Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

CHUYÊN ĐỀ 7- TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC - TRẮC NGHIỆM

fc5346bedf470eeb97ce21d993dc51c9
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2019-01-15 16:04:47 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 269 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

B. BÀI TR NGHI MẬ ỆI. ph ng Các nh ng ph ng :ố ưở ứCâu 1: ph ng là :ố ứA. bi thiên ng ch ph ng trong th gian.ộ ờB. bi thiên ng ph ph ng trong th gian.ộ ờC. bi thiên ng ch ph ng ho ph ph ng trong tộ ộđ th gian.ơ ờD. bi thiên ng các ch ph ng trong th gian.ộ ờCâu Cho ph ng :ả YT th đi tạ ể1 ng ch ng Cồ ằ1 th đi tạ ể2 (v tớ2 t1 ng ch Xồ ấb ng Cằ2 trung bình ph ng trong kho ng th gian trên tính theo bi uố ượ ểth nào sau đây ?ứA. 21 2C Cvt t-=- B. 12 1C Cvt t-=- C. 22 1C Cvt t-=- D. 22 1C Cvt t-=-- .Câu Cho ph ng ứ€ C. ng ban là 0,12 mol/l là 0,1 mol/l.ồ ủSau 10 phút, ng gi xu ng còn 0,078 mol/l. ng còn (mol/l) ch Aồ ấlà :A. 0,042. B. 0,098. C. 0,02. D. 0,034.Câu 4: Khi ph ng, ng ch là 0,024 mol/l. Sau 10 giây ra ph ng,ắ ứn ng ch đó là 0,022 mol/l. ph ng trong tr ng này là :ồ ườ ợA. 0,0003 mol/l.s. B. 0,00025 mol/l.s. C. 0,00015 mol/l.s. D. 0,0002 mol/l.s.Câu Cho ph ng ứ€ C. ng ban ch là 0,1 mol/l, ch làồ ấ0,8 mol/l. Sau 10 phút, ng gi 20% so ng ban u. trung bìnhồ ộc ph ng là :ủ ứA. 0,16 mol/l.phút. B. 0,016 mol/l.phút. C. 1,6 mol/l.phút. D. 0,106 mol/l.phút.Câu 6: Cho ph ng Brả ứ2 HCOOH 2HBr CO2N ng ban Brồ ủ2 là mol/lít, sau 50 giây ng Brồ ộ2 còn là 0,01 mol/lít. đạ ộtrung bình ph ng trên tính theo Brủ ứ2 là 4.10 -5 mol(lít.s) -1. Giá tr là :ị ủA. 0,018. B. 0,016. C. 0,012. D. 0,014.Câu 7: Cho ch xúc tác MnOấ2 vào 100 ml dung ch Hị2 O2 sau 60 giây thu 33,6 ml khíượO2 đktc). trung bình ph ng (tính theo Hở ứ2 O2 trong 60 giây trên là A. 5,0.10 -5 mol/(l.s). B. 5,0.10 -4 mol/(l.s). C. 2,5.10 -5 mol/(l.s). D. 1,0.10 -3 mol/(l.s). Câu 8: ph ng ph thu vào các sau :ố ốA. Nhi B. ng áp su t. ấC. Ch xúc tác, di tích t.ấ D. A, và C.ảCâu nh nghĩa nào sau đây là đúng ?ịA. Ch xúc tác là ch làm thay ph ng, nh ng không tiêu hao trongấ ịph ng.ả ứB. Ch xúc tác là ch làm tăng ph ng, nh ng không tiêu hao trong ph nấ ảng.