chuyên đề dòng điện xoay chiều môn vật lý 12 ôn thi đại học

Gửi bởi: duongnt9101999@gmail.com vào ngày 2016-03-09 09:08:23 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn Doc24.vn CHƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU KHÁI NIỆM DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Định nghĩa Dòng điện xoay chiều dòng điện cường biến thiên tuần hoàn theo thời gian (theo thời gian). Biểu thức: I0cos(ωt trong cường dòng điện xoay chiều thời, cường dòng điện dòng điện xoay chiều hằng góc. φi): thời điểm dòng điện. dòng điện dòng điện: dòng điện xoay chiều biểu thức 2cos(100πt π/3) Tính cường dòng điện trong mạch (s); 0,125 (s). ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… những thời điểm cường dòng điện trong mạch ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… thời điểm cường dòng điện trong mạch đang giảm. 1/200 cường dòng điện nhiêu? ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… dòng điện xoay chiều biểu thức 4cos(100πt π/6) Tính cường dòng điện trong mạch (s); 0,125 (s). ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… những thời điểm cường dòng điện trong mạch ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… thời điểm cường dòng điện trong mạch đang tăng. cường dòng điện 1120 1200 1300 1600 ĐIỆN XOAY CHIỀU khung diện tích vòng quay xung quanh trục xứng trong trường '. khoảng thời quay được thông khung NBScos(ωt) Φocos(ωt), được thông đại. Theo hiện tượng điện trong khung hình thành suất điện động biểu thức ωNBSsin(ωt). )(21)(12HzTfsfT BnDoc24.vn Doc24.vn ωNBS E0sin(ωt) E0cos(ωt suất điện động trong khung biến thiên tuần hoàn chậm thông π/2. mạch ngoài trong mạch dòng điện, điện mạch ngoài cũng biến thiên điều hòa: U0cos(ωt (m2), (Wb) Webe, Testla, (vòng), (rad/s), (V)… vòng/phút Error! Error! rad/s khung diện tích vòng quay 3000 vòng/phút trong trường vuông trục quay khung 0,002 Tính thông khung. suất điện động đại. Hướng giải bài: 50.10–4 vòng 0,002 3000 vòng/phút 100π (rad/s) thông khung NBScos(ωt) thông 150.0, 002.50.10-4 5.10-3 Suất điện động khung Φ' ωNBSsin(ωt) ωNBS 100π.1,5.10-3 0,47 suất điện động khung 0,47 khung hình nhật vòng dây, diện tích vòng 53,5 cm2, quay 3000 vòng/phút quanh trục trong trường 0,02 đường vuông trục quay xx’. Tính suất điện động suất điện động xuất hiện trong khung. Hướng giải: bài: 53,5 53,5.10–4 vòng, 0,02 (T). 3000 vòng/phút 100π (rad/s). Suất điện động ωNBS 100π.500.0,02.53,5.10–4 16,8 khung hình nhật, kích thước cm), vòng dây, được trong trường (T). Trục xứng khung vuông trường. Khung quay quanh trục xứng vòng/phút. Tính suất điện động. Chọn thời điểm phẳng khung vuông đường Viết biểu thức suất điện động trong khung dây. Suất điện động thời điểm Hướng giải: bài: 40.60 2400 0,24 vòng, (T). vòng/phút (rad/s). suất điện động Error! Suất điện động đại: ωNBS 4π.200.0,2.0,24 120,64 phẳng khung vuông (hay được biểu thức suất điện động E0sin(ωt) 120,64sin(4πt) thay biểu thức suất điện động viết được trên được 120,64 khung phẳng diện tích cm2, vòng dây, quay vòng/giây quanh trục vuông đường trường (T). Chọn vectơ pháp tuyến khung cùng chiều vectơ Bn// nDoc24.vn Doc24.vn