Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Chuyên đê ôn tập Liên Bang Nga Địa lí 11

47484cd232186ce76b2b287dc8019a6e
Gửi bởi: ngọc nguyễn vào ngày 2018-10-18 09:27:56 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 249 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

TRƯ NGỜ THPT ANẠNgư iờ so n: LÊ TH THANH NGAạ CHUYÊN 11-- BÀI 8: LIÊN BANG NGAỀ ỚB 1: Xác nh gi quy trong chuyên đướ ề- ng sinh ôn p, rèn kĩ năng các dung: nhiên, dân các ướ ưngành kinh các vùng kinh Liên bang Nga.ế ủB 2: Xác nh dung chuyên ướ ềBài 8: Liên bang Nga- Ti 1: nhiên, dân và xã i.ế ộ- Ti 2: Kinh .ế ế- Ti 3: Th hành.ế ựB 3: tiêu trong chuyên ôn pướ ậÔn khái quát ki th cho sinh nhiên, dân tình hình phát tri kinh ểt các ngành, tr ng các vùng.ế ưH ng sinh khai thác ng li u, li tìm ki th c.ướ ứH ng sinh tr câu lu ng n, câu tr nghi m.ướ ệC th :ụ ế1 Ki th c:ế ứ- Nh bi đi trí lí, ph vi lãnh th Liên ượ ủBang Nga.- Trình bày đi nhiên, tài nguyên khoáng liên Bang Nga.ượ ủPhân tích nh ng thu và khó khăn nhiên phát tri ượ ểkinh .ế- Phân tích các đi dân phân dân Liên bang nga và ượ ủnh ng chúng phát tri kinh .ả ưở ế- Bi tr ng văn hóa Liên bang Ngaế ượ ủ- Tr×nh bµy vµ gi¶i thÝch îc các giai đo chính aạ sù ph¸t triÓn ềkinh LBNga và nh ng thành đáng năm 2000 nay.ế ế- Bi nh ng thành đã trong nh ng ngành công nghi p, nông ượ ượ ệnghi p, ch Bi phân hóa lãnh th kinh Liên bang Nga.ệ ượ ủ- Bi phân vïng kinh LBNga. So sánh tr ng ượ ưm vùng kinh trung Nga.ộ ủ- HiÓu îc sù ®a d¹ng vÒ quan hÖ gi÷a LB Nga vµ ViÖt Nam.- Bi phân tích ng li th thay kinh LBN sau ượ ếnăm 2000 nay.ế1- vào nh xét phân trong xu công nghi nông ượ ệnghi LBNga.ệ ủ2. Kĩ năng: Phân tích nhiên, dân và li dân tháp dân ượ ốc Liên Bang Nga.ủ- Phân tích ng li và kinh LBNga tìm ra nh ng ki th c.ả ượ ứ- Rèn luy kĩ năng bi .ệ ồ- Nh xét trên .ậ ượ ượ ồ3. Thái :ộ- Tôn tr ng tinh th sáng và đóng góp Nga cho kho tµng văn hoá chung th gi i.ủ ớ- Tôn tr ng tinh th lao ng và đóng góp nhân dân LBNga cho kinh .ọ ếA. DUNG ÔN CHUYÊN ỀI. dung lý thuy khái quátộ ế( Giáo viên phát sinh ng các câu ng ho nhóm sinh trình ọbày ng, vi gi y, nhón khăm tr i...)ả ờI. 1. TRÍ LÍ VÀ LÃNH THỊ Ổ1. trí líị ị- châu Âu, ng ng Đông Âu và Áằ ắ- Giáp 14 và bi phía nam và tây-tây nam.ướ ở- Phía và phía đông ngắ ươ=> nghĩa: Có giá tr nhi trong phát tri kinh c.