CHUYÊN ĐỀ 7+8 HÌNH KHONG GIAN

Gửi bởi: Hiền Nhung Hương vào ngày 2016-03-04 14:00:49 || Kiểu file: PDF

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

LIỆU LUYỆN 2016 ĐIỂM TRUNG HIẾU MINH CHÂU THẦY 0977.413.341 Trang CHUYÊN HÌNH KHÔNG GIAN Quan song song vuông trong không gian: đường thẳng song song mp(P) phẳng mp(P) theo giao tuyến song song phẳng cùng song song đường thẳng mp(P) mp(Q) nhau theo giao tuyến song song đương thẳng song song phẳng phẳng phẳng nhau theo giao tuyến song song (Q)d(P)a )//( )aPdaa d a(P)(Q)d )PaQ d (Q)dab(P) b(P)/ /(Q)( )aad dTÀI LIỆU LUYỆN 2016 ĐIỂM TRUNG HIẾU MINH CHÂU THẦY 0977.413.341 Trang Đường thẳng vuông mp(P) vuông đường thẳng trong mp(P). vuông đường thẳng nhau trong mp(P) đường thẳng vuông mp(P). Định đường vuông góc: đường thẳng mp(P), hình chiếu vuông mp(P). đường thẳng thuộc mp(P) vuông vuông ngược lại. phẳng vuông nhau đường thẳng thuộc phẳng vuông phẳng kia. (P)bad ),aPb b  (P)a\'ad (P)a(Q)d )()aQPQaP ()()( )aQa d TÀI LIỆU LUYỆN 2016 ĐIỂM TRUNG HIẾU MINH CHÂU THẦY 0977.413.341 Trang giữa đường thẳng giữa đương thẳng phẳng giữa đường thẳng phẳng giữa đường thẳng hình chiếu phẳng. giữa phẳng giữa phẳng giữa đường thẳng cùng vuông giao tuyến điểm. phẳng song song Khoảng cách điểm đường thẳng Od\'da) )\'ddd  (P)a\'a) , (P)ba(Q)) ( (P)(Q)(R)ba b )PQRQRP )RQPQRP ,d AHTÀI LIỆU LUYỆN 2016 ĐIỂM TRUNG HIẾU MINH CHÂU THẦY 0977.413.341 Trang Khoảng cách điểm phẳng: Khoảng cách giữa đường thẳng song song phẳng khoảng cách điểm trên đường thẳng phẳng Khoảng cách giữa phẳng song song khoảng cách điểm trên phẳng phẳng Khoảng cách giữa đường thẳng chéo nhau: TH1: vuông định mp(P) chứa vuông giao điểm mp(P), (P)HA (P)d a(P)HA , AH (P)HA(Q) ( AHTÀI LIỆU LUYỆN 2016 ĐIỂM TRUNG HIẾU MINH CHÂU THẦY 0977.413.341 Trang vuông khoảng cách giữa đường thẳng đoạn vuông chung TH2: không vuông Cách định mp(P) chứa song song hình chiếu mp(P), vuông chính đoạn vuông chung Cách định được phẳng (P), vuông nhau chứa Giao tuyến mp(P) mp(Q) vuông đoạn vuông chung tích da(P)AH A(P)dad\'H A(P)dab(Q)HTÀI LIỆU LUYỆN 2016 ĐIỂM TRUNG HIẾU MINH CHÂU THẦY 0977.413.341 Trang tích hình chóp giác Với: khoảng cách đỉnh hình chóp phẳng diện tích giác tích lăng trụ, hình hộp: Với: khoảng cách giữa diện tích biệt Lăng đứng, hình nhật, hình phương chính cạnh hình phương cạnh 1..3chopV 3Va hTÀI LIỆU LUYỆN 2016 ĐIỂM TRUNG HIẾU MINH CHÂU THẦY 0977.413.341 Trang Phương pháp tích hình chóp S.ABC, trên cạnh điểm diện tích giác diện tích hình chiếu trên phẳng thì: Trong giữa phẳng chứa phẳng tính chất định hình phẳng thƣờng đƣợc dụng: giác: Tính chất trọng tâm: trọng giác chia trung tuyến theo Tính chất đƣờng trung bình: Định trung điểm cạnh trung điểm cạnh song song bằng cạnh \'.\' \'..S ABCVSA ABCSA\'B\'C\' .cosSS S(P)S\' ,33212 ,33212 ,33AG AMBG ANCG GABCMPN ,2MN BCTÀI LIỆU LUYỆN 2016 ĐIỂM TRUNG HIẾU MINH CHÂU THẦY 0977.413.341 Trang Định trung điểm trên cạnh song song trung điểm cạnh giác cạnh giác trọng tâm, trực tâm, đường tròn ngoại tiếp, đường tròn tiếp Chiều giác đều: Diện tích giác vuông Định Pytago: Diện tích: đường tròn ngoại tiếp giác trung điểm Định cạnh đường trong giác vuông: lượng giác: ABCMN 32ah 234aS OABCa 2222 1.,AB BCAH CHAH AC costan cotAC ABBBBC BCAC ABBBAB AC ABCOacbHh)TÀI LIỆU LUYỆN 2016 ĐIỂM TRUNG HIẾU MINH CHÂU THẦY 0977.413.341 Trang giác cân: Đường trung tuyến đỉnh đồng thời đường đường phân giác. đường tròn ngoại tiếp đường tròn tiếp trên giác: Hình thang: Diện tích Hình thang cân: cạnh bằng nhau tương bằng nhau đường chéo bằng nhau Hình thang vuông: Cạnh vuông Hình bình hành cạnh song song bằng nhau đường chéo nhau trung điểm đường Diện tích Hình thoi cạnh bằng nhau đường chéo vuông nhau trung điểm đường Diện tích ABCGM)( //ab .2abSh Oabh OhcdTÀI LIỆU LUYỆN 2016 ĐIỂM TRUNG HIẾU MINH CHÂU THẦY 0977.413.341 Trang Hình vuông cạnh Diện tích đường chéo vuông góc, bằng nhau hình vuông Hình nhật Diện tích đường chéo bằng nhau hình nhật Định Talet Trong giác: Trong phẳng: Trong không gian: Tương trong phẳng. đường thẳng phẳng song song chắn đường thẳng theo đoạn thẳng toán tích góc: 2Sa //AM MNAB BCAM ANMN BCMB NCMB NCAB AC \'\'\'\'\'\'/ /\'\'\'\'\'\'AB BabcBC C NMABCd C\'CB\'BA\'Aabc