd H2 k. dd NaOH và NaHCO3 l. dd NaHCO3 và HCl m. Ca(HCO3 )2 và HCl Câu 50: Nhận biết dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học. a. NH4 NO3 (NH4 )2 CO3 Na2 SO4 NaCl. b. NaOH, NaCl, Na2 SO4 NaNO3 c. NaOH, H2 SO4 BaCl2 Na2 SO4 NaNO3 (chỉ dùng thêm quỳ tím). Câu 51: Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau a. Ba 2+ CO3 2- -> BaCO3b. NH4 OH ->NH3 c. 2- 2H -> H2 S↑ d. Fe 3+ 3OH ->Fe(OH)3 e. Ag Cl -> AgCl↓ f. OH -> H2 Câu 52: Viết PT dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dd theo sơ đồ sau: a. Pb(NO3 )2 -> PbCl2 b. FeCl3 -> Fe(OH)3 c. BaCl2 -> BaSO4 d. HCl -> CO2 H2 OTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.