ứC. Ch xúc tác là ch làm tăng ph ng, nh ng không thay trong ph nấ ảng.ứD. Ch xúc tác là ch làm thay ph ng, nh ng tiêu hao không nhi uấ ềtrong ph ng.ả ứCâu 10 các ph ng có ch khí tham gia, khi tăng áp su t, ph ng tăng làố ứdoA. ng các ch khí tăng lên.ồ ấB. ng các ch khí gi xu ng.ồ ốC. Chuy ng các ch khí tăng lên.ể ấD. ng các ch khí không thay i.ồ ổCâu 11 Khi cháy axetilen, nhi ng gi phóng ra nh khi axetilenố ượ ấA. cháy trong không khí.B. cháy trong khí oxi nguyên ch t.ấC. cháy trong khí oxi và khí nit .ỗ ơD. cháy trong khí oxi và khí cacbonic.ỗ ợCâu 12: Dùng không khí nén th vào lò cao cháy than (trong xu gang), uổ ết nào đã ng làm tăng ph ng ?ố ượ ứA. Nhi áp su t. B. di tích ti xúc.ệ ếC. ng D. xúc tác.Câu 13 Khi cho cùng ng dung ch axit sunfuric vào hai ng cùng th tíchộ ượ ểdung ch Naị2 S2 O3 ng khác nhau, ng dung ch Naớ ị2 S2 O3 có ng nồ ơth xu hi tr c. Đi đó ch ng cùng đi ki nhi ,ấ ướ ộA. ph ng thu ng ch ph ng.ố ứB. ph ng không ph thu vào ng ch ph ng.ố ứC. ph ng ngh ch ng ch ph ng.ố ứD. ph ng không thay khi thay ng ch ph ng.ố ứCâu 14 Trong phòng thí nghi m, có th đi ch khí oxi mu kali clorat. Ng ta sệ ườ ửd ng cách nào sau đây nh đích tăng ph ng ứA. Nung kaliclorat nhi cao.ở ộB. Nung kali clorat và mangan đioxit nhi cao.ỗ ộC. Dùng ph ng pháp thu khí oxi.ươ ướ ểD. Dùng ph ng pháp không khí thu khí oxi.ươ ểCâu 15 Khi cho axit clohiđric tác ng kali pemanganat (r n) đi ch clo, khí clo sụ ẽthoát ra nhanh khi dùngơA. axit clohiđric và đun nh p.ặ B. axit clohiđric và làm nh p.ặ ợC. axit clohiđric loãng và đun nh p.ẹ D. axit clohiđric loãng và làm nh nạ ỗh p.ợCâu 16: Khi di tích tăng, ph ng tăng là đúng ph ng có tham giaệ ực aủA. ch ng. B. ch n.ấ C. ch khí. D. đúng.ả ềCâu 17: Hai nhóm sinh làm thí nghi nghiên ph ng dung chọ ịaxit clohiđric Nhóm th nh Cân gam mi ng và th vào ng 200 ml dung ch axit HClứ ị2M Nhóm th hai Cân gam và th vào ng 300 ml dung ch axit HCl 2Mứ ịK qu cho th khí thoát ra thí nghi nhóm th hai nh là do :ế ơA. Nhóm th hai dùng axit nhi n.ứ ơB. Di tích mi ng.ệ ếC. ng n.ồ ơD. ba nguyên nhân sai.ả ềCâu 18 Khi cho cùng ng nhôm vào ng dung ch axit HCl 0,1M, ph nộ ượ ảng nh khi dùng nhôm ng nào sau đây ạA. ng viên nh .ạ B. ng n, khu u.ạ ềC. ng ng.