chiều dương chiều quay khung dây. Viết biểu thức định thông khung dây. Viết biểu thức định suất điện động xuất hiện trong khung dây. Hướng giải: bài: 50.10–4 vòng, (T). vòng/giây 100π (rad/s). Theo thông N.B.S 100.0,1.50.10–4 0,05 biểu thức thông 0,05cos(100πt) Suất điện động 0,05.100π sin100πt 5πsin100πt III. LỆCH ĐIỆN DÒNG ĐIỆN được lệch điện dòng điện trong mạch. điện nhanh dòng điện dòng điện chậm điện điện chậm dòng điện dòng điện nhanh điện lệch điện dòng điện phương trình dòng điện điện thỏa điện vuông dòng điện, đồng thời thời điểm điện dòng điện tương HIỆU DỤNG dòng điện xoay chiều I0cos(ωt chạy công suất thời tiêu trên RIcos2(t trung bình trong tính toán, trung bình công suất trong (công suất trung bình): Nhiệt lượng Cũng trong cùng khoảng thời gian dòng điện không (dòng điện chiều) điện trên nhiệt lượng I2Rt. I2Rt được hiệu dụng cường dòng điện xoay chiều cường hiệu dụng. Tương cũng điện hiệu dụng suất điện động hiệu dụng Ngoài dòng điện xoay chiều, lượng điện suất điện động, cường điện trường, cũng cosin thời gian, lượng này. )sin()2cos()cos(000tItIitUu 12020IiUu 201201IiUu 202202IiUu 2221222100iiuuIU 2)22cos(1t )22cos(222020tRIRI )22cos(222020tRIRI 220RI 220RI RtI220 RtI220 20EDoc24.vn Doc24.vn Trong mạch điện xoay chiều lượng dụng thời lượng dụng hiệu dụng cường dòng điện điện suất điện động Dòng điện chạy đoạn mạch xoay chiều dạng 200cos(100πt) điện giữa đoạn mạch hiệu dụng dòng điện. Tính dòng điện. Tính hiệu dụng dòng điện trong mạch. Tính thời dòng điện thời điểm (s). Trong giây dòng điện chiều nhiêu lần. Viết biểu thức điện giữa đoạn mạch. Hướng giải: biểu thức dòng điện 200cos(100πt) 100π (rad/s). dòng điện hiệu dụng dòng điện trong mạch thời điểm 2cos(10π.0,5) trong giây dòng điện thực hiện được động. động dòng điện chiều trong giây dòng điện chiều lần. điện dòng điện Điện Biểu thức điện mạch điện 122cos(100πt mạch điện xoay chiều điện dòng điện mạch biểu thức 2cos(100πt π/3) Viết biểu thức điện mạch điện biết rằng điện hiệu dụng điện nhanh dòng điện π/6. Tính nhiệt lượng trên điện trong phút. Hướng giải: Biểu thức điện 100cos(100πt π/2) Cường hiệu dụng dòng điện: nhiệt lượng trong phút (15.60 (s)) I2Rt 2.50.15.60 90000 mạch điện xoay chiều lệch giữa điện cường dòng điện chạy trong mạch π/2. thời điểm cường dòng điện trong mạch điện giữa mạch Biết điện hiệu dụng mạch Tính hiệu dụng cường dòng điện trong mạch. Hướng giải: điện dòng điện lệch nhau biểu thức dòng điện điện dạng )(cos)cos()cos()cos(2202000ieiutRIRiptEetIitUu )(502)(5012HzfsT radVUUiuiu336100225020 20IDoc24.vn Doc24.vn sau: Thay mạch điện xoay chiều điện mạch 50cos(100πt π/6) Biết dòng điện mạch chậm điện π/2. thời điểm cường dòng điện trong mạch điện giữa mạch Biểu thức cường dòng điện trong mạch 2cos(100πt 2cos(100πt 3cos(100πt 3cos(100πt Hướng giải: điện dòng điện lệch nhau khác, dòng điện chậm điện 2cos(100t TRẮC NGHIỆM ĐIỂN HÌNH Dòng điện chạy đoạn mạch xoay chiều dạng 2cos(100πt π/6) điện giữa đoạn mạch hiệu dụng dòng điện. Biểu thức điện giữa đoạn mạch 12cos(100πt 122cos 100πt 122cos(100πt 122cos(100πt Hướng giải: thiết 122cos(100t mạch điện xoay chiều điện giữa mạch 200cos(100πt