ị ướ2. Lãnh thổ- Di tích ng nh TGệ ấ- nh Caliningrát bi phía tâyỉ ậI. 2. ĐI KI NHIÊNỀ ỰĐKTN đi mặ Giá tr KTịĐ aịhình Tây Đông Tr ngồCây ngươth c,ự th cựph mẩ chănnuôi Lâms n,ảth đi nủ ệĐ ng ng:ồ ằ- Đông Âu ng cao,ươ xen nẫđ th p,ồ màu mỡ- Tây Xibia: yầ ầ- Uran: núi th p, ranh gi iấ _Âu Núi, caonguyênSông Ê-nit-xây là ranh gi iớ2Khoángs nả Đa ng phong phú, tr ng nạ ượ Ngành công nghi khai thácệvà ch bi khoáng nế ảR ngừ Giauf nh th gi i, ng lá kimấ Khai thác và ch bi gế ỗSông,hồ Nhi sông n: Vôn ga, Ôbi, Lêna,ề Ê-nit-xây, hồBaican Giá tr th đi vùngXibiaGTVT mi Tâyở ềKhíh uậ Ch là ôn iủ Phía là iắ ớPhía nam nhi tậ nông nghi ôn iệ đad ngạKhí nh trậ pháttri nông nghi pể ệI. 3. DÂN VÀ XÃ IƯ Ộ1. Dân cư- Đông dân, th th gi -2005, nh ng th pứ ấ- gia tăng nhiên âm, ch máu ch xám ấ- Nhi dân c, ch là ng Nga 80% dân sề ườ ố- dân thành th n: trên 70 %ỉ ớ- Phân Ch phía tây.ố ở2. Xã iộ- Có ti khoa và văn hóa, nhi công trình ki trúc, tác ph văn c, nghề ệthu t, nhi công trình khoa có giá tr nhi nhà bác ti ngậ ế- Trình caoộ I. 4. QÚA TRÌNH PHÁT TRI KINH TỂ Ế1. LB Nga đã ng là tr Liên bang Xô Vi từ ế- LB Nga là thành viên đóng vai trò chính trong vi ng Liên Xô thành ng qu cườ ố2. Th kỳ khó khăn bi ng (Th niên 90 Th XX)ờ ỉ- Vào cu nh ng năm 80-th XX, kinh Liên Xô kémế ế- th niên 90, Liên Xô tan rã, LB Nga nh ng nhi kho khăn:ộ ề+ tăng GDP âm, ng kinh gi mố ượ ả+ ng nhân dân khó khănờ ố+ Vai trò ng qu suy gi mườ ả+ Tình hình chính tr xã nị ổ3. kinh đang khôi ph trí ng qu cề ườ ốa. Chi kinh iế ựơ ớ- năm 2000, LB Nga vào th kì chi i:ừ ướ ượ ớ+ kinh ra kh kh ng ho ngư ả3+ Xây ng kinh th tr ngự ườ+ ng ngo giaoở ạ+ Nâng cao ng nhân dân, khôi ph trí ng qu cờ ườ ốb. Nh ng thành sau năm 2000ữ ượ- ng kinh tăngả ượ ế- tr ngo th TGự ứ- Tr xong các kho ngoàiả ướ- Xu siêuấ- ng nhân dân thi nờ ượ ệ- th ngày càng cao trên tr ng qu tị ườ ế- Gia nh G8ậc Khó khăn- Phân hóa giàu nghèo- Ch máu ch xámả ấI. 5. CÁC NGÀNH KINH TẾ1. Công nghi pệ- Là ngành ng ng kinh LB Ngaươ ế- đa ng, các ngành truy th ng và hi iơ ạ- CN khai thác khí là ngành mũi nh n, mang ngu tài chính n: ng th gi ớv khai thácề- Công nghi truy th ng:ệ ố+ Ngành: năng ng, ch máy, luy kim, khai thác vàng và kim ng, gi ,…ượ ươ ỗ+ Phân ng ng Đông Âu, ng ng Tây Xibia và ng giao thôngố ườ- Công nghi hi i:ệ ạ+ Các ngành: đi hàng không, vũ tr nguyên .ệ Công nghi qu phòng là th nhệ ạ+ Phân vùng trung tâm, Uran,….