chuyên đề sóng điện từ ôn thi đại học môn vật lý 12

Gửi bởi: Nguyễn Thùy Dương vào ngày 2016-03-09 09:11:58 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn Doc24.vn THUYẾT MẠCH ĐỘNG ĐIỆN DẠNG TÍNH TOÁN LƯỢNG TRONG MẠCH ĐỘNG ĐIỆN động riêng mạch công thức trên, chúng tính toán được mạch động cũng tăng giảm Công thức tính điện dung điện phẳng trong khoảng cách giữa điện. tăng (hoặc giảm giảm (hoặc tăng), được liên điều chỉnh điện dung mạch động tăng động riêng mạch thay cuộn không đổi)? Hướng giải: công thức tính động thiết tăng lần. Nhận xét: trắc nghiệm, không phải trình tiết kiệm thời gian, nhận định sau: biểu thức tính thấy điện dung L.Tức tăng (hay giảm) tăng (hay giảm) lần, tăng (hay giảm) tăng (hay giảm) lần. Ngược trên, tăng lần, ngay tăng lần. tăng điện dung mạch động lần, đồng thời giảm cuộn động riêng mạch tăng giảm nhiêu lần? Hướng giải: Theo thiết giảm lần. cuộn điện không đáng điện điện dung (μF) thành mạch động. cuộn phải bằng nhiêu riêng mạch động MHz. Hướng giải: LCTfLCT21212200 1221212122LCfLCLCTLC d4.kS.C \'LC2\'TLC2TC4\'C C4.L2\'T 2L\'LC8\'C\'LC21\'fLC21f C8.2L21 LC21.21LC41Doc24.vn Doc24.vn công thức 0,26 90.106 6,3.10-12 (pH). mạch động cuộn 10-3 điện điện dung điều chỉnh được trong khoảng (cho biết 10-12 Mạch những riêng nào? Hướng giải: công thức nhận thấy luôn nghịch biến theo fmax Cmin, Lmin fmin Cmax Lmax. biến 2,52.105 (Hz) 2,52.106 (Hz). DẠNG TOÁN GHÉP ĐIỆN TIẾP, SONG SONG tiếp điện dung giảm góc, mạch tiếp điện dung tăng lên, góc, mạch mạch mạch Tnt; mạch tiếp C2). LC21 22f.C41 22f.C41 262440.10.5,041 22f.C41 2662)10.90.(10.5,041 LC21 )Hz(10.52,210.4.1021LC21f)Hz(10.52,210.400.1021LC21f6123minmax5123maxmin 21bC1C1C1 212121C1C1L121LC21fC1C1L2TC1C1L1LC1 212121CCL21LC21fCCL2TCCL1LC1Doc24.vn Doc24.vn Tss; mạch song song C2). Nhận xét: Hướng luận được công thức trên việc luận theo tiếp giảm, giảm tăng được song song tăng, tăng giảm, được công thức tính được mạch động động riêng động riêng lượt Ghép nào, nhiêu động tăng lần? tăng lần? ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... mạch động 10-6 Tính Thay bằng tăng lần. nhiêu C’nối tiếp. C’song song. ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... mạch động cuộn điện dùng động riêng mạch kHz, dùng động riêng kHz. động riêng mạch nhiêu song song. tiếp. Hướng giải: song song tăng giảm. được: tiếp giảm tăng. được 2221nt22212nt222121nt22212ntffffffTTTTTT1T1T1 222121ss22212ss2221ss22212ssffffff1f1f1TTTTTT 2221nt222121ntfffTTTTT 222121ss2221ssfffffTTT 21ssnt21ssntf.ff.fT.TT.T 2222212122212806080.60ffffff1f1f1 222221222128060ffffffDoc24.vn Doc24.vn mạch động điện dùng động riêng mạch (MHz). thêm song song động riêng mạch (MHz). thêm tiếp động riêng mạch bằng MHz. MHz. MHz. MHz. Hướng