Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

chuyên đề HSG về Chuyền hóa sinh 11

ad97b6438e43a7f47307907266f170c1
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 03:01 PM ngày 15-02-2019 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 277 | Lượt Download: 5 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Câu (2 đi m):ể a). So sánh dòng ch và dòng ch rây. b). Nêu quan gi hai dòng này trong th th t.ố ậĐáp án:a). So sánh* Gi ng nhau (0,25đ):ố- là nh ng dòng chuy các ch trong th th t.ề ậ- Thành ph ch là và ch tan.ầ ướ ấ* Khác nhau (1,25đ) :Dòng ch gạ Dòng ch râyạ- chuy các ch ch vàoậ ễm ch thân lan lá và các ph khác.ạ ầ- các bào đã ch t, hóa có các bên ápấ ỗsát thành dòng liên c.ạ ụ- chuy các ch ng chi tr ng c.ậ ượ ự- Thành ph c, ch khoáng hòa tan, ítầ ướ ộch Hoocmôn vitamin. Có pH trungấ ộbình.- chuy c: áp su hútậ ựdo thoat c, liên gi các phân cơ ướ ướv nhau và thành ch.ớ chuy các ch bào quang trongậ ợphi lá cu ng lá các quan sế ửd ng ph quang (r t, qu ...).ụ ả- các bào còn ng, ti nhauấ ếb ng rây và có các bào kèm nuôi ng.ằ ưỡ- Đa chuy xuôi chi tr ng c.ố ự- c, ng Saccaroz axit amin, Hoocmônồ ướ ườ ơTV, vitamin. Có nhi ion Kề nên có pH cao.- chuy là th th do có chênhự ấl ch áp su th th gi quan ngu vàệ ồc quan ch a.ơ b). quan hố (0,5đ):- Dòng ch chuy mu và ch khoáng cho quá trình quang lá cho ph chạ ịm ch rây.ạ- Dòng ch rây cung ch dinh ng các bào hô hút khoáng, ch đóng khíạ ưỡ ởkh ng, sinh ra các chuy dòng ch .ổ ỗ- Hai dòng này có th trao cho nhau qua các bên bào ch .ể ướ ỗCâu 2a). Gi thích sao cây tr ng trên chua và ki có khó khăn cho quá trình dinh ngả ưỡkhoáng, còn thoáng nhi thu cho cây hút khoáng.ấ ợb). Nêu khoa câu ca "Không lân, không vôi thì thôi tr ng c"ơ ạĐáp án:a). (1đ) chua: Trong chua có nhi Hấ +, lo các ion khoáng ra kh các keo t, tễ ừđó trôi ho ng ng xu ng ng sâu n, làm cho màu, nghèo dinh ng khoáng.ễ ưỡ ki m: Trong ki có nhi OH chúng liên ch các ion khoáng làm cho cây khó ngấ ụđ khoáng trong t.ượ ấ- khác chua và ki gây ch vi sinh t, làm ch quá trình chuy hóa các ionặ ểkhoáng xác ng, th t.ừ ậ- thoáng khí giàu Oấ2 thu cho các bào hô hi khí cung nhi ATP cho quá trình hútạ ềkhoáng tích c.ựb). (1đ) là cây có kh năng ng hóa Nạ ồ2 khí tr nh vi khu nên th mãn nhu uờ ầnit nh ng nh và ng các ch nhu photpho (lân) là cao photpho là nguyên khoángơ ốthi cây c.ế ạ- Canxi tuy không cho sinh tr ng cây c, nh ng có tác ng làm gi chua giúp cây pầ ưở ấth nhi lo khoáng, bi trong đó có photpho, do đó tr ng bi ph quan tâm photpho và canxiụ ếm có th có năng su cao. ấCâu 3:N th vào cây qua theo con ng ướ ượ ườa. Đó là con ng nào?