ạ D. ng nhôm dây.ạCâu 19: nào đây ng làm tăng ph ng khi men vàoế ướ ượ ắtinh đã chín ancol (r u) ?ộ ượ ượA. Ch xúc tác.ấ B. áp su t.ấ C. ng .ồ D. Nhi .ệ ộCâu 20: Cho gam viên vào ng 50 ml dung ch Hẽ ị2 SO4 4M nhi th ngở ườ(25 oC ). Tr ng nào ph ng ườ không ?ổA. Thay gam viên ng gam t. ộB. Thay dung ch Hị2 SO4 4M ng dung ch Hằ ị2 SO4 2M.C. Tăng nhi ph ng 25ệ oC 50ế oC. D. Dùng dung ch Hị2 SO4 đôi ban u.ấ ầCâu 21: Ng ta đã ng nhi ph ng cháy than đá nung vôi, bi phápườ ệk thu nào sau đây không ng tăng ph ng nung vôi ?ượ A. nh đá vôi kích th kho ng 10 cm.ậ ướ ảB. Tăng nhi ph ng lên kho ng 900ệ oC. C. Tăng ng khí cacbonic.ồ ộD. Th không khí nén vào lò nung vôi.ổCâu 22 Trong gia đình, áp su ng chín th ăn. Lí do nào sau đâyồ ượ ứlà thích cho vi ng áp su ấA. Tăng áp su và nhi lên th ăn.ấ B. Gi hao phí năng ng.ả ượC. Gi th gian ăn.ả D. A, và đúng.ảCâu 23 Cho ph ng 2KClOả ứ3 (r) o2MnO t¾¾ ¾¾® 2KCl(r) 3O2 (k). không nh ngả ưởđ ph ng trên là :ế ứA. Kích th các tinh th KClOướ ể3 B. Áp su t.ấC. Ch xúc tác.ấ D. Nhi .ệ ộCâu 24: Cho ph ng phân hu hiđro peoxit trong dung ch :ả 2H2 O2 o2MnO ,t¾¾ ¾¾® 2H2 O2Nh ng nh không ng ph ng là :ưở ứA. ng Hồ ộ2 O2 B. Áp su và di tích t.ấ ặC. Nhi .ệ D. Ch xúc tác MnOấ2 .Câu 25: So sánh ph ng sau (th hi cùng nhi ộZn (b t) dung ch CuSOộ ị4 1M (1) Zn (h t) dung ch CuSOạ ị4 1M (2)K qu thu là :ế ượA. (1) nhanh (2).ơ B. (2) nhanh (1).ơC. nh nhau.ư D. không xác nh c.ị ượCâu 26: So sánh ph ng sau (th hi cùng nhi thành ph Zn nhố ưnhau) :Zn dung ch CuSOị4 1M (1) Zn dung ch CuSOị4 2M (2)K qu thu là :ế ượA. nhanh 2.ơ B. nhanh 1.ơ C. nh nhau.ư D. không xác nh.ịCâu 27: So sánh ph ng sau :ố ứZn (h t) dung ch CuSOạ ị4 1M 25ở oC (1) Zn (h t) dung ch CuSOạ ị4 1M 60ở oC (2)K qu thu là :ế ượA. (1) nhanh (2).ơ B. (2) nhanh (1).ơC. nh nhau.ư D. không xác nh.ịCâu 28 Th nghi cho bi ph ng Aự ứ2 B2 2AB tính theo bi th :ượ k.A2 ][B2 ]. Trong các đi kh ng nh đây, kh ng nh nào phù bi th trên ?ề ướ ứA. ph ng hoá đo ng bi ng các ch ph ngố ượ ứtrong th gian.ộ ờB. ph ng thu tích ng các ch ph ngố .C. ph ng gi theo ti trình ph ng.ố ứD. ph ng tăng lên khi có ch xúc tác.ố ấCâu 29: Có ph ng trình ph ng 2A ươ ứ€ ph ng thu th đi tính ng bi th c: k.[A]ố ượ 2.