π/6) Cường hiệu dụng dòng điện chạy trong mạch Biết rằng, dòng điện nhanh điện mạch π/3, biểu thức cường dòng điện trong mạch 4cos(100πt π/3) 4cos(100πt π/2) 22cos(100πt π/6) 22cos(100πt π/2) Hướng giải: thiết 4cos(100t mạch điện xoay chiều lệch giữa điện cường dòng điện chạy trong mạch π/2. thời điểm cường dòng điện trong mạch điện giữa mạch 1006 Biết cường dòng điện Điện hiệu dụng giữa mạch điện )sin()2cos()cos(000tItIitUu 12020IiUu VUVUVuAi2100100250320 1322100250202I 12020IiUu 135025202I 612iuVU 3662120uVU 322uiAI 23640iAIDoc24.vn Doc24.vn Hướng giải: điện dòng điện lệch nhau Thay được: 2002 khung quay quanh trục trong trường đường vuông trục quay xx’. Muốn tăng biên suất điện động trong khung quay khung phải tăng lần. tăng lần. giảm lần. giảm lần. Hướng giải: biểu thức thông được NBScos(ωt ωNBSsin(ωt+ Biên suất điện động ωNBS, tăng tăng lần, giảm lần. khung diện tích vòng quay 3000 vòng/phút trong trường vuông trục quay khung, 0,02 (T). thông khung 0,025 0,15 Hướng giải: biểu thức tính thông NBScos(ωt thông NBS. Thay với: 250.0,02.50.10-4 0,025 vòng phẳng đường kính trong trường (T). thông vòng véctơ phẳng vòng bằng 1,25.10–3 0,005 12,5 Hướng giải: Biểu thức tính thông NBScosα, thiết được 600. khác khung hình tròn đường kính kính π.0,052. được Error!..0,052.cos600 1,25.10-3 CƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Dòng điện xoay chiều dòng điện chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian. cường biến tuần hoàn theo thời gian. chiều biến theo thời gian. thay theo thời gian. Chọn trong phát biểu Nguyên dòng điện xoay chiều trên hiện tượng điện cường dòng điện xoay chiều, người dùng ampe nhiệt. ampe xoay chiều biết hiệu dụng dòng điện xoay chiều. hiệu dụng dòng điện xoay chiều bằng trung bình dòng điện xoay chiều. Dòng điện xoay chiều hình dòng điện cường biến thiên thuận thời gian. dòng điện cường biến thiên tuần hoàn theo thời gian. dòng điện cường biến thiên điều theo thời gian. dòng điện cường chiều thay theo thời gian. hiệu dụng dòng điện xoay chiều được dựng trên dụng nhiệt dòng điện 12020IiUu 43610020U 242.10.505002,0250mcmSTBv òngN Bn,Doc24.vn Doc24.vn được bằng ampe nhiệt. bằng trung bình chia bằng chia dòng điện xoay chiều cách phát biểu đúng? Trong công nghiệp, dùng dòng điện xoay chiều điện. Điện lượng chuyển tiết diện thẳng trong bằng không. Điện lượng chuyển tiết diện thẳng trong khoảng thời gian bằng không. Công suất nhiệt thời bằng công suất nhiệt trung bình. Trong sau, đúng Dòng điện cường biến tuần hoàn theo thời gian dòng điện xoay chiều. Dòng điện điện mạch xoay chiều luôn lệch nhau. Không dùng dòng điện xoay chiều điện. Cường hiệu dụng dòng điện xoay chiều bằng Cường dòng điện trong mạch không phân nhánh dạng 22cos100πt Cường dòng điện hiệu dụng trong mạch 2,83A 1,41 Điện thời giữa đoạn mạch dạng 141cos(100πt) Điện hiệu dụng giữa đoạn mạch Trong lượng trưng dòng điện xoay chiều đây, lượng dùng hiệu dụng? điện công suất. Trong lượng trưng dòng điện xoay chiều đây, lượng không dùng hiệu dụng? Điện Cường dòng điện. Suất điện động. Công suất. Phát biểu không đúng? điện biến điều theo thời gian điện xoay chiều. dòng điện