giải: song song tăng giảm (MHz). tiếp giảm tăng (MHz). mạch động điện cuộn không thay điện điện tiếp song song động riêng mạch lượt (μs), (μs). định biết Hướng giải: song song tăng tăng tiếp giảm giảm T1T2 Tnt.Tss được phương trình: Theo định Viet nghiệm phương trình -14T Theo thiết, DẠNG PHƯƠNG PHÁP VIẾT BIỂU THỨC TRONG MẠCH ĐỘNG ĐIỆN Biểu thức điện tích điện: Q0cos(ω Biểu thức cường dòng điện chạy trong cuộn dây: I0cos(ω π/2) ωQ0. Biểu thức hiệu điện điện: U0cos(ωt φ)V; Quan lượng: Quan biên Phương trình liên phóng điện giảm ngược điện tăng Khoảng thời gian giữa liên tiếp điện tích trên điện 22212ss2222212ss314,21f1f1f1f1f1f1 2222212221243ffffff 2221ssTTT 2221TT ss21222121ntTTTTTTTT 48TT100TT212221 48TT100TT2)TT(2121221 48TT14TT2121 8T6T s6Ts8T21 C)tcos(Q0 quuqi22 0000QICUQ 0000QICQU )tsin(I2tcosIi)tcos(Qq000 1IiQq2020Doc24.vn Doc24.vn Khoảng thời gian ngắn nhất điện tích trên tích điện bằng Bảng chuẩn: cảm, henry(H)=C:điện dung Fara (F)=F:tần (Hz)=1mH 10-3 [mili 10-3 10-3 [mili =10-3 1KHz kilô =103 10-6 [micrô( μ=)=10-6 10-6 [micrô( μ=)= 1M-6 1MHz [Mêga(M) =106 10-9 [nanô 10-9 10-9 [nanô =10-9 1GHz [Giga(G) =109 10-12 [picô =10-12 mạch động điện tưởng. Biểu thức điện tích giữa điện 2.10-6 cos(105 cuộn (H). Viết biểu thức cường dòng điện, điện giữa cuộn cảm. Hướng giải: thiết 0,2cos(105t 5π6) Biểu thức điện giữa cuộn cũng chính điện giữa điện. 2.103cos(105t cuộn thuần cảm, (H), tiếp điện điện dung 3,18 (μF). Điện thời trên cuộn biểu thức 100cos(ωt π/6) Viết biểu thức cường dòng điện trong mạch điện tích giữa bản? Hướng giải: động mạch (rad/s). biết rằng điện giữa cuộn cũng chính điện giữa điện. 3,18.10-6.100 3,18.10-4 (C). cùng 3,18.10-4 cos(700t π/6) 0,22cos(700t mạch động Q0cos(2.106 Tính biết thời điểm 4.10-6 Viết biểu thức cường dòng điện. Đ/s: 65232QIqi00 3)V(10.21010.2CQU)F(101,0.101L1CLC1iu3960091022 610.18,3.21LC1 3262A22,010.18,3.700QIqi400Doc24.vn Doc24.vn 8.10-6 16cos(2.106 mạch động rad/s, điện tích 4.10-12C. điện tích 2.10-12 dòng điện trong mạch 2.10-5 23.10-5 2.10-5 22.10-5 ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... Trong mạch động động điện (dao động riêng) rad/s. Điện tích trên điện 10-9 cường dòng điện trong mạch bằng 6.10-6 điện tích trên điện 8.10–10 4.10–10 2.10–10 6.10–10 Hướng giải: dụng thức liên được Thay 6.10-6 10-9 8.10-10 1IiQq2020 62A16QIqi00 )tsin(Q\'qi)tcos(Qq00 1QiQq2020 11010.610q25629Doc24.vn Doc24.vn LUYỆN Mạch động điện điều nguồn chiều điện thành mạch kín. nguồn chiều cuộn thành mạch kín. nguồn chiều điện thành mạch kín. điện cuộn thành mạch kín. Mạch động điện điều thuộc không thuộc thuộc không thuộc thuộc không thuộc Mạch động điện điều cuộn điện tăng điện dung điện động mạch tăng lần. tăng lần. giảm