[B]. ng sằ ốt ph thu :ố ộA. ng ch t. B. ng ch B. ấC. Nhi ph ng. D. Th gian ra ph ng.ờ ứCâu 30 Cho ph ng 2B ứ€ C. ng ban ch là 1M, ch là 3M, ngằs ph ng 0,5. cố độ ph ng khi đã có 20% ch tham gia ph ng làủ ứ:A. 0,016. B. 2,304. C. 2,704. D. 2,016.Câu 31: ph ng có ng ạyBxA.Ck.Cv (A, là ch khác nhau). uấ ếtăng ng lên n, ng không thì ph ng tăng n. Giá tr làồ ủ:A. 3. B. 4. C. 6. D. 8.Câu 32: Cho ph ng xB ứ® ABx Khi tăng ng các ch lên th đồ ộph ng tăng lên 16 n. Giá tr là :ả ủA. 2. B. 3. C. 4. D. 6.Câu 33: Cho ph ng (k) 2B (k) ứ€ (k) (k) Khi tăng ng ch lên n, ng không i, ph ng thu tăngồ ẽlên A. n.ầ B. n.ầ C. n.ầ D. n.ầCâu 34 Ph ng gi hai ch và bi th ng ph ng trình hóa sau :ả ượ ươ 2CT ph ng này là K.ố Th hi ph ng này khác nhau ng đự ộban các ch :ầ Tr ng ng ch là 0,01 mol/lườ Tr ng ng ch là 0,04 mol/lườ Tr ng ng ch là 0,04 mol/l, ch là 0,01 mol/lườ ấT ph ng tr ng và so tr ng ng ng là :ố ườ ườ ươ A. 12 và 8. B. 13 và 7. C. 16 và 4. D. 15 và 5.Câu 35: Cho ph ng 2SOả ứ2 (k) O2 (k) € 2SO3 (k)T ph ng thu tăng lên khi :ố A. Tăng ng SOồ ộ2 lên n.ầB. Tăng ng SOồ ộ2 lên n.ầ C. Tăng ng Oồ ộ2 lên n.ầD. Tăng ng th ng SOồ ộ2 và O2 lên n.ầCâu 36: Cho ph ng trình hóa ph ng ng amoniac ươ :ot xt2 3N (k) 3H (k) 2NH (k)¾¾¾®¬ ¾¾Khi tăng ng hiđro lên n, ph ng thu :ồ ậA. tăng lên n.ầ B. tăng lên n.ầ C. gi đi n.ả D. tăng lên n.ầCâu 37: Cho cân ng 2CO Oệ ằ2 € 2CO2 trong bình kín, nhi không i. ápệ ếsu tăng n, ph ng thu tăng lênấ ẽA. n.ầ B. n.ầ C. n.ầ D. n.ầCâu 38: Cho cân ng 2CO Oệ ằ2 € 2CO2 trong bình kín, nhi không i. gi mệ ảth tích n, ph ng ngh ch tăng lên ẽA. n.ầ B. n.ầ C. n.ầ D. 12 n.ầCâu 39: Cho ph ng 2SOả ứ2 (k) O2 (k) € 2SO3 (k) ph ng thu thay bao nhiêu th tích gi đi ?ố A. 3. B. 6. C. 9. D. 27.Câu 40: ph ng ra trong bình kín ả2NO (k) O2 (k) ¾¾ ¾®¬ ¾¾tia löûa ñieän 2NO2 (k)Gi nguyên nhi nén ph ng xu ng còn 1/3 th tích. lu nào sau đâyữ ậkhông đúng A. ph ng thu tăng 27 n. ầB. ph ng ngh ch tăng n.ố C. Cân ng ch chuy theo chi thu n. ậD. ng cân ng tăng lên.ằ ằCâu 41 Trong ph ng ng NHả ợ3 tr ng nào sau đây ph ng thu sườ ẽtăng 27 ?ầ A. Tăng ng khí Nồ ộ2 lên n.ầ B. Tăng ng khí Hồ ộ2 lên n.ầ C. tăng áp su chung lên n.ấ D. tăng áp su chung lên n.ấ ầCâu 42: ph ng tăng lên bao nhiêu khi tăng nhi 0ậ oC 40ế oC,bi khi tăng nhi lên 10ế oC thì ph ng tăng lên đôi.