cường biến điều theo thời gian dòng điện xoay chiều. suất điện động biến điều theo thời gian suất điện động xoay chiều. dòng điện chiều dòng điện xoay chiều lượt cùng điện chúng nhiệt lượng nhau. dòng điện xoay chiều chạy điện nhiệt lượng trong phút Cường dòng điện trong mạch 0,22A 0,32A 7,07A 10,0 Phát biểu đúng? Khái niệm cường dòng điện hiệu dụng được dựng dụng dòng điện. Khái niệm cường dòng điện hiệu dụng được dựng dụng nhiệt dòng điện. Khái niệm cường dòng điện hiệu dụng được dựng dụng dòng điện. Khái niệm cường dòng điện hiệu dụng được dựng dụng phát quang dòng điện. Phát biểu không đúng? Điện biến theo thời gian điện xoay chiều. Dòng điện cường biến điều theo thời gian dòng điện xoay chiều. Suất điện động biến điều theo thời gian suất điện động xoay chiều. dòng điện chiều dòng điện xoay chiều lượt cùng điện chúng nhiệt lượng nhau. suất điện động xoay chiều hình sin, lượng luôn thay theo thời gian? thời. Biên đầu. thời điểm (s), cường dòng điện xoay chiều mạch bằng cường hiệu dụng. cường đại.Doc24.vn Doc24.vn cường thời. cường trung bình. Cường dòng điện trong đoạn mạch biểu thức 2sin(100πt thời điểm 1100 cường trong mạch Error! bằng mạng điện xoay chiều chọn điện bằng không biểu thức điện dạng 220cos(50t) 220cos(50πt) 2202cos(100t) 2202cos 100πt Dòng điện chạy đoạn mạch xoay chiều dạng 2cos(100πt) điện giữa đoạn mạch hiệu dụng dòng điện. Biểu thức điện giữa đoạn mạch 12cos(100πt) 122sin 100πt 122cos(100πt -π/3) 122cos(100πt π/3) Dòng điện chạy đoạn mạch xoay chiều dạng 2cos(100πt π/6) điện giữa đoạn mạch hiệu dụng dòng điện. Biểu thức điện giữa đoạn mạch 12cos(100πt 12cos(100πt 122cos(100πt 122cos(100πt mạch điện xoay chiều điện giữa mạch 200cos(100πt π/6) Cường hiệu dụng dòng điện chạy trong mạch Biết rằng, dòng điện nhanh điện mạch π/3, biểu thức cường dòng điện trong mạch 4cos(100πt π/3) 4cos(100πt π/2) 22cos(100πt 22cos(100πt mạch điện xoay chiều điện giữa mạch 1202cos(100πt π/4) Cường hiệu dụng dòng điện chạy trong mạch Biết rằng, dòng điện chậm điện π/4, biểu thức cường dòng điện trong mạch 52sin(100πt 5cos(100πt 52cos(100πt 52cos(100πt) mạch điện xoay chiều lệch giữa điện cường dòng điện chạy trong mạch π/2. thời điểm cường dòng điện trong mạch điện giữa mạch 1006 Biết cường dòng điện Điện hiệu dụng giữa mạch điện mạch điện xoay chiều lệch giữa điện cường dòng điện chạy trong mạch π/2. thời điểm cường dòng điện trong mạch điện giữa mạch 1002 Biết điện hiệu dụng mạch Error! hiệu dụng cường dòng điện trong mạch mạch điện xoay chiều điện mạch 50cos(100πt π/6) Biết rằng dòng điện mạch chậm điện π/2. thời điểm cường dòng điện trong mạch điện giữa mạch Biểu thức cường dòng điện trong mạch 2cos(100πt 2cos(100πt ADoc24.vn Doc24.vn 3cos(100πt 3cos(100πt đoạn mạch điện xoay chiều điện dòng điện Biết rằng điện dòng điện vuông nhau. thời điểm điện dòng điện lượt thời điểm điện dòng điện lượt Điện giữa đoạn mạch được định thức dưới đây? đoạn mạch điện xoay chiều điện dòng điện Biết rằng điện dòng điện vuông nhau. thời điểm điện dòng điện lượt thời điểm điện dòng điện lượt Cường dòng điện hiệu dụng mạch được định thức dưới đây? dòng điện xoay chiều biểu thức cường