lần. giảm lần. Mạch động điện điều cuộn điện tăng điện dung điện động mạch tăng lần. tăng lần. giảm lần. giảm lần. Mạch động điện điều cuộn điện tăng cuộn động mạch tăng lần. tăng lần. giảm lần. giảm lần. Mạch động điện điều cuộn điện tăng cuộn động mạch tăng lần. tăng lần. giảm lần. giảm lần. Mạch động điện điều cuộn điện tăng cuộn giảm điện dung điện động mạch không đổi. tăng lần. giảm lần. tăng lần. Mạch động điện cuộn điện tăng giảm điện dung động mạch động tăng lần. tăng lần. giảm lần. giảm Mạch động điện cuộn điện tăng giảm điện dung động mạch tăng lần. tăng lần. giảm lần. giảm Muốn tăng động riêng mạch tăng điện dung lần. giảm L/16. giảm L/4. giảm L/2. điện mạch động điện phẳng. khoảng cách giữa tăng động riêng mạch tăng lần. tăng lần. giảm lần. giảm lần. Mạch động điện điện cuộn động bằng Mạch động điện điện cuộn động bằng Mạch động điện động được tính theo công thức Cường dòng điện thời trong mạch động dạng 0,05sin(2000t) động mạch rad/s. 1000π rad/s. 2000 rad/s. 20000 rad/s. Cường dòng điện thời trong mạch động dạng 0,02cos(2000t) điện trong mạch điện dung cuộn 5.10–6 5.10–8 Mạch động điện tích trong mạch biến thiên điều theo phương trình LC2 LC2 LC21 LC21 LC21 LC2 CL21Doc24.vn Doc24.vn 4cos(2π.104t) động mạch kHz. kHz. Mạch động cuộn động mạch 2000 rad/s. rad/s. 5.104 rad/s. 5.10–4 rad/s mạch động điện (μF). động mạch 2000 rad/s phải mạch động điện tiếp cuộn động trong mạch bằng cuộn phải (H). 5.10–4 (H). (H). π500 (H). mạch động cuộn điện điện dung động riêng mạch MHz. bằng (pF). (F). (mF). (μF). Mạch động (pF) song song (pF). mạch động 2.105 rad/s. rad/s. 5.105 rad/s. 3.105 rad/s. Mạch động cuộn (mH) điện điện dung (pF), động mạch MHz. MHz. mạch động tưởng cuộn thuần (mH) điện điện dung (nF) động mạch 4.10–4 (s). 2.10–6 (s). 4.10–5 (s). 4.10–6 (s). mạch động cuộn thuần điện điện dung động riêng mạch MHz. bằng (nF). (pF). (μF). (mF). mạch động động động mạch T' thay thay L' thay C' L' thay C' L' =L/2. mạch động điện cuộn thuần không điện điện dung thay được. Biết điện không đáng trong mạch động điện riêng. điện dung động riêng mạch điện dung động điện riêng trong mạch Trong mạch động điện điện tích trên điện cường dòng điện trong mạch động điện trong mạch 2πQ0I0 Điện tích dòng điện cuộn mạch động lượt 0,16.10–11 Mạch điện động 0,4.105 rad/s. 625.106 rad/s. 16.108 rad/s. 16.106 rad/s. khung động cuộn điện thực hiện động điện Điện tích trên điện 10–5 cường dòng điện trong khung động mạch 310.2 310 2103 00IQ 2020QI 00QIDoc24.vn Doc24.vn 6,28.107 (s). 2.10-3 (s). 0,628.10–5 (s). 