Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

CHUYÊN ĐỀ 5-BẢO TOÀN ELECTRON

1d69c188da7c47acdcbcc3ae5a79fa56
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2018-02-02 16:28:41 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 362 | Lượt Download: 18 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON 1.Định luật bảo toàn electron Trong phản ứng oxi hoá khử, số mol electron mà chất khử cho bằng số mol electron mà chất oxi hoá nhận. ∑ne cho ∑ne nhận Sử dụng tính chất này để thiết lập các phương trình liên hệ, giải các bài toán theo phương pháp bảo toàn electron. 2. Nguyên tắc Viết sơ đồ: sơ đồ chất khử nhường e- và sơ đồ chất oxi hoá nhận e-. Áp dụng định luật bảo toàn e: ∑ne cho ∑ne nhận 3. Phạm vi áp dụng Áp dụng được cho các bài toán có sự thay đổi số oxi hoá trong toàn bộ quá trinh diễn ra phản ứng hoá học. Các bài toán thường áp dụng phương pháp bảo toàn electron là: Hỗn hợp nhiều kim loại, oxit cùng tác dụng với axit HNO3, H2SO4 đặc, nóng. Hỗn hợp kim loại cùng phản ứng với hỗn hợp các muối. 4. Ví dụ Bài Để gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (A) có khối lượng 12g gồm Fe FeO Fe3O4 Fe2O3 Cho (A) td hoàn toàn với dd HNO3 thấy sinh ra 2,24l khí NO duy nhất đktc. Tính .Hướng dẫn giải Quá trình oxi hóa 3e mol 3mol Quá trình khử 4e 4mol 3e 0,1 0,3 0,1mol Vì ∑ne cho ∑ne nhận nên 0,3 10,08g Bài Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe và Cu tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 thì thu được lít (ở đktc) hỗn hợp khí (gồm NO và NO2) và dd chỉ chứa muối và axit dư Tỉ khối của đối với H2 bằng 19 Tìm giá trị của Hướng dẫn giải: Ta có MX 19 .2 38 Gọi là %V của NO trong MX =30x 46(1 38 0,5 %V của NO 50% mol Gọi là số mol của Fe và Cu 56a 64a 12 0,1 mol Quá trình nhường 3e 0,1 mol 0,3 mol Quá trình nhận 3e 3y mol mol 3FeFe 56m 56m 0O 2O 3212m 3212m 5N 2N 56m 3212m 2NONOnn 3FeFe 5N 2N+ 2e 0,1 mol 0,2 mol 1e mol mol Theo định luật bảo toàn electron 0,3 0,2 3y 0,125 mol nX 0,125 0,25 mol 5,6 lít Bài Trộn 60g bột Fe với 30g lưu huỳnh rồi đun nóng (không có kkhí thu được chất rắn A. Hoà tan bằng dd axit HCl dư được dd và khí C. Đốt cháy cần lít O2 (đktc). Tính V, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hướng dẫn giải nFe nS nên Fe dư và hết Khí là hh H2 và H2S Đốt cháy thu được SO2 và H2O H+ nhận tạo H2 sau đó H-2 nhường tạo lại H+ Do đó Trong phản ứng có thể coi chỉ có Fe và nhường còn O2 nhận Quá trình nhường 2e mol 2mol 4e mol 4mol Quá trình nhận O2 4e mol 4x mol Theo định luật bảo toàn electron 4x 1,47 32,928 lít 2CuCu 5N 4N 3230 Fe 2Fe 5660 5660 4S 3230 3230 2O 5660 3230 2OV4. Bài tập Câu Hòa tan 5,6g Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được dd Dung dịch phản ứng vừa đủ với Vml dd KMnO4 0,5M Giá trị của là A. 20ml B. 40ml C. 60ml D. 80ml Câu Cho 1,35 hỗn hợp gồm Cu Mg Al tác dụng hết với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO vào 0,04 mol NO2. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là A. 3,45g B. 4,35g C. 5,69g D. 6,59g Câu Nung gam bột Fe trong oxi thu được 3g hỗn hợp chất rắn Hòa tan hết hh Trong dd HNO3 dư thì thu được 0,56 lít đktc) NO là sản phẩm duy nhất Giá trị là A. 2,22 B. 2,32 C. 2,42 D. 2,52 Câu Cho gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lít (đktc) hh khí gồm khí N2 NO N2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1:2 Giá trị là bao nhiêu A. 27g B. 16,8g C. 35,1g D. 3,51g Câu Hòa tan gam hh gồm Mg và Al vào dd HNO3 đặc nguội dư thì thu được 0,336 lít NO2 00C 2at) Cũng gam hh trên khi hòa tan trong HNO3 loãng dư thì thu được 0,168lít NO 00C 4at) Khối lượng kim loại Al và Mg trong gam hh lần lượt là bao nhiêu A. 0,45g và 4,8g B. 5,4g và 3,6g C. 0,54g và 0,36g D. Kết quả khác