thời 10cos(100πt π/3) Phát biểu không chính Biên dòng điện bằng dòng điện bằng Cường dòng điện hiệu dụng bằng dòng điện bằng 0,02 (s). dòng điện xoay chiều biểu thức điện thời 100cos(100πt π/3) Phát biểu không chính Điện hiệu dụng điện 0,02 (s.) Biên điện điện Nhiệt lượng dòng điện biểu thức 2cos(120πt) điện trong thời gian phút 1000 dòng điện xoay chiều điện trong thời gian phút nhiệt lượng 6000 Cường hiệu dụng dòng điện xoay chiều Chọn phát biểu thông mạch biến thiên trong mạch xuất hiện suất điện động ứng. Suất điện động trong mạch điện thuận biến thiên thông mạch Suất điện động trong khung quay trong trường bằng vòng quay trong (s). Suất điện động trong khung quay trong trường biên quay khung. khung phẳng quay quanh trục vuông đường trường Suất điện động trong khung thuộc vòng khung dây. khung dây. diện tích khung dây. trường. khung quay quanh trục trong trường đường vuông trục quay xx’. Muốn tăng biên suất điện động trong khung quay khung phải tăng lần. tăng lần. giảm lần. giảm lần. khung diện tích vòng quay 3000 vòng/phút trong trường vuông trục quay khung, 0,02 (T). thông khung 0,025 0,15 vòng phẳng đường kính trong trường (T). thông vòng véctơ phẳng vòng 121200iiuuIU 2221212200iiuuIU 2122212200uuiiIU 2122212200iiuuIU 2221222100iiuuIU 2122212200uuiiUI 2221212200uuiiUI 2122212200iiuuIU BDoc24.vn Doc24.vn bằng 1,25.10–3 0,005 12,5 khung quay quanh trục trong trường vuông trục quay. Biết quay khung vòng/phút. thông khung Error! (Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung Khung loại phẳng diện tích vòng dây, quay quanh trục vuông đường trường Chọn thời gian pháp tuyến khung chiều trùng chiều vectơ Biểu thức định thông khung NBSsin(ωt) NBScos(ωt) ωNBSsin(ωt) ωNBScos(ωt) Khung loại phẳng diện tích cm2, vòng dây, quay vòng/giây quanh trục vuông đường trường (T). Chọn thời gian pháp tuyến khung chiều trùng chiều vectơ Biểu thức định thông khung 0,05sin(100πt) 500sin(100πt) 0,05cos(100πt) 500cos(100πt) Khung loại phẳng diện tích vòng dây, quay quanh trục vuông đường trường Chọn thời gian pháp tuyến khung chiều trùng chiều vectơ Biểu thức định suất điện động xuất hiện trong khung NBSsin(ωt) NBScos(ωt) ωNBSsin(ωt) ωNBScos(ωt) Khung loại phẳng diện tích cm2, vòng dây, quay 3000 vòng/phút quanh quanh trục vuông đường trường (T). Chọn thời gian pháp tuyến khung chiều trùng chiều vectơ Biểu thức định suất điện động xuất hiện trong khung 15,7sin(314t) 157sin(314t) 15,7cos(314t) 157cos(314t) Khung loại phẳng diện tích cm2, 1000 vòng dây, quay `đều 3000 vòng/phút quanh quanh trục vuông đường trường 0,01 (T). Suất điện động xuất hiện trong khung hiệu dụng bằng 6,28 8,88 12,56 88,8 khung quay điều quanh trục trong trường vuông trục quay thông khung suất điện động trong khung liên nhau công thức khung trong trường trục quay khung vuông đường khung quay quanh trục suất điện động xuất hiện trong khung phương trình 2002cos(100πt Suất điện động xuất hiện trong khung thời điểm 1100 1002 1002 1006 1006 khung trong trường trục quay khung vuông đường khung quay quanh trục thông khung biểu thức Error! cos(100πt Biểu thức suất điện động xuất hiện trong khung 200E 200E 00E 00E