Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Chuyên đề Hàm số bậc nhất và bậc hai toán 10

25772196a956102848cacf04b5ba3d12
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2017-06-29 08:50:16 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 231 | Lượt Download: 11 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

NGUYỄN BẢO VƯƠNG CHƯƠNG II. HÀM SỐ BẬT NHẤT BẬT HAI BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489Nguyễn Bảo Vương CHƢƠNG II. HÀM SỐ BẬT NHẤT VÀ BẬT HAI BIÊN SOẠN VÀ SƢU TẦM 42Nguyễn Bảo Vương CHƢƠNG II. HÀM SỐ BẬT NHẤT VÀ BẬT HAI BIÊN SOẠN VÀ SƢU TẦM 43 CHƢƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI §1: ĐẠI CƢƠNG VỀ HÀM SỐ A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. Định nghĩa Cho Hàm số x{c định trên l| một qui tắc đặt tương ứng mỗi số với một v| chỉ một số được gọi l| biến số (đối số), được gọi l| giá trị của h|m số tại Kí hiệu: được gọi l| tập xác định của h|m số 2. Cách cho hàm số Cho bằng bảng Cho bằng biểu đồ Cho bằng công thức Tập xác định của hàm số l| tập hợp tất cả c{c số thực sao cho biểu thức có nghĩa. 3. Đồ thị của hàm số Đồ thị của h|m số x{c định trên tập l| tập hợp tất cả c{c điểm trên mặt phẳng toạ độ với mọi Chú ý: Ta thường gặp đồ thị của h|m số l| một đường. Khi đó ta nói là phương trình của đường đó. 4. Sƣ biến thiên của hàm số Cho hàm số x{c định trên H|m số đồng biến (tăng) trên nếu H|m số nghịch biến (giảm) trên nếu 5. Tính chẵn lẻ của hàm số Cho h|m số có tập x{c định H|m số được gọi l| hàm số chẵn nếu với thì và H|m số được gọi l| hàm số lẻ nếu với thì và Chú ý: Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng. Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng. 6: Tịnh tiến đồ thị song song với trục tọa độ Định lý: Cho l| đồ thị của và ta có Tịnh tiến lên trên đơn vị thì được đồ thị ,DD xD fx )M xD 2, )x 2, )x xD xD –f xD xD –f 0, 0pq qNguyễn Bảo Vương CHƢƠNG II. HÀM SỐ BẬT NHẤT VÀ BẬT HAI BIÊN SOẠN VÀ SƢU TẦM 44 Tịnh tiến xuống dưới đơn vị thì được đồ thị Tịnh tiến sang tr{i đơn vị thì được đồ thị Tịnh tiến sang phải đơn vị thì được đồ thị B. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƢƠNG PHÁP GIẢI. DẠNG TOÁN 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA PHƢƠNG TRÌNH. 1. Phƣơng pháp giải. Tập x{c định của hàm số là tập các giá trị của sao cho biểu thức có nghĩa Chú Nếu là một đa thức thì: có nghĩa có nghĩa có nghĩa 2. Các ví dụ: Ví dụ 1: Tìm tập x{c định của các hàm số sau a) A. B. C. D. b) A. B. C. D. c) –y –y ()y ()fx ()Px 1()Px 0Px ()Px 0Px 1()Px 0Px 22134xyxx 1; \\\\ 1; \\\\ 1; 211 4xyx \\\\ D1 \\\\ 2322152xxyx xNguyễn Bảo Vương CHƢƠNG II. HÀM SỐ BẬT NHẤT VÀ BẬT HAI BIÊN SOẠN VÀ SƢU TẦM 45 A. B. C. D. d) A. B. C. D. Lời