62,8.106 (s). Trong mạch động tưởng dòng điện trong mạch ngược điện tích điện. điện tích điện. cùng điện điện tích điện. điện tích điện. cuộn thuần cảm, (H), tiếp điện điện dung 3,18 (μF). Điện thời trên cuộn biểu thức 100cos(ωt π/6) Biểu thức cường dòng điện trong mạch dạng cos(ωt π/3)A. cos(ωt π/6)A. 0,15cos(ωt π/3)A. 0,15cos(ωt π/3)A. mạch động cuộn điện điện dung thời điểm điện tích điện 6.10–6 Biểu thức điện tích trên điện cường dòng điện 6.10-6cos(6,6.107t 6,6cos(1,1.107t π/2)A. 6.10-6cos(6,6.107t 39,6cos(6,6.107t π/2)A. 6.10-6cos(6,6.106t 6,6cos(1,1.106t π/2)A. 6.10-6cos(6,6.106t 39,6cos(6,6.106t π/2)A. Cường dòng điện thời trong mạch động 0,05cos(100πt) cuộn (mH). Điện dung biểu thức điện tích điện đây? 5.10-2 (F); cos(100πt π/2) 5.10-3 (F); cos(100πt π/2) 5.10-3 (F); cos(100πt π/2) 5.10-2 (F); cos(100πt mạch động điện tưởng cuộn thuần điện điện dung thay được Mạch động động riêng thay trong khoảng mạch động cuộn thuần (mH) điện điện dung biến thiên (pF) (pF). riêng mạch biến thiên trong khoảng nào? 0,42 1,05 kHz. 0,42 1,05 0,42 1,05 GHz. 0,42 1,05 MHz. Mạch động điện tưởng cuộn thuần điện điện dung thay bằng tiếp động riêng mạch được tính công thức Mạch động điện tưởng cuộn thuần điện điện dung thay bằng tiếp động riêng mạch được tính công thức Mạch động điện tưởng cuộn thuần điện điện dung thay bằng song song động riêng mạch được tính công thức Mạch động điện tưởng cuộn thuần điện điện dung thay 410.5 410.5 410.5 410.5 21CCL 21C1C1L21 21C1C1L2 21C1C1L2 )CC(L2121 21C1C1L121 21C1C1L21 21C1C1L2 )CC(L221 21C1C1L21 21C1C1L2 21CCL2Doc24.vn Doc24.vn bằng song song động riêng mạch được tính công thức mạch động tưởng cuộn thuần tiếp. động mạch tăng phải ghép bằng nhiêu Ghép tiếp, Ghép tiếp, Ghép song song, Ghép song song, mạch động điện điện điện dung mạch 2.104 mạch phải thêm điện (nF) tiếp điện trước. (nF) song song điện trước. (nF) tiếp điện trước. (nF) song song điện trước. Mạch động điện tưởng cuộn thuần điện điện dung thay bằng mạch động riêng thay bằng mạch động riêng ghép trên song song nhau động mạch thỏa thức Mạch động điện tưởng cuộn thuần điện điện dung thay bằng mạch động riêng thay bằng mạch động riêng ghép trên tiếp nhau động mạch thỏa thức Mạch động điện tưởng cuộn thuần điện điện dung thay bằng mạch động riêng thay bằng mạch động riêng ghép trên tiếp nhau động mạch thỏa thức Mạch động điện tưởng cuộn thuần điện điện dung thay bằng mạch động riêng thay bằng mạch động riêng ghép trên song song nhau động mạch thỏa thức mạch động tưởng cuộn thuần tiếp. động mạch tăng thực hiện theo phương Thay bằng Thay bằng Ghép song song Ghép song song điện điện dung cuộn động mạch kHz; điện điện dung cuộn động mạch kHz. song song cuộn động mạch nhiêu? kHz. kHz. kHz. kHz. 21C1C1L21 21C1C1L121 21CCL21 21C1C1L21 2121fff 212121fffff 212121fffff 2121fff 212121fffff 212121fffff 2121TTT 212121TTTTT 212121TTTTT 2121TTT 212121TTTTT 212121TTTTT