Câu Thể tích dd FeSO4 0,5M cần thiết để phản ứng vừa đủ với 100ml dd chứa KMnO4 0,2M và K2Cr2O7 0,1M môi trường axit là A. 160 ml B. 320 ml C. 80 ml D. 640 mlCâu Cho H2SO4 loãng dư td với 6,66g hỗn hợp kim loại và đều hóa trị II người ta thu được 0,1 mol khí, đồng thời khối lượng hh giảm 6,5g Hòa tan phần còn lại bằng H2SO4 đặc nóng người ta thấy thoát ra 0,16g khí SO2 và là những kim loại nào sau đây A. Hg và Zn B. Cu và Zn C. Cu và Ca D. Kết quả khác Câu Hòa tan hết 7,44g hỗn hợp Al và Mg trong dd vừa đủ là 500ml dd HNO3 loãng thu được dd và 3,136lít (ở đktc) hh khí đẳng mol có khối lượng 5,18g trong đó có khí bị hóa nâu trong không khí Thành phần theo khối lượng của Al và Mg lần lượt trong hh là A. 18,2% và 81,8% B. 72,58% và 27,42% C. 81,2% và 18,8% D. 71,8% và 28,2% Câu Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dd HNO3 thấy thoát ra lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (ở đktc Biết tỉ khối hơi của đối với H2 là 19 bằng A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 0,448 lít D. 3,36 lít Câu 10 Nung gam Fe trong không khí thì thu được 104,8 gam hh chất rắn gồm Fe FeO Fe3O4 Fe2O3 Hòa tan trong dd HNO3 dư thì thu được dd và 12,096 lít hh khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối đối với heli là 10,167 Khối lượng gam là bao nhiêu A. 74,8g B. 87,4g C. 47,8g D. 78,4g Câu 11 Cho 2,22 hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2. Sau một thời gian cho tiếp dung dịch HNO3 dư vào thấy thoát ra 1,12 khí NO (đktc) Tp về khối lượng Al trong hỗn hợp là: A. 12,2% B. 24,32% C. 36,5% D. 48,65%Câu 12 Cho một hỗn hợp Fe, Cu vào 100ml dd Fe(NO3)3 Sau phản ứng cho thêm dd NaOH dư vào và lọc lấy kết tủa nung trong điều kiện không có không khí được chất rắn Cho CO dư đi qua nung nóng để phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí B. Cho qua Ca(OH)2 thu được 30 kết tủa CM của Fe(NO3)3 là: A. 1,5M B. 2,5M C. 2M D. 3M Câu 13 Cho hh Mg và Al vào dd HNO3 loãng dư, phản ứng xong thu được 0,02 mol khí N2O và dd B. Cho NaOH dư vào đun nóng thu được 0,02 mol khí thoát ra và 5,8 kết tủa Klượng của Al trong hỗn hợp là A. 0,27g B. 0,54 C. 0,81g D. 1,08g Câu 14 Cho 3,9 hỗn hợp Al, Fe vào dd HNO3 dư phản ứng xong thu được 0,672 lít khí (đktc) và dd B. Cho vào dd NaOH dư thu được kết tủa D. Nung nhịêt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 4,8 chất rắn Khí là: A. NO B. N2O C. N2 D. NO2 Câu 15 Cho Al trộn với 37,6 hỗn hợp Fe2O3 và CuO rồi nung t0 cao được hỗn hợp chất rắn Cho vào dd HNO3 dư, kết thúc phản ứng thu được 8,96 lít khí NO (đktc) và dd B. Khối lượng là: A. 8,1 B. 5,4 C. 2,7 D. 10,8 Câu 16 Đốt cháy mg Fe trong O2 sau thời gian thấy có 6,72 lít khí O2 phản ứng (đktc)và thu được chất rắn Hoà tan chất rắn này trong HNO3 dư thì thu được 4,48 lít khí NO (đktc). Gía trị của là A. 22,4 B. 11,2 C. 3,36g D. 33,6g Câu 17 Cho gam Ba Na hấp thụ hết 0,672 khí O2 (đktc) được hỗn hợp chất rắn Cho vào dung dịch H2SO4 loãng dư được kết tủa và 0,336 khí H2 (đktc) Khối lượng chất kết tủa là: A. 8,345g B. 5,825 C. 11,65g D. 23,3 gCâu 18 Cho 16,2 gam một kim loại có hoá trị không đổi vào dd CuSO4 dư để cho phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho tiếp dung dịch HNO3 dư vào hỗn hợp sau phản ứng trên thấy thoát ra 13,44 lít khí NO (đktc) Kim loại là A. Mg B. Fe C. Al D. Zn Câu 19 Cho 12,9 hh Mg và Al vào dd HCl dư thu được 14,56 lít khí đktc Khối lượng của Al và Mg lần lượt là A. 8,1g và 4,8 B. 5,4g và 7,5g C. 5,7g và 7,2g D. 3,3g và 9,6g Câu 20 Hoà tan 27,2 gam hỗn hợp kim loại và M2O3 trong dd H2SO4 dư thu được dd và lít khí SO2 (đktc) Cho dd vào dd NaOH dư thu được kết tủa B. Nung đến khối lượng không đổi thu được 32 chất rắn .V bằng A. 4,48 B. 6,72 C. 8,96 D. 5,6