ườb. Nêu nh ng đi có va con ng đó?ữ ườc. kh ph đi con ng đó nh th nào?ệ ườ ếCâu :Sau th gian kéo dài, ng tr ng th các lá già cây đang bi thành màu vàng. Nêu lí do sao?ờ ườ ạCâu :a. khác nhau và ch năng bào mô gi bào bao bó ch th ậC4?b. So dung ch clorophyl tách riêng, sao nguyên gi phóng nhi và huỳnh quang ít khi ượchi sángế ?Câu :a. thành ATP trong hô th di ra theo nh ng con ng nào? ATP ng trong nh ng quá ườ ượ ữtrình sinh lí nào cây?ởb. Gi thích sao hô sáng th làm gi hi qu quang p?ả ợ1(2đ) con ng đó làườ :- Con ng qua thành bào gian bào ......................................................................ườ ế- Con ng qua ch nguyên sinh- không bào............................................................ườ ấb. Nh ng đi có và con ngữ ườ :- Qua thành bào gian bào:ế+ Có th nhanh, nhi …………………………………………..ợ ướ ướ+ ng và ch khoáng hòa tan không đi ch nh cho khi đai ượ ướ ượ ặcapari………………………………………………………………………………- Qua không bào ch nguyên sinh:ấ+ Có ng và ch khoáng hòa tan ki tra ng tính th ch bào ng ượ ướ ượ ố………………………………………………………………………..+ i: th ch và ít……………………………………………………ấ ướ ậc. kh ph đi con ng đó:ệ ườ- Có vòng đai capari trên thành bào bì …………………………………………ế ộ- ng con ng……………………………………………………….ệ ườ2(1đ) Vì: Sau th kì kéo dài Oờ ế2 trong ki t……………………………...ấ ệ- thi Oự ế2 trong ch quá trình nh nito cây do thi ATP vaấ ếNADH…………………………………………………………………………- Sau tr kéo dài, trôi NOậ ử3 ra kh t……………………………………ỏ ấ- Tri ch ng thi nito vàng lá lá gìa……………………………………ệ ở3(2đ) a. Sự khác nhau giữa cấu tạo và chức năng giữ lục lạp tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch thực vật C4: bào mô gi uụ bào bao bó chụ ạH Granaạ n, phát tri nớ Nh n, kém phát tri ho tiêuỏ ặbi n…………………………………ếKh ngố ượ Nh nỏ n…………………………….ớ ơEnzim nhố ịCO2 PEP- cacboxylaza Ribulozo 1,5 di cacboxylaza……..Quang hệx ra PS và PS II Ch ra PS I, không ra PS II…ỉ ảChu trìnhCanVin Không có Có………………………………….Ch năngứ Ch làm nhi phaủ ụsáng Ch làm nhi pha i……..ủ ốb. Vì- Trong lục lạp, các được ánh sáng kích thích và bị giữ lại bởi chất nhận sơ cấp nên không rơi trở lại trạngthái nền.Vì vậy tỏa nhiệt và phát sáng ít hơn………………….- Trong dung dịch clorophyl tách riêng, các được ánh sáng kích thích và không bị giữ lại bởi chất nhận sơ cấp nên rơi vào trạng thái nền.Vì vậy phát sáng và tỏa nhiệt nhiều hơn4(2đ) a. ATP hình thành do ADP va ph phát (P vô )………………..