ố A. n.ầ B. n. C. n. D. 16 n.ầCâu 43: Khi nhi tăng thêm 10ệ oC thì ph ng tăng n. Khi nhi tăng tố ừ20 oC lên 80 oC thì ph ng tăng lên ứA. 18 n. B. 27 n.ầ C. 243 n. D. 729 n.ầCâu 44 nhi ph ng là giá tr nào sau đây Bi ng khi tăng nhi tệ ệđ lên thêm 30ộ oC thì ph ng tăng lên 64 n. ầA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 45: nhi ph ng là giá tr nào sau đây Bi ng khi tăng nhi tệ ệđ lên thêm 50ộ oC thì ph ng tăng lên 1024 n.ố A. 2,0. B. 2,5. C. 3,0. D. 4,0.Câu 46: hoà tan Zn trong dung ch axit HCl 20ể oC 27 phút. Cũng uầ ẫZn đó tan trong dung ch axít nói trên 40ế oC trong phút. hoà tan Zn đóậ ẫtrong dung ch nói trên 55ị oC thì th gian là :ầ ờA. 64,00 giây. B. 60,00 giây. C. 54,54 giây. D. 34,64 giây. II. Cân ng hóa ng cân ng Nguyên lí chuy ch cân ngằ ằ:Câu 47 Ph ng thu ngh ch là ph ng ứA. trong cùng đi ki n, ph ng ra theo hai chi trái ng nhau.ề ượB. có ph ng trình hoá bi di ng mũi tên chi u. ươ ượ ềC. ch ra theo chi nh nh.ỉ D. ra gi hai ch khí.ả ấCâu 48 Cân ng hoá là tr ng thái ph ng thu ngh ch đóằ ạA. ph ng thu ng hai ph ng ngh ch.ố ịB. ph ng thu ng ph ng ngh ch.ố ịC. ph ng thu ng ph ng ngh ch.ố ịD. ph ng không thay i.ố ổCâu 49 Cân ng hoá ọA. là tr ng thái cân ng ng vì khi cân ng hoá c, các ph ngộ ứthu và ph ng ngh ch ti ra ng nhau. ằB. là cân ng tĩnh vì khi đó, các ph ng thu và ph ng ngh ch ngộ ừl i.ạC. là tr ng thái cân ng ng vì khi cân ng hoá c, các ph ngộ ứthu và ph ng ngh ch ti ra nh ng không ng nhau.ậ ằD. là tr ng thái cân ng ng vì khi cân ng hoá c, ph ng thu nộ ậd ng còn ph ng ngh ch ti ra.ừ ảCâu 50 nhi không i, tr ng thái cân ng, ằA. thành ph các ch trong ph ng không thay i.ầ ổB. thành ph các ch trong ph ng liên thay i.ầ ổC. ph ng hoá không ra.ả ảD. ph ng hoá ra ch n.ố ầCâu 51 ch chuy cân ng hoá là di chuy tr ng thái cân ng hoá nàyự ọA. sang tr ng thái cân ng hoá khác không có tác ng các bênạ ừngoài tác ng lên cân ng.ộ ằB. sang tr ng thái không cân ng do tác ng các bên ngoài tác ng lênạ ộcân ng.ằC. sang tr ng thái cân ng hoá khác do tác ng các bên ngoài tácạ ừđ ng lên cân ng.ộ ằD. sang tr ng thái cân ng hoá khác do cân ng hóa tác ng lên các tạ ốbên ngoài.Câu 52: ng cân ng ph ng thu ngh ch ph thu vào nh ng nàoằ ốsau đây A. Nhi .