ố2. Nông nghi p:ệ có tăng tr ngự ưở- Thu i: ng => phát tri tr ng tr và chăn nuôiậ ọ- xu ng th 78,2 tri và xu kh 10 tri (2005)ả ươ ấ3. ch vị ụ- GTVT: ng phát tri n:ươ ể+ th ng ng xuyên Xibia và BAM đóng vai trò quan tr ng trong phát tri Đông ườ ểXibia+ Th đôủ Moscow th ng xe đi ng mớ ầ- Kinh ngo liên tăng, xu siêuế ấ- Mát-xc -va và Xanh Pê-téc –pua là trung tâm ch nh c.ơ ướI.6. VÙNG KINH TỘ (SGK)4I. 7. QUAN NGA-VI TRONG NH QU IỆ Ớ- quan là quan truy th ng ti quan Xô _Vi tr đâyố ướ ứơ- tác di ra trên nhi t: kinh chính tr văn hóa, giáo và khoa kĩ thu tợ ậI. 8. TH HÀNH tìm hi that GDP Liên bang NgaỰ ủ1. bi đẽ ồ- bi th hi thay GDP LB Ngaẽ qua các năm và nh xét?ậ- th hi ng li trên thì bi thích là lo bi nào?ể bi đẽ ồ- Nh xét :ậ GDP LB Nga tăng gi không nh:ủ ị+ Giai đo 1990 -2000: kinh LBN suy gi rõ t: Năm 1990 GDP 967,3 USD ếnăm 1995 363,9 USD( 37,6% so năm 1990) và năm 2000 gi th 259,7 ụt USD( 26,8% so năm 1990)ỷ ớ+ Sau năm 2000 kinh LBN ph khá nhanhế ượ Năm 2003 432,9 USD 166,7% so năm 2000) năm 2004 đã 582,9 USD ỷ224,3 so năm 2000)ớ- Nguyên nhân: Do kh ng ho ng KT CT và xã vào th 90.ủ ỉTrong nh ng năm đây Nga đã nh phát tri và tăng tr ng kinh tữ ưở \\2. Tìm hi phân nông nghi Liên bang Ngaể ủ5D vào phân xu tự ượ nông nghi LB Nga hãy nêuệ phân các ốcây tr ng, nuôi aồ LB Nga và gi thích phân đó?ả ốII. th ng câu tr nghi theo các nh th cệ ứNH BI TẬ ẾCâu 1. Liên Bang Nga ti giáp các ng nào?ế ươA. Băng ng và Tây ng.ắ ươ ươB. Băng ng và Thái Bình ng.ắ ươ ươC. Tây ng và Thái Bình ng.ạ ươ ươD. Thái Bình ng và ng.ươ ươCâu 2. đi nào sau đây đúng ph lãnh th phía Tây Liên Bang Nga?ặ ủA. ph là ng ng và vùng trũng.ạ ằB. Ph là núi và cao nguyên.ầ ớC. Có ngu khoáng và lâm n.ồ ớD. Có tr năng th đi n.ữ Câu 3. Ranh gi gi ng ng Đông Âu và ng ng Tây xi bia làớ ằA. sông nít xây. B. sông bi. C. dãy núi ran. D. sông Lê na.Câu Liên bang Nga không giáp iớA. Ban Tích.ể B. Đen.ểC. Aran.ể D. Caxpi.ểCâu Ranh gi chia Liên Bang Nga thành ph nhiên phía Tây và phía Đông làớ ựA. sông Ê-nít-xây. B. sông Von-ga. C. sông Ô-bi. D. sông Lê-na.Câu 6. Dân nào sau đây chi 80% dân Liên Bang Nga?ộ ủA. Tác-ta. B. Chu-vát. C. Nga. D. Bát-xkia.Câu Hi nay, dân Liên Bang Nga làệ ủA. dân tr .ơ B. dân già.ơ ốC. dân vàng.ơ D. dân sơ đang chuy tr sang già.ể ẻCâu 8. Dân Nga trung ch ướ ởA. vùng ng ng Đông Âu.ồ B. vùng ng ng Tây Xi –bia.ồ ằC. vùng Xi bia. D. vùng ven bi Thái Bình ng.