ượ ơ- Có con ng ATP trong hô th t: ườ ậ+ Photphorin hóa nguyên li nh APEP axit pyruvic……………………ứ ớ+ Photphorin hóa enzim oxi hóa kh Hứ và chuy qua chu truy đi NADHậ ừ2 vàFADH2 oxi…………………………………………………………..ớ- Trong 38 ATP thu trong hô hi khí th có ATP nguyên li và 34 ATP cượ ứđ enzim…………………………………………………………ộ- ATP dùng cho quá trình sinh lí cây nh quá trình phân chia bào, hút c, hút khoáng, sinh tr ng,ọ ướ ưởphát tri n…………………………………………………………ểb. Hô sáng th làm gi hi qu quang do:ấ ợ- Hô sáng ra th C3 khi ng Oấ ộ2 cao, CO2 th p, ánh sáng nh, nhi caoấ ộ…………………………………………………………………………………..- Ri1,5DP Oế ớ2 axit glicolic và qu là không ra ng….………ạ ườ- khác, ng Oặ ượ2 ng nhi là ra………………………………ượ ạCâu 6:a. ng nh ng hi bi mình, em hãy gi thích câu:ằ ảLúa chiêm ló bấ ờH nghe ti ng ph mà lên.ễ ờb. Trong quá trình nh m, nguyên trong NHố ử3 có ngu ch nào trong các ch t: glucoz NADPH, CHồ ơ4 ,H2 Gi thích?ảH ng ch m:ướ ấN dungộa.- Vụ lúa chiêm kéo dài khoảng từ tháng đến tháng 5, lúc này cây lúa đang thời kì con gái, sinh trưởng phát triểnmạnh cần nhiều nước và phân (nitơ).- Nhưng gặp thời điểm khô hạn cây lúa thiếu nước và phân nên chậm lớn, chỉ “lấp ló” đầu bờ ngang bờ.- “Hễ nghe tiếng sấm” báo hiệu cơn mưa đầu mùa.- Mưa giông đầu mùa thường có hiện tượng phóng điện trong tự nhiên sấm chớp đồng thời cũng làm cho N2 bị oxhthành nguồn đạm (NO3 -) theo nước mưa cung cấp cho cây. Cây lúa đang trong giai đoạn lớn cần nhiều nước và phânđang bị khô hạn gặp mưa đầu mùa chỉ việc “phất cờ” mà lên.b. Nguyên tử trong NH3 có nguồn gốc từ glucose, vì quá trình khử nitơ thành NH3 sử dụng chất khử NADH. Chất nàyđược tạo thành trong quá trình hô hấp, nguyên tử trong C6 H12 O6 .Câu (2,0 đi m):ểa. Trong chu hô ti th các đi FADHỗ ừ2 và NADH đi qua các cytocrom gi phóng năng ng ng pả ượ ợATP nh th nào? ếb. thi oxi có nh ng nh th nào lên quá trình này?ự ưở ếH ng ch m:ướ ấN dungộa. NADH và FADH2 oxi hóa thành NADị và FAD gi phóng Hả và đi giàu năng ng.ệ ượ- Đi giàu năng ng đi qua các cytocrom cung năng ng Hệ ượ ượ vào khoang gian màng ti th .ể- ng Hồ trong khoang gian màng ti th cao ng proton Hể qua ATP syntheaza ng ATP.ổ ợb. Khi thi oxi thì quá trình photphorin hóa oxi hóa ng hoàn toàn, quá trình này không ATP vì không có oxi đế ượ ể“kéo” electron xuôi theo chu chuy (e), Hỗ không vào kho ng gian màng ti th và hóa th không ra.