giải: a) ĐKXĐ: Suy ra tập x{c định của hàm số là b) ĐKXĐ: Suy ra tập x{c định của hàm số là c) ĐKXĐ: 5D 2; ;22 5D \\\\ 2; ;22 5D \\\\ 2; ;22 22212xyxx 7D \\\\ ;2 7D \\\\ ;2 7D \\\\ ;2 7D ;2 213 04xxxx \\\\ 1; 21 1x \\\\ 3225 0352xx xxNguyễn Bảo Vương CHƢƠNG II. HÀM SỐ BẬT NHẤT VÀ BẬT HAI BIÊN SOẠN VÀ SƢU TẦM 46 Suy ra tập x{c định của hàm số là d) ĐKXĐ: Suy ra tập x{c định của hàm số là Ví dụ 2: Tìm tập x{c định của các hàm số sau a) A. B. C. D. b) A. B. C. D. c) 5D \\\\ 2; ;22 22 21 0x 22272 022 72xxxxxx 7D \\\\ ;2 1( 3) 1xyxx \\\\ 1D \\\\ 32 1D \\\\ 32 1D \\\\ 32 2244xyx \\\\ 0; 2; 2; \\\\ 0; 2; \\\\ 0; 25343xyxxNguyễn Bảo Vương CHƢƠNG II. HÀM SỐ BẬT NHẤT VÀ BẬT HAI BIÊN SOẠN VÀ SƢU TẦM 47 A. B. C. D. d) A. B. C. D. Lời giải: a) ĐKXĐ: Suy ra tập x{c định của hàm số là b) ĐKXĐ: Suy ra tập x{c định của hàm số là c) ĐKXĐ: Suy ra tập x{c định của hàm số là \\\\ 55D \\\\ 133 55D;33 55D \\\\ 133 2416xyx 2; \\\\ 4; D= 4; 4; 3312 02xxxx 1D \\\\ 32 2200024 0202202xxxxxxxxxx 2; \\\\ 0; 255555335 0313314 0133xxxxxxxxxxx 55D \\\\ 133Nguyễn Bảo Vương CHƢƠNG II. HÀM SỐ BẬT NHẤT VÀ BẬT HAI BIÊN SOẠN VÀ SƢU TẦM 48 d) ĐKXĐ: Suy ra tập x{c định của hàm số là Ví dụ 3: Tìm tập x{c định của các hàm số sau a) A. B. C. D. b) A. B. C. D. c) A. B. C. D. d) A. B. C. D. Lời giải: a) ĐKXĐ: đúng với mọi Suy ra tập x{c định của hàm số là b) ĐKXĐ: Suy ra tập x{c định của hàm số là 2416 44xxxx 4; 322123xyxx 1; 1; \\\\ 1; 6xyxx 0; 0; \\\\ D9 \\\\ 23y 3; 2; 2; 1111khi xyxx khi D1 1; 1; 22 0xx 00029603xxxxxxxx 0; \\\\ 9Nguyễn Bảo Vương CHƢƠNG II. HÀM SỐ BẬT NHẤT VÀ BẬT HAI BIÊN SOẠN VÀ SƢU TẦM 49 c) ĐKXĐ: Suy ra tập x{c định của hàm số là d) Khi thì hàm số là luôn x{c định với Khi thì hàm số là x{c định khi Do đó h|m số đã cho x{c định khi Suy ra tập x{c định của hàm số là Ví dụ 4: Cho hàm số: với là tham số a) Tìm tập x{c định của hàm số theo tham số A. B. C. D. b) Tìm để hàm số x{c định trên A. B. C. D. Lời giải: a) ĐKXĐ 223 3xxxxx 2; 1x 1yx 1x 1x 1yx 11111 1xxxxx 1x 1; 21mxyxm 2; \\\\ 1mm 2; \\\\mm 2; \\\\ 1mm 2; \\\\ 1mm 0; 3;22m 2m 3m 2m 202121xmxmxmxmNguyễn Bảo Vương CHƢƠNG II. HÀM SỐ BẬT NHẤT VÀ BẬT HAI BIÊN SOẠN VÀ SƢU TẦM 50 Suy ra tập x{c định của hàm số là b) Hàm số x{c định trên Vậy là giá trị cần tìm. Ví dụ 5: Cho hàm số với là tham số. a) Tìm tập x{c định của hàm số khi A. B. C. D. b) Tìm để hàm số có tập x{c định là A. B. C. D. Lời giải: ĐKXĐ: a) Khi ta có ĐKXĐ Suy ra tập x{c định của hàm số là b) Với khi đó tập x{c định của hàm số là Do đó không thỏa mãn yêu cầu bài toán. 2; \\\\ 1mm 0; 0; 2; 1;m 0; 2; 1221 10; 1;mmmmmmm 2m 41xy mxm 1m 1D;2 \\\\ 1D \\\\ 02 1D \\\\ 02 0; 13m 23m 43m 1m 342 02101mxmxxmxm 1m 120xx 1D \\\\ 02 6125mmm 34D \\\\ 12mm 65m

2020-09-25 22:54:31