ể ươCâu 9. Hai trung tâm ch nh Nga là:ị ủA. Mát-xc -va và Vôn-ga-grát.ơ B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-bi c.ế D. Mát-xc -va và Xanh Pê-téc-bua.ơCâu 10. Vùng Trung ng có đi làươ ậA. vùng kinh lâu i, phát tri nh t.ế ấB. công nghi phát tri n, nông nghi ch .ệ ế6C. có đen phì nhiêu, thu phát tri nông nghi p.ả ệD. phát tri kinh nh vào khu châu Thái Bình ng.ể ươCâu 11 Ngành công nghi coi là ngành công nghi truy th ng ượ iên ang NgaA. luy kim.ệ B. đi tin c.ệ C. ch máy bay.ế D. công nghi vũ tr .ệ ụCâu 12. ng Liên bang Nga phân trung ởA. ph lãnh th phía Tây.ầ B. vùng núi U-ran.C. ph lãnh th phía Đông.ầ D. ng ng Tây Xi bía.ồ ằCâu 13 Cây công nghi ch Liên Bang Nga làệ ởA. cao su, cà phê. B. ng, chè.ủ ườC. ng ng, ng.ướ ươ ườ D. ng ng, thu lá.ướ ươ ốCâu 14: Lo hình ti ng th đô Mát–c –va làạ ơA. ng xe đi ng m.ườ B. ng t.ườ ắC. ng hàng không.ườ D. ng ng.ườ ốCâu 15. Vùng U-ran không có đi m: ểA. là vùng có ngành công nghi phát tri n.ệ ểB. là vùng giàu tài nguyên.C. là vùng nông nghi còn ch .ệ ếD. phát tri nh công nghi đóng tàu.ể ệCâu 16: Xu ng tác gi Liên Bang Nga và Vi Nam hi nay là gì?ướ ệA. tác trên lĩnh kinh .ợ B. tác trên lĩnh qu phòng.ợ ốC. tác trên nhi t.ợ D. tác trên lĩnh khoa thu t.ợ ậCâu 17: Cho ng li u: Quy mô dân Liên Bang Nga giai đo 1991 2005.ả ạĐ tri ng iơ ườ .Năm 1991 1995 1999 2005Sốdân 148,3 147,8 146,3 143,0Nh xét đúng thay quy mô dân Liên Bang Nga giai đo 1991 2005?ậ ạA. Quy mô dân có xu ng bi ng.ố ướ B. Quy mô dân gi liên c.ố ụC. Quy mô dân có xu ng tăng.ố ướ D. Quy mô dân gi không liên c.ố ụCâu 18: Các trung tâm công nghi Liên bang Nga phân trung nh A. ng ng Đông Âu.ồ B. cao nguyên Xibia.C. vùng U-ran. D. ven Thái Bình ng.ươ7Câu 19 Cây ng th chính tr ng Liên Bang Nga làươ ượ ởA. cây lúa oạ B. cây lúa mỳ .C. cây ngô. D. cây khoai tây.Câu 20. Nguyên nhân ch làm cho dân Liên bang Nga gi nh vào th niênủ ậ90 th XX làủ ỷA. tính ch kinh công nghi p.ấ B. su sinh gi nhanh su .ỉ ửC. ng Nga di ra ngoài nhi u.ườ ướ D. su thô tăng bi do chi n.ỉ ếTHÔNG HI UỂCâu 1. đi hình Nga làộ ướA. cao phía c, th phía nam. B. cao phía nam, th phía c.ở ắC. cao phía đông, th phía tây. D. cao phía tây, th phía đông.ở ềCâu 2: Đi ki nhiên thu phát tri tr ng tr và chăn nuôi Liên BangNga làA. có khí phân hoá đa ng.ậ B. có ngu phong phú.ồ ướC. có qu nông nghi n.ỹ D. có hình đa ng.ị ạCâu 3. ng th gi các ngành khoa làứ ảA. Hoa Kỳ. B. Liên bang Nga.C. Pháp. D. Nh t.