ượ ảb. Trong đi ki ng COề ộ2 th p, ng Oấ ộ2 cao và có ánh sáng thì th Cở ậ3 ra hô sáng. Gi ảthích sao hô sáng làm tiêu 50% ph quang th Cạ ậ3 Khi nồng độ CO2 cao, enzim Rubisco có hoạt tính cacboxylazaCO2 RiDP (ribulôzơ 1,5 đi P) APG (axit photphoglixeric) AlPG (andehit photphoglixeric) cacbohidrat Khi nồng độ O2 cao, enzim Rubisco có hoạt tính oxigenaza O2 RiDP (ribulôzơ 1,5 đi P) APG AG (axit glicolic) như vậy chỉ có phân tử APG (axit photphoglixeric)tham gia hình thành cacbohidratCâu (2,0 đi m):ểa) sinh lí là gì? Nêu và gi thích các nguyên nhân gây sinh lí.ạ ạb) Nh ng loài th ng sa có đi thích nghi đi ki môi tr ng khô nh th nào?ữ ườ ếc) Nhà làm nh th khi hoa ườ Zinnia lúc ng đông, gi nh aượ ướ ủthân. Song khi hoa bu tr a, không th gi nh y. ượ ướ Hãy gi thích hi ng trên.ả ượa)*H sinh lí là tr ng môi tr ng ho th nh ng cây không ng c.ạ ườ ườ ướ ượ*Nguyên nhân:- Nhi quá th p: nh ch nguyên sinh tăng, gây khó khăn cho chuy ch cệ ướ® hútựn gi m.ướ ả- ng ôxi quá th p: thi ôxi hô pồ ấ® cây không c.ấ ướ- ng dung ch quá cao: Áp su th th ch bào ị® ko hút c.ễ ượ ướb) đi thích nghi môi tr ng sa c:ặ ườ ạ- Hình thái:+ đâm sâu, lan ng ộ® hút c.ượ ướ+ ch thoát c: Thân, lá ng c; ng cutin dày; lá bi thành gai; lá ít khí kh ng và chím sâu trongạ ướ ướ ổbi bì.ể- Sinh lí:+ Quang theo chu trình CAM.ợ+ Khí kh ng đóng ban ngày, vào ban đêm.ổ ở+ Có chu kỳ ng ng n.ố ắc) Gi thân là hi ng nh do áp su ra:ọ ướ ượ ạ- Lúc ng đông: hút nhi c, áp su nh gây ra hi ng nh a.ạ ượ ướ ượ ự- Bu tr a: hút do thoát nh là chính trong ch xylem, áp su nh ướ ỏ® Không gây ra hi nệt ng nh a.ươ ựCâu 10: nhà sinh đã ti hành thí nghi nghiên nh ng ng ôxi ng quang haiộ ưở ườ ủcây và B. qu thí nghi mô trong ng đây: ượ ướN ng đồ ng quang (mg COườ ợ2 /dm lá/gi )ờôxi Cây Cây B21% 20 400% 35 41a) Hãy nêu nh xét qu thí nghi m.ậ ệb) vào qu trên, hãy cho bi trong hai cây và B, cây nào là th Cự ậ3 cây nào là th Cự ậ4 Gi thích.ảc) Ôxi đã nh ng quang cây theo ch nh th nào?ả ưở ếN dungộa) Nh xét:ậ- Quang cây ch nh ng ng ôxi, theo đó, ng ôxi cao làm gi ng quangợ ưở ườ ộh p.ợ- Quang cây không ch nh ng ng ôxiợ ưở ộb)- Cây là th Cự ậ3 cây là th Cự ậ4- Gi thích: Th Cả ậ3 phân bi th Cệ ậ4 đi sinh lý quan tr ng là: cây Cở ọ3 có hôh sáng còn cây Cấ4 không có hô sáng. Hô sáng ph thu ch ch vào ng Oấ ộ2 trong khôngkhí. ng Oồ ộ2 gi thì hô sáng gi rõ và vi tăng ng quang p.ả ườ ợc) Cây ng enzim Rubisco làm enzim nh COử ị2 khi ng ôxi cao, enzim này chuy sang ho tínhồ ạôxi hóa, bi RiDP thành APG và axit glycolic, axit glycolic đi vào hô sáng mà không ra năngế ạl ng ATP, ng APG gi ượ ượ ng quang gi m.ườ ảCâu 11 quá trình quang ợa) th CỞ ậ3 ,khi ánh sáng ho gi COắ ả2 thì ch nào tăng ,ch nào gi m?Gi thích ?ấ ảb) Gi thích sao khi ng COả ộ2 trong dung ch nuôi tăng thì khí Oị ọ2 lên nhi n?