ệ B. Ch xúc tác.ấ C. Áp su t.ấ D. ng các ch ph ng.ồ ứCâu 53 Nh nh nào sau đây đúng ?ậ A. ng cân ng Kằ ằC ph ng tăng khi tăng nhi .ủ B. Ph ng chi không có ng cân ng Kả ằC C. ng cân ng Kằ ằC càng n, hi su ph ng càng nh .ớ D. Khi ph ng thu ngh ch tr ng thái cân ng cũ chuy sang tr ngộ ạthái cân nhi không i, ng cân ng Kớ ằC bi i. Câu 54: ng cân ng ph ng Nằ ứ2 O4 (k) € 2NO2 (k) là :A. [][]=222 4NOKN C. [][]=2122 4NOKN B. [][]=22 4NOKN D. quế ảkhác.Câu 55: ph ng sau tr ng thái cân ng Hệ ằ2 (k) I2 (k) € 2HI (k) Bi th ng cân ng ph ng trên là :ể A. KC [][][]2 22HIH B. KC [][][]2 2H I2 HI C. KC =[][][]22 2HIH D. KC [][][]2 22H IHI .Câu 56: Xét cân ng Nằ2 (k) 3H2 (k) € 2NH3 (k) Bi th ng cân ng ph ng là :ể ứA. =[][][]32 2NHN B. =2332 2NHN Hé ùë ûé ùé ùë ûë C. =[][][]2 23N HNH D. =[][][]32 223N HNH .Câu 57: Xét cân ng Feằ2 O3 (r) 3CO (k) € 2Fe (r) 3CO2 (k) Bi th ng cân ng là :ể A. =[][][][] 3232 3Fe COFe CO. B. =[][][][] 32 32 32Fe COFe CO. C. =[][]332COCO D. =323COCOé ùë ûé ùë .Câu 58 Các nh ng cân ng hoá là :ế ưở ọA. ng nhi và ch xúc tác.ồ B. ng áp su và di tích bồ ềm t.ặC. ng nhi và áp su t.ồ D. áp su t, nhi và ch xúc tác.ấ ấCâu 59: Cho các phát bi sau :ể 1. Ph ng thu ngh ch là ph ng ra theo chi xác nh.ả 2. Cân ng hóa là cân ng ng.ằ 3. Khi thay tr ng thái cân ng ph ng thu ngh ch, cân ng chuy nổ ểd ch phía ch ng thay y.ị 4. chuy ch cân ng ph ng thu ngh ch 2NOự ị2 € N2 O4 không ph thu cụ ộs thay áp su t.ự ấCác phát bi đúng là :ểA. 2, 3. B. 3, 4. C. 1, D. 2, 4.Câu 60: Cho các phát bi sau :ể 1. Ph ng thu ngh ch là ph ng ra theo chi ng nhau.ả ượ 2. Ph ng thu ngh ch là ph ng ra theo chi xác nh.ả 3. Cân ng hóa là tr ng thái mà ph ng đã ra hoàn toàn.ằ 4. Khi ph ng thu ngh ch tr ng thái cân ng hóa c, ng các ch khôngả ượ ẽđ i.ổ5. Khi ph ng thu ngh ch tr ng thái cân ng hóa c, ph ng ng i.ả ạCác phát bi sai là :A. 2, 3. B. 3, 4. C. 3, 5. D. 4, 5.Câu 61: Cho các phát bi sau :ể 1. Các nh ng ph ng là Nhi ng áp su t, ch xúcế ưở ấtác, di tích t.ệ 2. Cân ng hóa là cân ng ng.ằ 3. Khi thay tr ng thái cân ng ph ng thu ngh ch, cân ng chuy chổ ịv phía ch ng thay đó (Nguyên lí Sa-t -li-ê).ề 4. Các nh ng cân ng hoá là Nhi ng áp su t.