ậCâu 4. Ngành công nghi mũi nh n, ng năm mang ngu tài chính cho Liênệ ớBang Nga làA. công nghi hàng không vũ tr .ệ B. công nghi luy kim.ệ ệC. công nghi qu phòng.ệ D. công nghi khai thác khí.ệ ầCâu 5: Vùng U–ran có công nghi phát tri là do ểA. hình thu xây ng khu công nghi p.ị ệB. th tr ng tiêu th ph công nghi n.ị ườ ớC. tài nguyên khoáng phong phú.ảD. ít ch nh ng thiên tai.ị ưở ủCâu 6. đi nào sau đây th hi rõ nh Liên Bang Nga là ng n?ặ ướ ớA. châu và châu Âu.ằ ảB. tr dài trên 11 múi gi .ấ ướ ờC. Có nhi ki khí khác nhau.ề ậD. Giáp Băng ng và nhi châu Âu.ớ ươ ướCâu 7. Có hình ng cao, xen các th p, màu là đi aị ươ ủA. ng ng Tây Xi-bia.ồ B. ng ng Đông Âu.ồ ằ8C. cao nguyên trung Xi-bia. D. vùng núi U-ran.Câu Di tích ng Liên bang Nga ng th gi i, nh ng ch là ngệ ừlá kim vìA. 80% lãnh th vành đai ôn i.ơ ớB. ph phía có khí nh giá.ầ ạC. 4% di tích lãnh th có khí nhi t.ệ ệD. hình núi và cao nguyên chi di tích n.ị ớCâu vào hình và khoáng LB Nga, hãy cho bi câu nào iự ượ ướđây không chính xác?A. hình LB Nga th Đông sang Tây.ị ừB. Sông ngòi ph ra Thái Bình ng.ầ ươC. các sông th ng đóng băng vào mùa đông.ạ ườD. Dãy Uran là trung nhi khoáng n: than, khí nhiên,ơ ựs t.ắCâu 10. Cho phân dân Liên bang Ngaượ ủ9Nh xét đúng nh phân dân Nga làậ ướA.t trung cao phía và phía đông, th th phía tây vàậ nam.B.t trung cao phía và nam, th th phía đông vàậ tây.C.t trung cao phía tây và nam, th th phía đông vàậ cắ .D.t trung cao phía đông và tây, th th phía nam vàư c.ắCâu 11. Nh xét không đúng vai trò và đi công nghi Liên bang Nga:ề ệA. là ng ng kinh Liên bang Nga.ươ ếB. ngành công nghi ngày càng đa ng.ơ ạC. Công nghi trung mi Đông.ệ ềD. phát tri công nghi truy th ng và công nghi hi i.ể ạCâu 12 nào không ph dung trong chi kinh Liên Bang Ngaả ượ ủsau năm 2000?A. Xây ng kinh th tr ng.ự ườ C. Nâng cao ng nhân dân.ờ ốB. ng ngo giao, coi tr ng châu Á.ở D. Khôi ph Liên bang Xô Vi t.ụ ếCâu 13. Nh nh không đúng thành kinh Liên Bang Nga sau năm 2000:A. ng các ngành kinh tăng, tăng tr ng kinh cao.ả ượ ưở ếB. tr ngo ng th ba th gi (năm 2005).ự ớC. đã thanh toán xong các kho ngoài th Xô-Vi t.ả ướ ếD. ng nhân dân ng thi n.ờ ướ ượ ệCâu 14. Bi hi nào sau đây ch ng Nga là ng qu văn hóa?ể ườ ốA. Có nhi nhà bác thiên tài, ti ng th gi i.ề ớB. Là tiên trên th gi con ng lên vũ tr .ướ ườ ụC. Có nghiên khoa nh, ng bi ch cao.ứ ườ 10