ạ ơĐáp án: a) Khi ánh sáng thì APG tăng và RiDP gi m,vì còn COắ ẫ2 nh RiDP thành APG .Khi gi ng ộCO2 thì RiDP tăng ,APG gi vì không còn COả2 nh RiDP thành APG ịKhi tăng ng COồ ộ2 trong dung ch nuôi là ta đã kích thích pha quang ho ng .Pha ốho ng nhi ph pha sáng ATP và NADPH do đó pha sáng ph ho ng nhi ơ=> Quá trình quang phân ly ra nh ,oxi th ra nhi nướ ơCâu (2,0 đi m)ểa. So sánh khác nhau gi hô bào và hô sáng.ự ấb. th t, phân gi khí có th ra trong nh ng tr ng nào? Vì sao th vùng mỞ ườ ầl có kh năng ng trong môi tr ng th ng xuyên thi oxi?ầ ượ ườ ườ ếCâu dungộ Đi mểCâu 4(2,0đi m)ể aTiêu chí Hô sángấ Hô bàoấ ếĐi ki nề Có ánh sáng nhạ- ng COồ ộ2 th p, Oấ2 cao Không ánh sángầ- Có O2N raơ Ti thể p, peroxixom, ti thụ ểNguyên li uệ Axit glicolic GlucozơC chơ RiDP axit glicolic axit glioxilic glixin serin giai đo n: ng phân,ạ ườchu trình Crep, chu iỗchuy eềNăng ngượ Không tích lũy năng ngượ Tích lũy ng ATPạVai trò Có cho cây tr ng vì làm gi mạ ảnăng su t.ấ- ra axit amin cho cây.ạ Có i, cung năngợ ấl ng cho ho ng.ượ 0,250,250,250,250,250,25b Khi cây ng úng, ngâm trong hay cây trong đi ki thi oxi.ễ ướ ế- th t:ộ (HS tr trong cho đi đa)ả ố+ ng lên th oxi không khí nh th sú, t, m...ễ ượ ắ+ ít đi ki khí.ệ ị+ Trong thân và có th ng gian bào thông nhau oxi thân xu ng .ễ 0,250,25Câu đi m) Quang th tợ 1.T sao ng COạ ộ2 th không gây hi ng hô sáng cây Cấ ượ ở4 nh ng gây hô sáng cây Cư ở3 ?2. ch Rubisco là gì?ơ ủ3. các quá trình sau đây theo th trong quá trình quang p:ắ ợI. gradien pH ng cách proton qua màng tilacoitạ ơII. nh COố ị2 trong ch pấ ạIII. Kh các phân NADPử ửIV. đi các phân di liên màng.ấ ếĐáp án1. ng COồ ộ2 th không gây hi ng hô sáng cây Cấ ượ ở4 nh ng gây hô sáng cây Cư ở3 :- Cây C4 có kho tr COự ữ2 đó chính là axit malic nên không gây ki COạ ệ2- nh COự ị2 th Cở ậ4 khác nhau không gian nên không gây hô sáng.ề ấ- C3 không có kho tr COỞ ữ2 enzim Rubisco có ho tính kh có ho tính oxy hoá, nên khiừ ạthi CO2 nó ra hô sáng….ế ấ2. ch Rubisco là: Oơ ủ2 CO2 RiDP3. theo th trong quá trình quang p: IV=> => III => II.ắ b. Cho bi ch năng p?ế sao th cao có hình c?ạ cây sáng và cây bóng có gì khác nhau?.ụ ưCâu (2,0 đi m): ể1. Cho bào th đã phát tri vào dung ch. Hãy cho bi t:ộ ếa. Khi nào căng tr ng xu hi và tăng?ứ ươ ướ ệb. Khi nào và thì ng bao nhiêu?ự ằc. Khi nào gi và khi nào gi 0?ả ếd. cây và bón phân bình th ng. Hãy nêu nh ng tr ng có th tăng? ượ ướ ướ ườ ườ ể2. sao cây ng vùng ng ven bi có nh ng đi thích nghi bi môi tr ngạ ườs ng? Đó là nh ng đi nào?
2020-09-29 08:28:32