ế ưở ấCác phát bi đúng là :ểA. 1,2, 3, 4. B. 1,3, 4. C. 1,2,4 D. 2, 3, 4.Câu 62: Cho ph ng thu ngh ch tr ng thái cân ng :ả ằ4NH3 (k) 3O2 (k) € 2N2 (k) 6H2 (h) HD 0Cân ng chuy ch theo chi thu khi :ằ A. Tăng nhi .ệ B. Thêm ch xúc tác.ấC. Tăng áp su t. D. Lo c.ạ ướCâu 63: Cho ph ng Nả ứ2 (k) 3H2 (k) € 2NH3 (k) HD 0Y nào nh ng cân ng hoá trên ?ế ưở A. Áp su t.ấ B. Nhi C. ng .ồ D. đúng.ấ ềCâu 64: Cho các cân ng:ằ (1) H2 (k) I2 (k) € 2HI (k) (2) 2NO (k) O2 (k) € 2NO2 (k) (3) CO (k) Cl2 (k) € COCl2 (k) (4) CaCO3 (r) € CaO (r) CO2 (k) (5) 3Fe (r) 4H2 (k) € Fe3 O4 (r) 4H2 (k) Các cân ng chuy ch theo chi thu khi tăng áp su là :ằ A. (1), (4). B. (1), (5). C. (2), (3), (5). D. (2), (3).Câu 65: Cho các ph ng: (1) H2 (k) I2 (k) € 2HI (k) (2) 2SO2 (k) O2 (k) € 2SO3 (k) (3) 3H2 (k) N2 (k) € 2NH3 (k) (4) N2 O4 (k) € 2NO2 (k) Các ph ng chuy ch theo chi ngh ch khi ta gi áp su là :ả A. (2), (3). B. 2), (4). C. (3), (4). D. (1), (2).Câu 66: Cho các cân ng sauằ :(1) 2HI (k) € H2 (k) I2 (k) (2) CaCO3 (r) € CaO (r) CO2 (k) (3) FeO (r) CO (k) € Fe (r) CO2 (k) (4) 2SO2 (k) O2 (k) € 2SO3 (k)Khi tăng áp su cân ng chuy ch theo chi ngh ch là ịA. 4. B. 3. C. 1. D. 2.Câu 67: Cho các ph ng sau :ả ứ(1) H2 (k) I2 (r) € 2HI (k) HD (2) 2NO (k) O2 (k) € 2NO2 (k) HD 0(3) CO (k) Cl2 (k) € COCl2 (k) HD (4) CaCO3 (r) € CaO (r) CO2 (k) HD 0Khi gi nhi ho tăng áp su các cân ng nào trên đây chuy ch theo chi uả ềthu ?ậ A. 1, 2. B. 1, 3, 4. C. 2, 3. D. sai.ấ ềCâu 68: Cho các cân ng sauằ :(a) 2SO2 (k) O2 (k) € 2SO2 (k)(b) H2 (k) I2 (k) € 2HI (k) (c) CaCO3 (r) € CaO (r) CO2 (k) (d) 2Fe2 O3 (r) 3C (r) € 4Fe (r) 3CO2 (k)(e) Fe (r) H2 (h) € FeO (r) H2 (k) (f) N2 (k) 3H2 (k) € 2NH3 (k) (g) Cl2 (k) H2 (k) € 2HCl (k) (r) (h) Fe2 O3 (r) 3CO (k) € 2Fe (r) 3CO2 (k)a. Khi gi áp su cân ng chuy ch theo chi ngh ch là ịA. a, f. B. a, g. C. a, c, d, e, f, g. D. a, b, g.b. Khi tăng áp su cân ng chuy ch theo chi ngh ch là ịA. a, b, e, f, h. B. a, b, c, d, e. C. b, e, h. D. c, d.c. Khi tăng ho gi áp su cân ng không chuy ch là ịA. a, b, e, f. B. a, b, c, d, e. C. b, e, g, h. D. d, e, f, g.Câu 69 Ph ng 2SOả ứ2 O2 € 2SO3 0. Khi gi nhi và khi gi áp su thìả ấcân ng ph ng trên chuy ch ng ng là :ằ ươ ứA. Thu và thu n.ậ B. Thu và ngh ch.ậ